Ống Thép Mạ Kẽm SeAH: Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn

Giá: Liên hệ

  • Tiêu chuẩn: BS1387/85; KS D3507 (3562); JIS G3452 ( 3454), ASTM A53 Gr. A
  • Độ dày lớp mạ: 285g/m² đến 425g/m² (40μm đến 60μm)
  • Mác thép: SS400, SAE,…
  • Kích thước: Ø21.2 – Ø219.1
  • Độ dày: từ 1.6mm đến 8.18mm
  • Chiều dài cây: 6 mét (sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Ống thép mạ kẽm SeAH là một trong những sản phẩm hàng đầu trong ngành công nghiệp thép, được đánh giá cao về chất lượng và độ bền. Với công nghệ sản xuất tiên tiến và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, ống thép mạ kẽm SeAH đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của nhiều lĩnh vực, từ xây dựng đến công nghiệp. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và ứng dụng của ống thép mạ kẽm SeAH.

Định nghĩa ống thép mạ kẽm SeAH là gì?

Ống thép mạ kẽm SeAH là dòng ống thép cacbon chất lượng cao được sản xuất bởi Tập đoàn SeAH Steel Hàn Quốc. Sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

Tại Việt Nam, ống thép mạ kẽm SeAH được sản xuất trực tiếp bởi SeAH Vina tại Khu công nghiệp Nhơn Trạch, Đồng Nai, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, KS với dải kích thước đa dạng từ DN15 đến DN300.

Ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm SeAH

Ống thép mạ kẽm SeAH được đánh giá cao trên thị trường nhờ những ưu điểm sau:

  • Thép nền chất lượng cao, mối hàn chắc chắn và đồng đều
  • Lớp mạ kẽm nhúng nóng bám dày, chống oxy hóa và gỉ sét hiệu quả
  • Khả năng chịu lực, chịu áp suất tốt, độ bền cao
  • Bề mặt sáng đẹp, đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm SeAH

Nhờ độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống thép mạ kẽm SeAH được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:

  • Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp
  • Đường ống phòng cháy chữa cháy trong nhà xưởng, tòa nhà
  • Kết cấu xây dựng, khung giàn giáo, lan can, hàng rào ngoài trời
  • Hệ thống cơ điện, ống dẫn khí, dẫn dầu trong nhà máy
  • Nông nghiệp và ngư nghiệp như hệ thống tưới tiêu, khung nhà kính
  • Ống luồn dây điện, bảo vệ cáp viễn thông
  • Công trình giao thông, hạ tầng công cộng, cọc tiêu và biển báo

Bảng báo giá ống thép Seah tiêu chuẩn ASTM A53

BẢNG BÁO GIÁ ỐNG THÉP SEAH TIÊU CHUẨN ASTM A53
STT Quy cách Trọng lượng Thép SeAH (Giá tham khảo)
Ống mạ kẽm Ống đen
1 21.3 x 2.77 x 6 (m) 7.62 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
2 26.7 x 2.87 x 6 (m) 10.14 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
3 33.4 x 3.38 x 6 (m) 15.01 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
4 42.2 x 3.39 x 6 (m) 20.34 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
5 42.2 x 4.85 x 6 (m) 26.82 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
6 48.3 x 3.68 x 6 (m) 24.3 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
7 48.3 x 5.08 x 6 (m) 32.46 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
8 60.3 x 3.91 x 6 (m) 32.64 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
9 60.3 x 5.54 x 6 (m) 44.88 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
10 73.0 x 5.16 x 6 (m) 51.78 (kg) 26.000 – 31.000 18.200 – 24.700
11 88.9 x 5.49 x 6 (m) 67.74 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
12 101.6 x 5.74 x 6 (m) 81.42 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
13 114.3 x 6.02 x 6 (m) 96.42 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
14 141.3 x 3.96 x 6 (m) 80.46 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
15 141.3 x 4.78 x 6 (m) 96.54 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
16 141.3 x 5.16 x 6 (m) 103.95 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
17 141.3 x 5.56 x 6 (m) 111.66 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
18 141.3 x 6.35 x 6 (m) 126.80 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
19 141.3 x 6.55 x 6 (m) 130.62 (kg) 26.4 – 31.6 18.400 – 25.000
20 168.3 x 3.96 x 6 (m) 96.24 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
21 168.3 x 4.78 x 6 (m) 115.62 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
22 168.3 x 5.56 x 6 (m) 133.86 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
23 168.3 x 6.35 x 6 (m) 152.16 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
24 168.3 x 7.11 x 6 (m) 169.56 (kg) 26.600 – 31.600 18.400 – 25.000
25 219.1 x 4.78 x 6 (m) 151.56 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
26 219.1 x 5.16 x 6 (m) 163.32 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
27 219.1 x 5.56 x 6 (m) 175.68 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
28 219.1 x 6.35 x 6 (m) 199.86 (kg) 26.200 – 31.400 18.000 – 24.500
29 219.1 x 8.18 x 6 (m) 255.30 (kg) 26.600 – 31.600 18.400 – 25.000

Giá ống thép Seah Tiêu chuẩn BS 1387 chất lượng, giá tốt

BÁO GIÁ ỐNG THÉP SEAH TIÊU CHUẨN BS1387
STT Quy cách Trọng lượng Thép SeAH (Giá tham khảo)
Ống mạ kẽm Ống đen
1 21.2 x 2.1 x 6 (m) 5.94 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
2 21.2 x 2.3 x 6 (m) 6.44 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
3 21.2 x 2.6 x 6 (m) 7.26 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
4 26.65 x 2.1 x 6 (m) 7.7 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
5 26.65 x 2.3 x 6 (m) 8.29 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
6 26.65 x 2.6 x 6 (m) 9.36 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
7 33.5 x 2.1 x 6 (m) 9.76 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
8 33.5 x 2.3 x 6 (m) 10.72 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
9 33.5 x 2.6 x 6 (m) 11.89 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
10 33.5 x 2.9 x 6 (m) 13.14 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
11 33.5 x 3.2 x 6 (m) 14.4 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
12 42.2 x 2.1 x 6 (m) 12.47 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
13 42.2 x 2.3 x 6 (m) 13.56 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
14 42.2 x 2.6 x 6 (m) 15.24 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
15 42.2 x 2.9 x 6 (m) 16.87 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
16 42.2 x 3.2 x 6 (m) 18.6 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
17 42.2 x 3.6 x 6 (m) 20.56 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
18 48.1 x 2.1 x 6 (m) 14.3 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
19 48.1 x 2.3 x 6 (m) 15.59 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
20 48.1 x 2.5 x 6 (m) 16.98 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
21 48.1 x 2.6 x 6 (m) 17.5 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
22 48.1 x 2.7 x 6 (m) 18.14 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
23 48.1 x 2.9 x 6 (m) 19.38 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
24 48.1 x 3.2 x 6 (m) 21.42 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
25 48.1 x 3.6 x 6 (m) 23.71 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
26 48.1 x 4.0 x 6 (m) 26.1 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
27 59.9 x 2.1 x 6 (m) 17.97 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
28 59.9 x 2.3 x 6 (m) 19.61 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
29 59.9 x 2.6 x 6 (m) 22.16 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
30 59.9 x 2.9 x 6 (m) 24.48 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
31 59.9 x 3.2 x 6 (m) 26.86 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
32 59.9 x 3.6 x 6 (m) 30.18 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
33 59.9 x 4.0 x 6 (m) 33.1 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
34 59.9 x 4.5 x 6 (m) 37.14 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
35 59.9 x 5.0 x 6 (m) 40.62 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
36 75.6 x 2.1 x 6 (m) 22.85 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
37 75.6 x 2.3 x 6 (m) 24.96 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
38 75.6 x 2.5 x 6 (m) 27.04 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
39 75.6 x 2.6 x 6 (m) 28.08 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
40 75.6 x 2.7 x 6 (m) 29.14 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
41 75.6 x 2.9 x 6 (m) 31.37 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
42 75.6 x 3.2 x 6 (m) 34.26 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
43 75.6 x 3.6 x 6 (m) 38.58 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
44 75.6 x 4.0 x 6 (m) 42.4 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
45 75.6 x 4.5 x 6 (m) 47.34 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
46 75.6 x 5.0 x 6 (m) 52.23 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
47 88.3 x 2.1 x 6 (m) 26.8 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
48 88.3 x 2.3 x 6 (m) 29.28 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
49 88.3 x 2.5 x 6 (m) 31.74 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
50 88.3 x 2.6 x 6 (m) 32.97 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
51 88.3 x 2.7 x 6 (m) 34.22 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
52 88.3 x 2.9 x 6 (m) 36.83 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
53 88.9 x 3.2 x 6 (m) 40.32 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
54 88.9 x 3.6 x 6 (m) 45.14 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
55 88.9 x 4.0 x 6 (m) 50.22 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
56 88.9 x 4.5 x 6 (m) 55.8 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
57 88.9 x 5.0 x 6 (m) 62.01 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
58 113.5 x 2.5 x 6 (m) 41.06 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
59 113.5 x 2.7 x 6 (m) 44.29 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
60 113.5 x 2.9 x 6 (m) 47.48 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
61 113.5 x 3.2 x 6 (m) 52.58 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
62 113.5 x 3.6 x 6 (m) 58.5 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
63 113.5 x 4.0 x 6 (m) 64.84 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
64 113.5 x 4.5 x 6 (m) 73.2 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
65 113.5 x 5.0 x 6 (m) 80.64 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500

Bảng giá chi tiết ống thép Seah siêu dày tốt

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP SIÊU DÀY SEAH
STT Tên Sản Phẩm Trọng lượng Trọng lượng Ống Thép SeAH Siêu Dày (Giá tham khảo)
Ống mạ kẽm Ống đen
1 Ống Thép SeAH Siêu Dày 42.2 x 4.0 x 6 (m) 22.61 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
2 Ống Thép SeAH Siêu Dày 42.2 x 4.2 x 6 (m) 23.62 (kg) x 18.200 – 24.700
3 Ống Thép SeAH Siêu Dày 42.2 x 4.5 x 6 (m) 25.1 (kg) x 18.200 – 24.700
4 Ống Thép SeAH Siêu Dày 48.1 x 4.0 x 6 (m) 26.1 (kg) 27.000 – 32.000 18.000 – 24.500
5 Ống Thép SeAH Siêu Dày 48.1 x 4.2 x 6 (m) 27.28 (kg) x 18.000 – 24.500
6 Ống Thép SeAH Siêu Dày 48.1 x 4.5 x 6 (m) 29.03 (kg) 27.200 – 32.200 18.000 – 24.500
7 Ống Thép SeAH Siêu Dày 48.1 x 4.8 x 6 (m) 30.75 (kg) x 18.000 – 24.500
8 Ống Thép SeAH Siêu Dày 48.1 x 5.0 x 6 (m) 31.89 (kg) 27.200 – 32.200 18.000 – 24.500
9 Ống Thép SeAH Siêu Dày 59.9 x 4.0 x 6 (m) 33.09 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
10 Ống Thép SeAH Siêu Dày 59.9 x 4.2 x 6 (m) 34.62 (kg) x 18.000 – 24.500
11 Ống Thép SeAH Siêu Dày 59.9 x 4.5 x 6 (m) 36.89 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
12 Ống Thép SeAH Siêu Dày 59.9 x 4.8 x 6 (m) 39.13 (kg) x 18.000 – 24.500
13 Ống Thép SeAH Siêu Dày 59.9 x 5.0 x 6 (m) 40.62 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
14 Ống Thép SeAH Siêu Dày 75.6 x 4.0 x 6 (m) 42.38 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
15 Ống Thép SeAH Siêu Dày 75.6 x 4.2 x 6 (m) 44.37 (kg) x 18.000 – 24.500
16 Ống Thép SeAH Siêu Dày 75.6 x 4.5 x 6 (m) 47.34 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
17 Ống Thép SeAH Siêu Dày 75.6 x 4.8 x 6 (m) 50.29 (kg) x 18.000 – 24.500
18 Ống Thép SeAH Siêu Dày 75.6 x 5.0 x 6 (m) 52.23 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
19 Ống Thép SeAH Siêu Dày 75.6 x 5.2 x 6 (m) 54.17 (kg) x 18.200 – 24.700
20 Ống Thép SeAH Siêu Dày 75.6 x 5.5 x 6 (m) 57.05 (kg) x 18.200 – 24.700
21 Ống Thép SeAH Siêu Dày 75.6 x 6.0 x 6 (m) 61.79 (kg) x 18.200 – 24.700
22 Ống Thép SeAH Siêu Dày 88.3 x 4.0 x 6 (m) 49.9 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
23 Ống Thép SeAH Siêu Dày 88.3 x 4.2 x 6 (m) 52.27 (kg) x 18.000 – 24.500
24 Ống Thép SeAH Siêu Dày 88.3 x 4.5 x 6 (m) 55.8 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
25 Ống Thép SeAH Siêu Dày 88.3 x 4.8 x 6 (m) 59.31 (kg) x 18.000 – 24.500
26 Ống Thép SeAH Siêu Dày 88.3 x 5.0 x 6 (m) 61.63 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
27 Ống Thép SeAH Siêu Dày 88.3 x 5.2 x 6 (m) 63.94 (kg) x 18.000 – 24.500
28 Ống Thép SeAH Siêu Dày 88.3 x 5.5 x 6 (m) 67.39 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
29 Ống Thép SeAH Siêu Dày 88.3 x 6.0 x 6 (m) 73.07 (kg) x 18.000 – 24.500
30 Ống Thép SeAH Siêu Dày 113.5 x 4.0 x 6 (m) 64.81 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
31 Ống Thép SeAH Siêu Dày 113.5 x 4.2 x 6 (m) 67.93 (kg) x 18.000 – 24.500
32 Ống Thép SeAH Siêu Dày 113.5 x 4.5 x 6 (m) 72.58 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
33 Ống Thép SeAH Siêu Dày 113.5 x 4.8 x 6 (m) 77.2 (kg) x 18.000 – 24.500
34 Ống Thép SeAH Siêu Dày 113.5 x 5.0 x 6 (m) 80.27 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
35 Ống Thép SeAH Siêu Dày 113.5 x 5.2 x 6 (m) 83.33 (kg) x 18.000 – 24.500
36 Ống Thép SeAH Siêu Dày 113.5 x 5.5 x 6 (m) 87.89 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500
37 Ống Thép SeAH Siêu Dày 113.5 x 6.0 x 6 (m) 95.44 (kg) 26.000 – 31.000 18.000 – 24.500

Ống thép mạ kẽm SeAH là một sản phẩm với nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng lắp đặt. Với những ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, công nghiệp đến nông nghiệp, ống thép mạ kẽm SeAH đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng và hiệu quả của các công trình và hệ thống. Chọn ống thép mạ kẽm SeAH là một quyết định đúng đắn cho mọi dự án yêu cầu độ bền và an toàn cao.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống Thép Mạ Kẽm SeAH: Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn”