Tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80 là một loại phụ kiện ống công nghiệp quan trọng, được sử dụng để phân nhánh dòng chảy trong hệ thống ống dẫn. Với ba tiêu chuẩn độ dày khác nhau (SCH20, SCH40, SCH80), sản phẩm này phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau từ cấp thoát nước, dầu khí đến hóa chất, đảm bảo khả năng chịu áp lực và độ bền cao.
Đặc điểm của tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80
Chất liệu và kích thước
Tê thép hàn được chế tạo từ nhiều loại vật liệu chất lượng cao như thép cacbon, thép không gỉ, và hợp kim. Những vật liệu này không chỉ bền bỉ mà còn có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. Kích thước của tê thép hàn rất đa dạng, từ DN10 đến DN2000, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Cấu tạo và thiết kế
Tê thép hàn có thiết kế với độ dày đa dạng, bao gồm ba loại chính:
- SCH20: Phù hợp cho các ứng dụng áp suất thấp.
- SCH40: Được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng áp suất trung bình.
- SCH80: Được thiết kế cho các ứng dụng áp suất cao và môi trường làm việc khắc nghiệt.
Thiết kế này đảm bảo tính linh hoạt và hiệu quả trong lắp đặt và vận hành. Mỗi loại tê thép hàn đều được gia công chính xác, giúp đảm bảo độ kín khít và an toàn khi lắp đặt.
Ứng dụng của tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80
Trong ngành cấp thoát nước
Tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80 được sử dụng rộng rãi trong ngành cấp thoát nước để phân nhánh dòng chảy trong hệ thống ống dẫn nước. Với khả năng chống ăn mòn và chịu áp suất tốt, sản phẩm này đảm bảo hệ thống cấp thoát nước hoạt động hiệu quả và bền bỉ, ngăn ngừa rò rỉ và hư hỏng.
Trong ngành dầu khí
Ngành dầu khí yêu cầu các phụ kiện phải có độ bền cao và khả năng chống chịu trong môi trường khắc nghiệt. Tê thép hàn, với chất liệu thép không gỉ và hợp kim, là lựa chọn lý tưởng để kết nối và phân nhánh các ống dẫn dầu và khí tự nhiên, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong vận hành.
Trong ngành hóa chất
Ngành hóa chất đòi hỏi các thiết bị và phụ kiện có khả năng chống ăn mòn cao. Tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80 đáp ứng tốt yêu cầu này, giúp phân nhánh dòng chảy của các chất hóa học một cách an toàn, đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra liên tục và ổn định.
Lợi ích của việc sử dụng tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80
Độ bền cao
Tê thép hàn có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ dài. Điều này giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho doanh nghiệp.
Dễ dàng lắp đặt và bảo trì
Thiết kế chính xác và đa dạng về độ dày của tê thép hàn giúp việc lắp đặt và bảo trì trở nên dễ dàng. Các kỹ thuật viên có thể thực hiện các công việc này một cách nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức.
Đảm bảo an toàn và hiệu quả
Tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80 đảm bảo tính an toàn và hiệu quả trong quá trình vận hành. Sản phẩm này giúp ngăn ngừa rò rỉ và sự cố, bảo vệ hệ thống ống dẫn và thiết bị công nghiệp.
Tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80 là một sản phẩm không thể thiếu trong các hệ thống ống dẫn và thiết bị công nghiệp. Với những đặc điểm nổi bật về chất liệu, cấu tạo và thiết kế, cùng với những ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, tê thép hàn mang lại nhiều lợi ích to lớn cho người sử dụng. Việc lựa chọn và sử dụng tê thép hàn không chỉ đảm bảo hiệu quả kinh tế mà còn góp phần nâng cao độ an toàn và độ bền của hệ thống.
Bảng tra thông số kỹ thuật tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80
STT | Tên sản phẩm | Kích thước ống danh định(NPS) | Đường kính ngoàigóc xiên (O/D) | Run C | Outlet M |
1 | Tê thép hàn chất lượng | 1/2 | 21.3 | 25 | 25 |
2 | Tê thép hàn chất lượng | 3/4 | 26.7 | 29 | 29 |
3 | Tê thép hàn chất lượng | 1 | 33.4 | 38 | 38 |
4 | Tê thép hàn chất lượng | 1.1/4 | 42.2 | 48 | 48 |
5 | Tê thép hàn chất lượng | 1.1/2 | 48.3 | 57 | 57 |
6 | Tê thép hàn chất lượng | 2 | 60.3 | 64 | 64 |
7 | Tê thép hàn chất lượng | 2.1/2 | 73 | 76 | 76 |
8 | Tê thép hàn chất lượng | 3 | 88.9 | 86 | 86 |
9 | Tê thép hàn chất lượng | 3.1/2 | 101.6 | 95 | 95 |
10 | Tê thép hàn chất lượng | 4 | 114.3 | 105 | 105 |
11 | Tê thép hàn chất lượng | 5 | 141.3 | 124 | 124 |
12 | Tê thép hàn chất lượng | 6 | 168.3 | 143 | 143 |
13 | Tê thép hàn chất lượng | 8 | 219.1 | 178 | 178 |
14 | Tê thép hàn chất lượng | 10 | 273 | 216 | 216 |
15 | Tê thép hàn chất lượng | 12 | 323.8 | 254 | 254 |
16 | Tê thép hàn chất lượng | 14 | 355.6 | 279 | 279 |
17 | Tê thép hàn chất lượng | 16 | 406.4 | 305 | 305 |
18 | Tê thép hàn chất lượng | 18 | 457 | 343 | 343 |
19 | Tê thép hàn chất lượng | 20 | 508 | 381 | 381 |
20 | Tê thép hàn chất lượng | 22 | 559 | 419 | 419 |
21 | Tê thép hàn chất lượng | 24 | 610 | 432 | 432 |
22 | Tê thép hàn chất lượng | 26 | 660 | 495 | 495 |
23 | Tê thép hàn chất lượng | 28 | 711 | 521 | 521 |
24 | Tê thép hàn chất lượng | 30 | 762 | 559 | 559 |
25 | Tê thép hàn chất lượng | 32 | 813 | 597 | 597 |
26 | Tê thép hàn chất lượng | 34 | 864 | 635 | 635 |
27 | Tê thép hàn chất lượng | 36 | 914 | 673 | 673 |
Bảng giá tê thép hàn chất lượng tại Thép Đại Bàng
Thép Đại Bàng là một trong những địa chỉ uy tín, chuyên cung cấp các phụ kiện đường ống nói chung và tê thép hàn nói riêng được nhập khẩu chính hãng và đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO CQ. Phụ kiện tê hàn được bán tại đây có giá dao động từ 10.000 đến 330.000 đồng tùy theo quy cách và yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.