Mặt bích JIS 10K

Giá: Liên hệ

  • Loại sản phẩm: Phụ kiện mặt bích
  • Tiêu chuẩn: JIS 10K (Nhật Bản)
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Nhật Bản, Malaysia, Việt Nam, Trung Quốc…
  • Chất liệu: Inox 201/304/316, thép – thép mạ…
  • Mác thép: Thép carbon steel, A105, SS400, Q235, SUS 316/304…
  • Quy cách: DN10 – DN1500
  • Phân loại: Mặt bích inox JIS 10K, mặt bích thép đen, hàn mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng…
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2
  • Phương pháp kết nối: Hàn, ren
  • Ứng dụng: Hệ thống đường ống PCCC, thực phẩm, cấp thoát nước, điện lạnh, đóng tàu… trong các môi trường chất lòng, khí, dầu…
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Mặt bích JIS 10K là một loại phụ kiện công nghiệp được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards) của Nhật Bản. Với áp suất làm việc định mức 10K, mặt bích này phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, và cấp thoát nước.

Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K cập nhật đầy đủ

Bảng thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K chi tiết
STT Kích cỡ(mm) Kích cỡ(INCH) ĐKN(D) Tâm lỗ(C) Số lỗ ĐK lỗ bulông (h) do f G t
1 10 3/8 90 65 4 15 17.8 1 46 12
2 15 1/2 95 70 4 15 22.2 1 51 12
3 20 3/4 100 75 4 15 27.7 1 56 14
4 25 1 125 90 4 19 34.5 1 67 14
5 32 1.1/4 135 100 4 19 43.2 2 76 16
6 40 1.1/2 140 105 4 19 49.1 2 81 16
7 50 2 155 120 4 19 61.1 2 96 16
8 65 2.1/2 175 140 4 19 77.1 2 116 18
9 80 3 185 150 8 19 90 2 126 18
10 90 3.1/2 195 160 8 19 102.6 2 136 18
11 100 4 210 175 8 23 115.4 2 151 18
12 125 5 250 210 8 23 141.2 2 182 20
13 150 6 280 240 8 23 166.6 2 212 22
14 175 7 305 265 12 23 192.1 2 237 22
15 200 8 330 290 12 23 218 2 262 22
16 225 9 350 310 12 23 243.7 2 282 22
17 250 10 400 355 12 25 269.5 2 324 24
18 300 12 445 400 16 25 321 3 368 24
19 350 14 490 445 16 25 358.1 3 413 26
20 400 16 560 510 16 27 409 3 475 28
21 450 18 620 565 20 27 460 3 530 30
22 500 20 675 620 20 27 511 3 585 30
23 550 22 745 680 20 33 562 3 640 32
24 600 24 795 730 24 33 613 3 690 32
25 650 26 845 780 24 33 664 3 740 34
26 700 28 905 840 24 33 715 3 800 34
27 750 30 970 900 24 33 766 3 855 36
28 800 32 1020 950 28 33 817 3 905 36
29 850 34 1070 1000 28 33 868 3 955 36
30 900 36 1120 1050 28 33 919 3 1005 38
31 1000 40 1235 1160 28 39 1021 3 1110 40
32 1100 44 1345 1270 28 39 1122 3 1220 42
33 1200 48 1465 1380 32 39 1224 3 1325 44
34 1350 54 1630 1540 36 45 1376 3 1480 48
35 1500 60 1795 1700 40 45 1529 3 1635 50

Bảng giá mặt bích JIS 10K tốt trên thị trường

Bảng giá mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K đen, xi mạ kẽm rẻ nhất
STT Quy cách(DN) Kích thước(INCH) Giá tham khảo(ĐVT: VNĐ)
1 DN10 3/8 Liên hệ
2 DN15 1/2 Liên hệ
3 DN20 3/4 Liên hệ
4 DN25 1 Liên hệ
5 DN32 1.1/4 Liên hệ
6 DN40 1.1/2 Liên hệ
7 DN50 2 Liên hệ
8 DN65 2.1/2 Liên hệ
9 DN80 3 Liên hệ
10 DN90 3.1/2 Liên hệ
11 DN100 4 Liên hệ
12 DN125 5 Liên hệ
13 DN150 6 Liên hệ
14 DN175 7 Liên hệ
15 DN200 8 Liên hệ
16 DN225 9 Liên hệ
17 DN250 10 Liên hệ
18 DN300 12 Liên hệ
19 DN350 14 Liên hệ
20 DN400 16 Liên hệ
21 DN450 18 Liên hệ
22 DN500 20 Liên hệ
23 DN550 22 Liên hệ
24 DN600 24 Liên hệ
25 DN650 26 Liên hệ
26 DN700 28 Liên hệ
27 DN750 30 Liên hệ
28 DN800 32 Liên hệ
29 DN850 34 Liên hệ
30 DN900 36 Liên hệ
31 DN1000 40 Liên hệ
32 DN1100 44 Liên hệ
33 DN1200 48 Liên hệ
34 DN1350 54 Liên hệ
35 DN1500 60 Liên hệ

Ưu điểm nổi bật của mặt bích thép JIS 10K

Ưu điểm lớn nhất của mặt bích JIS 10K nằm ở khả năng kết nối ổn định và độ kín cao. Khi lắp đặt đúng kỹ thuật, mối nối mặt bích giúp hạn chế tối đa rò rỉ lưu chất, đảm bảo hệ thống vận hành an toàn và bền bỉ trong thời gian dài.

So với nhiều phương thức kết nối khác, liên kết mặt bích cho phép tháo rời nhanh chóng khi cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế thiết bị, từ đó tiết kiệm chi phí bảo trì. Ngoài ra, mặt bích JIS 10K có tính đồng bộ cao, dễ dàng thay thế hoặc mở rộng hệ thống mà không cần thay đổi kết cấu đường ống hiện hữu.

Nhờ được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, sản phẩm có độ chính xác cao về kích thước, khả năng chịu lực tốt và ít bị biến dạng trong quá trình làm việc, kể cả trong môi trường rung động hoặc nhiệt độ thay đổi.

Một số hạn chế cần lưu ý khi sử dụng

Bên cạnh nhiều ưu điểm, mặt bích thép JIS 10K cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. So với các loại phụ kiện thông thường, chi phí đầu tư ban đầu của mặt bích thép hoặc inox thường cao hơn, đặc biệt là với các dòng inox 304 hoặc 316.

Ngoài ra, đối với các hệ thống sử dụng phương pháp kết nối hàn, việc thi công đòi hỏi thợ có tay nghề và tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật. Nếu lắp đặt sai, mối nối có thể bị cong vênh hoặc giảm tuổi thọ của hệ thống.

Ứng dụng thực tế của mặt bích JIS 10K

Trong thực tế, mặt bích JIS 10K được sử dụng rất phổ biến nhờ tính linh hoạt và độ bền cao. Phụ kiện này xuất hiện nhiều trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, hệ thống phòng cháy chữa cháy và các công trình hạ tầng kỹ thuật.

Ngoài ra, mặt bích JIS 10K còn được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện, đóng tàu, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và các dây chuyền sản xuất công nghiệp. Với những hệ thống yêu cầu độ ổn định cao và dễ bảo trì, mặt bích JIS 10K gần như là lựa chọn tiêu chuẩn.

Mua mặt bích JIS 10K chính hãng ở đâu?

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp mặt bích JIS 10K chất lượng, giá cạnh tranh, Thép Đại Bàng là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi chuyên phân phối mặt bích thép, mặt bích inox và phụ kiện đường ống với đa dạng quy cách, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp lớn.

Sản phẩm tại Thép Đại Bàng luôn đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, tiêu chuẩn kỹ thuật đầy đủ, hỗ trợ tư vấn chọn đúng chủng loại theo môi trường sử dụng và ngân sách thực tế. Bên cạnh đó, chính sách giá linh hoạt và khả năng cung ứng số lượng lớn giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mặt bích JIS 10K”