Giới thiệu ống thép đen phi 34 DN25
Ống thép đen phi 34 DN25 là một loại ống thép carbon được sản xuất bằng phương pháp hàn cao tần (ERW – Electric Resistance Welding), với đường kính ngoài 34mm (tương ứng với đường kính danh nghĩa DN25, thường là 33.4mm hoặc 33.5mm tùy theo tiêu chuẩn sản xuất). Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, cơ khí, công nghiệp, và hệ thống dẫn chất lỏng, khí đốt.
Tên gọi “phi 34 DN25″ chỉ rõ kích thước của ống: đường kính ngoài là 34mm (phi 34), đường kính danh nghĩa là DN25, tương đương với 1 inch (1”) theo tiêu chuẩn quốc tế. Bề mặt ống có màu đen đặc trưng do lớp oxit sắt hình thành tự nhiên trong quá trình sản xuất, giúp bảo vệ khỏi ăn mòn nhẹ.
Thông số kỹ thuật ống thép đen phi 34 DN25
Kích thước tiêu chuẩn
| Thông Số | Giá Trị |
| Đường kính ngoài (OD) | 34mm (phi 34) |
| Đường kính thực tế | 33.4mm – 33.5mm |
| Đường kính danh nghĩa | DN25 |
| Kích thước inch | 1 inch (1″) |
| Độ dày thành ống | 1.1mm – 3.2mm (tùy SCH) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét, 12 mét |
| Có thể cắt theo yêu cầu | Có |
| Đầu ống | Vát thẳng hoặc vát mép |
Các độ dày phổ biến
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/Cây 6m) | Đóng Gói | Đặc Điểm |
| 1.1 | 5.76 | 80 cây/bó | Rất mỏng, áp suất thấp |
| 1.2 | 6.19 | 80 cây/bó | Mỏng, áp suất thấp |
| 1.4 | 6.65 | 80 cây/bó | Phổ biến nhất |
| 1.5 | 7.1 | 80 cây/bó | Phổ biến |
| 1.8 | 8.44 | 80 cây/bó | Tiêu chuẩn |
| 2.0 | 9.32 | 80 cây/bó | Tiêu chuẩn, dùng phổ biến |
| 2.5 | 11.47 | 80 cây/bó | Dày, áp suất cao |
| 2.8 | 12.72 | 80 cây/bó | Rất dày |
| 3.0 | 13.54 | 80 cây/bó | Rất dày |
| 3.2 | 14.35 | 80 cây/bó | Cực dày, chịu áp cao |
Thành phần hóa học
Ống thép đen phi 34 DN25 loại SS400 thường có thành phần hóa học như sau:
| Nguyên Tố | Hàm Lượng (%) | Vai Trò |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 | Tăng độ cứng và bền |
| Silicon (Si) | ≤ 0.35 | Cải thiện độ bền |
| Mangan (Mn) | 0.3 – 1.2 | Tăng cường độ chắc chắn |
| Phospho (P) | ≤ 0.05 | Hạn chế spatter hàn |
| Lưu Huỳnh (S) | ≤ 0.05 | Hạn chế spatter hàn |
| Sắt (Fe) | Phần còn lại | Thành phần chính |
Thành phần hóa học này đảm bảo ống thép đen phi 34 DN25 có độ bền kéo từ 400-550 MPa, khả năng uốn cong tốt, và dễ hàn theo các tiêu chuẩn ASTM A53, JIS G3444.
Tính chất cơ học
Chỉ số cơ học chuẩn
- Độ bền kéo: 400 – 550 MPa (hoặc 40 – 55 kgf/mm²)
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa (≥ 24 kgf/mm²)
- Độ kéo dài: ≥ 20%
- Độ cứng: ≤ 200 HB
- Tỷ lệ co lại mặt cắt: ≥ 40%
Khả năng chịu áp lực
Khả năng chịu áp lực của ống thép phụ thuộc vào độ dày thành ống:
- 1.4mm – 1.5mm: Chịu áp suất khoảng 10-20 bar (ứng dụng áp thấp)
- 1.8mm – 2.0mm: Chịu áp suất khoảng 20-35 bar (ứng dụng tiêu chuẩn)
- 2.5mm – 3.0mm: Chịu áp suất khoảng 40-60 bar (ứng dụng cao)
- 3.2mm: Chịu áp suất khoảng 60-80 bar (ứng dụng rất cao)
Lưu ý: Áp suất thực tế phụ thuộc vào điều kiện làm việc, tính chất chất lỏng, nhiệt độ. Luôn tham khảo tiêu chuẩn thiết kế cụ thể.
Tiêu chuẩn áp dụng
Ống thép đen phi 34 DN25 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế uy tín:
- TCVN 3783-83: Tiêu chuẩn Việt Nam (ống thép hàn đen)
- ASTM A53 / ASTM A500: Tiêu chuẩn Mỹ (ống thép carbon hàn)
- API 5L: Dành cho ứng dụng dẫn dầu và khí
- JIS G3444 / JIS G3452: Tiêu chuẩn Nhật Bản
- EN 10217-1 (DIN 17100): Tiêu chuẩn Châu Âu / Đức
- BS 1387: Tiêu chuẩn Anh
- GB/T 3091: Tiêu chuẩn Trung Quốc
Các thương hiệu phổ biến
Ống thép đen phi 34 DN25 có sẵn từ nhiều thương hiệu uy tín:
Sản phẩm trong nước:
- Vinapipe (Việt Nam)
- VGpipe / Việt Đức
- Hoa Phát
- Sao Việt / 190
- Hòa Sen
- Nguyễn Minh
- VISA
Sản phẩm nhập khẩu:
- Maruchi (Hàn Quốc)
- SUNSCO (Trung Quốc)
- Các sản phẩm từ Nhật Bản, Thái Lan, Nga
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, có giấy tờ đầy đủ và bảo hành chất lượng.
Ứng dụng chính của ống thép đen phi 34 DN25
Trong thi công kết cấu hàn
- Làm khung nhà thép tiền chế, kết cấu cột – kèo – xà gồ
- Làm mái che, giàn giáo, ống thoát nước, ống chứa dây cáp
- Làm ống dẫn khí, dẫn nhiên liệu, đường ống thông gió trong nhà xưởng
Trong ngành xây dựng dân dụng & hạ tầng
- Hệ thống cấp thoát nước trong khu dân cư
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Ống kỹ thuật ngầm, ống dẫn nước
- Lan can, hàng rào, khung cửa, khung mái
- Cấu kiện phụ trong cầu đường, bến cảng, công trình công cộng
Trong ngành sản xuất & cơ khí chế tạo
- Gia công cột trụ, khung máy móc, khung xe
- Bồn chứa, bệ đỡ, giáo máy
- Khung kệ sắt, giá đỡ công nghiệp, khung xe đẩy
- Sản xuất nội thất: bàn ghế sắt, giá sách, giá treo, phụ kiện gia dụng
Trong ngành công nghiệp & dẫn chất lỏng
- Ống dẫn dầu, khí đốt, các chất lỏng khác
- Hệ thống ống trong nhà máy lọc dầu, nhà máy hóa chất
- Ống dẫn hơi trong hệ thống trao đổi nhiệt
- Đường ống vận chuyển trong các công trình công nghiệp
Trong nông nghiệp & môi trường
- Khung nhà kính, giàn trồng cây
- Chuồng trại chăn nuôi
- Hệ thống tưới tiêu, ống dẫn nước cho ruộng vườn
- Ao hồ nuôi trồng thủy sản
So sánh ống thép đen phi 34 DN25 với các loại khác
So với Ống Mạ Kẽm Phi 34 DN25
| Tiêu Chí | Ống Đen | Ống Mạ Kẽm |
| Giá thành | Rẻ hơn | Đắt hơn 20-30% |
| Chống ăn mòn | Kém | Rất tốt |
| Ứng dụng ngoài trời | Cần sơn thêm | Sử dụng trực tiếp |
| Tuổi thọ | 5-10 năm (nếu sơn) | 20-30 năm |
| Dễ gia công | Rất dễ | Khó hơn |
| Khuyến cáo | Dùng trong nhà | Dùng ngoài trời |
So với Ống Inox Phi 34 DN25
| Tiêu Chí | Ống Đen | Ống Inox |
| Giá thành | Rất rẻ | Rất đắt (3-5x) |
| Chống ăn mòn | Yếu | Cực tốt |
| Nước nóng | Không khuyến cáo | Được dùng |
| Hóa chất axit | Không khuyến cáo | Được dùng |
| Dễ gia công | Rất dễ | Khó hơn |
| Khuyến cáo | Dùng cho lạnh | Dùng cho nóng/hóa chất |
Giá của ống thép đen phi 34 DN25 tại Thép Đại Bàng phụ thuộc vào kích thước, độ dày và số lượng đặt hàng. Các sản phẩm ống thép đen phi 34 DN25 có giá từ khoảng 90.000 đến 220.000 đồng mỗi mét. Thép Đại Bàng cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Để có được báo giá chi tiết và chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Thép Đại Bàng để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.