Showing all 9 results

Thép hộp chữ nhật chất lượng cao, cập nhật giá T5/2026

Nếu hiện tại bạn đang cần tìm kiếm một đối tác phân phối thép hộp chữ nhật cho công trình, dự án, cửa hàng của mình. Thép Đại Bàng sẽ là một lựa chọn đáng để cân nhắc, với giá thành tốt nhất thị trường cùng mức chiết khấu tối ưu, liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để nhận được báo giá sớm nhất các sản phẩm ngành thép. Trong nội dung này, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu sâu vào những thông tin quan trọng của thép hộp chữ nhật bao gồm quy cách, tin tức thị trường, tính ứng dụng của sản phẩm.

Bảng giá thép hộp chữ nhật chi tiết cập nhật T5/2026

STT Quy cách (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m) Giá chưa VAT Thành tiền chưa VAT Giá có VAT Thành tiền có VAT
1 13×26 1.0 3.45 18,091 62,414 19,900 68,655
2 13×26 1.1 3.77 18,091 68,203 19,900 75,023
3 13×26 1.2 4.08 18,091 73,811 19,900 81,192
4 13×26 1.4 4.70 18,091 85,027 19,900 93,530
5 20×40 1.0 5.43 18,091 98,234 19,900 108,057
6 20×40 1.1 5.94 18,091 107,460 19,900 118,206
7 20×40 1.2 6.46 18,091 116,867 19,900 128,554
8 20×40 1.4 7.47 18,091 135,139 19,900 148,653
9 20×40 1.5 7.97 18,091 144,185 19,900 158,603
10 20×40 1.8 9.44 18,091 170,778 19,900 187,856
11 20×40 2.0 10.40 18,091 188,145 19,900 206,960
12 20×40 2.3 11.80 18,091 213,473 19,900 234,820
13 20×40 2.5 12.72 18,091 230,116 19,900 253,128
14 25×50 1.0 6.84 18,091 123,742 19,900 136,116
15 25×50 1.1 7.50 18,091 135,682 19,900 149,250
16 25×50 1.2 8.15 18,091 147,441 19,900 162,185
17 25×50 1.4 9.45 18,091 170,959 19,900 188,055
18 25×50 1.5 10.09 18,091 182,537 19,900 200,791
19 25×50 1.8 11.98 18,091 216,729 19,900 238,402
20 25×50 2.0 13.23 18,091 239,343 19,900 263,277
21 25×50 2.3 15.06 18,091 272,449 19,900 299,694
22 25×50 2.5 16.25 18,091 293,977 19,900 323,375
23 30×60 1.0 8.25 18,091 149,250 19,900 164,175
24 30×60 1.1 9.05 18,091 163,723 19,900 180,095
25 30×60 1.2 9.85 18,091 178,195 19,900 196,015
26 30×60 1.4 11.43 18,091 206,779 19,900 227,457
27 30×60 1.5 12.21 18,091 220,890 19,900 242,979
28 30×60 1.8 14.53 18,091 262,861 19,900 289,147
29 30×60 2.0 16.05 18,091 290,359 19,900 319,395
30 30×60 2.3 18.30 18,091 331,064 19,900 364,170
31 30×60 2.5 19.78 18,091 357,838 19,900 393,622
32 30×60 2.8 21.79 18,091 394,201 19,900 433,621
33 30×60 3.0 23.40 18,091 423,327 19,900 465,660
34 40×80 1.1 12.16 18,455 224,407 20,300 246,848
35 40×80 1.2 13.24 18,091 239,524 19,900 263,476
36 40×80 1.4 15.38 18,091 278,238 19,900 306,062
37 40×80 1.5 16.45 18,091 297,595 19,900 327,355
38 40×80 1.8 19.61 18,091 354,763 19,900 390,239
39 40×80 2.0 21.70 18,091 392,573 19,900 431,830
40 40×80 2.3 24.80 18,091 448,655 19,900 493,520
41 40×80 2.5 26.85 18,091 485,741 19,900 534,315
42 40×80 2.8 29.88 18,091 540,556 19,900 594,612
43 40×80 3.0 31.88 18,091 576,738 19,900 634,412
44 40×80 3.2 33.86 18,091 612,558 19,900 673,814
45 40×100 1.4 16.02 18,091 289,816 19,900 318,798
46 40×100 1.5 19.27 18,091 348,612 19,900 383,473
47 40×100 1.8 23.01 18,091 416,272 19,900 457,899
48 40×100 2.0 25.47 18,091 460,775 19,900 506,853
49 40×100 2.3 29.14 18,091 527,169 19,900 579,886
50 40×100 2.5 31.56 18,091 570,949 19,900 628,044
51 40×100 2.8 35.15 18,091 635,895 19,900 699,485
52 40×100 3.0 37.35 18,091 675,695 19,900 743,265
53 40×100 3.2 38.39 18,091 694,510 19,900 763,961
54 50×100 1.4 19.33 18,455 356,726 20,300 392,399
55 50×100 1.5 20.68 18,091 374,120 19,900 411,532
56 50×100 1.8 24.69 18,091 446,665 19,900 491,331
57 50×100 2.0 27.36 18,091 494,967 19,900 544,464
58 50×100 2.3 31.29 18,091 566,065 19,900 622,671
59 50×100 2.5 33.89 18,091 613,101 19,900 674,411
60 50×100 2.8 37.77 18,091 683,294 19,900 751,623
61 50×100 3.0 40.33 18,091 729,606 19,900 802,567
62 50×100 3.2 42.87 18,091 775,557 19,900 853,113
63 60×120 1.8 29.79 18,091 538,928 19,900 592,821
64 60×120 2.0 33.01 18,091 597,181 19,900 656,899
65 60×120 2.3 37.80 18,455 697,582 20,300 767,340
66 60×120 2.5 40.98 18,455 756,267 20,300 831,894
67 60×120 2.8 45.70 18,091 826,755 19,900 909,430
68 60×120 3.0 48.83 18,091 883,379 19,900 971,717
69 60×120 3.2 51.94 18,091 939,642 19,900 1,033,606
70 60×120 3.5 56.58 18,091 1,023,584 19,900 1,125,942
71 60×120 3.8 61.17 18,091 1,106,621 19,900 1,217,283
72 60×120 4.0 64.21 18,091 1,161,617 19,900 1,277,779

Quy cách chung cho thép hộp hình chữ nhật

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.80 14.53
2.00 16.05
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01

Thép hộp chữ nhật ở thời điểm hiện tại trên thị trường sẽ được chia thành 2 loại đó là mạ kẽm và thép đen. Quy cách của các loại thép hộp sẽ có kích thước bắt đầu từ 10x30mm đến 60x120mm cùng với đó là độ dày sẽ trải dài từ 0,6mm đến 3mm. Những yếu tố này sẽ định hình khối lượng của một cây thép, trong đó độ dày là yếu tốt chủ yếu.

Dựa trên quy chuẩn đóng hàng hiện nay trên thị trường, đối với các loại thép hộp có kích thước từ 10x30mm đến 30x60mm 1 bó sẽ có 30 cây. Đối với kích thước từ 40x80mm đến 45x90mm sẽ được gói 20 cây/bó. Đối với kích thước 50x100mm đến 70x140mm sẽ được gói 18 cây/bó.

Xem thêm: Thép hộp vuông, Sắt vuông

Thị trường ngành thép diễn biến như thế nào trong năm 2026

Thị trường ngành thép diễn biến như thế nào trong năm 2024
Tình hình kinh doanh 5 tháng đầu 2024

Trong 6 tháng đầu năm 2025, thị trường ngành thép nói chung có sự sụt giảm đáng kể trong tiêu thụ và sản xuất. Xuất phát từ sự đóng băng của lĩnh vực bất động sản và ngành xây dựng, cùng với tình hình lạm phát chung của thế giới sau đại dịch. Mặc dù, lượng thép xuất khẩu trong năm 2023 tuy nhiên giá thành chung đã giảm do sự cạnh tranh của sản phẩm tại thị trường Trung Quốc.

Ngành thép có dấu hiệu hồi phục
Tình hình sản xuất thép 2025

Sang nữa đầu năm 2026, ngành thép có dấu hiệu hồi phục so với thời điểm 2024, ngành xây dựng có dấu hiệu tăng trưởng trong nữa đầu năm, từ đó làm tăng nhu cầu tiêu dùng, lượng sản xuất trong thời gian qua cũng vì thế mà tăng theo. Tuy nhiên, những dấu hiệu hồi phục chưa quá mạnh và chắc chắn khi vào tháng 6/2026, các báo cáo tình hình bán hàng, sản xuất đang có dấu hiệu chững lại và đảo chiều nhẹ.

Sang nữa đầu năm 2024
Biến động giá nguyên liệu thô

Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp chữ nhật tại Việt Nam

Tại Việt Nam, sắt hộp chữ nhật không tuân theo một hệ tiêu chuẩn duy nhất mà thường áp dụng song song nhiều hệ tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Điều này xuất phát từ nhu cầu đa dạng của thị trường, từ công trình dân dụng đến dự án FDI. Các tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay gồm TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) và EN (châu Âu). Cụ thể:

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)

Trong nước, sắt hộp chữ nhật thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như TCVN 3783 hoặc các tiêu chuẩn liên quan. Đây là hệ tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản như kích thước, độ dày, cơ tính và chất lượng bề mặt của thép hộp. TCVN chủ yếu phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp trong nước, đảm bảo tính phù hợp với điều kiện thi công tại Việt Nam. Đồng thời, đây cũng là cơ sở để kiểm định chất lượng và nghiệm thu vật liệu trong các dự án xây dựng nội địa.

Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS)

Tiêu chuẩn JIS G3466 được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam, đặc biệt trong các công trình yêu cầu độ chính xác cao. Hệ tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về cơ tính, dung sai kích thước và chất lượng mối hàn, giúp sản phẩm có độ ổn định cao khi lắp ghép. Trong thực tế, nhiều nhà máy trong nước sản xuất thép hộp theo JIS để phục vụ các công trình nhà thép tiền chế, cơ khí chính xác hoặc dự án có yếu tố nước ngoài.

Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)

Một trong những tiêu chuẩn quan trọng khác là ASTM A500, thường được áp dụng cho thép hộp kết cấu chịu lực. Tiêu chuẩn này quy định rõ về giới hạn bền kéo, giới hạn chảy và thành phần hóa học của thép. Tại Việt Nam, ASTM thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp, dự án FDI hoặc những hạng mục yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Việc áp dụng ASTM giúp đảm bảo khả năng chịu tải và độ an toàn lâu dài cho kết cấu.

Tiêu chuẩn châu Âu (EN)

Ngoài TCVN, JIS và ASTM, tiêu chuẩn EN 10219 cũng được áp dụng trong một số dự án tại Việt Nam. Đây là tiêu chuẩn dành cho thép hộp tạo hình nguội, tập trung vào khả năng chịu lực, độ chính xác hình học và chất lượng mối hàn. EN thường xuất hiện trong các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao hoặc sử dụng vật liệu theo tiêu chuẩn châu Âu. Dù không phổ biến bằng JIS hay ASTM, nhưng đây vẫn là hệ tiêu chuẩn quan trọng trong phân khúc công trình cao cấp.

Ứng dụng của sắt hộp chữ nhật trong thực tế

Sắt hộp chữ nhật là vật liệu có tính linh hoạt cao, được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và phù hợp với nhiều dạng kết cấu. Từ công trình dân dụng đến công nghiệp, loại thép này gần như xuất hiện ở mọi hạng mục quan trọng. Dưới đây là những ứng dụng tiêu biểu trong thực tế, được triển khai theo từng nhóm để bạn dễ sử dụng cho nội dung website.

Xây dựng dân dụng

Trong các công trình nhà ở, sắt hộp chữ nhật thường được sử dụng làm khung mái, xà gồ, cột phụ hoặc hệ kết cấu chịu lực nhẹ. Nhờ tiết diện chữ nhật, vật liệu này có khả năng phân bố lực tốt theo phương ngang, giúp tăng độ ổn định cho toàn bộ khung công trình. Ngoài ra, việc thi công cũng khá nhanh gọn do dễ cắt, hàn và liên kết. Với nhà phố hoặc nhà cấp 4, đây gần như là lựa chọn phổ biến nhờ cân bằng tốt giữa chi phí và độ bền.

Nhà xưởng và kết cấu thép

Ở quy mô lớn hơn, sắt hộp chữ nhật được dùng nhiều trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế hoặc các công trình công nghiệp. Các quy cách lớn như 40×80, 50×100 hay 60×120 thường đảm nhận vai trò cột, dầm hoặc khung chính. Ưu điểm của loại vật liệu này là độ cứng vững cao, chịu tải tốt và ít biến dạng trong quá trình sử dụng. Điều này giúp đảm bảo độ ổn định lâu dài cho công trình, đặc biệt trong môi trường làm việc có tải trọng lớn hoặc rung động liên tục.

Cơ khí và chế tạo máy

Trong lĩnh vực cơ khí, sắt hộp chữ nhật được sử dụng để chế tạo khung máy, giá đỡ, băng tải hoặc các hệ thống kết cấu phụ trợ. Nhờ hình dạng vuông vức, vật liệu này dễ dàng lắp ghép và tạo độ chính xác cao trong quá trình gia công. Đồng thời, khả năng chịu lực tốt giúp đảm bảo độ ổn định khi máy móc vận hành. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống yêu cầu vừa chắc chắn vừa tối ưu chi phí sản xuất.

Nội thất và trang trí

Không chỉ giới hạn trong xây dựng và công nghiệp, sắt hộp chữ nhật còn được ứng dụng rộng rãi trong nội thất. Các sản phẩm như bàn ghế, kệ, giường, lan can hay cửa sắt đều sử dụng loại vật liệu này làm khung chính. Bề mặt phẳng giúp dễ sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm, từ đó nâng cao tính thẩm mỹ và độ bền. Đặc biệt, với xu hướng nội thất hiện đại, sắt hộp chữ nhật mang lại cảm giác chắc chắn nhưng vẫn gọn gàng, tinh tế.

Hạ tầng và công trình kỹ thuật

Trong các công trình hạ tầng, sắt hộp chữ nhật được sử dụng làm khung kết cấu cho biển báo, lan can cầu đường, hệ thống giá đỡ hoặc cột kỹ thuật. Ngoài ra, vật liệu này còn xuất hiện trong các hệ thống năng lượng như khung pin năng lượng mặt trời. Nhờ khả năng chống chịu tốt khi được mạ kẽm, sắt hộp chữ nhật phù hợp với môi trường ngoài trời, nơi chịu ảnh hưởng của thời tiết và độ ẩm cao. Đây là yếu tố giúp tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.

Ưu điểm của thép hộp hình chữ nhật trong ứng dụng

Dễ dàng nhận ra, thép hộp hình chữ nhật được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng hiện nay xuất phát từ những ưu điểm:

Độ bền

Được gia công từ phôi thép chất lượng cao với khả năng chịu lực, chịu tải tốt, bền vững, nhẹ hơn so với các loại vật liệu khác. Với thiết kế tốt về mặt thẩm mỹ, tính đơn giản của thép hộp giúp công trình trở nên hiện đại và tinh tế hơn.

Đa dạng quy cách

Đa dạng quy cách
Đa dạng quy cách cho mọi công trình

Với sự đa dạng kích thước từ bản quy cách trên, thép hộp chữ nhật dễ dàng đáp ứng được nhu cầu của mọi công trình, từ các công trình dân dụng vừa và nhỏ đến các xưởng hàng hóa, công trình lớn…

Khả năng chịu tải, chịu nhiệt tốt

Với đặc tính vững chắc, thép hộp nói chung có khả năng chịu lực, nên được ứng dụng khá nhiều cho phần mái che của nhà nhà xưởng, nhà ở, công trình… Đối với các sản phẩm mạ kẽm, thép hộp còn có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đảm bảo độ bền đến 60 năm trong điều kiện lý tưởng.

Lựa chọn địa điểm phân phối thép hộp uy tín

Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực thép tại Việt Nam, Thép Đại Bàng luôn không ngừng thu thập thông tin hàng hóa trên thị trường, nắm bắt được những thay đổi về giá cả sản phẩm để mang đến cho khách hàng những lựa chọn chất lượng, tối ưu về giá.

Lựa chọn địa điểm phân phối thép hộp uy tín
Thép Đại Bàng – Đơn vị phân phối thép không qua trung gian

Thép Đại Bàng hiện đang là đối tác với các thương hiệu lớn trên thị trường hiện nay trong đó có Hòa Phát, Hoa Sen… hàng hóa được nhập từ cơ sở sản xuất và không qua bất kỳ các đơn vị trung gian nào, chính vì thế, chúng tôi luôn có được mức giá sát với giá vốn nhất. Bên cạnh đó, Thép Đại Bàng luôn có được mức chiết khấu tốt, nhờ vào quá trình hợp tác lâu năm với các thương hiệu thép lớn tại Việt Nam.

Xem ngay giá thép hộp mới nhất hôm nay

Để không bỏ lỡ nhưng mặt hàng thép hộp chữ nhật, sản phẩm ngành thép nói chung với mức giá tốt nhất thị trường. Liên hệ ngay qua hotline của Thép Đại Bàng để được chúng tôi báo giá sớm nhất cùng nhiều chương trình chiết khấu cao. Ngoài ra, theo dõi website https://thepdaibang.com để cập nhật những thông tin mới về thị trường nhé.