Thép mạ kẽm chất lượng cao, giá tốt nhất hiện nay
Thép mạ kẽm là tên gọi chung cho các loại vật liệu được mạ lớp kẽm nhằm tăng độ bền, chống gỉ set bởi điều kiện môi trường khắc nghiệt. Trong hầu hết mọi lĩnh vực công nghiệp, xây dựng hiện nay, ống kẽm là một loại vật liệu quan trọng và không thể thay thế. Để giúp khách hàng có thể đưa ra dự toán kinh phí, kế hoạch thi công chính xác. Trong nội dung này chúng tôi sẽ cung cấp về các thông tin về ống mạ kẽm, quy cách, thông số vật liệu. Ngoài ra, Thép Đại Bàng hiện đang phân phối thép mạ kẽm theo quy cách chuẩn, giá tốt nhất thị trường kèm nhiều chiết khấu, liên hệ ngay để được chúng tôi báo giá chính xác nhất.
Bảng giá thép ống mạ kẽm chi tiết cập nhật T1/2026
| Sản phẩm | Trọng lượng(Kg) | Giá có VAT(Đ / Kg) | Giá thép ống mạ kẽm có VAT (vnd/ cây 6m) |
| Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 1.73 | 19,900 | 34,427 |
| Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 1.89 | 19,900 | 37,611 |
| Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 2.04 | 19,900 | 40,596 |
| Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 2.2 | 19,900 | 43,780 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 2.41 | 19,900 | 47,959 |
| Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 2.61 | 19,900 | 51,939 |
| Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 3 | 19,900 | 59,700 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 3.2 | 19,900 | 63,680 |
| Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 3.76 | 19,900 | 74,824 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 2.99 | 19,900 | 59,501 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 3.27 | 19,900 | 65,073 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 3.55 | 19,900 | 70,645 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 4.1 | 20,300 | 83,230 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 4.37 | 19,900 | 86,963 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 5.17 | 19,900 | 102,883 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 5.68 | 19,900 | 113,032 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6.43 | 19,900 | 127,957 |
| Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6.92 | 19,900 | 137,708 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 3.8 | 19,900 | 75,620 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 4.16 | 19,900 | 82,784 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 4.52 | 19,900 | 89,948 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 5.23 | 19,900 | 104,077 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 5.58 | 19,900 | 111,042 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6.62 | 19,900 | 131,738 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 7.29 | 19,900 | 145,071 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 8.29 | 19,900 | 164,971 |
| Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 8.93 | 19,900 | 177,707 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 4.81 | 19,900 | 95,719 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 5.27 | 19,900 | 104,873 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 5.74 | 19,900 | 114,226 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6.65 | 19,900 | 132,335 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 7.1 | 19,900 | 141,290 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 8.44 | 19,900 | 167,956 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 9.32 | 19,900 | 185,468 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 10.62 | 19,900 | 211,338 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 11.47 | 19,900 | 228,253 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 12.72 | 19,900 | 253,128 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 13.54 | 19,900 | 269,446 |
| Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 14.35 | 19,900 | 285,565 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 5.49 | 19,900 | 109,251 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6.02 | 19,900 | 119,798 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6.55 | 19,900 | 130,345 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 7.6 | 19,900 | 151,240 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 8.12 | 19,900 | 161,588 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 9.67 | 19,900 | 192,433 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 10.68 | 19,900 | 212,532 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 12.18 | 19,900 | 242,382 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 13.17 | 19,900 | 262,083 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 14.63 | 19,900 | 291,137 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 15.58 | 19,900 | 310,042 |
| Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 16.53 | 19,900 | 328,947 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6.69 | 19,900 | 133,131 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 7.28 | 19,900 | 144,872 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 8.45 | 19,900 | 168,155 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 9.03 | 19,900 | 179,697 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 10.76 | 19,900 | 214,124 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 11.9 | 19,900 | 236,810 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 13.58 | 19,900 | 270,242 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 14.69 | 19,900 | 292,331 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 16.32 | 19,900 | 324,768 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 17.4 | 19,900 | 346,260 |
| Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 18.47 | 19,900 | 367,553 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 8.33 | 19,900 | 165,767 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 9.67 | 19,900 | 192,433 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 10.34 | 19,900 | 205,766 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 12.33 | 19,900 | 245,367 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 13.64 | 19,900 | 271,436 |
| Thép Hòa Phát D48.1 x 2.3 | 15.59 | 19,900 | 310,241 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 16.87 | 19,900 | 335,713 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 18.77 | 19,900 | 373,523 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 20.02 | 19,900 | 398,398 |
| Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 21.26 | 19,900 | 423,074 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 12.12 | 19,900 | 241,188 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 12.96 | 19,900 | 257,904 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 15.47 | 19,900 | 307,853 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 17.13 | 19,900 | 340,887 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 19.6 | 19,900 | 390,040 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 21.23 | 19,900 | 422,477 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 23.66 | 19,900 | 470,834 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 25.26 | 19,900 | 502,674 |
| Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 26.85 | 19,900 | 534,315 |
| Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 16.45 | 19,900 | 327,355 |
| Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 19.66 | 19,900 | 391,234 |
| Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 21.78 | 19,900 | 433,422 |
| Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 24.95 | 19,900 | 496,505 |
| Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 27.04 | 19,900 | 538,096 |
| Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 30.16 | 19,900 | 600,184 |
| Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 32.23 | 19,900 | 641,377 |
| Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 34.28 | 19,900 | 682,172 |
| Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 19.27 | 19,900 | 383,473 |
| Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 23.04 | 19,900 | 458,496 |
| Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 25.54 | 19,900 | 508,246 |
| Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 29.27 | 20,300 | 594,181 |
| Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 31.74 | 19,900 | 631,626 |
| Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 35.42 | 20,300 | 719,026 |
| Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 37.87 | 19,900 | 753,613 |
| Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 40.3 | 19,900 | 801,970 |
| Thép ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 28.29 | 19,900 | 562,971 |
| Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 31.37 | 19,900 | 624,263 |
| Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 35.97 | 19,900 | 715,803 |
| Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 39.03 | 19,900 | 776,697 |
| Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 43.59 | 19,900 | 867,441 |
| Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 46.61 | 19,900 | 927,539 |
| Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 49.62 | 19,900 | 987,438 |
| Thép ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 29.75 | 19,900 | 592,025 |
| Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 33 | 19,900 | 656,700 |
| Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 37.84 | 19,900 | 753,016 |
| Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 41.06 | 19,900 | 817,094 |
| Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 45.86 | 19,900 | 912,614 |
| Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 49.05 | 19,900 | 976,095 |
| Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 52.23 | 19,900 | 1,039,377 |
| Thép ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 33.29 | 19,900 | 662,471 |
| Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 36.93 | 19,900 | 734,907 |
| Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 42.37 | 19,900 | 843,163 |
| Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 45.98 | 19,900 | 915,002 |
| Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 51.37 | 19,900 | 1,022,263 |
| Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 54.96 | 19,900 | 1,093,704 |
| Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 58.52 | 19,900 | 1,164,548 |
| Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 52.23 | 19,900 | 1,039,377 |
Xem thêm: Quy Cách Ống Thép Mạ Kẽm, Khối Lượng, Thông Số Chi Tiết
Những thông số quan trọng của thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm là tên gọi chung của các loại vật liệu có lớp mạ kẽm thông qua nhúng nóng hoặc điện phân. Các thông số của ống mạ kẽm thể hiện chiều dài cây, độ dày, chiều dài, rông của hình dáng vật liệu. Bên cạnh đó, thông số tỉ trọng của loại vật liệu cũng khá quan trọng nhất là đối với các công trình lớn đòi hỏi tính chính xác của vật liệu.

Các loại vật liệu mã kẽm thường có một bề mặt trắng bạc với khả năng chống lại các điều kiện thời tiết gây mòn vật liệu. Chính vì vậy, giá thành sẽ có phần cao hơn so với các loại vật liệu khác như thép đen, ống đen,… vì không có lớp mạ kẽm.
Các phương pháp mạ kẽm được ứng dụng hiện nay
Trong ngành thép, việc mạ kẽm không chỉ giúp tăng tuổi thọ mà còn cải thiện tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn của sản phẩm. Hiện nay, có nhiều phương pháp mạ kẽm phổ biến, mỗi phương pháp phù hợp với từng loại sản phẩm, môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Việc lựa chọn đúng phương pháp giúp tối ưu chi phí, đảm bảo hiệu suất chống gỉ và kéo dài tuổi thọ công trình.
1. Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-Dip Galvanizing)
- Cơ chế: Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, tạo thành lớp kẽm bám chắc trên bề mặt.
- Đặc điểm: Lớp mạ dày, độ bám chắc cao, chịu được thời tiết khắc nghiệt và môi trường ngoài trời.
- Ứng dụng: Kết cấu công trình, khung nhà xưởng, cầu đường, mái tôn, hàng rào ngoài trời.
2. Mạ kẽm điện phân (Electro-Galvanizing)
- Cơ chế: Lớp kẽm được tạo ra bằng phương pháp điện phân, bám trên bề mặt thép qua dòng điện.
- Đặc điểm: Lớp mạ mỏng, bề mặt mịn, bóng đẹp, dễ gia công.
- Ứng dụng: Chi tiết cơ khí, vỏ thiết bị điện, tủ điện, những nơi yêu cầu thẩm mỹ cao.
3. Mạ kẽm phun hoặc mạ lạnh (Zinc Spraying / Cold Galvanizing)
- Cơ chế: Kẽm được phun hoặc trộn với sơn đặc biệt để phủ lên bề mặt thép.
- Đặc điểm: Chi phí thấp, độ bền lớp mạ kém hơn so với nhúng nóng.
- Ứng dụng: Bổ sung bảo vệ tại chỗ, phục hồi lớp mạ bị trầy xước, công trình sửa chữa nhanh.
4. Mạ hợp kim kẽm-nhôm, kẽm-niken
- Cơ chế: Thép được phủ bằng hợp kim kẽm và các kim loại khác, tăng khả năng chống ăn mòn.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn tốt hơn, bền lâu trong môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển hoặc hóa chất nhẹ.
- Ứng dụng: Công trình ven biển, kết cấu ngoài trời chịu mưa nắng và hóa chất, thiết bị công nghiệp chuyên dụng.
Ưu điểm của các loại thép mạ kẽm trên thị trường

Sử dụng các loại thép mạ kẽm nói chung sẽ tiết kiệm chi phí hơn khá nhiều so với sử dụng các phương pháp khác như phủ nhựa, dùng sơn sắt… Quá trình bảo trì sẽ không mất nhiều chi phí, công sức bởi các sản phẩm mạ kẽm trên thị trường hiện nay nếu mua hàng đạt chuẩn chất lượng có thể sử dụng tốt đến 60 năm trong điều kiện hoàn hảo. Và sử dụng từ 20 đến 25 năm đối với điều kiện môi trường khắc nghiệt như ở các vùng ven biển có độ mặn cao.
Nhược điểm của các loại vật liệu mạ kẽm hiện nay
Nếu so với các loại vật liệu khác cùng nhóm thì giá thành có phần cao hơn thép đen, ống đen, thép hộp đen.
Tuy giá thành có phần cao hơn nhưng tính chất lượng về độ bền được đảm bảo. Vì thế thị trường phần lớn vẫn sử dụng cấc loại thép mạ kẽm là chủ yếu. Thép đen chỉ được sử dụng trong những công trinh không tiếp xúc nhiều với các điều kiện ăn mòn.
Phân biệt mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân
Mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân có thể được phân biệt dễ dàng nếu dựa vào các đặc điểm bề mặt, độ dày lớp mạ và khả năng chống ăn mòn.
- Mạ nhúng nóng thường tạo ra một lớp kẽm dày, bề mặt hơi sần với những vết nhấp nhô đặc trưng và có màu bạc hơi xám.
- Lớp mạ này bám chắc vào thép, mang lại khả năng chống gỉ cao ngay cả trong môi trường ẩm ướt, mưa nắng hoặc vùng biển, đồng thời có cảm giác cứng chắc khi chạm hoặc gia công.
- Do lớp mạ dày, khi cắt, khoan hoặc hàn, bề mặt cần được xử lý để tránh ảnh hưởng tới lớp kẽm.
Ngược lại, mạ điện phân tạo ra lớp kẽm mỏng hơn, bề mặt mịn và bóng, nhìn rất đồng đều, phù hợp cho những chi tiết cơ khí hay sản phẩm cần thẩm mỹ cao như tủ điện hoặc đồ gia dụng. Lớp mạ điện phân chống ăn mòn ở mức trung bình, thích hợp với môi trường ít ẩm ướt. Khi gia công, lớp mạ này ít bị ảnh hưởng, dễ dàng cắt, uốn hay hàn mà không cần xử lý thêm.
Về ứng dụng, mạ nhúng nóng thường được dùng cho các kết cấu ngoài trời như khung nhà xưởng, lan can, mái tôn hay cầu, nơi chịu tác động trực tiếp của môi trường. Mạ điện phân lại xuất hiện phổ biến ở các chi tiết nhỏ, đồ gia dụng hay thiết bị cơ khí cần bề mặt thẩm mỹ, trong môi trường ít ăn mòn.
Các sản phẩm thép mạ kẽm phổ biến hiện nay
Các loại ống thép mạ kẽm trên thị trường có khá nhiều loại với từng mức giá khác nhau. Tuy nhiên, chất lượng các loại vật liệu thép này thường được chia theo các tiêu chuẩn cụ thể như GOST của Nga, DIN của Đức, BS của Anh, JIS của Nhật, ASTM của Mỹ…

Ống thép tròn: Được ứng dụng để làm các loại cột đèn, trụ dầm cho nhà xưởng, nhà tiền chế có quy mô nhỏ, làm đường ống dẫn nước.
Thép hộp vuông: Loại thép hộp được sử dụng phổ biến trong các công trình hiện nay như xây dựng dàn giáo, khung sườn phần mái, vật liệu cho các loại khung sườn các loại xe vận tải…
Thép hộp hình chữ nhật: Loại thép hộp có khả năng chịu bền tốt, không bị biến dạng, móp méo khi chịu lực lớn. Được sử dụng trong hầu hết các công trình hiện nay.
Thép hộp hình oval: Được ứng dụng phổ biến cho lĩnh vực trang trí, làm khung xe, ô tô, nội thất, xe đạp, xe máy…
Quy trình mạ kẽm diễn ra như thế nào?
Quy trình mạ kẽm là chuỗi các bước kỹ thuật nhằm đảm bảo lớp kẽm bám chắc, đồng đều và phát huy tối đa khả năng chống ăn mòn của thép. Tùy từng phương pháp mạ, chi tiết có thể khác nhau, nhưng về cơ bản, các bước sau đây được áp dụng phổ biến trong cả mạ nhúng nóng lẫn mạ điện phân.
Bước 1: Chuẩn bị thép
Trước khi mạ, thép được làm sạch toàn bộ bề mặt, loại bỏ bụi bẩn, gỉ sét, dầu mỡ và các tạp chất khác. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng giúp lớp kẽm bám chắc, tránh bong tróc sau này. Thép thường được rửa bằng dung dịch kiềm hoặc hóa chất tẩy rửa chuyên dụng, đôi khi kèm mài cơ học nhẹ để tăng độ bám.
Bước 2: Phản ứng làm sạch hóa học
Thép tiếp tục trải qua bước xử lý hóa chất, như nhúng trong dung dịch axit loãng để tẩy sạch oxit và chuẩn hóa bề mặt. Bước này giúp thép đạt độ sạch chuẩn, tạo điều kiện cho lớp kẽm bám chắc và đồng đều, đặc biệt quan trọng với mạ nhúng nóng.
Bước 3: Sấy khô
Sau khi rửa và xử lý hóa chất, thép được sấy khô hoàn toàn để tránh hiện tượng bắn nước hoặc tạo vết bong bóng khi mạ. Bề mặt khô là điều kiện cần thiết để lớp kẽm phủ đều và bám chắc vào thép.
Bước 4: Mạ kẽm
Với mạ nhúng nóng, thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy (~450°C), tạo thành lớp hợp kim kẽm-thép bền chắc trên toàn bộ bề mặt.
Với mạ điện phân, thép được đặt trong dung dịch muối kẽm, dòng điện chạy qua bề mặt giúp kẽm bám đều, tạo lớp mạ mịn và thẩm mỹ.
Bước 5: Làm mát và kiểm tra
Sau khi mạ xong, thép được làm mát tự nhiên hoặc bằng khí/nước. Lớp kẽm sau khi nguội được kiểm tra độ dày, độ bám và khả năng chống ăn mòn theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Các sản phẩm không đạt yêu cầu sẽ được xử lý lại hoặc loại bỏ.
Sự khác biệt giữa sắt mạ kẽm và thép không gỉ
Mặc dù cả sắt mạ kẽm và thép không gỉ đều được sử dụng phổ biến để chống ăn mòn, nhưng về bản chất, cơ chế bảo vệ, độ bền và ứng dụng của hai loại vật liệu này lại khác nhau đáng kể. Hiểu rõ sự khác biệt giúp người dùng và kỹ sư lựa chọn đúng sản phẩm cho từng công trình và môi trường sử dụng.
1. Cơ chế chống ăn mòn
Sắt mạ kẽm là thép hoặc sắt được phủ một lớp kẽm bên ngoài, lớp kẽm này đóng vai trò bảo vệ vật liệu bên trong bằng cơ chế sacrificial anode — nghĩa là kẽm sẽ bị oxy hóa trước, bảo vệ sắt/thép bên trong khỏi gỉ. Trong khi đó, thép không gỉ chống ăn mòn nhờ hợp kim bên trong, đặc biệt là crom, tạo ra lớp màng oxit bảo vệ bề mặt thép ngay cả khi trầy xước.
2. Độ bền và tuổi thọ
Sắt mạ kẽm có tuổi thọ cao trong môi trường bình thường, đặc biệt khi lớp mạ đủ dày, nhưng nếu lớp kẽm bị trầy xước sâu hoặc tiếp xúc lâu dài với môi trường ăn mòn mạnh, thép nền vẫn có thể bị gỉ. Thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn bền vững hơn nhiều, phù hợp với môi trường khắc nghiệt, hóa chất, vùng biển hay nơi có độ ẩm cao.
3. Bề mặt và thẩm mỹ
Bề mặt sắt mạ kẽm thường hơi sần, bạc xám hoặc sáng bóng tùy phương pháp mạ, mang lại vẻ ngoài chắc chắn nhưng ít bóng bẩy. Thép không gỉ có bề mặt sáng, bóng hoặc mờ, đẹp hơn, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu thẩm mỹ cao như nội thất, thiết bị y tế hoặc thiết bị bếp.
Tiêu chuẩn về chất lượng thép mạ kẽm
Để đảm bảo thép mạ kẽm phát huy tối đa khả năng chống ăn mòn và bền vững trong công trình, việc tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng là điều bắt buộc. Tiêu chuẩn không chỉ kiểm soát độ dày lớp mạ kẽm, độ bám, khả năng chống ăn mòn, mà còn đảm bảo tính đồng đều và an toàn khi thi công.
1. Độ dày lớp mạ kẽm
Một trong những tiêu chí quan trọng nhất là độ dày lớp kẽm. Lớp mạ dày hơn thường mang lại tuổi thọ cao hơn và khả năng chống gỉ sét tốt hơn. Ví dụ, tiêu chuẩn ASTM A123/A123M hoặc JIS H 8641 quy định độ dày tối thiểu và đồng đều trên từng loại thép, từ thép tấm, thép ống đến thép hộp. Độ dày này được đo bằng thiết bị đo chuyên dụng hoặc kiểm tra mẫu.
2. Khả năng bám dính và đồng đều lớp mạ
Lớp kẽm phải bám chắc vào bề mặt thép và phủ đều toàn bộ sản phẩm, bao gồm cả các góc cạnh và khe hở nhỏ. Các tiêu chuẩn như ISO 1461 và BS EN 10346 đưa ra các yêu cầu cụ thể về đồng đều lớp mạ, giúp thép chịu được lực, cắt hay uốn mà lớp kẽm không bong tróc.
3. Khả năng chống ăn mòn
Khả năng chống ăn mòn của thép mạ kẽm được xác định dựa trên phương pháp thử phun muối (salt spray test) hoặc các môi trường thử nghiệm mô phỏng điều kiện thực tế. Lớp mạ đạt chuẩn phải giữ được tính năng bảo vệ ít nhất từ 10–50 năm tùy vào độ dày và phương pháp mạ.
4. Tiêu chuẩn về vật liệu nền và phương pháp mạ
Chất lượng thép nền cũng ảnh hưởng đến hiệu quả mạ kẽm. Thép phải đạt các tiêu chuẩn cơ lý như ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219 trước khi mạ. Phương pháp mạ (nhúng nóng hay điện phân) cũng được quy định cụ thể về nhiệt độ, thời gian và dung dịch kẽm, đảm bảo sản phẩm đồng đều và bền vững.
Thép Đại Bàng – Phân phối thép mạ kẽm giá tốt
Với hơn 20 năm làm đối tác của các thương hiệu thép lớn như Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, Nam Hưng,… Thép Đại Bàng luôn mang tới cho khách hàng những loại vật liệu chất lượng cao, đa dạng quy cách, cùng các mức chiết khấu tốt.

Khách hàng khi mua vật liệu tại đây sẽ được báo giá chính xác, chi tiết, cập nhật thông tin về giá tự động khi có thay đổi trên thị trường. Những dịch vụ hậu mãi như bảo hành, đổi trả… được chúng tôi phục vụ khách hàng một cách tận tâm,
Với sự cạnh tranh mạnh mẽ trong lĩnh vực ngành thép trên thị trường hiện nay, Thép Đại Bàng cam kết mang tới cho khách hàng những sản phẩm với quy cách chuẩn dành cho khách hàng công trình, giá tốt, chiết khấu cao cho đối tác của chúng tôi.
Mời quý khách hàng tham khảo thêm những thông tin về giá mới nhật tại website https://thepdaibang.com/ và để biết được các chiết khấu mới nhất khi mua hàng vui lòng liên hệ qua hotline 0982 395 798 của chúng tôi.







