Ống thép mạ kẽm là một trong những sản phẩm quan trọng và phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại. Đặc biệt, ống thép mạ kẽm Hòa Phát nổi bật với những đặc tính kỹ thuật ưu việt, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, ống thép mạ kẽm Hòa Phát trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình và dự án.
Báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát
| TT | Tên sản phẩm ống mạ kẽm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá chưa VAT (VNĐ/KG) |
Ống thép mạ kẽm hòa phát giá bao nhiêu? |
||||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D12.7×1.0 | 6 | 1.73 | 34,089 |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D12.7×1.2 | 6 | 2.04 | 34,089 |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.0 | 6 | 2.2 | 34,089 |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.1 | 6 | 2.41 | 34,089 |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.2 | 6 | 2.61 | 34,089 |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.4 | 6 | 3 | 34,089 |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.5 | 6 | 3.2 | 34,089 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.8 | 6 | 3.76 | 34,089 |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.0 | 6 | 2.99 | 34,089 |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.2 | 6 | 3.55 | 34,089 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.4 | 6 | 4.1 | 34,089 |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.5 | 6 | 4.37 | 34,089 |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.8 | 6 | 5.17 | 34,089 |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.0 | 6 | 5.68 | 34,089 |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.3 | 6 | 6.43 | 34,089 |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.5 | 6 | 6.92 | 34,089 |
Thép ống mạ kẽm phi 26 đến phi 38 |
||||
| 17 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.0 | 6 | 3.8 | 34,089 |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.2 | 6 | 4.52 | 34,089 |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.4 | 6 | 5.23 | 34,089 |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.5 | 6 | 5.58 | 34,089 |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.8 | 6 | 6.62 | 34,089 |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.0 | 6 | 7.29 | 34,089 |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.3 | 6 | 8.29 | 34,089 |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.5 | 6 | 8.93 | 34,089 |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.0 | 6 | 4.81 | 34,089 |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.2 | 6 | 5.74 | 34,089 |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.4 | 6 | 6.65 | 34,089 |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.5 | 6 | 7.1 | 34,089 |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.8 | 6 | 8.44 | 34,089 |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.0 | 6 | 9.32 | 34,089 |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.3 | 6 | 10.62 | 34,089 |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.5 | 6 | 11.47 | 34,089 |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.8 | 6 | 12.72 | 34,089 |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D33.5×3.0 | 6 | 13.54 | 34,089 |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D33.5×3.2 | 6 | 14.35 | 34,089 |
| 36 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.0 | 6 | 5.49 | 34,089 |
| 37 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.2 | 6 | 6.55 | 34,089 |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.4 | 6 | 7.6 | 34,089 |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.5 | 6 | 8.12 | 34,089 |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.8 | 6 | 9.67 | 34,089 |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.0 | 6 | 10.68 | 34,089 |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.3 | 6 | 12.18 | 34,089 |
| 43 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.5 | 6 | 13.17 | 34,089 |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8 | 6 | 14.63 | 34,089 |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D38.1×3.0 | 6 | 15.58 | 34,089 |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D38.1×3.2 | 6 | 16.53 | 34,089 |
Thép ống mạ kẽm phi 42 đến phi 48 |
||||
| 47 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.2 | 6 | 7.28 | 34,089 |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.4 | 6 | 8.45 | 34,089 |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.5 | 6 | 9.03 | 34,089 |
| 50 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.8 | 6 | 10.76 | 34,089 |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.0 | 6 | 11.9 | 34,089 |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.3 | 6 | 13.58 | 34,089 |
| 53 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.5 | 6 | 14.69 | 34,089 |
| 54 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.8 | 6 | 16.32 | 34,089 |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D42.2×3.0 | 6 | 17.4 | 34,089 |
| 56 | Ống thép mạ kẽm D42.2×3.2 | 6 | 18.47 | 34,089 |
| 57 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.2 | 6 | 8.33 | 34,089 |
| 58 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.4 | 6 | 9.67 | 34,089 |
| 59 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.5 | 6 | 10.34 | 34,089 |
| 60 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.8 | 6 | 12.33 | 34,089 |
| 61 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.0 | 6 | 13.64 | 34,089 |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.5 | 6 | 16.87 | 34,089 |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.8 | 6 | 18.77 | 34,089 |
| 64 | Ống thép mạ kẽm D48.1×3.0 | 6 | 20.02 | 34,089 |
| 65 | Ống thép mạ kẽm D48.1×3.2 | 6 | 21.26 | 34,089 |
Giá ống thép mạ kẽm phi 60 |
||||
| 66 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.4 | 6 | 12.12 | 19,091 |
| 67 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.5 | 6 | 12.96 | 19,091 |
| 68 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.8 | 6 | 15.47 | 19,091 |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.0 | 6 | 17.13 | 19,091 |
| 70 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.3 | 6 | 19.6 | 19,091 |
| 71 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.5 | 6 | 21.23 | 19,091 |
| 72 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.8 | 6 | 23.66 | 19,091 |
| 73 | Ống thép mạ kẽm D59.9×3.0 | 6 | 25.26 | 19,091 |
| 74 | Ống thép mạ kẽm D59.9×3.2 | 6 | 26.85 | 19,091 |
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108 |
||||
| 75 | Ống thép mạ kẽm D88.3×3.2 | 6 | 40.3 | 34,089 |
| 76 | Ống thép mạ kẽm D108.0x1.8 | 6 | 28.29 | 34,089 |
| 77 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.0 | 6 | 31.37 | 34,089 |
| 78 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.3 | 6 | 35.97 | 34,089 |
| 79 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.5 | 6 | 39.03 | 34,089 |
| 80 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.8 | 6 | 43.59 | 34,089 |
| 81 | Ống thép mạ kẽm D108.0x3.0 | 6 | 46.61 | 34,089 |
| 82 | Ống thép mạ kẽm D108.0x3.2 | 6 | 49.62 | 34,089 |
| 83 | Ống thép mạ kẽm D113.5×1.8 | 6 | 29.75 | 34,089 |
| 84 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.0 | 6 | 33 | 34,089 |
| 85 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.3 | 6 | 37.84 | 34,089 |
| 86 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.5 | 6 | 41.06 | 34,089 |
| 87 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.8 | 6 | 45.86 | 34,089 |
| 88 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.0 | 6 | 49.05 | 34,089 |
| 89 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 | 6 | 52.23 | 34,089 |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D126.8×1.8 | 6 | 33.29 | 34,089 |
| 91 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.0 | 6 | 36.93 | 34,089 |
| 92 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.3 | 6 | 42.37 | 34,089 |
| 93 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.5 | 6 | 45.98 | 34,089 |
| 94 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.8 | 6 | 51.37 | 34,089 |
| 95 | Ống thép mạ kẽm D126.8×3.0 | 6 | 54.96 | 34,089 |
| 96 | Ống thép mạ kẽm D126.8×3.2 | 6 | 58.52 | 34,089 |
| 97 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 | 6 | 52.23 | 34,089 |
Thép hộp mạ kẽm giá bao nhiêu? |
||||
| 98 | Thép hộp mã kẽm 60x60x3.0 | 6 | 31.88 | 26,089 |
| 99 | Thép hộp mã kẽm 60x60x3.2 | 6 | 33.86 | 26,089 |
| 100 | Thép hộp mã kẽm 75x75x1.5 | 6 | 20.68 | 26,010 |
| 101 | Thép hộp mã kẽm 75x75x1.8 | 6 | 24.69 | 26,010 |
| 102 | Thép hộp mã kẽm 75x75x2.0 | 6 | 27.34 | 26,010 |
| 103 | Thép hộp mã kẽm 75x75x2.3 | 6 | 31.29 | 26,010 |
| 104 | Thép hộp mã kẽm 75x75x2.5 | 6 | 33.89 | 26,010 |
| 105 | Thép hộp mã kẽm 75x75x2.8 | 6 | 37.77 | 26,010 |
| 106 | Thép hộp mã kẽm 75x75x3.0 | 6 | 40.33 | 26,010 |
| 107 | Thép hộp mã kẽm 75x75x3.2 | 6 | 42.87 | 26,010 |
| 108 | Thép hộp mã kẽm 90x90x1.5 | 6 | 24.93 | 26,010 |
| 109 | Thép hộp mã kẽm 90x90x1.8 | 6 | 29.79 | 26,010 |
| 110 | Thép hộp mã kẽm 90x90x2.0 | 6 | 33.01 | 26,010 |
| 111 | Thép hộp mã kẽm 90x90x2.3 | 6 | 37.8 | 26,010 |
| 112 | Thép hộp mã kẽm 90x90x2.5 | 6 | 40.98 | 26,010 |
| 113 | Thép hộp mã kẽm 90x90x2.8 | 6 | 45.7 | 26,010 |
| 114 | Thép hộp mã kẽm 90x90x3.0 | 6 | 48.83 | 26,010 |
| 115 | Thép hộp mã kẽm 90x90x3.2 | 6 | 51.94 | 26,010 |
| 116 | Thép hộp mã kẽm 90x90x3.5 | 6 | 56.58 | 26,010 |
| 117 | Thép hộp mã kẽm 90x90x3.8 | 6 | 61.17 | 26,010 |
| 118 | Thép hộp mã kẽm 90x90x4.0 | 6 | 64.21 | 26,010 |
| 119 | Thép hộp mã kẽm 60x120x1.8 | 6 | 29.79 | 26,010 |
| 120 | Thép hộp mã kẽm 60x120x2.0 | 6 | 33.01 | 26,010 |
| 121 | Thép hộp mã kẽm 60x120x2.3 | 6 | 37.8 | 26,010 |
| 122 | Thép hộp mã kẽm 60x120x2.5 | 6 | 40.98 | 26,010 |
| 123 | Thép hộp mã kẽm 60x120x2.8 | 6 | 45.7 | 26,010 |
| 124 | Thép hộp mã kẽm 60x120x3.0 | 6 | 48.83 | 26,010 |
| 125 | Thép hộp mã kẽm 60x120x3.2 | 6 | 51.94 | 26,010 |
| 126 | Thép hộp mã kẽm 60x120x3.5 | 6 | 56.58 | 26,010 |
| 127 | Thép hộp mã kẽm 60x120x3.8 | 6 | 61.17 | 26,010 |
| 128 | Thép hộp mã kẽm 60x120x4.0 | 6 | 64.21 | 26,010 |
Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát |
||||
| 129 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.6 | 6 | 4.642 | 35,600 |
| 130 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.9 | 6 | 5.484 | 34,273 |
| 131 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.1 | 6 | 5.938 | 34,455 |
| 132 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.6 | 6 | 7.26 | 34,455 |
| 133 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.6 | 6 | 5.933 | 35,000 |
| 134 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.9 | 6 | 6.96 | 34,273 |
| 135 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.1 | 6 | 7.704 | 34,455 |
| 136 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.3 | 6 | 8.286 | 34,455 |
| 137 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.6 | 6 | 9.36 | 34,455 |
| 138 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.6 | 6 | 7.556 | 35,000 |
| 139 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.9 | 6 | 8.89 | 34,273 |
| 140 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.1 | 6 | 9.762 | 34,455 |
| 141 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.3 | 6 | 10.722 | 34,455 |
| 142 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.6 | 6 | 11.886 | 34,455 |
| 143 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×3.2 | 6 | 14.4 | 34,455 |
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42 đến phi 75 |
||||
| 144 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.6 | 6 | 9.617 | 35,000 |
| 145 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.9 | 6 | 11.34 | 34,273 |
| 146 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.1 | 6 | 12.467 | 34,455 |
| 147 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.3 | 6 | 13.56 | 34,455 |
| 148 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.6 | 6 | 15.24 | 34,455 |
| 149 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.9 | 6 | 16.868 | 34,455 |
| 150 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×3.2 | 6 | 18.6 | 34,455 |
| 151 | Ống kẽm nhúng nóng D48.1×1.6 | 6 | 11.014 | 35,000 |
| 152 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×1.9 | 6 | 12.99 | 34,273 |
| 153 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.1 | 6 | 14.3 | 34,455 |
| 154 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.3 | 6 | 15.59 | 34,455 |
| 155 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.5 | 6 | 16.98 | 34,455 |
| 156 | Ống kẽm nhúng nóng D48.1×2.9 | 6 | 19.38 | 34,455 |
| 157 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.2 | 6 | 21.42 | 34,455 |
| 158 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.6 | 6 | 23.711 | 34,455 |
| 159 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×1.9 | 6 | 16.314 | 34,273 |
| 160 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.1 | 6 | 17.97 | 34,455 |
| 161 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.3 | 6 | 19.612 | 34,455 |
| 162 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.6 | 6 | 22.158 | 34,455 |
| 163 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.9 | 6 | 24.48 | 34,364 |
| 164 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.2 | 6 | 26.861 | 34,364 |
| 165 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.6 | 6 | 30.18 | 34,364 |
| 166 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×4.0 | 6 | 33.103 | 34,364 |
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108 |
||||
| 167 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.1 | 6 | 26.799 | 34,364 |
| 168 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.3 | 6 | 29.283 | 34,364 |
| 169 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.5 | 6 | 31.74 | 34,364 |
| 170 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.7 | 6 | 34.22 | 34,364 |
| 171 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.9 | 6 | 36.828 | 34,364 |
| 172 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.2 | 6 | 40.32 | 34,364 |
| 173 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.6 | 6 | 50.22 | 34,364 |
| 174 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.0 | 6 | 50.208 | 34,364 |
| 175 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.2 | 6 | 52.291 | 34,364 |
| 176 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.5 | 6 | 55.833 | 34,364 |
| 177 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.5 | 6 | 39.046 | 34,364 |
| 178 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.7 | 6 | 42.09 | 34,364 |
| 179 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.9 | 6 | 45.122 | 34,364 |
| 180 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.0 | 6 | 46.633 | 34,364 |
| 181 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.2 | 6 | 49.648 | 34,364 |
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 113 đến phi 219 |
||||
| 182 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.5 | 6 | 41.06 | 34,364 |
| 183 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.7 | 6 | 44.29 | 34,364 |
| 184 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.9 | 6 | 47.484 | 34,364 |
| 185 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.0 | 6 | 49.07 | 34,364 |
| 186 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.2 | 6 | 52.578 | 34,364 |
| 187 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.6 | 6 | 58.5 | 34,364 |
| 188 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.0 | 6 | 64.84 | 34,364 |
| 189 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.2 | 6 | 67.937 | 34,364 |
| 190 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.4 | 6 | 71.065 | 34,364 |
| 191 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.5 | 6 | 72.615 | 34,364 |
| 192 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×3.96 | 6 | 80.46 | 32,500 |
| 193 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×4.78 | 6 | 96.54 | 32,500 |
| 194 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×5.56 | 6 | 111.66 | 32,500 |
| 195 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×6.55 | 6 | 130.62 | 32,500 |
| 196 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×3.96 | 6 | 96.24 | 32,500 |
| 197 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×4.78 | 6 | 115.62 | 32,500 |
| 198 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×5.56 | 6 | 133.86 | 32,500 |
| 199 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×6.35 | 6 | 152.16 | 32,500 |
| 200 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×4.78 | 6 | 151.56 | 32,500 |
| 201 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.16 | 6 | 163.32 | 32,500 |
| 202 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.56 | 6 | 175.68 | 32,500 |
| 203 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×6.35 | 6 | 199.86 | 32,500 |
Ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm được thị trường đánh giá cao nhờ sự ổn định về chất lượng và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công. Với hệ thống sản xuất khép kín và tiêu chuẩn kiểm soát nghiêm ngặt, sản phẩm mang lại nhiều lợi thế rõ rệt cho công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Những ưu điểm nổi bật có thể kể đến:
- Độ bền cao, sử dụng lâu dài: Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn trong nước và quốc tế, đảm bảo khả năng chịu lực, chịu va đập và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.
- Khả năng chống ăn mòn hiệu quả: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của độ ẩm và môi trường, giúp kéo dài tuổi thọ so với ống thép đen thông thường.
- Quy cách phong phú, dễ lựa chọn: Hòa Phát cung cấp đầy đủ các dòng thép từ ống tròn, ống hộp đến thép hình H, U, I, V, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật của nhiều hạng mục khác nhau.
- Thương hiệu uy tín trong ngành thép Việt Nam: Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các dự án hạ tầng, khu công nghiệp, nhà xưởng và công trình quy mô lớn.
Phân loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Tùy theo công nghệ mạ và điều kiện sử dụng, ống thép mạ kẽm Hòa Phát hiện nay được chia thành hai nhóm chính, mỗi loại phù hợp với những mục đích khác nhau.
1. Ống thép tôn kẽm Hòa Phát
Đặc điểm: Ống được sản xuất từ thép cuộn mạ kẽm sẵn, sau đó cán tạo hình và hàn dọc. Lớp kẽm mỏng, bám đều trên bề mặt, mang lại màu sắc sáng và đồng nhất.
Ưu điểm:
- Khả năng chống oxy hóa tốt trong điều kiện môi trường thông thường
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công
- Bề mặt đẹp, thuận tiện cho sơn phủ hoặc gia công tiếp
- Chi phí đầu tư hợp lý, phù hợp công trình dân dụng và kết cấu nhẹ
2. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Đặc điểm: Ống thép đen sau khi sản xuất được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm tạo thành dày hơn, bám chặt vào bề mặt thép.
Ưu điểm:
- Khả năng chống gỉ sét vượt trội, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời
- Tuổi thọ cao hơn nhiều so với ống tôn kẽm
- Chịu va đập và chịu áp lực tốt
- Phù hợp môi trường ven biển, khu công nghiệp, nhà máy và công trình ngoài trời
Ứng dụng phổ biến của ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Nhờ độ bền và tính linh hoạt cao, ống thép mạ kẽm Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng công trình: khung nhà xưởng, cột, dầm, kết cấu mái, nhà thép tiền chế
- Hệ thống cấp nước: dẫn nước sinh hoạt và công nghiệp nhờ khả năng chống rỉ sét tốt
- Hệ thống thoát nước: sử dụng trong cống rãnh, thoát nước thải
- Trang trí và nội thất: làm lan can, khung trang trí nhờ bề mặt sáng, dễ thi công
- Công trình ngoài trời: hàng rào, cột đèn, kết cấu phụ trợ
Vì sao ống thép mạ kẽm Hòa Phát được ưa chuộng?
- Chống ăn mòn hiệu quả nhờ lớp mạ kẽm ổn định
- Độ bền cơ học cao, ít biến dạng trong quá trình sử dụng
- Bề mặt thẩm mỹ, đều màu, giảm chi phí sơn bảo vệ
- Phù hợp nhiều loại công trình, từ dân dụng đến công nghiệp
Thép Đại Bàng – Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm Hòa Phát uy tín
Thép Đại Bàng chuyên phân phối ống thép mạ kẽm Hòa Phát đầy đủ quy cách, chủng loại, đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Cam kết tại Thép Đại Bàng:
- Hàng chính hãng, nguồn gốc rõ ràng
- Quy cách chuẩn, đúng tiêu chuẩn sản xuất
- Giá cạnh tranh, giao hàng nhanh
- Tư vấn chọn loại ống phù hợp với môi trường và mục đích sử dụng
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là một sản phẩm với nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng lắp đặt. Với những ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, công nghiệp đến nông nghiệp, ống thép mạ kẽm Hòa Phát đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng và hiệu quả của các công trình và hệ thống. Chọn ống thép mạ kẽm Hòa Phát là một quyết định đúng đắn cho mọi dự án yêu cầu độ bền và an toàn cao.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.