Thép mạ kẽm Việt Đức là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Việt Đức, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Với công nghệ hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép mạ kẽm Việt Đức đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế.
Giới thiệu về Thép Việt Đức
Thép Việt Đức là một trong những doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam, sở hữu hơn 20 năm hình thành và phát triển. Doanh nghiệp đầu tư mạnh vào hệ thống nhà máy hiện đại, ứng dụng công nghệ tiên tiến và tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế trong sản xuất.
Hiện nay, Thép Việt Đức cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm thép phục vụ nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí chế tạo, giao thông, ô tô, đóng tàu và công nghiệp nặng, đáp ứng tốt nhu cầu của cả thị trường trong nước và xuất khẩu.
Tổng quan về ống thép Việt Đức
Ống thép Việt Đức là một trong những dòng sản phẩm chủ lực, được thị trường đánh giá cao về chất lượng, độ bền và tính ổn định. Với tổng công suất sản xuất lên tới 1.300.000 tấn mỗi năm, hệ thống nhà máy của Việt Đức đảm bảo nguồn cung lớn, ổn định và đúng tiến độ cho các dự án quy mô lớn.
Các sản phẩm chính bao gồm:
- Ống thép đen
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
- Ống thép tròn
- Thép hộp mạ kẽm Việt Đức
- Tôn cán nguội, tôn mạ kẽm
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh), TCVN 1832-1976 (Việt Nam), đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe của nhiều công trình.
Công nghệ sản xuất ống thép Việt Đức
Thép Việt Đức đầu tư công nghệ cán nóng liên tục hiện đại, với 3 dây chuyền sản xuất chính:
- Dây chuyền sản xuất ống thép cỡ lớn
- Dây chuyền sản xuất tôn cán nguội
- Dây chuyền sản xuất tôn cán nguội mạ kẽm
Toàn bộ thiết bị được nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Nhật Bản, Đức, giúp nâng cao độ chính xác, đồng đều và chất lượng bề mặt của sản phẩm.
Quy trình kiểm định chất lượng nghiêm ngặt
Chất lượng luôn là yếu tố cốt lõi trong chiến lược phát triển của Thép Việt Đức. Quy trình kiểm soát chất lượng được thực hiện chặt chẽ qua từng công đoạn:
Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
Chỉ sử dụng thép từ các nhà cung cấp uy tín, đầy đủ chứng nhận CO, CQ và phù hợp tiêu chuẩn quốc tế.
Kiểm soát trong quá trình sản xuất
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, giám sát nghiêm ngặt các khâu từ tạo hình, hàn ống, xử lý bề mặt đến bảo quản thành phẩm.
Kiểm tra thành phẩm
Sản phẩm được kiểm tra bằng nhiều phương pháp hiện đại như siêu âm mối hàn, thử áp suất thủy lực, đo kích thước, phân tích thành phần hóa học và đánh giá tính cơ lý.
Cách nhận biết ống thép Việt Đức chính hãng
Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, khách hàng có thể dựa vào một số dấu hiệu sau:
- Sản phẩm chính hãng có kết cấu chắc chắn, bề mặt đều, không bị non thép
- Sai số kích thước nhỏ, thường không vượt quá 0.5 – 0.8 mm
- Giá bán không chênh lệch quá thấp so với mặt bằng chung của thị trường
- Trên thân ống có logo VGS được in rõ nét, sắc sảo
Việc lựa chọn đúng thép Việt Đức chính hãng giúp đảm bảo an toàn, độ bền và tuổi thọ cho công trình.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và quy cách ống thép Việt Đức
Ống kẽm Việt Đức được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như BS 1387, ASTM A53, TCVN 1832-1976, với các thông số phổ biến:
- Đường kính ngoài từ Ø21.2 mm đến Ø219.1 mm
- Độ dày thành ống từ 1.6 mm đến 8.18 mm
- Lớp mạ kẽm dày từ 50 µm đến 75 µm
- Mác thép thông dụng: SS400, SAE
- Chiều dài tiêu chuẩn 6 mét, có thể gia công theo yêu cầu riêng
Ứng dụng thực tế của ống kẽm Việt Đức
Nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, ống thép Việt Đức được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp
- Đường ống dẫn nước chịu áp lực cao
- Mạng lưới cấp nước ngoài trời
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho nhà cao tầng
- Công trình hạ tầng kỹ thuật và khu công nghiệp
Ưu và nhược điểm của ống thép mạ kẽm Việt Đức
Ưu điểm
- Chất lượng ổn định, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế
- Đa dạng kích thước, dễ lựa chọn cho nhiều loại công trình
- Giá thành cạnh tranh, tối ưu chi phí đầu tư
Nhược điểm
- Độ cứng cao nên việc cắt cần dùng máy chuyên dụng
- Cần bảo quản đúng cách để giữ bề mặt mạ luôn bền đẹp
Thép Việt Đức có tốt không?
Với quá trình đầu tư bài bản, cải tiến không ngừng và nhiều giải thưởng uy tín trong ngành, Thép Việt Đức được đánh giá là thương hiệu thép chất lượng cao tại Việt Nam.
Doanh nghiệp áp dụng công nghệ hiện đại, hệ thống quản lý ISO 9001:2015, mô hình 5S của Nhật Bản, cùng quy trình sản xuất khép kín, giúp sản phẩm đạt độ bền, độ chính xác và độ an toàn cao.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Quy cách ống thép mạ kẽm Việt Đức tiêu chuẩn ASTM A53
| ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI | KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA | ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA | ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG | TRỌNG LƯỢNG | ÁP LỰC THỬ | ÁP LỰC THỬ | SỐ CÂY/ BÓ |
| mm | INCH | MM | MM | KG/M | KG/CÂY | AT | KPA | |
| 21.3 | 1/2 | 15 | 2.77 | 1.27 | 7.62 | 48 | 4800 | 168 |
| 26.7 | 3/4 | 20 | 2.87 | 1.69 | 10.14 | 48 | 4800 | 113 |
| 33.4 | 1 | 25 | 3.38 | 2.5 | 15 | 48 | 4800 | 80 |
| 42.2 | 1(1/4) | 32 | 3.56 | 3.39 | 20.34 | 83 | 8300 | 61 |
| 48.3 | 1(1/2) | 40 | 3.68 | 4.05 | 24.3 | 83 | 8300 | 52 |
| 60.3 | 2 | 50 | 3.91 | 5.44 | 32.64 | 159 | 15900 | 37 |
| 73 | 2(1/2) | 65 | 5.16 | 8.63 | 51.78 | 172 | 17200 | 27 |
| 88.9 | 3 | 80 | 5.49 | 11.29 | 67.74 | 153 | 15300 | 24 |
| 101.6 | 3(1/2) | 90 | 3.18 | 7.72 | 46.32 | 77 | 7700 | 16 |
| 3.96 | 9.53 | 57.18 | 67 | 6700 | ||||
| 4.78 | 11.41 | 68.46 | 117 | 11700 | ||||
| 114.3 | 4 | 100 | 3.18 | 8.71 | 52.26 | 69 | 6900 | 16 |
| 3.96 | 10.78 | 64.68 | 86 | 8600 | ||||
| 4.78 | 12.91 | 77.46 | 103 | 10300 | ||||
| 5.56 | 14.91 | 89.46 | 121 | 12100 | ||||
| 6.02 | 16.07 | 96.42 | 131 | 13100 | ||||
| 141.3 | 5 | 125 | 3.96 | 13.41 | 80.46 | 70 | 7000 | 10 |
| 4.78 | 16.09 | 96.54 | 84 | 8400 | ||||
| 5.56 | 18.61 | 111.66 | 98 | 9800 | ||||
| 6.55 | 21.77 | 130.62 | 115 | 11500 | ||||
| 168.3 | 6 | 150 | 3.96 | 16.05 | 96.3 | 67 | 6700 | 7 |
| 4.78 | 19.27 | 115.62 | 70 | 7000 | ||||
| 5.56 | 22.31 | 133.86 | 82 | 8200 | ||||
| 6.35 | 25.36 | 152.16 | 94 | 9400 | ||||
| 7.11 | 28.26 | 169.56 | 105 | 10500 | ||||
| 219.1 | 8 | 200 | 3.96 | 21.01 | 126.06 | 49 | 4900 | 7 |
| 4.78 | 25.26 | 151.56 | 54 | 5400 | ||||
| 5.16 | 27.22 | 163.32 | 59 | 5900 | ||||
| 5.56 | 29.28 | 175.68 | 63 | 6300 | ||||
| 6.35 | 33.31 | 199.86 | 72 | 7200 | ||||
| 7.04 | 36.31 | 217.86 | 78 | 7800 | ||||
| 7.92 | 41.24 | 247.44 | 90 | 9000 | ||||
| 8.18 | 42.55 | 255.3 | 92 | 9200 |
Quy cách ống kẽm Việt Đức tiêu chuẩn BS 1987 – 1985
CLASS BS-A1
| ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI
MM |
ĐỘ DÀY | KG/M | KG/CÂY | KG/ BÓ |
| Φ21.2 | 1.9 | 0.914 | 5.484 | 921 |
| Φ26.65 | 2.1 | 1.284 | 7.704 | 871 |
| Φ33.35 | 2.3 | 1.787 | 10.722 | 858 |
| Φ42.2 | 2.3 | 2.260 | 13.5560 | 827 |
| Φ48.1 | 2.5 | 2.830 | 16.980 | 883 |
| Φ59.9 | 2.6 | 3.693 | 221.158 | 820 |
| Φ75.6 | 2.9 | 5.228 | 31.368 | 847 |
| Φ88.3 | 2.9 | 6.138 | 36.828 | 884 |
| Φ113.5 | 3.2 | 8.763 | 52.578 | 841 |
CLASS BS LIGHT
| ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI
MM |
ĐỘ DÀY | KG/M | KG/CÂY | KG/ BÓ |
| Φ21.2 | 2.0 | 0.947 | 5.682 | 955 |
| Φ26.65 | 2.3 | 1.381 | 8.286 | 936 |
| Φ33.5 | 2.6 | 1.981 | 11.886 | 951 |
| Φ42.2 | 2.6 | 2.540 | 15.240 | 930 |
| Φ48.1 | 2.9 | 3.230 | 19.380 | 1008 |
| Φ59.9 | 2.9 | 4.080 | 24.480 | 906 |
| Φ75.6 | 3.2 | 5.710 | 34.260 | 925 |
| Φ88.3 | 3.2 | 6.720 | 40.32 | 968 |
| Φ113.5 | 3.6 | 9.570 | 58.500 | 936 |
CLASS BS MEDIUM
| ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI
MM |
ĐỘ DÀY | KG/M | KG/CÂY | KG/BÓ |
| Φ21.2 | 2.6 | 1.210 | 7.260 | 1.220 |
| Φ26.65 | 2.6 | 1.560 | 9.360 | 1.058 |
| Φ33.5 | 3.2 | 2.410 | 14.400 | 1.157 |
| Φ42.2 | 3.2 | 3.100 | 18.600 | 1.135 |
| Φ48.1 | 3.2 | 3.570 | 21.420 | 1.114 |
| Φ59.9 | 3.6 | 5.030 | 30.180 | 1.117 |
| Φ75.6 | 3.6 | 6.430 | 38.580 | 1.042 |
| Φ88.3 | 4.0 | 8.370 | 50.220 | 1.205 |
| Φ113.5 | 4.5 | 12.200 | 73.200 | 1.171 |
Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Việt Đức
| ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (MM) | ĐỘ DÀY (MM) | CHIỀU DÀI (M) | KG/CÂY 6M | ĐƠN GIÁ/KG | THÀNH TIỀN/CÂY 6M |
| Phi 21.2 (DN15) | 1.6 ly | 6 | 4.642 | 24,600 – 29,600 | 114,193 – 137,403 |
| 1.9 ly | 5.484 | 24,600 – 29,600 | 134,906 – 162,326 | ||
| 2.1 ly | 5.938 | 24,600 – 29,600 | 146,075 – 175,765 | ||
| 2.3 ly | 6.435 | 24,600 – 29,600 | 158,301 – 190,476 | ||
| 2.6 ly | 7.26 | 24,600 – 29,600 | 178,596 – 214,896 | ||
| Phi 26.65 (DN20) | 1.6 ly | 5.933 | 24,600 – 29,600 | 145,952 – 175,617 | |
| 1.9 ly | 6.961 | 24,600 – 29,600 | 171,241 – 206,046 | ||
| 2.1 ly | 7.704 | 24,600 – 29,600 | 189,518 – 228,038 | ||
| 2.3 ly | 8.286 | 24,600 – 29,600 | 203,836 – 245,266 | ||
| 2.6 ly | 9.36 | 24,600 – 29,600 | 230,256 – 277,056 | ||
| Phi 33.5 (DN25) | 1.6 ly | 7.556 | 24,600 – 29,600 | 185,878 – 223,658 | |
| 1.9 ly | 8.888 | 24,600 – 29,600 | 218,645 – 263,085 | ||
| 2.1 ly | 9.762 | 24,600 – 29,600 | 240,145 – 288,955 | ||
| 2.3 ly | 10.722 | 24,600 – 29,600 | 263,761 – 317,371 | ||
| 2.5 ly | 11.46 | 24,600 – 29,600 | 281,916 – 339,216 | ||
| 2.6 ly | 11.886 | 24,600 – 29,600 | 292,396 – 351,826 | ||
| 2.9 ly | 13.128 | 24,600 – 29,600 | 322,949 – 388,589 | ||
| 3.2 ly | 14.4 | 24,600 – 29,600 | 354,240 – 426,240 | ||
| Phi 42.2 (DN32) | 1.6 ly | 9.617 | 24,600 – 29,600 | 236,578 – 284,663 | |
| 1.9 ly | 11.335 | 24,600 – 29,600 | 278,841 – 335,516 | ||
| 2.1 ly | 12.467 | 24,600 – 29,600 | 306,688 – 369,023 | ||
| 2.3 ly | 13.56 | 24,600 – 29,600 | 333,576 – 401,376 | ||
| 2.6 ly | 15.24 | 24,600 – 29,600 | 374,904 – 451,104 | ||
| 2.9 ly | 16.87 | 24,600 – 29,600 | 415,002 – 499,352 | ||
| 3.2 ly | 18.6 | 24,600 – 29,600 | 457,560 – 550,560 | ||
| Phi 48.1 (DN40) | 1.6 ly | 11 | 24,600 – 29,600 | 270,600 – 325,600 | |
| 1.9 ly | 12.995 | 24,600 – 29,600 | 319,677 – 384,652 | ||
| 2.1 ly | 14.3 | 24,600 – 29,600 | 351,780 – 423,280 | ||
| 2.3 ly | 15.59 | 24,600 – 29,600 | 383,514 – 461,464 | ||
| 2.5 ly | 16.98 | 24,600 – 29,600 | 417,708 – 502,608 | ||
| 2.6 ly | 17.5 | 24,600 – 29,600 | 430,500 – 518,000 | ||
| 2.7 ly | 18.14 | 24,600 – 29,600 | 446,244 – 536,944 | ||
| 2.9 ly | 19.38 | 24,600 – 29,600 | 476,748 – 573,648 | ||
| 3.2 ly | 21.42 | 24,600 – 29,600 | 526,932 – 634,032 | ||
| 3.6 ly | 23.71 | 24,600 – 29,600 | 583,266 – 701,816 | ||
| Phi 59.9 (DN50) | 1.9 ly | 16.3 | 24,600 – 29,600 | 400,980 – 482,480 | |
| 2.1 ly | 17.97 | 24,600 – 29,600 | 442,062 – 531,912 | ||
| 2.3 ly | 19.612 | 24,600 – 29,600 | 482,455 – 580,515 | ||
| 2.6 ly | 22.158 | 24,600 – 29,600 | 545,087 – 655,877 | ||
| 2.7 ly | 22.85 | 24,600 – 29,600 | 562,110 – 676,360 | ||
| 2.9 ly | 24.48 | 24,600 – 29,600 | 602,208 – 724,608 | ||
| 3.2 ly | 26.861 | 24,600 – 29,600 | 660,781 – 795,086 | ||
| 3.6 ly | 30.18 | 24,600 – 29,600 | 742,428 – 893,328 | ||
| 4.0 ly | 33.1 | 24,600 – 29,600 | 814,260 – 979,760 | ||
| Phi 75.6 (DN65) | 2.1 ly | 22.851 | 24,600 – 29,600 | 562,135 – 676,390 | |
| 2.3 ly | 24.958 | 24,600 – 29,600 | 613,967 – 738,757 | ||
| 2.5 ly | 27.04 | 24,600 – 29,600 | 665,184 – 800,384 | ||
| 2.6 ly | 28.08 | 24,600 – 29,600 | 690,768 – 831,168 | ||
| 2.7 ly | 29.14 | 24,600 – 29,600 | 716,844 – 862,544 | ||
| 2.9 ly | 31.368 | 24,600 – 29,600 | 771,653 – 928,493 | ||
| 3.2 ly | 34.26 | 24,600 – 29,600 | 842,796 – 1,014,096 | ||
| 3.6 ly | 38.58 | 24,600 – 29,600 | 949,068 – 1,141,968 | ||
| 4.0 ly | 42.4 | 24,600 – 29,600 | 1,043,040 – 1,255,040 | ||
| Phi 88.3 (DN80) | 2.1 ly | 26.799 | 24,600 – 29,600 | 659,255 – 793,250 | |
| 2.3 ly | 29.283 | 24,600 – 29,600 | 720,362 – 866,777 | ||
| 2.5 ly | 31.74 | 24,600 – 29,600 | 780,804 – 939,504 | ||
| 2.6 ly | 32.97 | 24,600 – 29,600 | 811,062 – 975,912 | ||
| 2.7 ly | 34.22 | 24,600 – 29,600 | 841,812 – 1,012,912 | ||
| 2.9 ly | 36.828 | 24,600 – 29,600 | 905,969 – 1,090,109 | ||
| 3.2 ly | 40.32 | 24,600 – 29,600 | 991,872 – 1,193,472 | ||
| 3.6 ly | 45.14 | 24,600 – 29,600 | 1,110,444 – 1,336,144 | ||
| 4.0 ly | 50.22 | 24,600 – 29,600 | 1,235,412 – 1,486,512 | ||
| 4.5 ly | 55.8 | 24,600 – 29,600 | 1,372,680 – 1,651,680 | ||
| Phi 113.5 (DN100) | 2.5 ly | 41.06 | 24,600 – 29,600 | 1,010,076 – 1,215,376 | |
| 2.7 ly | 44.29 | 24,600 – 29,600 | 1,089,534 – 1,310,984 | ||
| 2.9 ly | 47.484 | 24,600 – 29,600 | 1,168,106 – 1,405,526 | ||
| 3.0 ly | 49.07 | 24,600 – 29,600 | 1,207,122 – 1,452,472 | ||
| 3.2 ly | 52.578 | 24,600 – 29,600 | 1,293,419 – 1,556,309 | ||
| 3.6 ly | 58.5 | 24,600 – 29,600 | 1,439,100 – 1,731,600 | ||
| 4.0 ly | 64.84 | 24,600 – 29,600 | 1,595,064 – 1,919,264 | ||
| 4.5 ly | 73.2 | 24,600 – 29,600 | 1,800,720 – 2,166,720 | ||
| 4.6 ly | 78.162 | 24,600 – 29,600 | 1,922,785 – 2,313,595 | ||
| Phi 141.3 (DN125) | 3.96 ly | 80.46 | 24,600 – 29,600 | 1,979,316 – 2,381,616 | |
| 4.78 ly | 96.54 | 24,600 – 29,600 | 2,374,884 – 2,857,584 | ||
| 5.16 ly | 103.95 | 24,600 – 29,600 | 2,557,170 – 3,076,920 | ||
| 5.56 ly | 111.66 | 24,600 – 29,600 | 2,746,836 – 3,305,136 | ||
| 6.35 ly | 126.8 | 24,600 – 29,600 | 3,119,280 – 3,753,280 | ||
| Phi 168 (DN150) | 3.96 ly | 96.24 | 24,600 – 29,600 | 2,367,504 – 2,848,704 | |
| 4.78 ly | 115.62 | 24,600 – 29,600 | 2,844,252 – 3,422,352 | ||
| 5.16 ly | 124.56 | 24,600 – 29,600 | 3,064,176 – 3,686,976 | ||
| 5.56 ly | 133.86 | 24,600 – 29,600 | 3,292,956 – 3,962,256 | ||
| 6.35 ly | 152.16 | 24,600 – 29,600 | 3,743,136 – 4,503,936 | ||
| Phi 219.1 (DN150) | 3.96 ly | 126.06 | 24,600 – 29,600 | 3,101,076 – 3,731,376 | |
| 4.78 ly | 151.56 | 24,600 – 29,600 | 3,728,376 – 4,486,176 | ||
| 5.16 ly | 163.32 | 24,600 – 29,600 | 4,017,672 – 4,834,272 | ||
| 5.56 ly | 175.68 | 24,600 – 29,600 | 4,321,728 – 5,200,128 | ||
| 6.35 ly | 199.86 | 24,600 – 29,600 | 4,916,556 – 5,915,856 |
Thép mạ kẽm Việt Đức là một sản phẩm không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng. Với những đặc điểm nổi bật về chất liệu, cấu tạo và thiết kế, cùng với những ứng dụng rộng rãi, thép mạ kẽm Việt Đức mang lại nhiều lợi ích to lớn cho người sử dụng. Việc lựa chọn và sử dụng thép mạ kẽm Việt Đức không chỉ đảm bảo hiệu quả kinh tế mà còn góp phần nâng cao độ bền và chất lượng của các công trình và sản phẩm.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.