Mặt bích tiêu chuẩn BS JIS DIN ANSI, bảng giá T5/2026
Mặt bích là một dạng phụ kiện dành cho các đường ống thường được làm từ các loại vật liệu như thép, gang, ngựa, inox… Để giúp quý khách hàng có thêm thông tin thị trường về sản phẩm mặt bích, hãy cùng theo dõi những cập nhật giá mới nhất của chúng tôi ngay bên dưới đây. Hiện tại Thép Đại Bàng đang phân phối các loại phụ kiện mặt bích, quý khách hàng có nhu cầu tham khảo bảng giá tại thời điểm đọc bài viết hoặc muốn biết thêm thông tin về mặt hàng vui lòng liên hệ ngay đến chúng tôi thông qua hotline để được tư vấn chi tiết nhất.
Bảng giá mặt bích inox 304 theo tiêu chuẩn tháng 5/2026
Bảng giá mặt bích rỗng inox 304(JIS, ANSI, PN) tháng 5/2026
| Đường kính | Vật liệu | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái) | |||||||
| mm | sus | Tiêu chuẩn JIS 5KA | Tiêu chuẩn JIS 10KA | Tiêu chuẩn JIS 10KB | Tiêu chuẩn JIS 20K | Tiêu chuẩn ANSI 150 | Tiêu chuẩn PN 10 | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn PN 20 | |
| Phi 21 – DN15 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 60.000 | 103.000 | 85.000 | 130.000 | 100.000 | 100.000 | 115.000 | 125.000 |
| Phi 27 – DN20 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 75.000 | 125.000 | 98.000 | 150.000 | 130.000 | 125.000 | 155.000 | 175.000 |
| Phi 34 – DN25 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 90.000 | 187.000 | 145.000 | 220.000 | 150.000 | 165.000 | 185.000 | 210.000 |
| Phi 42 – DN32 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 140.000 | 235.000 | 195.000 | 270.000 | 240.000 | 200.000 | 260.000 | 340.000 |
| Phi 49 – DN40 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 145.000 | 245.000 | 210.000 | 290.000 | 350.000 | 240.000 | 300.000 | 390.000 |
| Phi 60 – DN50 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 170.000 | 290.000 | 245.000 | 325.000 | 540.000 | 270.000 | 395.000 | 495.000 |
| Phi 76 -DN65 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 200.000 | 400.000 | 325.000 | 440.000 | 600.000 | 385.000 | 480.000 | 640.000 |
| Phi 90 – DN80 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 300.000 | 415.000 | 350.000 | 595.000 | 650.000 | 430.000 | 580.000 | 780.000 |
| Phi 114 – DN100 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 350.000 | 495.000 | 390.000 | 775.000 | 880.000 | 525.000 | 640.000 | 1.100.000 |
| Phi 141 – DN125 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 470.000 | 730.000 | 635.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 685.000 | 865.000 | 1.460.000 |
| Phi 168 – DN150 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 630.000 | 970.000 | 815.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 940.000 | 1.080.000 | 1.860.000 |
| Phi 219 – DN200 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 1.000.000 | 1.195.000 | 1.060.000 | 2.100.000 | 2.300.000 | 1.225.000 | 1.470.000 | 2.665.000 |
| Phi 273 – DN250 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 1.500.000 | 1.940.000 | 1.520.000 | 3.560.000 | 3.300.000 | 1.840.000 | 2.130.000 | 3.760.000 |
| Phi 325 – DN300 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 1.700.000 | 2.100.000 | 1.790.000 | 4.400.000 | 5.300.000 | 2.345.000 | 2.800.000 | 5.350.000 |
| Phi 355 – DN350 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 2.300.000 | 2.650.000 | 2.330.000 | 6.100.000 | 7.000.000 | 3.675.000 | 3.860.000 | Liên hệ |
| Phi 400 – DN400 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 3.000.000 | 3.880.000 | 3.365.000 | 8.800.000 | 8.500.000 | 5.145.000 | 5.140.000 | Liên hệ |
| Phi 450 – DN450 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 4.000.000 | 4.850.000 | 4.400.000 | 11.500.000 | 9.400.000 | 6.125.000 | 7.125.000 | Liên hệ |
| Phi 500 – DN500 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 4.700.000 | 6.160.000 | 5.600.000 | 13.200.000 | 10.500.000 | 7.700.000 | 10.700.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 5.400.000 | 8.600.000 | 7.300.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 13.500.000 | 17.400.000 | Liên hệ |
Bảng giá mặt bích mù inox 304(JIS, ANSI, PN) tháng 5/2026
| Đường kính | Vật liệu | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái) | |||||
| mm | sus | Tiêu chuẩn JIS 10KA | Tiêu chuẩn JIS 10KB | Tiêu chuẩn JIS 20K | Tiêu chuẩn ANSI 150 | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn PN 25 | |
| Phi 21 – DN15 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 115.000 | 91.000 | 135.000 | 120.000 | 125.000 | 135.000 |
| Phi 27 – DN20 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 130.000 | 120.000 | 160.000 | 185.000 | 165.000 | 190.000 |
| Phi 34 – DN25 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 200.000 | 165.000 | 240.000 | 185.000 | 200.000 | 230.000 |
| Phi 42 – DN32 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 250.000 | 212.000 | 290.000 | 260.000 | 280.000 | 380.000 |
| Phi 49 – DN40 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 280.000 | 230.000 | 325.000 | 310.000 | 323.000 | 440.000 |
| Phi 60 – DN50 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 340.000 | 290.000 | 375.000 | 390.000 | 440.000 | 570.000 |
| Phi 76 – DN65 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 400.000 | 440.000 | 545.000 | 550.000 | 550.000 | 775.000 |
| Phi 90 – DN80 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 470.000 | 465.000 | 775.000 | 740.000 | 715.000 | 1000.000 |
| Phi 114 – DN100 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 530.000 | 595.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 870.000 | 1.500.000 |
| Phi 141 – DN125 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 690.000 | 960.000 | 1.750.000 | 1.552.000 | 1.300.000 | 2.100.000 |
| Phi 168 – DN150 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 1.100.000 | 1.360.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.600.000 | 2.830.000 |
| Phi 219 – DN200 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 1.530.000 | 1.915.000 | 3.365.000 | 3.430.000 | 2.500.000 | 4.500.000 |
| Phi 273 – DN250 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 2.200.000 | 3.170.000 | 5.830.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 6.830.000 |
| Phi 325 – DN300 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 3.500.000 | 3.900.000 | 7.500.000 | 8.760.000 | 5.350.000 | 10.300.000 |
| Phi 355 – DN350 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 4.300.000 | 5.200.000 | 10.500.000 | 11.200.000 | 8.100.000 | Liên hệ |
| Phi 400 – DN400 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 5.800.000 | 7.630.000 | 15.530.000 | 14.800.000 | 11.600.000 | Liên hệ |
| Phi 450 – DN450 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan |
11.000.000
|
10.100.000 | 20.700.000 | 19.300.000 | 15.700.000 | Liên hệ |
| Phi 500 – DN500 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 14.000.000 | 12.160.000 | 15.900.000 | 20.300.000 | 23.100.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng giá mặt bích inox 316 theo tiêu chuẩn tháng 5/2026
Bảng giá mặt bích rỗng inox 316(JIS, ANSI, PN) tháng 5/2026
| Đường kính | Vật liệu | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái) | ||
| mm | sus | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn JIS 10KA | TIêu chuẩn ANSI Class 150 | |
| Phi 21 – DN15 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 140.000 | 145.000 | 150.000 |
| Phi 27 – DN20 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 170.000 | 175.000 | 190.000 |
| Phi 34 – DN25 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 250.000 | 265.000 | 230.000 |
| Phi 42 – DN32 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 300.000 | 330.000 | 2650.000 |
| Phi 49 – DN40 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 330.000 | 345.000 | 360.000 |
| Phi 60 – DN50 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 390.000 | 410.000 | 530.000 |
| Phi 76 – DN65 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 550.000 | 570.000 | 815.000 |
| Phi 90 – DN80 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 600.000 | 580.000 | 990.000 |
| Phi 114 – DN100 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 650.000 | 690.000 | 1.330.000 |
| Phi 141 – DN125 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.000.000 | 1.030.000 | 1.700.000 |
| Phi 168 – DN150 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.300.000 | 1.365.000 | 1.985.000 |
| Phi 219 – DN200 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.600.000 | 1.685.000 | 3.400.000 |
| Phi 273 – DN250 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 2.600.000 | 2.730.000 | 4.915.000 |
| Phi 325 – DN300 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 2.800.000 | 2.960.000 | 7.950.000 |
| Phi 355 – DN350 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 3.500.000 | 3.730.000 | 10.200.000 |
| Phi 400 – DN400 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 5.100.000 | 5.460.000 | 12.300.000 |
| Phi 450 – DN450 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 6.400.000 | 6.830.000 | 13.500.000 |
| Phi 500 – DN500 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 7.500.000 | 7.900.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 8.500.000 | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng giá mặt bích mù inox 316(JIS, ANSI, PN) tháng 5/2026
| Đường kính | Vật liệu | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái) | ||
| mm | sus | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn JIS 10KA | Tiêu chuẩn ANSI Class 150 | |
| Phi 21 – DN15 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 145.000 | 170.000 | 150.000 |
| Phi 27 – DN20 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 190.000 | 200.000 | 265.000 |
| Phi 34 – DN25 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 230.000 | 290.000 | 265.000 |
| Phi 42 – DN32 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 330.000 | 380.000 | 380.000 |
| Phi 49 – DN40 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 380.000 | 415.000 | 455.000 |
| Phi 60 – DN50 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 515.000 | 515.000 | 570.000 |
| Phi 76 – DN65 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 635.000 | 700.000 | 800.000 |
| Phi 90 – DN80 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 835.000 | 795.000 | 1.100.000 |
| Phi 114 – DN100 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.100.000 | 1.040.000 | 1.890.000 |
| Phi 141 – DN125 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.500.000 | 1.630.000 | 2.300.000 |
| Phi 168 – DN150 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.900.000 | 2.300.000 | 2.835.000 |
| Phi 219 – DN200 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 2.900.000 | 3.200.000 | 5.000.000 |
| Phi 273 – DN250 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 4.500.000 | 5.300.000 | 7.750.000 |
| Phi 325 – DN300 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 6.300.000 | 6.400.000 | 12.300.000 |
| Phi 355 – DN350 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 9.400.000 | 8.700.000 | 15.700.000 |
| Phi 400 – DN400 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 13.500.000 | 12.200.000 | 20.800.000 |
| Phi 450 – DN450 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 18.200.000 | 16.600.000 | Liên hệ |
| Phi 500 – DN500 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 26.900.000 | 20.800.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 30.000.000 | Liên hệ | Liên hệ |
Mặt bích là gì?
Mặt bích là một loại phụ kiện ngành thép được chế tạo, gia công từ phôi thép, inox. Một số loại mặc bích đặc thù còn được làm từ ngựa, gang, đồng. Đây là một loại phụ kiện dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống dẫn có thể dễ thấy ở các hệ thống dẫn khí, dẫn dầu, hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước thải.

Hiện nay các loại mặt bích inox, thép đang là sản phẩm được sử dụng phổ biến hiện nay với nhiều tiêu chuẩn khác nhau có thể kể tới đó là JIS, DIN, ANSI, BS,…
Các loại mặt bích phổ biến trên thị trường hiện nay
Phân loại mặt bích theo chất liệu

Trên thị trường hiện nay có khá nhiều loại mặt bích tùy thuộc vào công dụng cũng như tính ứng dụng của sản phẩm. Quý khách hàng có thể tham khảo một số loại mặt bích dưới đây để có cái nhìn chung về mặt hàng:
- Mặt bích thép: Được sử dụng phổ biến trong đa số các lĩnh vực công nghiệp, cơ khí hiện nay.
- Mặt bích inox: Loại này được sử dụng tuy không nhiều bằng mặt bích thép tuy nhiên vẫn được ứng dụng cho các hệ thống dẫn nước, hóa chất vì tính chống ăn mòn hiệu quả.
- Mặt bích nhựa: Được sử dụng cho các công trình cấp nước dân dụng vì không bị ăn mòn và chống chiếm mặn phèn hiệu quả.
- Mặt bích đồng: Được sử dụng chỉ trong một số trường hợp đặc biệt, cụ thể. Loại mặt bích này thường sẽ được gia công khi có yêu cầu.
Các loại mặt bích theo công dụng của sản phẩm

Dựa trên danh sách các loại mặt bích thường gặp trong thực tế thi công và sản xuất, có thể thấy mỗi loại không chỉ khác nhau về cấu tạo mà còn được “định vị” rõ ràng theo công năng sử dụng. Việc hiểu đúng ưu điểm, phạm vi ứng dụng và tương quan giá thành sẽ giúp lựa chọn phù hợp, tránh lãng phí hoặc rủi ro trong vận hành. Cụ thể:
Mặt bích hàn cổ(Welding neck flange)
Mặt bích hàn cổ nổi bật với phần cổ dài, giúp phân tán ứng suất tốt và hạn chế tập trung lực tại mối nối. Ưu điểm lớn nhất là khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao, phù hợp với hệ thống quan trọng như dầu khí, hóa chất hoặc nồi hơi. Nhờ kết cấu hàn đối đầu, độ kín và độ bền lâu dài rất ổn định. Tuy nhiên, quá trình gia công và lắp đặt đòi hỏi kỹ thuật cao nên chi phí tương đối lớn. Đây là lựa chọn “an toàn” cho các hệ thống yêu cầu độ tin cậy cao.
Mặt bích hàn trượt(Slip on flange)
Mặt bích hàn trượt có thiết kế đơn giản, ống chỉ cần luồn vào và hàn cố định ở hai phía. Ưu điểm dễ thấy là thi công nhanh, không yêu cầu tay nghề quá cao, phù hợp với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tuy khả năng chịu áp và độ bền mỏi không bằng bích hàn cổ, nhưng với hệ thống áp lực trung bình, đây vẫn là lựa chọn hợp lý. Về giá thành, bích trượt thường rẻ hơn đáng kể, giúp tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.
Mặt bích hàn đúc(Socket weld flange)
Mặt bích hàn đúc được thiết kế với phần hốc để ống chèn vào rồi hàn một phía bên ngoài. Ưu điểm nằm ở độ kín cao, hạn chế rò rỉ và phù hợp với đường ống nhỏ có áp suất tương đối lớn. So với bích hàn trượt, loại này cho độ bền tốt hơn nhờ giảm sai lệch khi lắp đặt. Tuy nhiên, việc vệ sinh bên trong khó hơn và không phù hợp với hệ thống có yêu cầu cao về làm sạch. Giá thành nằm ở mức trung bình, cao hơn Slip-on nhưng thấp hơn Welding Neck.
Mặt bích lỏng(Lap joint flange)
Mặt bích lỏng hoạt động kết hợp với stub end, cho phép xoay linh hoạt trong quá trình lắp đặt. Ưu điểm lớn nhất là dễ căn chỉnh lỗ bulong, đặc biệt hữu ích trong không gian thi công hạn chế hoặc hệ thống cần tháo lắp thường xuyên. Ngoài ra, có thể tận dụng vật liệu đắt tiền như inox chỉ ở phần tiếp xúc, giúp tối ưu chi phí. Tuy nhiên, độ cứng tổng thể không cao nên không phù hợp với hệ áp lực lớn. Giá thành thường linh hoạt tùy vào vật liệu stub end đi kèm.
Lót bích(Stub end)
Lót bích không phải là mặt bích hoàn chỉnh mà là chi tiết đi kèm với Lap Joint flange. Ưu điểm là giúp giảm chi phí khi chỉ cần sử dụng vật liệu cao cấp (như inox) ở phần tiếp xúc trực tiếp với lưu chất, trong khi phần bích có thể dùng thép thường. Điều này đặc biệt hiệu quả trong môi trường ăn mòn. Ứng dụng phổ biến trong ngành thực phẩm, hóa chất hoặc hệ thống yêu cầu vệ sinh cao. Giá thành phụ thuộc chủ yếu vào vật liệu chế tạo, nhưng xét tổng thể vẫn tiết kiệm hơn so với dùng toàn bộ bích inox.
Mặt bích ren(Threaded flange)
Mặt bích ren kết nối với đường ống thông qua ren trong, không cần hàn nên rất phù hợp với môi trường dễ cháy nổ hoặc khu vực hạn chế thi công nóng. Ưu điểm là lắp đặt nhanh, dễ tháo rời và bảo trì. Tuy nhiên, khả năng chịu áp và độ kín không cao bằng các loại hàn, nên thường chỉ dùng trong hệ thống áp suất thấp hoặc trung bình. Giá thành tương đối thấp do không yêu cầu gia công phức tạp, đồng thời tiết kiệm chi phí thi công đáng kể.
Mặt bích mù(Blind flanges)
Mặt bích mù không có lỗ tâm, được sử dụng để bịt kín đầu ống hoặc các điểm chờ trong hệ thống. Ưu điểm là khả năng chịu áp lực tốt do không có điểm yếu ở trung tâm, thích hợp cho việc thử áp hoặc cô lập hệ thống khi cần bảo trì. Đây là giải pháp đơn giản nhưng hiệu quả trong kiểm soát dòng chảy. Ứng dụng rộng rãi trong dầu khí, cấp thoát nước và công nghiệp. Giá thành thường không cao, nhưng sẽ tăng theo độ dày và cấp áp lực yêu cầu.
Mặt bích cọc ly tâm(Concrete pile flange)
Đây là loại mặt bích chuyên dụng trong xây dựng, đặc biệt dùng để liên kết các đoạn cọc bê tông ly tâm dự ứng lực. Ưu điểm là đảm bảo độ chính xác khi ghép nối, tăng khả năng chịu tải và ổn định kết cấu nền móng. Khác với các loại bích đường ống, loại này tập trung vào khả năng chịu lực hơn là độ kín. Ứng dụng phổ biến trong công trình hạ tầng, cầu đường, nhà cao tầng. Giá thành phụ thuộc vào kích thước và yêu cầu kỹ thuật, thường ở mức trung bình đến cao.
Các loại mặt bích khác
Ngoài các loại phổ biến, còn có những dòng mặt bích chuyên dụng như Orifice flange (đo lưu lượng), Long Weld Neck (dùng cho thiết bị áp lực), hoặc bích giảm/tăng đường kính. Những loại này được thiết kế cho các mục đích cụ thể nên mang lại hiệu quả cao trong từng điều kiện vận hành riêng biệt. Ưu điểm là tối ưu chức năng, nhưng phạm vi sử dụng hẹp hơn. Giá thành thường cao hơn do yêu cầu gia công chính xác và tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Một số tiêu chuẩn mặt bích trên thị trường hiện nay
Mỗi tiêu chuẩn mặt bích sẽ có kích thước, độ dày, cấu tạo khác nhau… nhằm đáp ứng cho các nhu cầu cụ thể đối với hệ thống lắp đặt, vận hành. Để dễ hiểu nếu đường ống của bạn theo tiêu chuẩn của Đức thì không thể sử dụng mặt bích của Nhật để lắp ráp vào. Chúng ta sẽ có các tiêu chuẩn cụ thể như sau:

- Tiêu chuẩn mặt bích của Anh: BS 6735, BS 4504, BS PN10, BS PN16, BS PN40…
- Tiêu chuẩn mặt bích của Nhật: JIS 5k, JIS 10k, JIS16k, JIS 20k..
- Tiêu chuẩn mặt bích của Đức: DIN 2502 / DIN 2503 / DIN 2527..
- Tiêu chuẩn mặt bích của Mỹ: Ansi class 150, 300, 600, 900, 1500, 2500…
Ứng dụng của mặt bích trong đời sống, công nghiệp
Trong thực tế, mặt bích không chỉ xuất hiện trong các hệ thống kỹ thuật phức tạp mà còn hiện diện rộng rãi từ công trình dân dụng đến công nghiệp nặng. Nhờ khả năng kết nối chắc chắn, tháo lắp linh hoạt và đảm bảo độ kín, mặt bích trở thành giải pháp gần như “tiêu chuẩn” trong nhiều lĩnh vực.
- Trong hệ thống cấp thoát nước và dân dụng: Mặt bích được sử dụng để kết nối đường ống với van, máy bơm hoặc đồng hồ đo, giúp việc bảo trì và thay thế thiết bị trở nên nhanh chóng mà không cần cắt ống.
- Trong ngành dầu khí và hóa chất: Đây là môi trường yêu cầu độ kín và an toàn rất cao. Mặt bích giúp liên kết các tuyến ống dẫn dầu, khí, hóa chất dưới áp suất lớn, đồng thời dễ dàng kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ.
- Trong nhà máy điện, lò hơi và hệ thống nhiệt: Mặt bích chịu nhiệt và áp lực cao, đảm bảo kết nối ổn định giữa các thiết bị như nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt và đường ống dẫn hơi.
- Trong hệ thống HVAC và phòng cháy chữa cháy (PCCC): Được sử dụng tại các vị trí kết nối quan trọng, giúp đảm bảo tính linh hoạt khi vận hành và sửa chữa trong các tòa nhà, nhà xưởng.
- Trong xây dựng và hạ tầng kỹ thuật: Đặc biệt với mặt bích cọc ly tâm, chúng đóng vai trò liên kết các đoạn cọc bê tông, góp phần tăng độ bền và ổn định cho nền móng công trình.
- Trong ngành thực phẩm và xử lý nước: Mặt bích inox được ưu tiên nhờ khả năng chống ăn mòn, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn trong quá trình vận hành.
Đơn vị cung cấp mặt bích theo công dụng, tiêu chuẩn
Thép Đại Bàng hiện tại đang cung cấp mặt bích theo nhiều tiêu chuẩn Nhật, Đức, Mỹ, Anh, Trung Quốc,… phục vụ cho nhu cầu đa dạng của thị trường. Ngoài ra, chúng tôi còn nhận gia công mặt bích theo nhu cầu của hệ thống khách hàng đang sử dụng.

Khách hàng có thế yên tâm khi mua hàng tại Thép Đại Bang, bởi chúng tôi luôn có những chương trình chiết khấu tốt, cùng mức giá ưu đãi nhất thị trường hiện nay.
Mọi sản phẩm đều được cam kết nguồn gốc rõ ràng thông qua giấy tờ cụ thể, chương trình bảo hành, đổi trả nếu phát sinh lỗi sẽ được Thép Đại Bàng phục vụ một cách tận tình nhất.
Qúy khách hàng có nhu cầu nhận báo giá mặt bích hoặc các thông tin khác của sản phẩm, vui lòng kết nối với chúng tôi thông qua hotline hoặc truy cập ngay vào website https://thepdaibang.com/ để biết thêm thông tin mới.













