Ống Inox Công Nghiệp Chất Lượng Cao, Giá Rẻ Nhất

Giá: Liên hệ

  • Loại sản phẩm: Ống Inox
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc
  • Mác inox: 201/ 304/ 304L
  • Đường kính: Ø21 – Ø406
  • Bề mặt: 2B/ N01
  • Độ dày: 2.0mm – 9.53mm
  • Chiều dài cây: 6 mét (hoặc theo yêu cầu khách hàng)
  • Ứng dụng: Công trình công nghiệp hóa dầu, hóa chất, đóng tàu, đường ống cáp quang biển, công trình dân dụng…
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Ống inox công nghiệp là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ vào đặc tính bền bỉ, khả năng chống ăn mòn và vẻ ngoài thẩm mỹ. Được làm từ thép không gỉ (inox), các loại ống này không chỉ có tuổi thọ cao mà còn dễ dàng vệ sinh và bảo trì, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau từ cấp thoát nước, dầu khí, hóa chất đến thực phẩm và dược phẩm.

Ống inox công nghiệp là gì?

Ống inox công nghiệp là dòng ống thép không gỉ được sản xuất để phục vụ các hệ thống kỹ thuật và dây chuyền sản xuất trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm được yêu cầu cao về độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống ăn mòn trong thời gian dài.

So với ống inox vi sinh, ống inox công nghiệp có độ dày thành ống lớn hơn, dải kích thước rộng và tập trung vào khả năng vận hành ổn định thay vì yếu tố thẩm mỹ. Bề mặt ống thường được xử lý dạng phun cát hoặc đánh mờ, giúp dòng chất lỏng hoặc khí lưu thông ổn định, hạn chế tổn thất áp suất trong hệ thống.

Trong thực tế, ống inox công nghiệp được sử dụng phổ biến trong:

  • Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, hơi nóng
  • Ngành cơ khí chế tạo, kết cấu thép
  • Nhà máy hóa chất, xử lý nước, dầu khí
  • Công trình ven biển, môi trường ăn mòn cao

Tại Thép Đại Bàng, ống inox công nghiệp được cung cấp theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như ASTM, ASME, DIN, JIS, đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật cho cả công trình dân dụng lẫn dự án công nghiệp quy mô lớn, kèm chứng từ rõ ràng.

Các loại ống inox công nghiệp phổ biến hiện nay

Trong nhóm ống inox công nghiệp, inox 304 và inox 316 là hai mác thép được sử dụng nhiều nhất nhờ tính ổn định cao và khả năng ứng dụng linh hoạt.

Ống inox công nghiệp 304

Ống inox công nghiệp 304, hay còn gọi là SUS304, là lựa chọn phổ biến trong đa số hệ thống công nghiệp hiện nay. Loại inox này cân bằng tốt giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí đầu tư, phù hợp với môi trường có mức độ ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Thành phần hóa học đặc trưng của inox 304:

  • Crom (Cr): 18 – 20%
  • Niken (Ni): 8 – 10.5%
  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silic (Si): ≤ 1%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%

Khả năng chống ăn mòn của inox 304 đến từ:

  • Hàm lượng Crom cao giúp hình thành lớp màng oxit bảo vệ bề mặt, hạn chế quá trình oxy hóa.
  • Niken giúp tăng độ dẻo, độ bền và khả năng chịu nhiệt.
  • Hàm lượng Carbon thấp hỗ trợ quá trình hàn, giảm nguy cơ ăn mòn tại mối nối.

Ống inox 304 thường được sử dụng trong hệ thống dẫn nước, khí nén, kết cấu cơ khí, nhà xưởng và nhiều ứng dụng công nghiệp thông thường.

Ống inox công nghiệp 316

Ống inox công nghiệp 316 được phát triển để làm việc trong môi trường có tính ăn mòn cao, đặc biệt là môi trường chứa muối, hóa chất mạnh hoặc tiếp xúc lâu dài với nước biển.

Thành phần hóa học tiêu biểu của inox 316:

  • Crom (Cr): 16 – 18%
  • Niken (Ni): 10 – 14%
  • Molypden (Mo): 2 – 3%
  • Các nguyên tố khác như C, Mn, Si, P, S tương đương inox 304

Điểm khác biệt quan trọng nhất của inox 316 là sự bổ sung Molypden, giúp:

  • Tăng khả năng chống ăn mòn clorua và axit mạnh
  • Hạn chế hiện tượng rỗ bề mặt trong môi trường muối
  • Duy trì độ bền và tuổi thọ ống khi làm việc lâu dài

Theo thực tế sử dụng, inox 316 có thể chịu được nồng độ clorua khoảng 1000 mg/L ở nhiệt độ phòng và khoảng 500 mg/L ở nhiệt độ 60°C, phù hợp cho các ngành hóa chất, đóng tàu, xử lý nước biển và công trình ven biển.

Phân loại ống inox công nghiệp theo phương pháp chế tạo

Dựa trên quy trình sản xuất, ống inox công nghiệp hiện nay được chia thành hai nhóm chính là ống inox đúc (seamless) và ống inox hàn (welded). Mỗi loại được thiết kế để đáp ứng những điều kiện vận hành khác nhau về áp suất, nhiệt độ và chi phí đầu tư.

Việc nắm rõ đặc điểm của từng dòng ống giúp chủ đầu tư, kỹ sư thiết kế và đơn vị thi công lựa chọn đúng chủng loại, vừa đảm bảo an toàn kỹ thuật vừa tối ưu ngân sách.

Ống inox đúc

Ống inox đúc được sản xuất từ phôi inox nguyên khối, tạo hình bằng phương pháp đùn nóng hoặc kéo nguội. Do không tồn tại mối hàn dọc thân ống, kết cấu của ống liền mạch và đồng nhất trên toàn bộ chiều dài.

Ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu áp suất và nhiệt độ rất cao
  • Không có điểm yếu cơ học do mối hàn
  • Độ kín tốt, hạn chế rò rỉ trong quá trình vận hành
  • Tuổi thọ cao trong môi trường làm việc khắc nghiệt

Vật liệu sử dụng phổ biến: Inox 304, inox 316

Ứng dụng thực tế: Ống inox đúc thường được dùng trong các hệ thống dầu khí, dẫn hơi nóng, khí nén áp cao, hệ thống phòng cháy chữa cháy, nhà máy hóa chất và các công trình công nghiệp nặng.

Ống inox hàn

Ống inox hàn được sản xuất từ tấm inox cán mỏng, cuộn tròn và hàn dọc theo thân ống bằng công nghệ hàn TIG hoặc laser. Đây là dòng sản phẩm phổ biến nhất trên thị trường nhờ giá thành hợp lý và khả năng đáp ứng tốt các hệ thống kỹ thuật thông thường.

Ưu điểm:

  • Chi phí đầu tư thấp hơn so với ống đúc
  • Dễ sản xuất số lượng lớn, thời gian cung ứng nhanh
  • Kích thước đồng đều, dễ thi công lắp đặt

Hạn chế cần lưu ý:

  • Mối hàn có thể trở thành điểm yếu nếu công nghệ hàn không đạt chuẩn
  • Không phù hợp với hệ thống áp suất cao hoặc rung động mạnh kéo dài

Ứng dụng phổ biến: Hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước, điều hòa không khí, dẫn khí nhẹ, cơ điện tòa nhà và các công trình dân dụng.

So sánh ống inox đúc và ống inox hàn

Tiêu chí Ống inox đúc Ống inox hàn
Quy trình sản xuất Đùn từ phôi đặc, không mối hàn Cuộn tấm inox và hàn dọc
Khả năng chịu áp Rất cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt Trung bình, áp suất thấp đến vừa
Độ bền cơ học Đồng nhất, ít rủi ro nứt vỡ Phụ thuộc chất lượng mối hàn
Chi phí Cao hơn Thấp hơn, dễ tối ưu ngân sách
Tính thẩm mỹ Kết cấu liền mạch Bề mặt đồng đều, có thể thấy vết hàn
Ứng dụng phù hợp Hóa chất, hơi nóng, dầu khí, PCCC Nước, điều hòa, cơ điện dân dụng

Bảng quy cách ống inox công nghiệp

Ống / Độ dày 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

Bảng báo giá ống inox công nghiệp của Thép Đại Bàng

Đường kính Độ dày (mm) Bề mặt Chủng loại Đơn giá
F21.34 – DN15 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F26.67 – DN20 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F33.40 – DN25 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F42.16 – DN32 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F48.26 – DN40 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F60.33 – DN50 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F76.03 – DN60(65) 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F88.90 – DN80 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F101.60 – DN90 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F114.30 – DN 100 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F141.30 – DN 125 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F168.28 – DN150 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F219.08 – DN200 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ
F273.05 – DN250 2.0-5.0 2B/No.1 Ống công nghiêp Liên hệ

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống Inox Công Nghiệp Chất Lượng Cao, Giá Rẻ Nhất”