Van bi đồng tay gạt MI là một trong những sản phẩm được ưa chuộng nhất trong các hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp hiện nay. Với thiết kế hiện đại, chất liệu cao cấp và độ bền vượt trội, van bi đồng tay gạt MI không chỉ dễ sử dụng mà còn đảm bảo hiệu quả vận hành cao. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và ứng dụng của van bi đồng tay gạt MI.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Van hoạt động dựa trên cơ chế bi xoay. Bên trong thân van là một viên bi bằng đồng có lỗ xuyên tâm. Khi tay gạt song song với đường ống, lỗ bi trùng với dòng chảy, cho phép lưu chất đi qua hoàn toàn. Khi xoay tay gạt vuông góc, viên bi đóng kín, ngăn dòng chảy ngay lập tức.
Cấu tạo chính gồm:
- Thân van bằng đồng, chịu áp lực tốt và chống ăn mòn
- Bi van bằng đồng gia công chính xác, đảm bảo độ kín
- Gioăng làm kín bằng vật liệu PTFE, hạn chế rò rỉ, chịu nhiệt ổn định
- Trục van liên kết với tay gạt, truyền lực đóng mở nhẹ và chính xác
Đặc điểm nổi bật
- Độ kín cao, hạn chế tối đa rò rỉ trong quá trình vận hành
- Thao tác nhanh, chỉ cần xoay tay gạt một góc 90 độ
- Kết nối ren tiêu chuẩn, dễ lắp đặt và thay thế
- Kích thước đa dạng từ DN15 đến DN50, phù hợp nhiều hệ thống
- Tay gạt màu xanh lá, dễ nhận biết và phân biệt với các loại van khác
Khả năng làm việc
Van bi đồng tay gạt MIHA đáp ứng tốt các điều kiện vận hành phổ biến:
- Áp suất làm việc tối đa lên tới 10 bar
- Nhiệt độ làm việc tối đa 90 độ C
- Phù hợp cho môi trường nước sạch, nước sinh hoạt, khí và một số môi chất không ăn mòn mạnh
Ứng dụng thực tế
Van bi đồng tay gạt MIHA được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp nước dân dụng và công nghiệp
- Đường ống dẫn khí áp suất thấp
- Hệ thống kỹ thuật trong nhà máy, xí nghiệp
- Các công trình cần van đóng mở nhanh để bảo trì, sửa chữa
Lưu ý khi sử dụng
- Không nên sử dụng cho môi trường có nhiệt độ hoặc áp suất vượt quá giới hạn cho phép
- Tránh dùng cho lưu chất có tính ăn mòn mạnh hoặc chứa tạp chất rắn lớn
- Nên đóng mở van định kỳ để đảm bảo bi van hoạt động trơn tru
Bảng giá van bi đồng tay gạt MI chi tiết
Bảng giá van bi đồng tay bướm Miha – PN 16
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG TAY BƯỚM MIHA – PN 16 | DN 15 | 79.200 | 12 | 120 |
| DN 20 | 113.200 | 10 | 100 |
Bảng giá van bi đồng ren ngoài tay gạt Miha – PN 16
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG REN NGOÀI TAY GẠT MIHA – PN 16 | DN 15 | 79.200 | 12 | 120 |
| DN 20 | 113.200 | 10 | 100 |
Bảng giá van bi đồng ren ngoài tay bướm hợp kim Miha – PN 16
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG REN NGOÀI TAY BƯỚM HỢP KIM MIHA – PN 16 | DN 15 | 79.200 | 12 | 120 |
| DN 20 | 113.200 | 10 | 100 |
Bảng giá van bi đồng ren trong ren ngoài tay gạt Miha – PN 16
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG REN TRONG REN NGOÀI TAY GẠT MIHA – PN 16 | DN 15 | 79.200 | 12 | 120 |
| DN 20 | 113.200 | 10 | 100 |
Bảng giá van bi đồng ren 3 ngả Miha – PN 16
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG REN 3 NGẢ MIHA – PN 16 | DN 15 | 75.100 | 8 | 80 |
Bảng giá van bi đồng tay gạt màu đỏ Miha – PN 16
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG TAY GẠT MÀU ĐỎ MIHA – PN 16 | DN 15 | 79.200 | 12 | 120 |
| DN 20 | 113.200 | 10 | 100 | |
| DN 25 | 166.600 | 6 | 60 | |
| DN 32 | 318.000 | 6 | 36 | |
| DN 40 | 461.300 | 4 | 32 | |
| DN 50 | 628.600 | 2 | 20 | |
| DN 65 | 1.492.400 | 2 | 8 | |
| DN 80 | 2.084.300 | 2 | 8 | |
| DN 100 | 3.973.900 | 1 | 2 |
Bảng giá van bi ren trong ren ngoài mini Miha – PN16
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI REN TRONG REN NGOÀI MINI MIHA – PN 16 | F15 X M15 | 44.400 | 12 | 120 |
Bảng giá van bi đồng gas tay gạt màu vàng Miha – PN 30
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG GAS TAY GẠT MÀU VÀNG MIHA – PN 30 | DN 8 | 67.800 | 15 | 60 |
| DN 10 | 67.800 | 15 | 60 | |
| DN 15 | 88.600 | 12 | 120 | |
| DN 20 | 116.600 | 10 | 100 | |
| DN 25 | 185.100 | 6 | 60 | |
| DN 32 | 387.600 | 6 | 36 | |
| DN 40 | 487.600 | 4 | 32 | |
| DN 50 | 713.200 | 2 | 20 |
Bảng giá van bi đồng tay gạt MBV – PN 10
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG TAY GẠT MBV – PN 10 | DN 15 | 72.000 | 12 | 120 |
| DN 20 | 85.400 | 10 | 100 | |
| DN 25 | 147.700 | 6 | 60 | |
| DN 32 | 281.200 | 6 | 48 | |
| DN 40 | 386.100 | 4 | 32 | |
| DN 50 | 598.500 | 2 | 20 | |
| DN 65 | 1.345.100 | 2 | 8 | |
| DN 80 | 1.886.400 | 2 | 8 | |
| DN 100 | 3.603.800 | 1 | 2 |
Bảng giá van bi đồng tay bướm MBV – PN 10
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG TAY BƯỚM MBV – PN 10 | DN 15 | 72.000 | 12 | 120 |
| DN 20 | 85.400 | 10 | 100 |
Bảng giá van bi đồng tay gạt Mi – PN 10
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI ĐỒNG TAY GẠT MI – PN 10 | DN 15 | 57.100 | 12 | 120 |
| DN 20 | 75.300 | 10 | 100 | |
| DN 25 | 120.300 | 6 | 60 | |
| DN 32 | 273.800 | 6 | 48 | |
| DN 40 | 377.00 | 4 | 32 | |
| DN 50 | 556.800 | 2 | 20 |
Bảng giá van bi hợp kim tay bướm tubo – PN 10
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI HỢP KIM TAY BƯỚM TUBO – PN 10 | DN 15 | 45.300 | 12 | 120 |
Bảng giá van bi hợp kim tay gạt tura – PN 10
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | GIÁ(Chưa VAT) | SỐ(Cái/Hộp) | SỐ(Cái/Thùng) |
| VAN BI HỢP KIM TAY GẠT TURA – PN 10 | DN 15 | 45.300 | 12 | 120 |
| DN 20 | 55.300 | 12 | 120 | |
| DN 25 | 84.600 | 8 | 80 | |
| DN 32 | 166.200 | 6 | 48 | |
| DN 40 | 226.300 | 4 | 32 | |
| DN 50 | 333.500 | 2 | 20 | |
| DN 65 | 860.100 | 2 | 8 |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.