Mặt bích JIS 10K là một loại phụ kiện công nghiệp được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards) của Nhật Bản. Với áp suất làm việc định mức 10K, mặt bích này phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, và cấp thoát nước.
Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K cập nhật đầy đủ
| Bảng thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K chi tiết | ||||||||||
| STT | Kích cỡ(mm) | Kích cỡ(INCH) | ĐKN(D) | Tâm lỗ(C) | Số lỗ | ĐK lỗ bulông (h) | do | f | G | t |
| 1 | 10 | 3/8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 17.8 | 1 | 46 | 12 |
| 2 | 15 | 1/2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 22.2 | 1 | 51 | 12 |
| 3 | 20 | 3/4 | 100 | 75 | 4 | 15 | 27.7 | 1 | 56 | 14 |
| 4 | 25 | 1 | 125 | 90 | 4 | 19 | 34.5 | 1 | 67 | 14 |
| 5 | 32 | 1.1/4 | 135 | 100 | 4 | 19 | 43.2 | 2 | 76 | 16 |
| 6 | 40 | 1.1/2 | 140 | 105 | 4 | 19 | 49.1 | 2 | 81 | 16 |
| 7 | 50 | 2 | 155 | 120 | 4 | 19 | 61.1 | 2 | 96 | 16 |
| 8 | 65 | 2.1/2 | 175 | 140 | 4 | 19 | 77.1 | 2 | 116 | 18 |
| 9 | 80 | 3 | 185 | 150 | 8 | 19 | 90 | 2 | 126 | 18 |
| 10 | 90 | 3.1/2 | 195 | 160 | 8 | 19 | 102.6 | 2 | 136 | 18 |
| 11 | 100 | 4 | 210 | 175 | 8 | 23 | 115.4 | 2 | 151 | 18 |
| 12 | 125 | 5 | 250 | 210 | 8 | 23 | 141.2 | 2 | 182 | 20 |
| 13 | 150 | 6 | 280 | 240 | 8 | 23 | 166.6 | 2 | 212 | 22 |
| 14 | 175 | 7 | 305 | 265 | 12 | 23 | 192.1 | 2 | 237 | 22 |
| 15 | 200 | 8 | 330 | 290 | 12 | 23 | 218 | 2 | 262 | 22 |
| 16 | 225 | 9 | 350 | 310 | 12 | 23 | 243.7 | 2 | 282 | 22 |
| 17 | 250 | 10 | 400 | 355 | 12 | 25 | 269.5 | 2 | 324 | 24 |
| 18 | 300 | 12 | 445 | 400 | 16 | 25 | 321 | 3 | 368 | 24 |
| 19 | 350 | 14 | 490 | 445 | 16 | 25 | 358.1 | 3 | 413 | 26 |
| 20 | 400 | 16 | 560 | 510 | 16 | 27 | 409 | 3 | 475 | 28 |
| 21 | 450 | 18 | 620 | 565 | 20 | 27 | 460 | 3 | 530 | 30 |
| 22 | 500 | 20 | 675 | 620 | 20 | 27 | 511 | 3 | 585 | 30 |
| 23 | 550 | 22 | 745 | 680 | 20 | 33 | 562 | 3 | 640 | 32 |
| 24 | 600 | 24 | 795 | 730 | 24 | 33 | 613 | 3 | 690 | 32 |
| 25 | 650 | 26 | 845 | 780 | 24 | 33 | 664 | 3 | 740 | 34 |
| 26 | 700 | 28 | 905 | 840 | 24 | 33 | 715 | 3 | 800 | 34 |
| 27 | 750 | 30 | 970 | 900 | 24 | 33 | 766 | 3 | 855 | 36 |
| 28 | 800 | 32 | 1020 | 950 | 28 | 33 | 817 | 3 | 905 | 36 |
| 29 | 850 | 34 | 1070 | 1000 | 28 | 33 | 868 | 3 | 955 | 36 |
| 30 | 900 | 36 | 1120 | 1050 | 28 | 33 | 919 | 3 | 1005 | 38 |
| 31 | 1000 | 40 | 1235 | 1160 | 28 | 39 | 1021 | 3 | 1110 | 40 |
| 32 | 1100 | 44 | 1345 | 1270 | 28 | 39 | 1122 | 3 | 1220 | 42 |
| 33 | 1200 | 48 | 1465 | 1380 | 32 | 39 | 1224 | 3 | 1325 | 44 |
| 34 | 1350 | 54 | 1630 | 1540 | 36 | 45 | 1376 | 3 | 1480 | 48 |
| 35 | 1500 | 60 | 1795 | 1700 | 40 | 45 | 1529 | 3 | 1635 | 50 |
Bảng giá mặt bích JIS 10K tốt trên thị trường
| Bảng giá mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K đen, xi mạ kẽm rẻ nhất | |||
| STT | Quy cách(DN) | Kích thước(INCH) | Giá tham khảo(ĐVT: VNĐ) |
| 1 | DN10 | 3/8 | Liên hệ |
| 2 | DN15 | 1/2 | Liên hệ |
| 3 | DN20 | 3/4 | Liên hệ |
| 4 | DN25 | 1 | Liên hệ |
| 5 | DN32 | 1.1/4 | Liên hệ |
| 6 | DN40 | 1.1/2 | Liên hệ |
| 7 | DN50 | 2 | Liên hệ |
| 8 | DN65 | 2.1/2 | Liên hệ |
| 9 | DN80 | 3 | Liên hệ |
| 10 | DN90 | 3.1/2 | Liên hệ |
| 11 | DN100 | 4 | Liên hệ |
| 12 | DN125 | 5 | Liên hệ |
| 13 | DN150 | 6 | Liên hệ |
| 14 | DN175 | 7 | Liên hệ |
| 15 | DN200 | 8 | Liên hệ |
| 16 | DN225 | 9 | Liên hệ |
| 17 | DN250 | 10 | Liên hệ |
| 18 | DN300 | 12 | Liên hệ |
| 19 | DN350 | 14 | Liên hệ |
| 20 | DN400 | 16 | Liên hệ |
| 21 | DN450 | 18 | Liên hệ |
| 22 | DN500 | 20 | Liên hệ |
| 23 | DN550 | 22 | Liên hệ |
| 24 | DN600 | 24 | Liên hệ |
| 25 | DN650 | 26 | Liên hệ |
| 26 | DN700 | 28 | Liên hệ |
| 27 | DN750 | 30 | Liên hệ |
| 28 | DN800 | 32 | Liên hệ |
| 29 | DN850 | 34 | Liên hệ |
| 30 | DN900 | 36 | Liên hệ |
| 31 | DN1000 | 40 | Liên hệ |
| 32 | DN1100 | 44 | Liên hệ |
| 33 | DN1200 | 48 | Liên hệ |
| 34 | DN1350 | 54 | Liên hệ |
| 35 | DN1500 | 60 | Liên hệ |
Ưu điểm nổi bật của mặt bích thép JIS 10K
Ưu điểm lớn nhất của mặt bích JIS 10K nằm ở khả năng kết nối ổn định và độ kín cao. Khi lắp đặt đúng kỹ thuật, mối nối mặt bích giúp hạn chế tối đa rò rỉ lưu chất, đảm bảo hệ thống vận hành an toàn và bền bỉ trong thời gian dài.
So với nhiều phương thức kết nối khác, liên kết mặt bích cho phép tháo rời nhanh chóng khi cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế thiết bị, từ đó tiết kiệm chi phí bảo trì. Ngoài ra, mặt bích JIS 10K có tính đồng bộ cao, dễ dàng thay thế hoặc mở rộng hệ thống mà không cần thay đổi kết cấu đường ống hiện hữu.
Nhờ được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, sản phẩm có độ chính xác cao về kích thước, khả năng chịu lực tốt và ít bị biến dạng trong quá trình làm việc, kể cả trong môi trường rung động hoặc nhiệt độ thay đổi.
Một số hạn chế cần lưu ý khi sử dụng
Bên cạnh nhiều ưu điểm, mặt bích thép JIS 10K cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. So với các loại phụ kiện thông thường, chi phí đầu tư ban đầu của mặt bích thép hoặc inox thường cao hơn, đặc biệt là với các dòng inox 304 hoặc 316.
Ngoài ra, đối với các hệ thống sử dụng phương pháp kết nối hàn, việc thi công đòi hỏi thợ có tay nghề và tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật. Nếu lắp đặt sai, mối nối có thể bị cong vênh hoặc giảm tuổi thọ của hệ thống.
Ứng dụng thực tế của mặt bích JIS 10K
Trong thực tế, mặt bích JIS 10K được sử dụng rất phổ biến nhờ tính linh hoạt và độ bền cao. Phụ kiện này xuất hiện nhiều trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, hệ thống phòng cháy chữa cháy và các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Ngoài ra, mặt bích JIS 10K còn được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện, đóng tàu, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và các dây chuyền sản xuất công nghiệp. Với những hệ thống yêu cầu độ ổn định cao và dễ bảo trì, mặt bích JIS 10K gần như là lựa chọn tiêu chuẩn.
Mua mặt bích JIS 10K chính hãng ở đâu?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp mặt bích JIS 10K chất lượng, giá cạnh tranh, Thép Đại Bàng là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi chuyên phân phối mặt bích thép, mặt bích inox và phụ kiện đường ống với đa dạng quy cách, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp lớn.
Sản phẩm tại Thép Đại Bàng luôn đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, tiêu chuẩn kỹ thuật đầy đủ, hỗ trợ tư vấn chọn đúng chủng loại theo môi trường sử dụng và ngân sách thực tế. Bên cạnh đó, chính sách giá linh hoạt và khả năng cung ứng số lượng lớn giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.