Hộp Inox 304/201 tiêu chuẩn ASTM – A554 giá cực rẻ

Giá: Liên hệ

  • Mác inox: 304, 201.
  • Bề mặt: BA/HL.
  • Tiêu chuẩn: ASTM – A554.
  • Xuất xứ: Sản xuất tại Việt Nam
  • Độ dày: 0.3mm – 2mm
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Hộp inox 304/201 là một loại vật liệu xây dựng và công nghiệp chất lượng cao, được ưa chuộng nhờ vào độ bền, khả năng chống ăn mòn và vẻ ngoài thẩm mỹ. Được chế tạo từ hai loại thép không gỉ phổ biến là inox 304 và inox 201, sản phẩm này đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp, xây dựng và trang trí nội thất.

 

Khái niệm inox 201 và inox 304

Inox 201 và inox 304 đều thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic, thường được gọi chung là inox hoặc SUS. Đây là vật liệu kim loại được tạo thành từ sắt kết hợp với các nguyên tố hợp kim như Crom, Niken, Mangan theo những tỷ lệ khác nhau, từ đó hình thành các mác inox có tính chất và giá trị sử dụng riêng biệt.

Điểm chung nổi bật của cả inox 201 và inox 304 là khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét và ăn mòn, giúp vật liệu có tuổi thọ cao hơn so với thép thông thường. Nhờ đó, hai loại inox này được ứng dụng rộng rãi trong đời sống dân dụng lẫn sản xuất công nghiệp.

Inox 201 là gì?

Inox 201 là một loại thép không gỉ có hàm lượng Mangan cao và Niken thấp, được phát triển nhằm giảm chi phí sản xuất so với inox 304. Việc thay thế một phần Niken bằng Mangan giúp inox 201 có giá thành cạnh tranh hơn, phù hợp với các ứng dụng không yêu cầu quá cao về khả năng chống ăn mòn.

Thành phần hóa học tiêu biểu của inox 201:

  • Niken (Ni): khoảng 4 – 5%
  • Mangan (Mn): khoảng 6 – 7%
  • Crom (Cr): khoảng 16 – 18%
  • Carbon và các nguyên tố khác ở mức thấp

Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Nhiệt độ nóng chảy trong khoảng 1400 – 1500°C, ổn định khi làm việc ở điều kiện nhiệt thông thường
  • Độ cứng vừa phải, dễ uốn, dễ tạo hình và gia công cơ khí
  • Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, phù hợp môi trường khô ráo hoặc ít hóa chất
  • Chi phí đầu tư thấp, tối ưu cho sản xuất hàng loạt

Inox 201 thường được sử dụng trong đồ gia dụng, nội thất, trang trí, các thiết bị tiếp xúc với môi trường không khí, nơi yêu cầu thẩm mỹ và giá thành hơn là khả năng chịu ăn mòn cao.

Inox 304 là gì?

Inox 304 là mác thép không gỉ phổ biến nhất hiện nay, nổi bật với hàm lượng Niken cao giúp tăng khả năng chống gỉ và ăn mòn vượt trội. Đây là vật liệu tiêu chuẩn trong nhiều ngành công nghiệp và được đánh giá cao về độ bền lâu dài.

Thành phần hóa học điển hình của inox 304:

  • Niken (Ni): khoảng 8 – 10.5%
  • Crom (Cr): 18 – 20%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Carbon thấp, hỗ trợ hàn và gia công

Ưu điểm nổi bật của inox 304:

  • Khả năng chống ăn mòn và chống gỉ rất tốt, kể cả trong môi trường ẩm và hóa chất nhẹ
  • Chịu nhiệt tốt, ổn định ở dải nhiệt cao
  • Bề mặt sáng bóng, khó bám bẩn, dễ vệ sinh
  • Tuổi thọ cao, có thể lên đến hàng chục năm trong điều kiện sử dụng phù hợp

Nhờ những đặc tính này, inox 304 được sử dụng nhiều trong ngành thực phẩm, y tế, công nghiệp sạch, thiết bị bếp, hệ thống đường ống và bồn chứa.

So sánh sự khác biệt giữa inox 201 và inox 304

Khả năng chống ăn mòn

Inox 304 có hàm lượng Crom và Niken cao hơn inox 201, vì vậy khả năng chống ăn mòn và chống gỉ vượt trội hơn rõ rệt. Inox 201 chỉ phù hợp với môi trường khô, ít tiếp xúc hóa chất.

Khả năng chống rỗ bề mặt

Do thành phần Crom trong inox 304 cao hơn, khả năng chống rỗ và chống ăn mòn cục bộ của inox 304 tốt hơn inox 201, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc có muối nhẹ.

Khả năng gia công

Cả hai loại đều có khả năng uốn, dát mỏng và tạo hình tốt. Tuy nhiên, inox 304 có độ dẻo và độ ổn định cao hơn, ít bị nứt gãy khi gia công sâu, phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu kỹ thuật cao.

Giá thành

Do hàm lượng Niken cao, inox 304 có giá thành cao hơn inox 201. Đây cũng là lý do inox 201 được sử dụng nhiều trong các ứng dụng phổ thông nhằm giảm chi phí đầu tư.

Ứng dụng phổ biến của inox 201 và inox 304

Tùy theo yêu cầu kỹ thuật và ngân sách, hai loại inox này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Thiết bị nhà bếp, nhà tắm, bồn rửa, xoong nồi, phụ kiện gia dụng
  • Lan can, cầu thang, hàng rào, trang trí nội ngoại thất
  • Gia công container, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt
  • Ứng dụng trong công nghiệp dân dụng và cơ khí nhẹ
  • Lọc nước, khai thác khoáng sản, hệ thống kỹ thuật phụ trợ

Cách phân biệt inox 201 và inox 304 nhanh và chính xác

Phân biệt bằng nam châm

Inox 201 có hàm lượng sắt cao hơn nên hút nam châm mạnh hơn. Inox 304 gần như không hút hoặc chỉ hút rất nhẹ.

Phân biệt bằng dung dịch axit

Sau khi mài sạch lớp bề mặt, nhỏ axit chuyên dụng lên inox:

  • Inox 304 hầu như không phản ứng
  • Inox 201 có thể sủi bọt nhẹ và chuyển màu xám

Phương pháp này thường được áp dụng trong kỹ thuật kiểm tra vật liệu thực tế.

Bảng giá hộp inox 304/201 tại Thép Đại Bàng

Quy cách – Độ dày INOX 201(vnđ/kg) INOX 304 (vnđ/kg)
Khổ 1000 Khổ 1240 Khổ 1500 Khổ 1240
Inox bề mặt 8K
0.4 56.700 54.600   79.300
0.5 55.650 53.550   78.200
0.6 54.600 52.500   77.700
0.8 53.025 50.925   76.100
1.0 52.500 50.400   75.100
1.2 52.500 50.400   75.100
1.5 52.500 50.400   74.600
2.0   54.600    
2.5   54.600    
3.0   54.600    
Inox bề mặt 2B
0.4 53.000 50.900   70.000
0.5 52.000 49.900   71.000
0.6 50.900 48.800   72.000
0.8 49.900 47.800   73.000
1.0 49.400 47.300   72.450
1.2 49.400 47.300   71.400
1.5 49.400 47.300   71.400
2.0 49.400 47.300   71.400
2.5   47.800   71.400
3.0   47.800   71.400
Inox bề mặt BA
0.4 54.600 52.400   76.400
0.5 53.500 51.400   76.000
0.6 52.500 50.300   75.800
0.8 51.400 49.200   75.200
1.0 50.800 48.700   74.600
1.2 50.800 48.700   73.500
1.5 50.800 48.700   73.500
2.0 50.800 48.700   73.500
2.5   49.200   73.500
3.0   49.200   73.500
Inox bề mặt Sọc HL – NO.4
0.6   52.500   76.500
0.8 52.500 50.400   76.100
1.0 51.975 49.875   75.100
1.2 51.975 49.875   74.600
Inox bề mặt No.1
1.5 (cuộn)   44.100    
1.8 (cuộn)   44.100    
2.5 (cuộn)   43.050    
3.0 (cuộn)   43.050 45.200  
4.0 (cuộn)   43.050 45.200  
5.0 x 3000 (cuộn/tấm)   43.575 45.200  
5.0 x 6000 (cuộn/tấm)   43.050 45.200  
6.0 x 3000 (cuộn/tấm)   43.575 45.200  
6.0 x 6000 (cuộn/tấm)     45.700  
8.0 x 3000 (tấm)     45.700  
8.0 x 6000 (tấm)     45.700  
10.0 x 3000 (tấm)     45.700  
10.0 x 6000 (tấm)     45.700  

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hộp Inox 304/201 tiêu chuẩn ASTM – A554 giá cực rẻ”