Ống thép mạ kẽm Hòa Phát tiêu chuẩn chất lượng ASTM

Giá: Liên hệ

  • Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ.
  • Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam.
  • Quy cách thép ống mạ kẽm hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8m.
  • Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm
  • Chiều dài cây: 6m.
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Ống thép mạ kẽm là một trong những sản phẩm quan trọng và phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại. Đặc biệt, ống thép mạ kẽm Hòa Phát nổi bật với những đặc tính kỹ thuật ưu việt, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, ống thép mạ kẽm Hòa Phát trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình và dự án.

Báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

TT Tên sản phẩm ống mạ kẽm Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá chưa VAT (VNĐ/KG)

Ống thép mạ kẽm hòa phát giá bao nhiêu?

1 Ống thép mạ kẽm D12.7×1.0 6 1.73 34,089
2 Ống thép mạ kẽm D12.7×1.2 6 2.04 34,089
3 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.0 6 2.2 34,089
4 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.1 6 2.41 34,089
5 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.2 6 2.61 34,089
6 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.4 6 3 34,089
7 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.5 6 3.2 34,089
8 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.8 6 3.76 34,089
9 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.0 6 2.99 34,089
10 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.2 6 3.55 34,089
11 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.4 6 4.1 34,089
12 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.5 6 4.37 34,089
13 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.8 6 5.17 34,089
14 Ống thép mạ kẽm D21.2×2.0 6 5.68 34,089
15 Ống thép mạ kẽm D21.2×2.3 6 6.43 34,089
16 Ống thép mạ kẽm D21.2×2.5 6 6.92 34,089

Thép ống mạ kẽm phi 26 đến phi 38

17 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.0 6 3.8 34,089
18 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.2 6 4.52 34,089
19 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.4 6 5.23 34,089
20 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.5 6 5.58 34,089
21 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.8 6 6.62 34,089
22 Ống thép mạ kẽm D26.65×2.0 6 7.29 34,089
23 Ống thép mạ kẽm D26.65×2.3 6 8.29 34,089
24 Ống thép mạ kẽm D26.65×2.5 6 8.93 34,089
25 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.0 6 4.81 34,089
26 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.2 6 5.74 34,089
27 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.4 6 6.65 34,089
28 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.5 6 7.1 34,089
29 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.8 6 8.44 34,089
30 Ống thép mạ kẽm D33.5×2.0 6 9.32 34,089
31 Ống thép mạ kẽm D33.5×2.3 6 10.62 34,089
32 Ống thép mạ kẽm D33.5×2.5 6 11.47 34,089
33 Ống thép mạ kẽm D33.5×2.8 6 12.72 34,089
34 Ống thép mạ kẽm D33.5×3.0 6 13.54 34,089
35 Ống thép mạ kẽm D33.5×3.2 6 14.35 34,089
36 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.0 6 5.49 34,089
37 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.2 6 6.55 34,089
38 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.4 6 7.6 34,089
39 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.5 6 8.12 34,089
40 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.8 6 9.67 34,089
41 Ống thép mạ kẽm D38.1×2.0 6 10.68 34,089
42 Ống thép mạ kẽm D38.1×2.3 6 12.18 34,089
43 Ống thép mạ kẽm D38.1×2.5 6 13.17 34,089
44 Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8 6 14.63 34,089
45 Ống thép mạ kẽm D38.1×3.0 6 15.58 34,089
46 Ống thép mạ kẽm D38.1×3.2 6 16.53 34,089

Thép ống mạ kẽm phi 42 đến phi 48

47 Ống thép mạ kẽm D42.2×1.2 6 7.28 34,089
48 Ống thép mạ kẽm D42.2×1.4 6 8.45 34,089
49 Ống thép mạ kẽm D42.2×1.5 6 9.03 34,089
50 Ống thép mạ kẽm D42.2×1.8 6 10.76 34,089
51 Ống thép mạ kẽm D42.2×2.0 6 11.9 34,089
52 Ống thép mạ kẽm D42.2×2.3 6 13.58 34,089
53 Ống thép mạ kẽm D42.2×2.5 6 14.69 34,089
54 Ống thép mạ kẽm D42.2×2.8 6 16.32 34,089
55 Ống thép mạ kẽm D42.2×3.0 6 17.4 34,089
56 Ống thép mạ kẽm D42.2×3.2 6 18.47 34,089
57 Ống thép mạ kẽm D48.1×1.2 6 8.33 34,089
58 Ống thép mạ kẽm D48.1×1.4 6 9.67 34,089
59 Ống thép mạ kẽm D48.1×1.5 6 10.34 34,089
60 Ống thép mạ kẽm D48.1×1.8 6 12.33 34,089
61 Ống thép mạ kẽm D48.1×2.0 6 13.64 34,089
62 Ống thép mạ kẽm D48.1×2.5 6 16.87 34,089
63 Ống thép mạ kẽm D48.1×2.8 6 18.77 34,089
64 Ống thép mạ kẽm D48.1×3.0 6 20.02 34,089
65 Ống thép mạ kẽm D48.1×3.2 6 21.26 34,089

Giá ống thép mạ kẽm phi 60

66 Ống thép mạ kẽm D59.9×1.4 6 12.12 19,091
67 Ống thép mạ kẽm D59.9×1.5 6 12.96 19,091
68 Ống thép mạ kẽm D59.9×1.8 6 15.47 19,091
69 Ống thép mạ kẽm D59.9×2.0 6 17.13 19,091
70 Ống thép mạ kẽm D59.9×2.3 6 19.6 19,091
71 Ống thép mạ kẽm D59.9×2.5 6 21.23 19,091
72 Ống thép mạ kẽm D59.9×2.8 6 23.66 19,091
73 Ống thép mạ kẽm D59.9×3.0 6 25.26 19,091
74 Ống thép mạ kẽm D59.9×3.2 6 26.85 19,091

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108

75 Ống thép mạ kẽm D88.3×3.2 6 40.3 34,089
76 Ống thép mạ kẽm D108.0x1.8 6 28.29 34,089
77 Ống thép mạ kẽm D108.0x2.0 6 31.37 34,089
78 Ống thép mạ kẽm D108.0x2.3 6 35.97 34,089
79 Ống thép mạ kẽm D108.0x2.5 6 39.03 34,089
80 Ống thép mạ kẽm D108.0x2.8 6 43.59 34,089
81 Ống thép mạ kẽm D108.0x3.0 6 46.61 34,089
82 Ống thép mạ kẽm D108.0x3.2 6 49.62 34,089
83 Ống thép mạ kẽm D113.5×1.8 6 29.75 34,089
84 Ống thép mạ kẽm D113.5×2.0 6 33 34,089
85 Ống thép mạ kẽm D113.5×2.3 6 37.84 34,089
86 Ống thép mạ kẽm D113.5×2.5 6 41.06 34,089
87 Ống thép mạ kẽm D113.5×2.8 6 45.86 34,089
88 Ống thép mạ kẽm D113.5×3.0 6 49.05 34,089
89 Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 6 52.23 34,089
90 Ống thép mạ kẽm D126.8×1.8 6 33.29 34,089
91 Ống thép mạ kẽm D126.8×2.0 6 36.93 34,089
92 Ống thép mạ kẽm D126.8×2.3 6 42.37 34,089
93 Ống thép mạ kẽm D126.8×2.5 6 45.98 34,089
94 Ống thép mạ kẽm D126.8×2.8 6 51.37 34,089
95 Ống thép mạ kẽm D126.8×3.0 6 54.96 34,089
96 Ống thép mạ kẽm D126.8×3.2 6 58.52 34,089
97 Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 6 52.23 34,089

Thép hộp mạ kẽm giá bao nhiêu?

98 Thép hộp mã kẽm 60x60x3.0 6 31.88 26,089
99 Thép hộp mã kẽm 60x60x3.2 6 33.86 26,089
100 Thép hộp mã kẽm 75x75x1.5 6 20.68 26,010
101 Thép hộp mã kẽm 75x75x1.8 6 24.69 26,010
102 Thép hộp mã kẽm 75x75x2.0 6 27.34 26,010
103 Thép hộp mã kẽm 75x75x2.3 6 31.29 26,010
104 Thép hộp mã kẽm 75x75x2.5 6 33.89 26,010
105 Thép hộp mã kẽm 75x75x2.8 6 37.77 26,010
106 Thép hộp mã kẽm 75x75x3.0 6 40.33 26,010
107 Thép hộp mã kẽm 75x75x3.2 6 42.87 26,010
108 Thép hộp mã kẽm 90x90x1.5 6 24.93 26,010
109 Thép hộp mã kẽm 90x90x1.8 6 29.79 26,010
110 Thép hộp mã kẽm 90x90x2.0 6 33.01 26,010
111 Thép hộp mã kẽm 90x90x2.3 6 37.8 26,010
112 Thép hộp mã kẽm 90x90x2.5 6 40.98 26,010
113 Thép hộp mã kẽm 90x90x2.8 6 45.7 26,010
114 Thép hộp mã kẽm 90x90x3.0 6 48.83 26,010
115 Thép hộp mã kẽm 90x90x3.2 6 51.94 26,010
116 Thép hộp mã kẽm 90x90x3.5 6 56.58 26,010
117 Thép hộp mã kẽm 90x90x3.8 6 61.17 26,010
118 Thép hộp mã kẽm 90x90x4.0 6 64.21 26,010
119 Thép hộp mã kẽm 60x120x1.8 6 29.79 26,010
120 Thép hộp mã kẽm 60x120x2.0 6 33.01 26,010
121 Thép hộp mã kẽm 60x120x2.3 6 37.8 26,010
122 Thép hộp mã kẽm 60x120x2.5 6 40.98 26,010
123 Thép hộp mã kẽm 60x120x2.8 6 45.7 26,010
124 Thép hộp mã kẽm 60x120x3.0 6 48.83 26,010
125 Thép hộp mã kẽm 60x120x3.2 6 51.94 26,010
126 Thép hộp mã kẽm 60x120x3.5 6 56.58 26,010
127 Thép hộp mã kẽm 60x120x3.8 6 61.17 26,010
128 Thép hộp mã kẽm 60x120x4.0 6 64.21 26,010

Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

129 Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.6 6 4.642 35,600
130 Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.9 6 5.484 34,273
131 Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.1 6 5.938 34,455
132 Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.6 6 7.26 34,455
133 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.6 6 5.933 35,000
134 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.9 6 6.96 34,273
135 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.1 6 7.704 34,455
136 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.3 6 8.286 34,455
137 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.6 6 9.36 34,455
138 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.6 6 7.556 35,000
139 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.9 6 8.89 34,273
140 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.1 6 9.762 34,455
141 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.3 6 10.722 34,455
142 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.6 6 11.886 34,455
143 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×3.2 6 14.4 34,455

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42 đến phi 75

144 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.6 6 9.617 35,000
145 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.9 6 11.34 34,273
146 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.1 6 12.467 34,455
147 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.3 6 13.56 34,455
148 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.6 6 15.24 34,455
149 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.9 6 16.868 34,455
150 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×3.2 6 18.6 34,455
151 Ống kẽm nhúng nóng D48.1×1.6 6 11.014 35,000
152 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×1.9 6 12.99 34,273
153 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.1 6 14.3 34,455
154 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.3 6 15.59 34,455
155 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.5 6 16.98 34,455
156 Ống kẽm nhúng nóng D48.1×2.9 6 19.38 34,455
157 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.2 6 21.42 34,455
158 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.6 6 23.711 34,455
159 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×1.9 6 16.314 34,273
160 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.1 6 17.97 34,455
161 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.3 6 19.612 34,455
162 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.6 6 22.158 34,455
163 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.9 6 24.48 34,364
164 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.2 6 26.861 34,364
165 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.6 6 30.18 34,364
166 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×4.0 6 33.103 34,364

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108

167 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.1 6 26.799 34,364
168 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.3 6 29.283 34,364
169 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.5 6 31.74 34,364
170 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.7 6 34.22 34,364
171 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.9 6 36.828 34,364
172 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.2 6 40.32 34,364
173 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.6 6 50.22 34,364
174 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.0 6 50.208 34,364
175 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.2 6 52.291 34,364
176 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.5 6 55.833 34,364
177 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.5 6 39.046 34,364
178 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.7 6 42.09 34,364
179 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.9 6 45.122 34,364
180 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.0 6 46.633 34,364
181 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.2 6 49.648 34,364

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 113 đến phi 219

182 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.5 6 41.06 34,364
183 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.7 6 44.29 34,364
184 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.9 6 47.484 34,364
185 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.0 6 49.07 34,364
186 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.2 6 52.578 34,364
187 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.6 6 58.5 34,364
188 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.0 6 64.84 34,364
189 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.2 6 67.937 34,364
190 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.4 6 71.065 34,364
191 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.5 6 72.615 34,364
192 Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×3.96 6 80.46 32,500
193 Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×4.78 6 96.54 32,500
194 Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×5.56 6 111.66 32,500
195 Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×6.55 6 130.62 32,500
196 Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×3.96 6 96.24 32,500
197 Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×4.78 6 115.62 32,500
198 Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×5.56 6 133.86 32,500
199 Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×6.35 6 152.16 32,500
200 Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×4.78 6 151.56 32,500
201 Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.16 6 163.32 32,500
202 Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.56 6 175.68 32,500
203 Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×6.35 6 199.86 32,500

Ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm được thị trường đánh giá cao nhờ sự ổn định về chất lượng và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công. Với hệ thống sản xuất khép kín và tiêu chuẩn kiểm soát nghiêm ngặt, sản phẩm mang lại nhiều lợi thế rõ rệt cho công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

Những ưu điểm nổi bật có thể kể đến:

  • Độ bền cao, sử dụng lâu dài: Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn trong nước và quốc tế, đảm bảo khả năng chịu lực, chịu va đập và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.
  • Khả năng chống ăn mòn hiệu quả: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của độ ẩm và môi trường, giúp kéo dài tuổi thọ so với ống thép đen thông thường.
  • Quy cách phong phú, dễ lựa chọn: Hòa Phát cung cấp đầy đủ các dòng thép từ ống tròn, ống hộp đến thép hình H, U, I, V, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật của nhiều hạng mục khác nhau.
  • Thương hiệu uy tín trong ngành thép Việt Nam: Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các dự án hạ tầng, khu công nghiệp, nhà xưởng và công trình quy mô lớn.

Phân loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Tùy theo công nghệ mạ và điều kiện sử dụng, ống thép mạ kẽm Hòa Phát hiện nay được chia thành hai nhóm chính, mỗi loại phù hợp với những mục đích khác nhau.

1. Ống thép tôn kẽm Hòa Phát

Đặc điểm: Ống được sản xuất từ thép cuộn mạ kẽm sẵn, sau đó cán tạo hình và hàn dọc. Lớp kẽm mỏng, bám đều trên bề mặt, mang lại màu sắc sáng và đồng nhất.

Ưu điểm:

  • Khả năng chống oxy hóa tốt trong điều kiện môi trường thông thường
  • Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công
  • Bề mặt đẹp, thuận tiện cho sơn phủ hoặc gia công tiếp
  • Chi phí đầu tư hợp lý, phù hợp công trình dân dụng và kết cấu nhẹ

2. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Đặc điểm: Ống thép đen sau khi sản xuất được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm tạo thành dày hơn, bám chặt vào bề mặt thép.

Ưu điểm:

  • Khả năng chống gỉ sét vượt trội, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời
  • Tuổi thọ cao hơn nhiều so với ống tôn kẽm
  • Chịu va đập và chịu áp lực tốt
  • Phù hợp môi trường ven biển, khu công nghiệp, nhà máy và công trình ngoài trời

Ứng dụng phổ biến của ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Nhờ độ bền và tính linh hoạt cao, ống thép mạ kẽm Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng công trình: khung nhà xưởng, cột, dầm, kết cấu mái, nhà thép tiền chế
  • Hệ thống cấp nước: dẫn nước sinh hoạt và công nghiệp nhờ khả năng chống rỉ sét tốt
  • Hệ thống thoát nước: sử dụng trong cống rãnh, thoát nước thải
  • Trang trí và nội thất: làm lan can, khung trang trí nhờ bề mặt sáng, dễ thi công
  • Công trình ngoài trời: hàng rào, cột đèn, kết cấu phụ trợ

Vì sao ống thép mạ kẽm Hòa Phát được ưa chuộng?

  • Chống ăn mòn hiệu quả nhờ lớp mạ kẽm ổn định
  • Độ bền cơ học cao, ít biến dạng trong quá trình sử dụng
  • Bề mặt thẩm mỹ, đều màu, giảm chi phí sơn bảo vệ
  • Phù hợp nhiều loại công trình, từ dân dụng đến công nghiệp

Thép Đại Bàng – Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm Hòa Phát uy tín

Thép Đại Bàng chuyên phân phối ống thép mạ kẽm Hòa Phát đầy đủ quy cách, chủng loại, đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Cam kết tại Thép Đại Bàng:

  • Hàng chính hãng, nguồn gốc rõ ràng
  • Quy cách chuẩn, đúng tiêu chuẩn sản xuất
  • Giá cạnh tranh, giao hàng nhanh
  • Tư vấn chọn loại ống phù hợp với môi trường và mục đích sử dụng

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là một sản phẩm với nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng lắp đặt. Với những ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, công nghiệp đến nông nghiệp, ống thép mạ kẽm Hòa Phát đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng và hiệu quả của các công trình và hệ thống. Chọn ống thép mạ kẽm Hòa Phát là một quyết định đúng đắn cho mọi dự án yêu cầu độ bền và an toàn cao.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống thép mạ kẽm Hòa Phát tiêu chuẩn chất lượng ASTM”