Bạn cần hỗ trợ?
Ống Thép Đúc Chất Lượng Cao, Giá Tốt, Cập Nhật Tháng 8/2025

Hiển thị 1–12 của 19 kết quả

Ống thép đúc chất lượng cao, giá tốt nhất trên thị trường

Ống thép đúc trên thị trường hiện nay được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế dành riêng cho các lĩnh vực đặc thù phục vụ cho các công trình cao tầng, hệ thống dẫn điện và cấp thoát nước. Đặc điểm chung của loại ống thép này đó là khả năng chịu lực tốt, độ dày và kích thước cũng lớn hơn khá nhiều so với các loại ống kẽm thông thường. Ngoài ra, sản phẩm cũng được tùy chỉnh theo nhu cầu nhằm để đáp ứng cho nhiều loại công trình, dự án khác nhau. Trong nội dung này, Thép Đại Bàng sẽ giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về quy cách của sản phẩm, giá thị trường của ống thép đúc hiện nay. Nếu quý khách hàng có nhu cầu về ống thép đúc nói riêng và các sản phẩm ngành thép nói chung, liên hệ ngay qua hotline 0982 395 798 của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chi tiết nhất. Đồng thời, quý khách có thể truy cập vào website https://thepdaibang.com/ để cập nhật những tin tức mới nhất về giá thị trường. Xin cảm ơn! 

Bảng giá ống thép đúc cập nhật mới tháng 8/2025

STT Kích thước ống danh định (DN) Phi, Đường kính ngoài O.D (mm) Độ dày
(mm)
Tiêu chuẩn Độ dày
( SCH)
Trọng Lượng
(kg/m)
Giá tham khảo
(vnđ / kg)
1 DN15 21.3 2.77 STD / SCH40 1.27 19.000 – 33.000
2 DN15 21.3 3.73 XS / SCH80 1.62 19.000 – 33.000
3 DN15 21.3 4.78  SCH160 1.95 20.000 – 35.000
4 DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55 20.000 – 35.000
5 DN 20 26.7 2.87 SCH40 1.69 19.000 – 33.000
6 DN 20 26.7 3.91 SCH80 2.2 19.000 – 33.000
7 DN 20 26.7 5.56 SCH160 2.9 20.000 – 35.000
8 DN 20 26.7 7.82 XXS 3.64 20.000 – 35.000
9 DN25 33.4 3.34 SCH40 2.5 20.000 – 26.000
10 DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24 20.000 – 26.000
11 DN25 33.4 6.35 SCH160 4.24 20.000 – 26.000
12 DN25 33.4 9.09 XXS 5.45 20.000 – 26.000
13 DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39 18.000 – 24.000
14 DN32 42.2 4.85 SCH80 4.47 18.000 – 24.000
15 DN32 42.2 6.35 SCH160 5.61 18.000 – 24.000
16 DN32 42.2 9.7 XXS 7.77 18.000 – 24.000
17 DN40 48.3 3.68 SCH40 4.05 18.000 – 24.000
18 DN40 48.3 5.08 SCH80 5.41 18.000 – 24.000
19 DN40 48.3 7.14 SCH160 7.25 18.000 – 24.000
20 DN40 48.3 10.15 XXS 9.56 18.000 – 24.000
21 DN50 60.3 3.91 SCH40 5.44 18.000 – 24.000
22 DN50 60.3 5.54 SCH80 7.48 18.000 – 24.000
23 DN50 60.3 8.74 SCH120 11.11 18.000 – 24.000
24 DN50 60.3 11.07 XXS 13.44 18.000 – 24.000
25 DN65 73 5.16 SCH40 8.63 18.000 – 24.000
26 DN65 73 7.01 SCH80 11.41 18.000 – 24.000
27 DN65 73 9.53 SCH160 14.92 18.000 – 24.000
28 DN65 73 14.02 XXS 20.39 18.000 – 24.000
29 DN65 76 4.0 7.1 20.000 – 25.000
30 DN65 76 5.16 SCH40 9.01 18.000 – 24.000
31 DN65 76 7.01 SCH80 11.92 18.000 – 24.000
32 DN65 76 14.02 XXS 21.42 18.000 – 24.000
33 DN80 88.9 2.11 SCH5 4.51 18.000 – 24.000
34 DN80 88.9 3.05 SCH10 6.45 18.000 – 24.000
35 DN80 88.9 4.0 8.48 20.000 – 25.000
36 DN80 88.9 5.49 SCH40 11.31 18.000 – 24.000
37 DN80 88.9 7.62 SCH80 15.23 18.000 – 24.000
38 DN80 88.9 11.13 SCH160 21.37 18.000 – 24.000
39 DN80 88.9 15.24 XXS 27.68 18.000 – 24.000
40 DN90 101.6 5.74 SCH40 13.56 18.000 – 24.000
41 DN90 101.6 8.08 SCH80 18.67 18.000 – 24.000
42 DN100 114.3 4.0 10.88 20.000 – 25.000
43 DN100 114.3 5.0 13.47 20.000 – 25.000
44 DN100 114.3 6.02 SCH40 16.08 18.000 – 24.000
45 DN100 114.3 8.56 SCH80 22.32 18.000 – 24.000
46 DN100 114.3 11.1 SCH120 28.32 18.000 – 24.000
47 DN100 114.3 13.49 SCH160 33.54 18.000 – 24.000
48 DN125 141.3 5.0 16.8 20.000 – 25.000
49 DN125 141.3 6.55 SCH40 21.77 18.000 – 24.000
50 DN125 141.3 9.53 SCH80 30.95 18.000 – 24.000
51 DN125 141.3 12.7 SCH120 40.3 18.000 – 24.000
52 DN125 141.3 15.88 SCH160 49.12 18.000 – 24.000
53 DN150 168.3 6.35 25.35 20.000 – 25.000
54 DN150 168.3 7.11 SCH40 28.26 18.000 – 23.000
55 DN150 168.3 10.97 SCH80 42.56 18.000 – 23.000
56 DN150 168.3 14.27 SCH120 54.28 18.000 – 23.000
57 DN150 168.3 18.26 SCH160 67.56 18.000 – 23.000
58 DN200 219.1 6.35 SCH20 33.3 18.000 – 23.000
59 DN200 219.1 7.04 SCH30 36.8 18.000 – 23.000
60 DN200 219.1 8.18 SCH40 42.53 18.000 – 23.000
61 DN200 219.1 10.31 SCH60 53.08 18.000 – 23.000
62 DN200 219.1 12.7 SCH80 64.64 18.000 – 23.000
63 DN200 219.1 15.09 SCH100 75.93 18.000 – 23.000
64 DN200 219.1 18.26 SCH120 90.44 18.000 – 23.000
65 DN200 219.1 20.62 SCH140 100.92 18.000 – 23.000
66 DN200 219.1 23.01 SCH160 111.3 18.000 – 23.000
67 DN250 273.1 6.35 SCH20 41.77 18.000 – 23.000
68 DN250 273.1 7.8 SCH30 51.03 18.000 – 23.000
69 DN250 273.1 9.27 SCH40 60.31 18.000 – 23.000
70 DN250 273.1 12.7 SCH60 81.55 18.000 – 23.000
71 DN250 273.1 15.09 SCH80 96.03 18.000 – 23.000
72 DN250 273.1 18.26 SCH100 114.93 18.000 – 23.000
73 DN250 273.1 21.44 SCH120 133.1 18.000 – 23.000
74 DN250 273.1 25.4 SCH140 155.15 18.000 – 23.000
75 DN250 273.1 28.58 SCH160 172.36 18.000 – 23.000
76 DN300 323.9 6.35 SCH20 49.73 18.000 – 23.000
77 DN300 323.9 8.38 SCH30 65.2 18.000 – 23.000
78 DN300 323.9 9.53 STD 73.88 18.000 – 23.000
79 DN300 323.9 10.31 SCH40 79.73 18.000 – 23.000
80 DN300 323.9 12.7 SCH XS 97.42 18.000 – 23.000
81 DN300 323.9 14.27 SCH60 109 18.000 – 23.000
82 DN300 323.9 17.48 SCH80 132.1 18.000 – 23.000
83 DN300 323.9 21.44 SCH100 159.9 18.000 – 23.000
84 DN300 323.9 25.4 SCH120 187 18.000 – 23.000
85 DN300 323.9 25.58 SCH140 208.18 18.000 – 23.000
86 DN300 323.9 33.32 SCH160 238.8 18.000 – 23.000
87 DN350 355.6 6.35 SCH10 54.7 18.000 – 23.000
88 DN350 355.6 7.92 SCH20 67.92 18.000 – 23.000
89 DN350 355.6 9.53 SCH30 81.33 18.000 – 23.000
90 DN350 355.6 11.13 SCH40 94.55 18.000 – 23.000
91 DN350 355.6 15.09 SCH60 126.7 18.000 – 23.000
92 DN350 355.6 12.7 SCH XS 107.4 18.000 – 23.000
93 DN350 355.6 19.05 SCH80 158.1 18.000 – 23.000
94 DN350 355.6 23.83 SCH100 195 18.000 – 23.000
95 DN350 355.6 27.79 SCH120 224.7 18.000 – 23.000
96 DN350 355.6 31.75 SCH140 253.56 18.000 – 23.000
97 DN350 355.6 35.71 SCH160 281.7 18.000 – 23.000
98 DN400 406.4 6.35 SCH10 62.64 18.000 – 24.000
99 DN400 406.4 7.92 SCH20 77.89 18.000 – 24.000
100 DN400 406.4 9.53 STD / SCH30 93.27 18.000 – 24.000
101 DN400 406.4 12.7 XS/ SCH40 123.3 18.000 – 24.000
102 DN400 406.4 16.66 SCH60 160.1 18.000 – 24.000
103 DN400 406.4 21.44 SCH80 203.5 18.000 – 24.000
104 DN400 406.4 26.19 SCH100 245.6 18.000 – 24.000
105 DN400 406.4 30.96 SCH120 286.6 18.000 – 24.000
106 DN400 406.4 36.53 SCH140 333.19 18.000 – 24.000
107 DN400 406.4 40.49 SCH160 365.4 18.000 – 24.000
108 DN450 457.2 6.35 SCH10 70.57 18.000 – 24.000
109 DN450 457.2 7.92 SCH20 87.71 18.000 – 24.000
110 DN450 457.2 11.13 SCH30 122.4 18.000 – 24.000
111 DN450 457.2 9.53 STD 105.2 18.000 – 24.000
112 DN450 457.2 14.27 SCH40 155.85 18.000 – 24.000
113 DN450 457.2 19.05 SCH60 205.74 18.000 – 24.000
114 DN450 457.2 12.7 SCH XS 139.2 18.000 – 24.000
115 DN450 457.2 23.88 SCH80 254.6 18.000 – 24.000
116 DN450 457.2 29.36 SCH100 310.02 18.000 – 24.000
117 DN450 457.2 34.93 SCH120 363.6 18.000 – 24.000
118 DN450 457.2 39.67 SCH140 408.55 18.000 – 24.000
119 DN450 457.2 45.24 SCH160 459.4 18.000 – 24.000
120 DN500 508 6.35 SCH10 78.55 18.000 – 24.000
121 DN500 508 9.53 SCH20 117.2 18.000 – 24.000
122 DN500 508 12.7 SCH30 155.1 18.000 – 24.000
123 DN500 508 9.53 SCH40s 117.2 18.000 – 24.000
124 DN500 508 15.09 SCH40 183.46 18.000 – 24.000
125 DN500 508 20.62 SCH60 247.8 18.000 – 24.000
126 DN500 508 12.7 SCH XS 155.1 18.000 – 24.000
127 DN500 508 26.19 SCH80 311.2 18.000 – 24.000
128 DN500 508 32.54 SCH100 381.5 18.000 – 24.000
129 DN500 508 38.1 SCH120 441.5 18.000 – 24.000
130 DN500 508 44.45 SCH140 508.11 18.000 – 24.000
131 DN500 508 50.01 SCH160 564.8 18.000 – 24.000
132 DN600 609,6 6.35 SCH10 94.53 18.000 – 24.000
133 DN600 609,6 9.53 SCH20 141.12 18.000 – 24.000
134 DN600 609,6 14.27 SCH30 209.61 18.000 – 24.000
135 DN600 609,6 9.53 STD 141,12 18.000 – 24.000
136 DN600 609,6 17.48 SCH40 255.4 18.000 – 24.000
137 DN600 609,6 24.61 SCH60 355.3 18.000 – 24.000
138 DN600 609,6 12.7 SCH XS 187.1 18.000 – 24.000
139 DN600 609,6 30.96 SCH80 442.1 18.000 – 24.000
140 DN600 609,6 38.39 SCH100 547.7 18.000 – 24.000
141 DN600 609,6 46.02 SCH120 640 18.000 – 24.000
142 DN600 609,6 52.37 SCH140 720.2 18.000 – 24.000
143 DN600 609,6 59.54 SCH160 808.2 18.000 – 24.000

*Bảng giá ống thép đúc tháng 8 tham khảo Thép Đại Bàng gửi đến quý khách hàng, chúng tôi cập nhật liên tục thông tin của bảng giá này. Tuy nhiên, để biết được thông tin giá cả biến động nhanh nhất, vui lòng liên hệ đến hotline 0982 395 798 của chúng tôi. Xin cảm ơn!

Xem thêm: Bảng Quy Cách Ống Thép Đúc, Khối Lượng, Tiêu Chuẩn

Thông tin chi tiết về sản phẩm ống thép đúc

Ống thép đúc thuộc nhóm sản phẩm của ống thép, tên gọi của sản phẩm này nhằm để phân biệt rõ các loại sản phẩm khác như ống thép mạ kẽm hay để tách biệt giữa ống thép đen. Với đặc thù sản phẩm có quy cách, thông số, tính khác biệt trong ứng dụng… ống đúc được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực công nghiệp sản xuất, thiết kế xe hơi, các công trình lớn, phục vụ cho các hệ thống thoát nước và điện.

Ống thép đúc được ứng dụng vào nhiều công trình
Ống thép đúc được ứng dụng vào nhiều công trình

Một số những thương hiệu ống thép đúc trên thị trường hiện nay:

Hòa Phát: Đây là thương hiệu nổi tiếng tại thị trường Việt Nam trong lĩnh vực thép nói chung, những sản phẩm chính của Hòa Phát trên thị trường bao gồm tôn, thép hộp, thép ống, thép xây dựng, thép tấm, thép ống đúc,…

Việt Đức: Thuộc top những thương hiệu lớn tại thị trường Việt với thế mạnh trong ngành thép đó là sản xuất các sản phẩm thép ống trong đó có ống thép hàn và ống thép đúc…

SeAH: Là một đơn vị trực thuộc của tập đoàn SeAH Steel, đã xuất hiện tại Việt Nam trong một khoản thời gian dài với nhiều sản phẩm ống thép đúc với quy cách đa dạng theo nhu cầu thị trường, đảm bảo chất lượng của sản phẩm.

Tân Thanh: Chuyên cung cấp các sản phẩm thép ống đúc chất lượng, các loại thép ống của Tân Thanh được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp, công trình lớn tại Việt Nam.

Điểm nổi bật của các sản phẩm ống thép đúc

Ống thép đúc là loại ống thép có cấu trúc liền khối, không tồn tại mối hàn hay khớp nối trên bề mặt. Nhờ đặc tính này, sản phẩm được đánh giá cao và ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

  1. Độ bền cơ học vượt trội

Ống được chế tạo từ phôi thép nguyên khối chất lượng cao, trải qua quá trình gia công rèn nóng kết hợp kéo nguội để đạt hình dạng và kích thước chuẩn xác. Nhờ vậy, thép ống đúc có độ bền và khả năng chịu tải vượt xa nhiều loại thép khác.

  1. Khả năng chịu áp lực lớn

Kết cấu liền mạch giúp ống thép đúc chịu được áp suất cao, phù hợp cho các hệ thống vận chuyển chất lỏng hoặc khí như dầu, gas, hơi nước… mà vẫn đảm bảo an toàn và độ ổn định.

  1. Chịu nhiệt hiệu quả

Phôi thép được xử lý nhiệt nhằm tối ưu hóa tính chất cơ học và khả năng kháng nhiệt. Điều này cho phép ống hoạt động bền bỉ trong môi trường nhiệt độ cao hoặc biến thiên nhiệt độ liên tục.

  1. Khả năng chống va đập

Cấu trúc không mối hàn giúp ống thép đúc duy trì độ bền hình học, hạn chế biến dạng khi chịu tác động lực mạnh. Đây là yếu tố quan trọng trong các ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, và công nghiệp ô tô.

  1. Chống ăn mòn

Bề mặt ống thường được phủ kẽm hoặc sơn bảo vệ, giúp hạn chế tác động của quá trình oxy hóa, hóa chất, hay môi trường muối biển. Nhờ vậy, tuổi thọ sản phẩm được kéo dài và chi phí bảo trì giảm đáng kể.

  1. Thuận tiện khi lắp đặt

Do phần ruột rỗng và trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với thép đặc, ống thép đúc dễ dàng vận chuyển và thi công. Việc không có mối hàn cũng giúp rút ngắn thời gian lắp đặt và tối ưu chi phí nhân công.

Các loại ống thép đúc được sử dụng phổ biến

Ống thép đúc (hay ống thép liền mạch) thường được sản xuất từ thép hợp kim kết hợp crom, giúp sản phẩm đạt độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực vượt trội. Nhờ đặc tính này, chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình và lĩnh vực công nghiệp.

Hiện trên thị trường có nhiều loại ống thép đúc, mỗi loại đáp ứng một nhu cầu ứng dụng riêng. Dưới đây là những dòng sản phẩm phổ biến cùng ứng dụng tiêu biểu:

  • Ống thép đúc kết cấu: Sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy và các kết cấu chịu lực.
  • Ống thép đúc dùng trong lò áp: Hệ thống đường ống dẫn khí, dẫn dầu, và các dây chuyền sản xuất trong công nghiệp nhiệt luyện.
  • Ống thép liền mạch cho lò cao áp: Dẫn ống cho các lò cao áp, hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, nhà máy thủy điện.
  • Ống thép đúc chịu cao áp cấp I và II: Lắp đặt trong các công trình đóng tàu và hệ thống vận hành trên biển.
  • Ống thép liền mạch dẫn hóa chất: Vận chuyển hóa chất hoặc xử lý chất thải công nghiệp trong các ngành đặc thù.
  • Ống thép đúc dẫn dầu: Làm đường ống dẫn dầu trong các mỏ khai thác hoặc công trình dầu khí.

Tính ứng dụng của ống thép đúc trong các lĩnh vực hiện nay

Ống đúc có đặc tính chịu lực tốt, độ bền cao, sự linh hoạt,… vì vậy sản phẩm được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp đặc thù. Một số tính ứng dụng của sản phẩm có thể kể đến như:

Ứng dụng của ống thép đúc trong các lĩnh vực hiện nay
Ứng dụng của ống thép đúc trong các lĩnh vực hiện nay

Công nghiệp sản xuất: Ống đục được sử dụng để gia công, tạo kết cấu công nghiệp, chế tạo máy móc…

Hệ thống xử lý nước: Được ứng dụng như một đường ống cung cấp nước nước sạch, hệ thống xử lý nước thải…

Ô tô, hàng không, xe vận tải: Ứng dụng trong dây chuyền sản xuất các bộ phận, cấu trúc và hệ thống dẫn động.

Năng lượng: Ống đúc được sử dụng để làm các loại đường ống, hệ thống trụ cột cho các dự án năng lượng như điện gió, năng lượng mặt trời.

Xây dựng: Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, xây dựng kết cấu hỗ trợ cho các công trình dân dụng, công trình quy mô lớn.

Dầu khí: Hệ thống đường ống dẫn đầu, vận chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng.

Thép Đại Bàng – Chuyên phân phối ống thép đúc đa dạng quy cách

Một điều dễ nhận thấy, quy cách của ống thép đúc rất đa dạng từ phi 10 cho đến phi 600, bởi tính ứng dụng vào các ngánh sản xuất công nghiệp. Thép Đại Bàng hiện đang là đối tác làm việc cùng các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Việt Đức, Tân Thanh, Vinapipe,… Chúng tôi có thể cung cấp thép đúc theo đa dạng quy cách và nhu cầu của quý khách hàng.

Thép Đại Bàng - Cung cấp phân phối ống đúc đa dạng quy cách
Thép Đại Bàng – Cung cấp phân phối ống đúc đa dạng quy cách

Nhờ sự hợp tác lâu dài với các thương hiệu top đầu trong nhiều năm, sản phẩm của Thép Đại Bàng luôn có được mức chiết khấu tốt theo khối lượng giao dịch, chương trình hậu mãi, bảo hành được chú trọng.

Mọi thông tin về giá ống thép đục, các chi phí có liên quan như vận chuyển, chiết khấu, hợp đồng mua bán được cung cấp một cách chi tiết đến quý khách hàng.

Thép Đại Bàng – đơn vị hiện đang phân phối các sản phẩm ngành thép trên toàn quốc. Quý khách hàng có nhu cầu về ống thép đúc có thể liên hệ ngay đến chúng tôi thông qua hotline 0982 395 798 để được đội ngũ nhân sự gửi bảng báo giá một cách chi tiết hoặc có thể truy cập vào trang web https://thepdaibang.com/ để cập nhật những thông tin mới nhất về giá trị trường.