Tôn Hoa Sen: Chất Lượng Vượt Trội, Độ Bền Cao

Giá: Liên hệ

– Tiêu chuẩn sản xuất:

  • Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A755/A755M.
  • Tiêu chuẩn Úc:  AS 2728.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G 3322.
  • Tiêu chuẩn Malaysia: MS 2383.
  • Tiêu chuẩn châu Âu: EN 10169.

– Công nghệ sản xuất: NOF… – Độ dày: Từ 0.30 đến 0.50 (mm)

– Khổ rộng: Sau khi cán sóng tôn, khổ khả dụng là 1.070 (mm)

– Đường kính lõi trong: 508mm hoặc 610mm

– Trọng lượng cuộn: Max 20 tấn

Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Tôn Hoa Sen là một trong những sản phẩm thép mạ kẽm hàng đầu tại Việt Nam, được đánh giá cao về chất lượng và độ bền. Với công nghệ sản xuất tiên tiến và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, tôn Hoa Sen không chỉ bền bỉ mà còn mang lại vẻ đẹp cho các công trình xây dựng. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và các ứng dụng của tôn Hoa Sen.

Tổng quan về tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là dòng vật liệu lợp mái mang thương hiệu Hoa Sen Group, do Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen sản xuất. Đây là một trong những thương hiệu tôn hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với hệ thống nhà máy quy mô lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại và mạng lưới phân phối phủ khắp cả nước.

Các sản phẩm tôn Hoa Sen được phát triển đa dạng về chủng loại, quy cách và độ dày, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng từ nhà ở dân dụng, nhà xưởng, công trình công nghiệp cho đến công trình thương mại. Nhờ ứng dụng công nghệ mạ tiên tiến, tôn Hoa Sen sở hữu nhiều ưu điểm như chống ăn mòn, hạn chế hấp thụ nhiệt, độ bền cao, khả năng chịu thời tiết tốt và tuổi thọ lâu dài.

Với sự kết hợp giữa chất lượng ổn định, mẫu mã đa dạng và tính ứng dụng cao, tôn Hoa Sen hiện là lựa chọn phổ biến của các nhà thầu, đơn vị thi công và chủ đầu tư trên toàn quốc.

Bảng màu tôn Hoa Sen thông dụng hiện nay

Tôn Hoa Sen sở hữu bảng màu đa dạng, được nghiên cứu phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam cũng như xu hướng kiến trúc hiện đại. Từ các gam màu trung tính đến màu nổi bật, mỗi màu đều có tính ứng dụng riêng trong từng loại công trình.

Các màu tôn Hoa Sen được sử dụng nhiều nhất:

  • Xanh ngọc: Tông màu mát mắt, giúp công trình trông nhẹ nhàng, giảm cảm giác oi nóng. Thường dùng cho nhà ở dân dụng.
  • Xanh dương: Mang phong cách trẻ trung, năng động, phù hợp nhà xưởng, khu thương mại.
  • Xanh rêu: Gam màu trầm, bền màu theo thời gian, thích hợp công trình gần thiên nhiên hoặc vùng nắng gắt.
  • Đỏ đậm: Tạo điểm nhấn mạnh, mang hơi hướng truyền thống, được nhiều gia đình lựa chọn cho mái nhà.
  • Vàng kem: Màu sáng, dễ phối với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau.
  • Trắng sữa: Giúp công trình trông sạch sẽ, hiện đại, phản xạ nhiệt tốt.
  • Xám bạc: Màu trung tính, thể hiện sự chắc chắn, thường dùng cho nhà kho và công trình công nghiệp.

Ứng dụng bảng màu tôn Hoa Sen theo từng loại công trình

  • Nhà ở, công trình dân dụng: Trắng sữa, xanh ngọc, đỏ đậm giúp mái nhà hài hòa và bền đẹp lâu dài.
  • Nhà xưởng, khu công nghiệp: Xám bạc, xanh dương, xanh rêu có khả năng chịu thời tiết tốt, ít phai màu.
  • Công trình thương mại: Các gam màu nổi như xanh dương, đỏ giúp tăng khả năng nhận diện thương hiệu.

Việc lựa chọn màu tôn phù hợp không chỉ mang tính thẩm mỹ mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chống nóng và tuổi thọ mái.

Lý do nên chọn tôn Hoa Sen cho công trình

  • Độ bền vượt trội: Lớp mạ kẽm hoặc nhôm kẽm giúp tôn chống ăn mòn, rỉ sét hiệu quả.
  • Khả năng cách nhiệt tốt: Đặc biệt với tôn lạnh và tôn cách nhiệt, giúp giảm nhiệt mái, tiết kiệm điện năng.
  • Màu sắc ổn định: Công nghệ mạ màu hiện đại giúp tôn giữ màu lâu, hạn chế bong tróc.
  • Tính thẩm mỹ cao: Đa dạng mẫu mã, phù hợp cả kiến trúc truyền thống lẫn hiện đại.

Kinh nghiệm chọn màu tôn Hoa Sen phù hợp

  • Ưu tiên màu hài hòa với màu sơn tường và tổng thể kiến trúc.
  • Khu vực nắng nóng nên chọn màu sáng để giảm hấp thụ nhiệt.
  • Với người quan tâm phong thủy, có thể chọn màu tôn theo mệnh để tăng yếu tố may mắn.

Cấu tạo và đặc điểm kỹ thuật của tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen được đánh giá cao nhờ cấu tạo nhiều lớp, giúp sản phẩm vừa bền vừa đẹp, đáp ứng tốt điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

  • Lớp mạ bảo vệ: Kẽm hoặc nhôm kẽm, chống oxy hóa và ăn mòn.
  • Lớp sơn màu: Tăng thẩm mỹ và bảo vệ bề mặt tôn.
  • Lớp cách nhiệt (tùy dòng): Giúp hạn chế truyền nhiệt, chống nóng.
  • Độ dày đa dạng: Phổ biến từ 0.3mm đến 0.5mm, phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng.

Quy cách sóng tôn Hoa Sen phổ biến

Tôn 5 sóng vuông

  • Sóng cao, thoát nước nhanh, độ cứng tốt.
  • Phù hợp nhà dân, nhà kho, nhà xưởng.

Tôn 9 sóng vuông

  • Mật độ sóng dày, tăng khả năng chịu lực.
  • Thường dùng cho nhà ở, mái hiên, nhà tiền chế.

Tôn 11 sóng vuông

  • Sóng thấp, phân bố đều, chống gió tốt.
  • Dùng cho nhà xưởng và công trình lớn.

Tôn 13 sóng tròn

  • Sóng tròn bám khung tốt, chịu tải cao.
  • Phù hợp kho bãi, nhà xưởng diện tích lớn.

Phân biệt sóng tròn và sóng vuông

  • Sóng tròn: Giảm ồn khi mưa, bám mái tốt, tính thẩm mỹ mềm mại.
  • Sóng vuông: Thoát nước nhanh, chịu lực tốt, phù hợp vùng mưa nhiều.

Các dòng sản phẩm tôn Hoa Sen phổ biến

Tôn mạ kẽm Hoa Sen

  • Chống gỉ tốt, giá hợp lý, dễ thi công.
  • Dùng cho nhà ở, nhà xưởng, vách ngăn.

Tôn lạnh Hoa Sen

  • Phản xạ nhiệt cao, giảm nóng hiệu quả.
  • Phù hợp khu vực khí hậu nóng.

Tôn sóng ngói Hoa Sen

  • Kiểu dáng giống ngói truyền thống nhưng nhẹ hơn.
  • Thích hợp nhà ở cao cấp, biệt thự.

Tôn cán sóng Hoa Sen

  • Đa dạng quy cách sóng, thoát nước nhanh.
  • Ứng dụng rộng rãi cho cả dân dụng và công nghiệp.

Tôn cách nhiệt Hoa Sen

  • Có lớp cách nhiệt chuyên dụng.
  • Giúp tiết kiệm điện năng, cải thiện môi trường sử dụng.

Bảng giá tôn Hoa Sen chi tiết

TÔN LẠNH MÀU HOA SEN
(cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn, sóng ngói)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(kg/m) (khổ 1.07m)
Tôn Hoa sen 3 zem 2.3 kg/m 67.000
Tôn Hoa sen 3.5 zem 2.7 kg/m 75.000
Tôn Hoa sen 4 zem 3.4 kg/m 84.000
Tôn Hoa sen 4.5 zem 3.9 kg/m 96.000
Tôn Hoa sen 5 zem 4.4 kg/m 105.000
Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn….

Theo yêu cầu (miễn phí gia công)

GIÁ CÓ THỂ GIẢM THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG

– CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG

TÔN CÁN SÓNG NGÓI
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(kg/m) (khổ 1.07m)
Tôn Hoa sen 3 zem 2.3 kg/m 77.000
Tôn Hoa sen 3.5 zem 2.7kg/m 85.000
Tôn Hoa sen 4 zem 3.4kg/m 94.000
Tôn Hoa sen 4.5 zem 3.9kg/m 106.000
Tôn Hoa sen 5 zem 4.4kg/m 115.000
Mẫu mã đẹp, tăng tính thẩm mỹ cho công trình của bạn
PHÍ GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT
(cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông)
Quy cách sóng tôn Diễn giải Đơn giá gia công PU
Tôn 5 sóng Pu dày 16-18ly Pu cách âm, nhiệt + thiếc bạc chống nhiệt chống cháy 64.000
Tôn 5 sóng Pu dày 16-18ly Pu cách âm, nhiệt + thiếc bạc chống nhiệt chống cháy 64.000
Sản phẩm gia công được kiểm tra nghiêm ngặt nhất trước khi xuất xưởng
PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT
(dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc độ dày từ 5ly – 30ly)
Quy cách sóng tôn ĐỘ DÀY MÚT PE-OPP Đơn giá gia công PU/m
Dán Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông PE-OPP 5ly 19.000
PE-OPP 10ly 25.000
PE-OPP 15ly 34.000
PE-OPP 20ly 45.000
PE-OPP 25ly 53.000
PE-OPP 30ly 67.000
Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu

Tôn Hoa Sen là một sản phẩm với nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Với những ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, công nghiệp đến nông nghiệp, tôn Hoa Sen đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng và hiệu quả của các công trình và hệ thống. Chọn tôn Hoa Sen là một quyết định đúng đắn cho mọi dự án yêu cầu độ bền, an toàn và thẩm mỹ cao.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tôn Hoa Sen: Chất Lượng Vượt Trội, Độ Bền Cao”