Mặt bích ANSI là một loại phụ kiện được sử dụng rộng rãi trong hệ thống ống dẫn và thiết bị công nghiệp. Tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute) đảm bảo rằng các mặt bích này đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt và có thể sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như dầu khí, hóa chất, và thực phẩm.
Bảng thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn ANSI
- Bảng tra thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 150 với áp suất làm việc lên tới 20 bar:
| Thông số kỹ thuật mặt bích ANSI Class 150 RF chi tiết nhất | |||||||||
| Kích thướcđường ống
(INCH) |
ĐKN(D) | Tâm lỗ(C) | ĐK lỗbulông (h) | Số lỗ | f | G | do | t | Trọng lượng(kg) |
| 1/2 | 88.9 | 60.3 | 15.9 | 4 | 1.6 | 34 | 22.3 | 11.1 | 0.400 |
| 3/4 | 98.4 | 69.8 | 15.9 | 4 | 1.6 | 42.9 | 27.7 | 12.7 | 0.700 |
| 1 | 107.9 | 79.4 | 15.9 | 4 | 1.6 | 50 | 34.5 | 14.3 | 0.800 |
| 1 1/4 | 117.5 | 88.9 | 15.9 | 4 | 1.6 | 63.5 | 43.2 | 15.9 | 1.100 |
| 1 1/2 | 127 | 98.4 | 15.9 | 4 | 1.6 | 73 | 49.5 | 17.5 | 1.400 |
| 2 | 152.4 | 120.6 | 19 | 4 | 1.6 | 92.1 | 62 | 19 | 2.200 |
| 2 1/2 | 177.8 | 139.7 | 19 | 4 | 1.6 | 104.8 | 74.7 | 22.2 | 3.600 |
| 3 | 190.5 | 152.4 | 19 | 4 | 1.6 | 127 | 90.7 | 23.8 | 4.100 |
| 3 1/2 | 215.9 | 177.8 | 19 | 8 | 1.6 | 139.7 | 103.4 | 23.8 | 5.200 |
| 4 | 228.6 | 190.5 | 19 | 8 | 1.6 | 157.2 | 116.1 | 23.8 | 5.600 |
| 5 | 254 | 215.9 | 22.2 | 8 | 1.6 | 185.7 | 143.8 | 23.8 | 6.300 |
| 6 | 279.4 | 241.3 | 22.2 | 8 | 1.6 | 215.9 | 170.7 | 25.4 | 7.500 |
| 8 | 342.9 | 298.4 | 22.2 | 8 | 1.6 | 269.9 | 221.5 | 28.6 | 12.000 |
| 10 | 406.4 | 361.9 | 25.4 | 12 | 1.6 | 323.8 | 276.3 | 30.2 | 18.000 |
| 12 | 482.6 | 431.8 | 25.5 | 12 | 1.6 | 381 | 327.1 | 31.7 | 28.000 |
| 14 | 533.4 | 476.2 | 28.6 | 12 | 1.6 | 412.7 | 359.1 | 34.9 | 36.000 |
| 16 | 596.9 | 539.7 | 28.6 | 16 | 1.6 | 469.9 | 410.5 | 36.5 | 46.000 |
| 18 | 635 | 577.8 | 31.7 | 16 | 1.6 | 533.4 | 461.8 | 39.7 | 50.000 |
| 20 | 698.5 | 635 | 31.7 | 20 | 1.6 | 584.2 | 513.1 | 42.9 | 64.000 |
| 22 | 749.3 | 692.1 | 34.9 | 20 | 1.6 | 641.2 | 564.4 | 46 | 72.000 |
| 24 | 812.8 | 749.3 | 34.9 | 20 | 1.6 | 692.1 | 615.9 | 47.6 | 89.000 |
- Bảng tra thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 300 với áp suất làm việc lên tới 50 bar:
| Thông số kỹ thuật mặt bích Ansi Class 300 RF đầy đủ nhất | |||||||||
| Kích thước đường ống(INCH) | ĐKN(D) | Tâm lỗ(C) | ĐK lỗbulông (h) | Số lỗ | f | G | do | t | Trọng lượng(kg) |
| 1/2 | 95.6 | 66.7 | 15.9 | 4 | 1.6 | 34.9 | 22.3 | 14.3 | 0.700 |
| 3/4 | 117.5 | 82.5 | 15 | 4 | 1.6 | 42.9 | 27.7 | 15.9 | 1.100 |
| 1 | 123.8 | 88.9 | 19 | 4 | 1.6 | 50.8 | 3 | 17.5 | 1.400 |
| 1 1/4 | 133.3 | 98.4 | 19 | 4 | 1.6 | 63.5 | 43.2 | 19 | 1.800 |
| 1 1/2 | 155.6 | 114.3 | 22.2 | 4 | 1.6 | 73 | 49.5 | 20.6 | 2.600 |
| 2 | 165.1 | 127 | 19 | 8 | 1.6 | 92.1 | 62 | 22.2 | 3.400 |
| 2 1/2 | 190.5 | 149.2 | 22.2 | 8 | 1.6 | 104.8 | 74.7 | 25.4 | 4.400 |
| 3 | 209.5 | 168.3 | 22.2 | 8 | 1.6 | 127 | 90.7 | 28.6 | 6.100 |
| 3 1/2 | 228.6 | 184.1 | 22.2 | 8 | 1.6 | 139.7 | 103.4 | 30.2 | 7.500 |
| 4 | 254 | 200 | 22.2 | 8 | 1.6 | 157.2 | 116.1 | 31.7 | 10.100 |
| 5 | 279.4 | 234.9 | 22.2 | 8 | 1.6 | 185.7 | 143.8 | 34.9 | 12.500 |
| 6 | 317.5 | 269.9 | 22.2 | 12 | 1.6 | 215.9 | 170.7 | 36.5 | 14.100 |
| 8 | 381 | 330.2 | 254 | 12 | 1.6 | 269.9 | 221.5 | 41.3 | 24.800 |
| 10 | 444.5 | 387.3 | 28.6 | 16 | 1.6 | 323.8 | 276.3 | 47.6 | 37.100 |
| 12 | 520.7 | 450.8 | 31.7 | 16 | 1.6 | 381 | 327.1 | 50.8 | 50.000 |
| 14 | 584.2 | 514.3 | 31.7 | 20 | 1.6 | 412.7 | 359.1 | 54 | 70.000 |
| 16 | 647.7 | 571.5 | 34.9 | 20 | 1.6 | 469.9 | 410.5 | 57.1 | 90.000 |
| 18 | 711.2 | 628.6 | 34.9 | 24 | 1.6 | 533.4 | 461.8 | 60.3 | 112.000 |
| 20 | 774.7 | 685.8 | 34.9 | 24 | 1.6 | 584.2 | 513.1 | 63.5 | 133.000 |
| 22 | 838.2 | 742.9 | 41.3 | 24 | 1.6 | 641.2 | 564.4 | 66.7 | 197.000 |
| 24 | 914.4 | 812.8 | 41.3 | 24 | 1.6 | 692.1 | 615.9 | 69.8 | 208.000 |
Bảng giá mặt bích ANSI tốt trên thị trường
| Bảng giá mặt bích ANSI được cập nhật rẻ nhất thị trường | ||||
| STT | Kích thước đường ống(INCH) | Trọng lượng(kg) | Giá tham khảo(ĐVT: VNĐ) | |
| ANSI Class 150 | ANSI Class 300 | |||
| 1 | 1/2 | 0.4 | 0.7 | Liên hệ |
| 2 | 3/4 | 0.7 | 1.1 | Liên hệ |
| 3 | 1 | 0.8 | 1.4 | Liên hệ |
| 4 | 1 1/4 | 1.1 | 1.8 | Liên hệ |
| 5 | 1 1/2 | 1.4 | 2.6 | Liên hệ |
| 6 | 2 | 2.2 | 3.4 | Liên hệ |
| 7 | 2 1/2 | 3.6 | 4.4 | Liên hệ |
| 8 | 3 | 4.1 | 6.1 | Liên hệ |
| 9 | 3 1/2 | 5.2 | 7.5 | Liên hệ |
| 10 | 4 | 5.6 | 10.1 | Liên hệ |
| 11 | 5 | 6.3 | 12.5 | Liên hệ |
| 12 | 6 | 7.5 | 14.1 | Liên hệ |
| 13 | 8 | 12 | 24.8 | Liên hệ |
| 14 | 10 | 18 | 37.1 | Liên hệ |
| 15 | 12 | 28 | 50 | Liên hệ |
| 16 | 14 | 36 | 70 | Liên hệ |
| 17 | 16 | 46 | 90 | Liên hệ |
| 18 | 18 | 50 | 112 | Liên hệ |
| 19 | 20 | 64 | 133 | Liên hệ |
| 20 | 22 | 72 | 197 | Liên hệ |
| 21 | 24 | 89 | 208 | Liên hệ |
Nguồn gốc của tiêu chuẩn ANSI
ANSI (American National Standards Institute) – Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ là tổ chức phi lợi nhuận được thành lập năm 1918, trụ sở tại Washington, DC. ANSI không trực tiếp ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật mà giữ vai trò tổ chức, giám sát, đánh giá và công nhận các tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Phạm vi tiêu chuẩn của ANSI rất rộng, bao gồm:
- Sản phẩm và thiết bị công nghiệp
- Dịch vụ và quy trình sản xuất
- Hệ thống quản lý
- Nhân sự và an toàn lao động
Những sản phẩm đạt chứng nhận ANSI đều đáp ứng các yêu cầu nhất quán về đặc tính kỹ thuật, hiệu suất và độ an toàn, từ đó:
- Nâng cao chất lượng sản phẩm
- Tăng tính cạnh tranh trên thị trường
- Đảm bảo an toàn cho người sử dụng
- Thúc đẩy phát triển kinh tế và thương mại quốc tế
Hiện nay, tiêu chuẩn ANSI không chỉ được áp dụng tại Mỹ mà còn phổ biến trên toàn cầu, đặc biệt tại châu Âu và các quốc gia công nghiệp phát triển. ANSI hiện có hơn 270.000 tổ chức, doanh nghiệp và trên 30 triệu chuyên gia tham gia, khẳng định uy tín và tầm ảnh hưởng lớn.
Một số chuyên ngành tiêu biểu thuộc ANSI:
- HDSSC: An ninh quốc phòng và an ninh quốc gia
- ANSI-BSP: Tiêu chuẩn nhiên liệu sinh học
- ANSI-NSP: Công nghệ nano
- NESCC: Năng lượng hạt nhân
- EESCC: Hiệu quả năng lượng
Tiêu chuẩn mặt bích ANSI là gì?
Mặt bích ANSI là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật do ANSI công nhận, quy định chặt chẽ về:
- Đường kính
- Độ dày
- Số lỗ bulong
- Khoảng cách lỗ
- Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ
Mặt bích ANSI thường được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao như:
- Inox, thép không gỉ
- Thép cacbon, thép mạ
- Gang
- Đồng
- Nhựa kỹ thuật
Chức năng chính của mặt bích ANSI là liên kết chắc chắn giữa:
- Đường ống
- Van công nghiệp
- Máy bơm
- Thiết bị và phụ kiện trong hệ thống
Giúp hệ thống hoạt động ổn định, kín khít và không rò rỉ lưu chất.
Mặt bích ANSI có khả năng làm việc trong:
- Nhiệt độ lên tới 400°C
- Áp suất từ 150LB đến 2500LB (tương đương 20 bar – 420 bar)
Rất phù hợp cho các hệ thống quy mô lớn, áp lực cao.
Phân loại tiêu chuẩn mặt bích ANSI
1. Phân loại theo tiêu chuẩn áp lực và kích thước
Tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất là ANSI B16.5, bao gồm các cấp áp lực sau:
ANSI Class 150:
- Áp suất làm việc: ~20 bar
- Là cấp áp thấp nhất
- Số lỗ bulong thay đổi theo kích thước DN từ 4 đến 24 lỗ
ANSI Class 300:
- Áp suất làm việc: ~50 bar
- Ứng dụng phổ biến trong công nghiệp
- Số lỗ bulong từ 4 đến 24 lỗ
ANSI Class 400:
- Áp suất làm việc: ~68 bar
- Dùng cho hệ thống khí nén, hơi nóng, dầu thủy lực
ANSI Class 600:
- Áp suất làm việc: ~100 bar
- Phù hợp hệ thống áp lực cao
ANSI Class 900:
- Áp suất làm việc: ~150 bar
- Ít sử dụng, chủ yếu trong ngành đặc thù
ANSI Class 1500:
- Áp suất làm việc: ~260 bar
- Dùng trong khai thác dầu khí, khoan sâu
ANSI Class 2500:
- Áp suất làm việc: ~420 bar
- Cấp áp cao nhất, rất ít sử dụng
Phân loại mặt bích ANSI theo chất liệu
- Inox, thép không gỉ
- Thép cacbon, thép hàn, thép mạ
- Nhựa kỹ thuật
- Vật liệu rèn
- Vật liệu đúc
Phân loại mặt bích ANSI theo thiết kế
- Slip On Flange – Mặt bích hàn trượt
- Welding Neck Flange – Mặt bích hàn cổ
- Socket Weld Flange – Mặt bích hàn bọc
- Threaded Flange – Mặt bích ren
- Blind Flange – Mặt bích mù
- Lap Joint Flange – Mặt bích lỏng
Ưu điểm của tiêu chuẩn mặt bích ANSI
- Tuân thủ tiêu chuẩn Hoa Kỳ, được công nhận toàn cầu
- Độ an toàn cao
- Chịu áp lực lớn, lên đến 420 bar
- Dải kích thước rộng từ DN10 đến DN1500
- Đa dạng kiểu kết nối
- Chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt
- Dễ lắp đặt, bảo trì
- Giá thành hợp lý so với hiệu quả sử dụng
Ứng dụng của mặt bích ANSI
Mặt bích ANSI được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống:
- Khí nén, hơi nóng, hơi áp lực
- Khai thác khoáng sản, dầu khí, gas
- Công nghiệp hóa chất
- Nhà máy sản xuất, chế tạo
- Hệ thống máy bơm
- Cấp thoát nước
- Phòng cháy chữa cháy
- Kết nối van công nghiệp và thiết bị đường ống
Thép Đại Bàng chuyên phân phối mặt bích ANSI Class 150 – 2500, đầy đủ kích thước, đa dạng chất liệu, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật cho công trình dân dụng và công nghiệp. Liên hệ ngay Thép Đại Bàng để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.