Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm Chính Hãng, Giá Tốt Cạnh Tranh

Giá: Liên hệ

  • Loại sản phẩm: Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3302, STKR, AS/ NZS 1163
  • Mác thép: SS400, SGCC…
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Hòa Phát, Nam Hưng, Nguyễn Minh, VISA, Nam Kim, Hoa Sen, Sunsco…
  • Kích thước: Đầy đủ từ 10x20mm đến 60x120mm
  • Độ dày: 0.8mm đến 2.0mm
  • Chiều dài cây: 6 mét (sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)

Giá sản phẩm thay đổi từng ngày và phụ thuộc vào số lượng, chất liệu, quy cách, tiêu chuẩn… liên hệ ngay đội ngũ bán hàng Thép Đại Bàng để nhận báo giá tốt nhất thị trường và chính xác nhất.

Thông tin sản phẩm

Thép hộp chữ nhật là vật liệu giữ vai trò then chốt trong việc nâng cao độ bền, tuổi thọ và mức độ an toàn cho các công trình xây dựng. Với khả năng chịu lực tốt, tính ổn định cao và đa dạng quy cách, thép hộp chữ nhật được ứng dụng rộng rãi trong cả xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp.

Trong bài viết này, Thép Đại Bàng sẽ giúp quý khách hàng tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, ưu điểm cũng như bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm và thép hộp chữ nhật đen với đầy đủ kích thước, cập nhật theo thị trường, nhằm hỗ trợ lựa chọn vật liệu phù hợp và tối ưu chi phí cho công trình.

Bảng giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm mới cập nhật trên thị trường

Bảng giá sắt hộp chữ nhật từ các nhà máy thép uy tín hiện nay được tổng hợp nhằm mang đến cho quý khách hàng cái nhìn toàn diện về thị trường. Thông tin này giúp bạn so sánh nhanh giữa các thương hiệu, nắm bắt mức giá theo kích thước và chủng loại, từ đó dễ dàng đưa ra quyết định mua hàng phù hợp, chính xác và tiết kiệm chi phí nhất cho công trình của mình.

Quy cách kích thước (mm) Độ dày sắt hộp chữ nhật (mm)
0.60 0.70 0.80 0.90 1.00 1.10 1.20 1.40 1.50 1.70 1.80 2.00 2.30 2.50 2.80 3.00
Thép hộp chữ nhật 10×20 0.28 0.33 0.37 0.42 0.46 0.51 0.55                  
Thép hộp chữ nhật 13×26 0.37 0.43 0.49 0.55 0.60 0.66 0.72 0.84 0.90              
Thép hộp chữ nhật 20×40 0.56 0.66 0.75 0.84 0.93 1.03 1.12 1.30 1.40 1.60 1.67 1.85        
Thép hộp chữ nhật 25×50 0.70 0.82 0.94 1.05 1.17 1.29 1.40 1.63 1.75 1.98 2.09 2.32 2.67 2.90    
Thép hộp chữ nhật 30×60   0.99 1.13 1.27 1.41 1.55 1.68 1.96 2.10 2.38 2.52 2.80 3.21 3.48 3.90 4.17
Thép hộp chữ nhật 30×90     1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
Thép hộp chữ nhật 35×70       1.48 1.64 1.80 1.97 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
Thép hộp chữ nhật 40×80     1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
Thép hộp chữ nhật 45×90       1.90 2.11 2.32 2.53 2.95 3.16 3.58 3.79 4.21 4.83 5.25 5.87 6.29
Thép hộp chữ nhật 50×100       2.11 2.35 2.58 2.82 3.28 3.52 3.98 4.21 4.68 5.38 5.84 6.53 6.99
Thép hộp chữ nhật 60×120           3.10 3.38 3.94 4.22 4.78 5.06 5.62 6.46 7.02 7.85 8.41
Thép hộp chữ nhật 70×140               2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88

 

Quy cách Cây/bó Độ dày Trọng lượng Giá tiền (Kg/đ)
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 100×150 12 2.5 57.46 16.000
2.8 64.17
3.0 68.62
3.2 73.04
3.5 79.66
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 100×200 9 2.5 69.24 16.000
2.8 77.36
3.0 82.75
3.2 88.12
3.5 96.14
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 200×300 4 2.5 184.78 16.000
2.8 207.37
3.0 229.85
3.2 252.21
3.5 274.46

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là gì?

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm do Thép Đại Bàng cung cấp được sản xuất trên dây chuyền khép kín, hiện đại theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Quá trình mạ kẽm được kiểm soát chặt chẽ, tạo ra lớp phủ kẽm đồng đều, bề mặt sáng đẹp, bám dính tốt và bền bỉ theo thời gian.

Sản phẩm có nhiều quy cách, độ dày và kích thước khác nhau, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí kỹ thuật.

Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn Nhật Bản

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm được xử lý bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội theo tiêu chuẩn JIS G3466 của Nhật. Lớp kẽm bảo vệ có độ bám cao, giúp:

  • Tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa
  • Hạn chế tác động của môi trường ẩm, nước mưa, hóa chất
  • Đặc biệt phù hợp cho các công trình tại khu vực ven biển hoặc môi trường khắc nghiệt

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Trên thực tế, thép hộp chữ nhật mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
  • Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hạ tầng giao thông
  • Cơ khí chế tạo, điện công nghiệp, công nghiệp nặng
  • Đóng tàu, công nghiệp hóa chất
  • Sản xuất bàn ghế, đồ gia dụng, thùng xe, lan can, hàng rào
  • Hệ thống thang máy, máng cáp điện, ống dẫn thép và các hạng mục kỹ thuật khác

Khả năng chống ăn mòn và độ bền sử dụng

Lớp kẽm phủ bên ngoài có tác dụng làm chậm quá trình oxy hóa của thép, giúp bảo vệ vật liệu trong thời gian dài. Tuy nhiên, trong môi trường có nồng độ muối cao hoặc thường xuyên tiếp xúc với axit và hóa chất, lớp kẽm sẽ bị bào mòn dần, làm giảm hiệu quả bảo vệ theo thời gian.

Dù vậy, trong điều kiện lắp đặt và vận hành thông thường, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có thể đạt tuổi thọ trên 60 năm, là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền lâu dài và chi phí bảo trì thấp.

Các ứng dụng kết cấu phổ biến

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm thường được sử dụng trong các hạng mục như:

  • Kết cấu dầm, khung thép, tôn lợp
  • Ống dẫn thép, đai ốc, bu lông
  • Lan can, cầu thang, hệ thống thang máy và máng cáp điện
  • Các kết cấu chịu lực và hạng mục phụ trợ khác

Kích thước và quy cách

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng có kích thước và quy cách đa dạng, nhiều chủng loại, đáp ứng đầy đủ nhu cầu thi công từ công trình nhỏ đến dự án lớn.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm Chính Hãng, Giá Tốt Cạnh Tranh”