Ống thép mạ kẽm SeAH là một trong những sản phẩm hàng đầu trong ngành công nghiệp thép, được đánh giá cao về chất lượng và độ bền. Với công nghệ sản xuất tiên tiến và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, ống thép mạ kẽm SeAH đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của nhiều lĩnh vực, từ xây dựng đến công nghiệp. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và ứng dụng của ống thép mạ kẽm SeAH.
Định nghĩa ống thép mạ kẽm SeAH là gì?
Ống thép mạ kẽm SeAH là dòng ống thép cacbon chất lượng cao được sản xuất bởi Tập đoàn SeAH Steel Hàn Quốc. Sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
Tại Việt Nam, ống thép mạ kẽm SeAH được sản xuất trực tiếp bởi SeAH Vina tại Khu công nghiệp Nhơn Trạch, Đồng Nai, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, KS với dải kích thước đa dạng từ DN15 đến DN300.
Ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm SeAH
Ống thép mạ kẽm SeAH được đánh giá cao trên thị trường nhờ những ưu điểm sau:
- Thép nền chất lượng cao, mối hàn chắc chắn và đồng đều
- Lớp mạ kẽm nhúng nóng bám dày, chống oxy hóa và gỉ sét hiệu quả
- Khả năng chịu lực, chịu áp suất tốt, độ bền cao
- Bề mặt sáng đẹp, đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm SeAH
Nhờ độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống thép mạ kẽm SeAH được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp
- Đường ống phòng cháy chữa cháy trong nhà xưởng, tòa nhà
- Kết cấu xây dựng, khung giàn giáo, lan can, hàng rào ngoài trời
- Hệ thống cơ điện, ống dẫn khí, dẫn dầu trong nhà máy
- Nông nghiệp và ngư nghiệp như hệ thống tưới tiêu, khung nhà kính
- Ống luồn dây điện, bảo vệ cáp viễn thông
- Công trình giao thông, hạ tầng công cộng, cọc tiêu và biển báo
Bảng báo giá ống thép Seah tiêu chuẩn ASTM A53
| BẢNG BÁO GIÁ ỐNG THÉP SEAH TIÊU CHUẨN ASTM A53 | ||||
| STT | Quy cách | Trọng lượng | Thép SeAH (Giá tham khảo) | |
| Ống mạ kẽm | Ống đen | |||
| 1 | 21.3 x 2.77 x 6 (m) | 7.62 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 2 | 26.7 x 2.87 x 6 (m) | 10.14 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 3 | 33.4 x 3.38 x 6 (m) | 15.01 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 4 | 42.2 x 3.39 x 6 (m) | 20.34 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 5 | 42.2 x 4.85 x 6 (m) | 26.82 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 6 | 48.3 x 3.68 x 6 (m) | 24.3 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 7 | 48.3 x 5.08 x 6 (m) | 32.46 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 8 | 60.3 x 3.91 x 6 (m) | 32.64 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 9 | 60.3 x 5.54 x 6 (m) | 44.88 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 10 | 73.0 x 5.16 x 6 (m) | 51.78 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.200 – 24.700 |
| 11 | 88.9 x 5.49 x 6 (m) | 67.74 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 12 | 101.6 x 5.74 x 6 (m) | 81.42 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 13 | 114.3 x 6.02 x 6 (m) | 96.42 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 14 | 141.3 x 3.96 x 6 (m) | 80.46 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 15 | 141.3 x 4.78 x 6 (m) | 96.54 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 16 | 141.3 x 5.16 x 6 (m) | 103.95 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 17 | 141.3 x 5.56 x 6 (m) | 111.66 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 18 | 141.3 x 6.35 x 6 (m) | 126.80 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 19 | 141.3 x 6.55 x 6 (m) | 130.62 (kg) | 26.4 – 31.6 | 18.400 – 25.000 |
| 20 | 168.3 x 3.96 x 6 (m) | 96.24 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 21 | 168.3 x 4.78 x 6 (m) | 115.62 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 22 | 168.3 x 5.56 x 6 (m) | 133.86 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 23 | 168.3 x 6.35 x 6 (m) | 152.16 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 24 | 168.3 x 7.11 x 6 (m) | 169.56 (kg) | 26.600 – 31.600 | 18.400 – 25.000 |
| 25 | 219.1 x 4.78 x 6 (m) | 151.56 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 26 | 219.1 x 5.16 x 6 (m) | 163.32 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 27 | 219.1 x 5.56 x 6 (m) | 175.68 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 28 | 219.1 x 6.35 x 6 (m) | 199.86 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 29 | 219.1 x 8.18 x 6 (m) | 255.30 (kg) | 26.600 – 31.600 | 18.400 – 25.000 |
Giá ống thép Seah Tiêu chuẩn BS 1387 chất lượng, giá tốt
| BÁO GIÁ ỐNG THÉP SEAH TIÊU CHUẨN BS1387 | ||||
| STT | Quy cách | Trọng lượng | Thép SeAH (Giá tham khảo) | |
| Ống mạ kẽm | Ống đen | |||
| 1 | 21.2 x 2.1 x 6 (m) | 5.94 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 2 | 21.2 x 2.3 x 6 (m) | 6.44 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 3 | 21.2 x 2.6 x 6 (m) | 7.26 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 4 | 26.65 x 2.1 x 6 (m) | 7.7 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 5 | 26.65 x 2.3 x 6 (m) | 8.29 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 6 | 26.65 x 2.6 x 6 (m) | 9.36 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 7 | 33.5 x 2.1 x 6 (m) | 9.76 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 8 | 33.5 x 2.3 x 6 (m) | 10.72 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 9 | 33.5 x 2.6 x 6 (m) | 11.89 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 10 | 33.5 x 2.9 x 6 (m) | 13.14 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 11 | 33.5 x 3.2 x 6 (m) | 14.4 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 12 | 42.2 x 2.1 x 6 (m) | 12.47 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 13 | 42.2 x 2.3 x 6 (m) | 13.56 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 14 | 42.2 x 2.6 x 6 (m) | 15.24 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 15 | 42.2 x 2.9 x 6 (m) | 16.87 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 16 | 42.2 x 3.2 x 6 (m) | 18.6 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 17 | 42.2 x 3.6 x 6 (m) | 20.56 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 18 | 48.1 x 2.1 x 6 (m) | 14.3 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 19 | 48.1 x 2.3 x 6 (m) | 15.59 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 20 | 48.1 x 2.5 x 6 (m) | 16.98 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 21 | 48.1 x 2.6 x 6 (m) | 17.5 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 22 | 48.1 x 2.7 x 6 (m) | 18.14 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 23 | 48.1 x 2.9 x 6 (m) | 19.38 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 24 | 48.1 x 3.2 x 6 (m) | 21.42 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 25 | 48.1 x 3.6 x 6 (m) | 23.71 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 26 | 48.1 x 4.0 x 6 (m) | 26.1 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 27 | 59.9 x 2.1 x 6 (m) | 17.97 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 28 | 59.9 x 2.3 x 6 (m) | 19.61 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 29 | 59.9 x 2.6 x 6 (m) | 22.16 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 30 | 59.9 x 2.9 x 6 (m) | 24.48 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 31 | 59.9 x 3.2 x 6 (m) | 26.86 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 32 | 59.9 x 3.6 x 6 (m) | 30.18 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 33 | 59.9 x 4.0 x 6 (m) | 33.1 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 34 | 59.9 x 4.5 x 6 (m) | 37.14 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 35 | 59.9 x 5.0 x 6 (m) | 40.62 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 36 | 75.6 x 2.1 x 6 (m) | 22.85 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 37 | 75.6 x 2.3 x 6 (m) | 24.96 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 38 | 75.6 x 2.5 x 6 (m) | 27.04 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 39 | 75.6 x 2.6 x 6 (m) | 28.08 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 40 | 75.6 x 2.7 x 6 (m) | 29.14 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 41 | 75.6 x 2.9 x 6 (m) | 31.37 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 42 | 75.6 x 3.2 x 6 (m) | 34.26 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 43 | 75.6 x 3.6 x 6 (m) | 38.58 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 44 | 75.6 x 4.0 x 6 (m) | 42.4 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 45 | 75.6 x 4.5 x 6 (m) | 47.34 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 46 | 75.6 x 5.0 x 6 (m) | 52.23 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 47 | 88.3 x 2.1 x 6 (m) | 26.8 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 48 | 88.3 x 2.3 x 6 (m) | 29.28 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 49 | 88.3 x 2.5 x 6 (m) | 31.74 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 50 | 88.3 x 2.6 x 6 (m) | 32.97 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 51 | 88.3 x 2.7 x 6 (m) | 34.22 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 52 | 88.3 x 2.9 x 6 (m) | 36.83 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 53 | 88.9 x 3.2 x 6 (m) | 40.32 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 54 | 88.9 x 3.6 x 6 (m) | 45.14 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 55 | 88.9 x 4.0 x 6 (m) | 50.22 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 56 | 88.9 x 4.5 x 6 (m) | 55.8 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 57 | 88.9 x 5.0 x 6 (m) | 62.01 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 58 | 113.5 x 2.5 x 6 (m) | 41.06 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 59 | 113.5 x 2.7 x 6 (m) | 44.29 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 60 | 113.5 x 2.9 x 6 (m) | 47.48 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 61 | 113.5 x 3.2 x 6 (m) | 52.58 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 62 | 113.5 x 3.6 x 6 (m) | 58.5 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 63 | 113.5 x 4.0 x 6 (m) | 64.84 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 64 | 113.5 x 4.5 x 6 (m) | 73.2 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 65 | 113.5 x 5.0 x 6 (m) | 80.64 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
Bảng giá chi tiết ống thép Seah siêu dày tốt
| BẢNG GIÁ ỐNG THÉP SIÊU DÀY SEAH | |||||
| STT | Tên Sản Phẩm | Trọng lượng | Trọng lượng | Ống Thép SeAH Siêu Dày (Giá tham khảo) | |
| Ống mạ kẽm | Ống đen | ||||
| 1 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 42.2 x 4.0 x 6 (m) | 22.61 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 2 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 42.2 x 4.2 x 6 (m) | 23.62 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 3 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 42.2 x 4.5 x 6 (m) | 25.1 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 4 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 48.1 x 4.0 x 6 (m) | 26.1 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 5 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 48.1 x 4.2 x 6 (m) | 27.28 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 6 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 48.1 x 4.5 x 6 (m) | 29.03 (kg) | 27.200 – 32.200 | 18.000 – 24.500 |
| 7 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 48.1 x 4.8 x 6 (m) | 30.75 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 8 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 48.1 x 5.0 x 6 (m) | 31.89 (kg) | 27.200 – 32.200 | 18.000 – 24.500 |
| 9 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 59.9 x 4.0 x 6 (m) | 33.09 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 10 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 59.9 x 4.2 x 6 (m) | 34.62 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 11 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 59.9 x 4.5 x 6 (m) | 36.89 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 12 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 59.9 x 4.8 x 6 (m) | 39.13 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 13 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 59.9 x 5.0 x 6 (m) | 40.62 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 14 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 75.6 x 4.0 x 6 (m) | 42.38 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 15 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 75.6 x 4.2 x 6 (m) | 44.37 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 16 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 75.6 x 4.5 x 6 (m) | 47.34 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 17 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 75.6 x 4.8 x 6 (m) | 50.29 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 18 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 75.6 x 5.0 x 6 (m) | 52.23 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 19 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 75.6 x 5.2 x 6 (m) | 54.17 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 20 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 75.6 x 5.5 x 6 (m) | 57.05 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 21 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 75.6 x 6.0 x 6 (m) | 61.79 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 22 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 88.3 x 4.0 x 6 (m) | 49.9 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 23 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 88.3 x 4.2 x 6 (m) | 52.27 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 24 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 88.3 x 4.5 x 6 (m) | 55.8 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 25 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 88.3 x 4.8 x 6 (m) | 59.31 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 26 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 88.3 x 5.0 x 6 (m) | 61.63 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 27 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 88.3 x 5.2 x 6 (m) | 63.94 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 28 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 88.3 x 5.5 x 6 (m) | 67.39 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 29 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 88.3 x 6.0 x 6 (m) | 73.07 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 30 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 113.5 x 4.0 x 6 (m) | 64.81 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 31 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 113.5 x 4.2 x 6 (m) | 67.93 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 32 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 113.5 x 4.5 x 6 (m) | 72.58 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 33 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 113.5 x 4.8 x 6 (m) | 77.2 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 34 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 113.5 x 5.0 x 6 (m) | 80.27 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 35 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 113.5 x 5.2 x 6 (m) | 83.33 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 36 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 113.5 x 5.5 x 6 (m) | 87.89 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 37 | Ống Thép SeAH Siêu Dày | 113.5 x 6.0 x 6 (m) | 95.44 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
Ống thép mạ kẽm SeAH là một sản phẩm với nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng lắp đặt. Với những ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, công nghiệp đến nông nghiệp, ống thép mạ kẽm SeAH đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng và hiệu quả của các công trình và hệ thống. Chọn ống thép mạ kẽm SeAH là một quyết định đúng đắn cho mọi dự án yêu cầu độ bền và an toàn cao.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.