Thép Tấm Chính Hãng, Chất Lượng Cao, Giá Cực Tốt
Thép tấm là một loại vật liệu đặc thù được sử dụng trong một số lĩnh vực nhất định như đóng tàu, gia công, sản xuất linh kiện máy móc, cắt CNC thành các sản phẩm trang trí, làm tủ điện, sàn xe lửa, làm kết cấu công trình, bậc thang trong các tòa nhà… Trong nội dung này, hãy cùng Thép Đại Bàng đi sâu vào chi tiết về quy cách của thép tấm, cũng như các chủng loại thương hiệu thép tấm, quy chuẩn trên thị trường.
Bên cạnh đó, quý khách hàng có nhu cầu mua bán, tham khảo giá thép tấm trên thị trường hiện nay, vui lòng liên hệ đến Thép Đại Bàng thông qua hotline 0982 395 798 để được gửi báo giá chi tiết nhất trong tháng 4/2026. Chân thành cảm ơn quý khách hàng đã lựa chọn Thép Đại Bàng!
Bảng giá thép tấm chi tiết cập nhật T4/2026
Bảng giá thép tấm Q235
| Tên sản phẩm | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá (đã VAT) |
| Tấm Q235 | 4.0ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 5.0ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 5.0ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 6.0ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 6.0ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 8.0ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 8.0ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 10ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 10ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 12ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 12ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 14ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 14ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 15ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 15ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 16ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 16ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 18ly x 1500mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 18ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 40ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 50ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 60ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 70ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 80ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 90ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 100ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
| Tấm Q235 | 110ly x 2000mm | 6/12m | 13,500 |
Bảng giá thép tấm Q345B/A572
| Tên sản phẩm | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá |
| Tấm Q345B/A572 | 4.00mm x 1500mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 5.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 6.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 8.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 10.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 12.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 14.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 15.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 16.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 18.00mm x 1500/2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 40.00mm x 2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 50.00mm x 2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 60.00mm x 2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 70.00mm x 2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 80.00mm x 2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 90.00mm x 2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 100.00mm x 2000mm | 6m/12m | 13,650 |
| Tấm Q345B/A572 | 110.00mm x 2000mm | 6m/12m | 13,650 |
Bảng giá thép tấm SPHC/SPCC
| Tên sản phẩm | Quy cách | Đơn giá |
| Tấm SPCC | 1.0mm x 1000/1200mm | 14,100 |
| Tấm SPCC | 1.2mm x 1000/1250mm | 13,200 |
| Tấm SPCC | 1.4mm x 1000/1250mm | 13,200 |
| Tấm SPCC | 1.5mm x 1000/1250mm | 13,200 |
| Tấm SPCC | 1.8mm x 1000/1250mm | 13,200 |
| Tấm SPCC | 2.0mm x 1000/1250mm | 13,200 |
| Tấm SPCC | 2.5mm x 1000/1250mm | 13,200 |
| Tấm SPCC | 3.0mm x 1000/1250mm | 13,200 |
Bảng giá thép tấm đen
| Quy cách (mm) | Khổ tấm (mm) | Trọng lượng (Kg/tấm) | POSCO (VNĐ/kg) | FORMOSA (VNĐ/kg) | HÒA PHÁT (VNĐ/kg) | TRUNG QUỐC (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 1500×6000 | 211.95 | 15.000 | 15.450 | 16.500 | 14.250 |
| 4 | 1500×6000 | 282.6 | 15.000 | 15.450 | 16.500 | 14.250 |
| 5 | 1500×6000 | 353.25 | 15.000 | 15.450 | 16.500 | 14.250 |
| 6 | 1500×6000 | 423.9 | 13.500 | 13.905 | 14.850 | 12.825 |
| 8 | 1500×6000 | 565.2 | 13.500 | 13.905 | 14.850 | 12.825 |
| 10 | 1500×6000 | 706.5 | 13.500 | 13.905 | 14.850 | 12.825 |
| 12 | 2000×6000 | 847.8 | 13.800 | 14.214 | 15.180 | 13.110 |
| 14 | 2000×6000 | 989.1 | 13.800 | 14.214 | 15.180 | 13.110 |
| 16 | 2000×6000 | 3014.4 | 13.000 | 13.390 | 14.300 | 12.350 |
| 18 | 2000×6000 | 3391.2 | 13.000 | 13.390 | 14.300 | 12.350 |
| 20 | 2000×6000 | 3.768 | 13.000 | 13.390 | 14.300 | 12.350 |
| 25 | 2000×6000 | 4.710 | 12.000 | 12.360 | 13.200 | 11.400 |
| 30 | 2000×6000 | 5.652 | 12.000 | 12.360 | 13.200 | 11.400 |
| 40 | 2000×6000 | 3.768 | 12.500 | 12.875 | 13.750 | 11.875 |
Bảng giá thép tấm mạ kẽm
| Quy cách (mm) | Khổ tấm (mm) | Trọng lượng (Kg/tấm) | POSCO (VNĐ/kg) | FORMOSA (VNĐ/kg) | HÒA PHÁT (VNĐ/kg) | TRUNG QUỐC (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 1500×6000 | 211.95 | 17.000 | 17.450 | 18.500 | 16.250 |
| 4 | 1500×6000 | 282.6 | 17.000 | 17.450 | 18.500 | 16.250 |
| 5 | 1500×6000 | 353.25 | 17.000 | 17.450 | 18.500 | 16.250 |
| 6 | 1500×6000 | 423.9 | 15.500 | 15.905 | 16.850 | 14.825 |
| 8 | 1500×6000 | 565.2 | 15.500 | 15.905 | 16.850 | 14.825 |
| 10 | 1500×6000 | 706.5 | 15.500 | 15.905 | 16.850 | 14.825 |
| 12 | 2000×6000 | 847.8 | 15.800 | 16.214 | 17.180 | 15.110 |
| 14 | 2000×6000 | 989.1 | 15.800 | 16.214 | 17.180 | 15.110 |
| 16 | 2000×6000 | 3014.4 | 15.000 | 15.390 | 16.300 | 14.350 |
| 18 | 2000×6000 | 3391.2 | 15.000 | 15.390 | 16.300 | 14.350 |
| 20 | 2000×6000 | 3.768 | 15.000 | 15.390 | 16.300 | 14.350 |
| 25 | 2000×6000 | 4.710 | 14.000 | 14.360 | 15.200 | 13.400 |
| 30 | 2000×6000 | 5.652 | 14.000 | 14.360 | 15.200 | 13.400 |
| 40 | 2000×6000 | 3.768 | 14.500 | 14.875 | 15.750 | 13.875 |
Bảng giá thép tấm SS400
| Độ dày (mm) | POSCO (VNĐ/kg) | FORMOSA (VNĐ/kg) | HÒA PHÁT (VNĐ/kg) | TRUNG QUỐC (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 3.0 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 4.0 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 5.0 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 6.0 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 8.0 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 10 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 12 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 14 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 15 | 11.300 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 16 | 11.500 | 11.400 | 17.500 | 15.500 |
| 18 | 11.500 | 11.700 | 17.500 | 15.500 |
| 20 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
| 60 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
| 70 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
| 80 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
| 90 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
| 100 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
| 110 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
| 150 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
| 170 | 11.500 | 11.700 | 17.800 | 15.800 |
Bảng giá thép tấm gân chống trượt
| Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Khối lượng (Kg/tấm) | Giá thành (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 2 | 1500 | 6000 | 168.3 | 15.500 |
| 3 | 1500 | 6000 | 238.95 | 15.500 |
| 4 | 1500 | 6000 | 309.6 | 15.500 |
| 5 | 1500 | 6000 | 380.25 | 15.500 |
| 6 | 1500 | 6000 | 450.9 | 15.500 |
| 8 | 1500 | 6000 | 592.2 | 15.700 |
| 10 | 1500 | 6000 | 733.5 | 15.700 |
| 12 | 1500 | 6000 | 874.8 | 15.700 |
| 5 | 2000 | 6000 | 507 | 15.700 |
| 6 | 2000 | 6000 | 601.2 | 15.700 |
| 8 | 2000 | 6000 | 789.6 | 15.700 |
| 10 | 2000 | 6000 | 978 | 15.700 |
| 12 | 2000 | 6000 | 1,166.4 | 15.700 |
Bảng giá thép tấm đúc
| Quy cách (mm) | Khổ tấm (mm) | Trọng lượng (Kg/tấm) | Giá thành (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| 5 | 2000×6000 | 471 | 14.700 |
| 6 | 2000×6000 | 565.2 | 14.700 |
| 8 | 2000×6000 | 753.6 | 14.700 |
| 10 | 2000×6000 | 942 | 14.700 |
| 12 | 2000×6000 | 1,130.4 | 14.700 |
| 14 | 2000×6000 | 1,318.8 | 14.700 |
| 16 | 2000×6000 | 1,507.2 | 14.700 |
| 18 | 2000×6000 | 1,695.6 | 14.700 |
| 20 | 2000×6000 | 1,884 | 14.700 |
| 25 | 2000×6000 | 2,355 | 14.700 |
| 28 | 2000×6000 | 2,637 | 14.700 |
| 30 | 2000×6000 | 2,826 | 15.200 |
| 32 | 2000×6000 | 3,014.4 | 15.200 |
| 35 | 2000×6000 | 3,297 | 15.200 |
| 40 | 2000×6000 | 3,768 | 15.200 |
| 45 | 2000×6000 | 4,239 | 15.200 |
| 50 | 2000×6000 | 4,710 | 15.200 |
| 55 | 2000×6000 | 5,181 | 15.200 |
| 60 | 2000×6000 | 5,652 | 15.200 |
| 65 | 2000×6000 | 6,123 | 15.200 |
| 70 | 2000×6000 | 6,594 | 15.200 |
| 75 | 2000×6000 | 7,065 | 15.800 |
| 80 | 2000×6000 | 7,536 | 15.800 |
| 90 | 2000×6000 | 8,478 | 15.800 |
| 100 | 2000×6000 | 9,420 | 15.800 |
| 120 | 2000×6000 | 11,304 | 15.800 |
| 150 | 2000×6000 | 14,130 | 15.800 |
Xem thêm: Bảng Quy Cách Thép Tấm Chi Tiết Từng Tiêu Chuẩn Thép
Thành phần hóa học và cơ tính của thép tấm
| Nhóm | Chỉ tiêu | Ký hiệu | Giá trị điển hình | Vai trò / Ý nghĩa |
| Thành phần hóa học | Carbon | C | 0.05 – 0.25% | Quyết định độ cứng và độ bền của thép; hàm lượng cao làm tăng độ cứng nhưng giảm độ dẻo và khả năng hàn |
| Mangan | Mn | 0.3 – 1.5% | Tăng độ bền kéo, cải thiện độ dẻo và khả năng chịu va đập | |
| Silic | Si | 0.1 – 0.5% | Tăng độ bền, cải thiện khả năng chịu nhiệt và ổn định cấu trúc | |
| Photpho | P | < 0.05% | Tăng độ cứng nhưng làm giảm độ dẻo, dễ gây giòn nên cần kiểm soát thấp | |
| Lưu huỳnh | S | < 0.05% | Ảnh hưởng đến khả năng gia công và gây giòn nóng nếu hàm lượng cao | |
| Nguyên tố hợp kim | Cr, Ni, Mo… | Tùy mác thép | Tăng khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, nâng cao cơ tính đặc biệt | |
| Cơ tính | Giới hạn chảy | σy | 235 – 355 MPa | Mức ứng suất thép bắt đầu biến dạng dẻo, quan trọng trong thiết kế kết cấu |
| Độ bền kéo | σb | 400 – 600 MPa | Khả năng chịu lực kéo trước khi bị phá hủy | |
| Độ giãn dài | δ | 20 – 30% | Phản ánh khả năng biến dạng dẻo, giúp thép dễ gia công | |
| Độ cứng | HB | 120 – 180 HB | Khả năng chống biến dạng bề mặt và mài mòn | |
| Độ dai va đập | KV | ≥ 27 J | Khả năng chịu lực tác động đột ngột, quan trọng trong môi trường rung động |
Các tiêu chuẩn của thép tấm trên thị trường hiện nay
| Hệ tiêu chuẩn | Quốc gia / Khu vực | Mác thép phổ biến | Đặc điểm chính | Ứng dụng điển hình |
| JIS | Nhật Bản | SS400, SPHC, SPCC | Dễ gia công, độ dẻo tốt, phổ biến tại châu Á và Việt Nam | Kết cấu thép, gia công cơ khí, chế tạo máy |
| ASTM | Hoa Kỳ | A36, A572, A516 | Tiêu chuẩn nghiêm ngặt, cơ tính ổn định, đa dạng chủng loại | Kết cấu xây dựng, bồn áp lực, công trình công nghiệp |
| EN | Châu Âu | S235, S275, S355 | Yêu cầu kỹ thuật cao, kiểm soát chất lượng chặt chẽ | Kết cấu chịu lực, công trình lớn, dự án tiêu chuẩn cao |
| GB | Trung Quốc | Q235, Q345 | Giá thành cạnh tranh, tương đương nhiều mác ASTM/JIS | Xây dựng dân dụng, kết cấu thép, công trình phổ thông |
| TCVN | Việt Nam | CT3, SS400 (quy đổi) | Tham chiếu từ tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp điều kiện trong nước | Công trình dân dụng, hạ tầng, gia công nội địa |
| Tiêu chuẩn đóng tàu | Quốc tế | AH36, DH36, EH36 | Yêu cầu cao về độ bền, độ dai và khả năng chống ăn mòn nước biển | Đóng tàu, kết cấu ngoài khơi |
| Thép chịu mài mòn | Quốc tế | Hardox 400, 450, 500 | Độ cứng cao, chống mài mòn vượt trội | Khai khoáng, xi măng, thiết bị công nghiệp nặng |
| Thép tấm mạ | Quốc tế | SGCC, GI, GL | Chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm hoặc hợp kim | Xây dựng, mái tôn, thiết bị ngoài trời |
Ưu điểm nổi bật của thép tấm trong ứng dụng
Không chỉ dừng lại ở độ bền, thép tấm còn mang lại tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế trong quá trình sử dụng thực tế.
- Khả năng chịu lực cao, đảm bảo ổn định kết cấu: Với độ bền kéo và giới hạn chảy tốt, thép tấm có thể chịu được tải trọng lớn, phù hợp cho các hạng mục quan trọng như kết cấu nhà xưởng, cầu đường hay bồn bể công nghiệp.
- Tính linh hoạt trong gia công và thi công: Thép tấm dễ dàng cắt, hàn, uốn và tạo hình theo nhiều phương pháp khác nhau, giúp đáp ứng đa dạng thiết kế từ đơn giản đến phức tạp trong cơ khí và xây dựng.
- Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài: Khi được xử lý bề mặt như sơn phủ hoặc mạ kẽm, thép tấm có khả năng chống ăn mòn tốt, hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
- Đa dạng chủng loại, phù hợp nhiều mục đích sử dụng: Từ thép tấm cán nóng, cán nguội đến thép chịu mài mòn hay thép hợp kim, mỗi loại đều được tối ưu cho từng yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
- Hiệu quả kinh tế vượt trội: Nhờ giá thành hợp lý, dễ thi công và giảm chi phí bảo trì, thép tấm giúp tối ưu tổng chi phí cho các dự án quy mô lớn.
- Ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: Vật liệu này xuất hiện trong hầu hết các ngành như xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo, đóng tàu, sản xuất thiết bị và công nghiệp nặng.
Những thông số quan trọng của thép tấm bạn cần biết
Thép tấm hiện nay có rất nhiều loại dựa trên quy cách, tính chất của sản phẩm, phụ thuộc vào mục đích sử dụng mà khách hàng có thể lựa chọn độ dày, mỏng khác nhau. Bên cạnh những thông tin liên quan tới quy cách, thép tấm hiện có rất nhiều chuẩn chất lượng phức tạp. Tuy nhiên, khách hàng cần chú ý những điểm quan trọng như sau:

Thông thường các sản phẩm thép tấm có độ dày thường được tình bằng mm, đa phần các loại thép tấm đều được dùng trong các lĩnh vực công nghiệp với độ dày từ 3mm cho tới 25mm
Đối với các lĩnh vực đòi hỏi độ dày của thép tấm nhiều hơn như đóng tàu, chế tạo bộ phận máy móc,… độ dày của thép tấm sẽ từ 100mm,120mm, 150mm, 200mm, 270mm, 300mm, vì thế mà trọng lượng của thép tấm loại này sẽ rất lớn.
Khổ của thép tấm có chiều rộng phổ biến thường sẽ giao động từ 1m đến 3m, một số sẽ có kích thước lớn hơn, tối đa ở 3,5m. Chiều dài của tấm thép sẽ không có kích thước cụ thể, tuy nhiên thông thường các tấm sẽ có chiều dài từ 6 đến 12m tùy thuộc vào nhu cầu của khách hàng.
Bên cạnh những yếu tố đã được nhắc tới, kích thước của thép tấm cũng phụ thuộc khá nhiều vào tiêu chuẩn sản xuất ở mỗi quốc gia, chính vì thế bạn có thể theo dõi theo các bảng quy cách bên trên của Thép Đại Bàng.
Phân loại thép tấm dựa cách thức sản xuất
Với sự đa dạng của thép tấm trên thị trường, khá khó để khách hàng có thể nắm bắt được toàn bộ sản phẩm. Tuy nhiên, để dễ dàng kiểm soát giá thành hàng hóa, chúng ta có thể chia thép thành hai dạng đó là cán nóng và cán nguội, dựa vào đặc thù quá trình gia công tạo ra thành phẩm.
Thép tấm cán nguội

Cán nguội là bước cuối cùng của quá trình tạo ra thành phẩm, công đoạn này sẽ đưa phôi qua các bước dập, cán, ép chạy trên các con lăn. Một cách dễ hiểu nhất, thép cán nguội trước đó là trải qua một quá trình gia công được gọi là thép cán nóng… sau đó trải qua thêm quá trình cán nguội để hoàn thiện.
Đặc trưng của sản phẩm cán nguội nói chung sẽ có một màu xám nhạt, hơi bóng được sản xuất qua quá trình cán ở nhiệt độ thấp.
Thép tấm cán nóng
Thép cán nóng là sản phẩm được tạo ra từ phôi thép nung nóng chảy ở nhiệt độ cao, sau đó được cán mỏng thông qua các cuộn lô để tạo nên thành phẩm.
Đặc điểm của tấm cán nóng đó là một màu xanh đặc trưng và bề mặt thép khá khô.
Phân loại theo đặc điểm, công dụng của thép tấm
Để giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về các loại thép tấm trên thị trường hiện nay, dưới đây là một số mẫu mã thép được chúng tôi tổng hợp và liệt kê để quý khách tham khảo:

- Thép mạ kẽm: Đây là các dạng thép tấm được phủ lên một lớp kẽm thông qua phương pháp điện phân hoặc nhúng nóng nhằm tăng độ bền và chống rỉ sét cho vật liệu. Thường được sử dụng cho chế tạo chi tiết máy, thiết bị công nghiệp, nhà xưởng.
- Thép đục lỗ: Thường được sử dụng dưới mục đích trang trí, làm lỗ thông gió, trang trí cho văn phòng… khi bề mặt thép được đục các lỗ đều.
- Thép chống trượt: Đặc điểm chung của loại thép này sẽ có các vân nhám trên bề mặt với mục đích chống trượt. Thép được ứng dụng làm sàn cho ca bin tàu, kho xưởng…
- Thép đóng tàu: Loại thép được sản xuất đặc thù cho ngành công nghiệp đóng tàu và cho ngành hàng hải nói chung.
Bên cạnh các sản phẩm đặc thù được kể tới ở phía trên thị trường còn có 1 số sản phẩm khác như thép tấm mỏng, thép tấm tròn với đặc điểm đó là độ bền cao sử dụng nhiều trong các ngành cơ khí nói chung.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng thép tấm hiệu quả
Để đảm bảo thép tấm duy trì chất lượng và độ bền lâu dài, dưới đây là các hướng dẫn chi tiết:
- Tránh môi trường gây ăn mòn: Giữ thép tấm cách xa các yếu tố như muối, hóa chất hoặc không khí ẩm để ngăn chặn gỉ sét.
- Lưu trữ ở nơi khô thoáng: Đặt thép trên giá đỡ, tránh tiếp xúc trực tiếp với nền đất để giảm nguy cơ bị ẩm và ăn mòn.
- Bảo vệ khỏi thời tiết: Sử dụng mái che hoặc kho kín để che chắn thép tấm khỏi mưa và sương, hạn chế tác động của độ ẩm.
- Sắp xếp hợp lý: Không chồng các tấm thép quá cao để tránh biến dạng hoặc hư hỏng do áp lực.
- Xử lý gỉ sét ngay lập tức: Nếu phát hiện dấu hiệu gỉ, làm sạch bằng bàn chải thép và dung môi, sau đó lau khô kỹ lưỡng.
- Sử dụng dầu bảo vệ: Phủ một lớp dầu mỏng lên bề mặt thép để tăng cường khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ.
Bảo quản theo kích thước thép:
- Dưới 5 mm: Lưu trữ trong kho khô ráo, sạch sẽ, phù hợp cho thép tráng kẽm hoặc thiếc.
- Từ 5 mm đến dưới 9 mm: Dùng gỗ kê để tách biệt và bảo vệ các tấm thép.
- Từ 9 mm đến dưới 40 mm: Đặt trong kho hoặc khu vực có mái che để tránh tác động môi trường.
- Trên 41 mm: Xếp gọn trên giá đỡ chữ U trong kho, xưởng hoặc khu vực thoáng đãng.
Vận chuyển cẩn thận: Đóng gói kỹ lưỡng với lớp lót và bao bì bảo vệ để thép tấm đến công trình trong trạng thái hoàn hảo.
Thép Đại Bàng là nhà cung cấp thép tấm hàng đầu tại Việt Nam, cung cấp đa dạng sản phẩm với nguồn gốc minh bạch, đầy đủ chứng từ, kèm theo chính sách bảo hành và hỗ trợ tận tâm, phục vụ các ngành xây dựng, cơ khí, đóng tàu và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Thị trường thép tấm phân phối bởi Thép Đại Bàng
Với tính phức tạp và rộng lớn của thị trường thép tấm ở thời điểm hiện nay, cùng với mức độ giao động giá cả xảy ra mỗi ngày khiến khách hàng khó có thể nắm bắt được tình hình. Hiểu được tính quan trọng của biến động giá, Thép Đại Bàng luôn cập nhật tình hình giá cả ngành thép chi tiết ở từng mặt hàng.
Quý khách hàng có thể nhận báo giá mỗi ngày bằng cách liên hệ đến chúng tôi thông qua hotline: 0982 395 798 của Thép Đại Bàng.

Chúng tôi chuyên phân phối các mặt hàng ngành thép nói chung như tôn, thép hộp, thép ống, thép tấm, sắt thép xây dựng… từ các thương hiệu lớn trên thị trường với mức giá tốt đi kèm với các chương trình chiết khấu.
Để có thể nắm bắt thêm các thông tin về giá cả sản phẩm, mời quý khách hàng truy cập thêm vào website https://thepdaibang.com để cập nhật ngay các thông tin mới nhất.













