Mặt bích BS 10K là một phụ kiện công nghiệp được sản xuất theo tiêu chuẩn của Anh, thường được sử dụng để kết nối các đường ống trong hệ thống dẫn. Với áp suất làm việc lên đến 10K, mặt bích này phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, và cấp thoát nước.
Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn BS 10K
| Bảng thông số kỹ thuật mặt bích BS 10K chi tiết | ||||||||||
| Đường kínhDN | Mũi khoan(d1) | ĐK ngoài(D) | Tâm lỗ(K) | ĐK trong(d2) | Số lỗ | Độ dày | d4 | t | f | Trọng lượng(kg/ cái) |
| 15 | 14 | 85 | 63 | 22 | 4 | 10 | 43 | 9 | 1.20 | 0.40 |
| 20 | 14 | 95 | 73 | 27.7 | 4 | 10 | 53 | 9 | 1.20 | 0.50 |
| 25 | 14 | 106 | 83 | 34.5 | 4 | 10 | 63 | 9 | 1.20 | 0.60 |
| 32 | 17 | 126 | 98 | 43.2 | 4 | 10 | 76 | 9 | 1.20 | 0.89 |
| 40 | 17 | 136 | 108 | 49.1 | 4 | 13 | 86 | 11 | 1.20 | 1.03 |
| 50 | 17 | 151 | 123 | 61.1 | 4 | 13 | 101 | 11 | 1.20 | 1.21 |
| 65 | 17 | 171 | 143 | 77 | 4 | 14 | 121 | 12 | 1.20 | 1.48 |
| 80 | 17 | 186 | 158 | 90 | 4 | 14 | 136 | 12 | 1.20 | 1.64 |
| 100 | 17 | 207 | 178 | 115 | 8 | 15 | 156 | 13 | 1.40 | 2.00 |
| 125 | 17 | 237 | 208 | 141 | 8 | 16 | 186 | 14 | 1.40 | 2.50 |
| 150 | 22 | 272 | 238 | 170 | 8 | 16 | 210 | 14 | 1.40 | 3.80 |
| 200 | 22 | 328 | 293 | 220 | 8 | 17 | 265 | 15 | 1.40 | 4.50 |
| 250 | 22 | 383 | 348 | 276 | 12 | 19 | 320 | 16 | 1.60 | 6.84 |
| 300 | 25 | 434 | 398 | 326 | 12 | 20 | 367 | 17 | 1.60 | 8.55 |
| 350 | 25 | 494 | 458 | 357 | 16 | 22 | 427 | 18 | 1.60 | 12.86 |
| 400 | 25 | 560 | 515 | 410 | 16 | 22 | 480 | 19 | 1.60 | 16.90 |
| 450 | 25 | 611 | 565 | 460 | 20 | 24 | 534 | 20 | 1.60 | 18.42 |
| 500 | 25 | 666 | 620 | 510 | 20 | 26 | 589 | 21 | 1.60 | 23.10 |
| 600 | 30 | 777 | 725 | 610 | 20 | 29 | 690 | 23 | 1.60 | 37.98 |
Bảng giá mặt bích BS 10K cập nhật rẻ nhất thị trường
|
|||||||||
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày | Trọng lượng(kg/ cái) | Giá(Đơn vị tính: VNĐ) | |||||
| 1 | 15 | 10 | 0.40 | Liên hệ | |||||
| 2 | 20 | 10 | 0.50 | Liên hệ | |||||
| 3 | 25 | 10 | 0.60 | Liên hệ | |||||
| 4 | 32 | 10 | 0.89 | Liên hệ | |||||
| 5 | 40 | 13 | 1.03 | Liên hệ | |||||
| 6 | 50 | 13 | 1.21 | Liên hệ | |||||
| 7 | 65 | 14 | 1.48 | Liên hệ | |||||
| 8 | 80 | 14 | 1.64 | Liên hệ | |||||
| 9 | 100 | 15 | 2.00 | Liên hệ | |||||
| 10 | 125 | 16 | 2.50 | Liên hệ | |||||
| 11 | 150 | 16 | 3.80 | Liên hệ | |||||
| 12 | 200 | 17 | 4.50 | Liên hệ | |||||
| 13 | 250 | 19 | 6.84 | Liên hệ | |||||
| 14 | 300 | 20 | 8.55 | Liên hệ | |||||
| 15 | 350 | 22 | 12.86 | Liên hệ | |||||
| 16 | 400 | 22 | 16.90 | Liên hệ | |||||
| 17 | 450 | 24 | 18.42 | Liên hệ | |||||
| 18 | 500 | 26 | 23.10 | Liên hệ | |||||
| 19 | 600 | 29 | 37.98 | Liên hệ | |||||
Đặc điểm nổi bật của mặt bích BS 10K
Mặt bích BS 10K là phụ kiện đường ống được sản xuất theo tiêu chuẩn BS của Anh, có áp suất danh định 10K tương đương 10 bar. Dòng mặt bích này được sử dụng phổ biến tại Việt Nam trong các hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy và đường ống công nghiệp nhờ thiết kế tiêu chuẩn, độ bền ổn định và chi phí hợp lý.
Chức năng chính của mặt bích BS 10K là kết nối hai đoạn ống hoặc kết nối ống với van, máy bơm, thiết bị đo, đồng thời đảm bảo độ kín, hạn chế rò rỉ lưu chất trong quá trình vận hành.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn BS với độ chính xác cao về kích thước và lỗ bu lông
- Áp suất làm việc 10 kg/cm², phù hợp cho hệ thống áp suất thấp đến trung bình
- Kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt, vận hành ổn định lâu dài
- Dễ lắp đặt, tháo rời và bảo trì hệ thống
- Phù hợp nhiều môi trường lưu chất thông dụng
Mặt bích BS 10K đặc biệt thích hợp cho các hệ thống có áp suất danh định không vượt quá 10 bar, giúp đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí đầu tư.
Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn BS 10K
Tại Thép Đại Bàng, mặt bích BS 10K được gia công và cung cấp đầy đủ quy cách nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu công trình.
Thông số cơ bản
- Tiêu chuẩn sản xuất: BS
- Áp suất làm việc: 10 kg/cm²
- Phương pháp kết nối: hàn hoặc ren
- Môi trường làm việc: nước, khí, gas, xăng dầu và các lưu chất thông dụng
Vật liệu và mác thép phổ biến
- Thép carbon: CT3, A106, SS400, Q235
- Thép không gỉ: SUS304, SUS316
Chủng loại và bề mặt
- Mặt bích hàn đen
- Mặt bích mạ kẽm điện phân
- Mặt bích mạ kẽm nhúng nóng
- Mặt bích inox BS 10K
Việc lựa chọn vật liệu và xử lý bề mặt phù hợp sẽ giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Ứng dụng thực tế của mặt bích BS 10K
Mặt bích BS 10K được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp
- Ngành đóng tàu và cơ khí chế tạo
- Đường ống dẫn khí, xăng dầu áp suất thấp
- Nhà máy và khu công nghiệp
Nhờ tính linh hoạt và độ an toàn cao, mặt bích BS 10K là lựa chọn phổ biến trong các công trình yêu cầu kết nối chắc chắn nhưng không cần chịu áp suất lớn.
Lưu ý khi lựa chọn mặt bích BS 10K
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng, cần lưu ý:
- Xác định chính xác kích thước DN của đường ống
- Kiểm tra tiêu chuẩn lỗ bu lông và độ dày mặt bích
- Lựa chọn vật liệu phù hợp với môi trường lưu chất
- Sử dụng gioăng làm kín tương thích để đảm bảo độ kín khít
Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn mặt bích giúp hạn chế rò rỉ và tăng độ an toàn cho toàn bộ hệ thống.
Báo giá mặt bích BS 10K tại Thép Đại Bàng
Giá mặt bích BS 10K phụ thuộc vào:
- Kích thước và độ dày mặt bích
- Chủng loại vật liệu và xử lý bề mặt
- Số lượng đặt hàng và yêu cầu kỹ thuật
Thép Đại Bàng cam kết cung cấp mặt bích BS 10K đúng tiêu chuẩn, nguồn gốc rõ ràng, chất lượng ổn định và giá bán cạnh tranh. Liên hệ Thép Đại Bàng để nhận báo giá!

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.