Thép hộp chữ nhật chất lượng cao, cập nhật giá T5/2026
Nếu hiện tại bạn đang cần tìm kiếm một đối tác phân phối thép hộp chữ nhật cho công trình, dự án, cửa hàng của mình. Thép Đại Bàng sẽ là một lựa chọn đáng để cân nhắc, với giá thành tốt nhất thị trường cùng mức chiết khấu tối ưu, liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để nhận được báo giá sớm nhất các sản phẩm ngành thép. Trong nội dung này, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu sâu vào những thông tin quan trọng của thép hộp chữ nhật bao gồm quy cách, tin tức thị trường, tính ứng dụng của sản phẩm.
Bảng giá thép hộp chữ nhật chi tiết cập nhật T5/2026
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | TL (kg/cây 6m) | Giá chưa VAT | Thành tiền chưa VAT | Giá có VAT | Thành tiền có VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13×26 | 1.0 | 3.45 | 18,091 | 62,414 | 19,900 | 68,655 |
| 2 | 13×26 | 1.1 | 3.77 | 18,091 | 68,203 | 19,900 | 75,023 |
| 3 | 13×26 | 1.2 | 4.08 | 18,091 | 73,811 | 19,900 | 81,192 |
| 4 | 13×26 | 1.4 | 4.70 | 18,091 | 85,027 | 19,900 | 93,530 |
| 5 | 20×40 | 1.0 | 5.43 | 18,091 | 98,234 | 19,900 | 108,057 |
| 6 | 20×40 | 1.1 | 5.94 | 18,091 | 107,460 | 19,900 | 118,206 |
| 7 | 20×40 | 1.2 | 6.46 | 18,091 | 116,867 | 19,900 | 128,554 |
| 8 | 20×40 | 1.4 | 7.47 | 18,091 | 135,139 | 19,900 | 148,653 |
| 9 | 20×40 | 1.5 | 7.97 | 18,091 | 144,185 | 19,900 | 158,603 |
| 10 | 20×40 | 1.8 | 9.44 | 18,091 | 170,778 | 19,900 | 187,856 |
| 11 | 20×40 | 2.0 | 10.40 | 18,091 | 188,145 | 19,900 | 206,960 |
| 12 | 20×40 | 2.3 | 11.80 | 18,091 | 213,473 | 19,900 | 234,820 |
| 13 | 20×40 | 2.5 | 12.72 | 18,091 | 230,116 | 19,900 | 253,128 |
| 14 | 25×50 | 1.0 | 6.84 | 18,091 | 123,742 | 19,900 | 136,116 |
| 15 | 25×50 | 1.1 | 7.50 | 18,091 | 135,682 | 19,900 | 149,250 |
| 16 | 25×50 | 1.2 | 8.15 | 18,091 | 147,441 | 19,900 | 162,185 |
| 17 | 25×50 | 1.4 | 9.45 | 18,091 | 170,959 | 19,900 | 188,055 |
| 18 | 25×50 | 1.5 | 10.09 | 18,091 | 182,537 | 19,900 | 200,791 |
| 19 | 25×50 | 1.8 | 11.98 | 18,091 | 216,729 | 19,900 | 238,402 |
| 20 | 25×50 | 2.0 | 13.23 | 18,091 | 239,343 | 19,900 | 263,277 |
| 21 | 25×50 | 2.3 | 15.06 | 18,091 | 272,449 | 19,900 | 299,694 |
| 22 | 25×50 | 2.5 | 16.25 | 18,091 | 293,977 | 19,900 | 323,375 |
| 23 | 30×60 | 1.0 | 8.25 | 18,091 | 149,250 | 19,900 | 164,175 |
| 24 | 30×60 | 1.1 | 9.05 | 18,091 | 163,723 | 19,900 | 180,095 |
| 25 | 30×60 | 1.2 | 9.85 | 18,091 | 178,195 | 19,900 | 196,015 |
| 26 | 30×60 | 1.4 | 11.43 | 18,091 | 206,779 | 19,900 | 227,457 |
| 27 | 30×60 | 1.5 | 12.21 | 18,091 | 220,890 | 19,900 | 242,979 |
| 28 | 30×60 | 1.8 | 14.53 | 18,091 | 262,861 | 19,900 | 289,147 |
| 29 | 30×60 | 2.0 | 16.05 | 18,091 | 290,359 | 19,900 | 319,395 |
| 30 | 30×60 | 2.3 | 18.30 | 18,091 | 331,064 | 19,900 | 364,170 |
| 31 | 30×60 | 2.5 | 19.78 | 18,091 | 357,838 | 19,900 | 393,622 |
| 32 | 30×60 | 2.8 | 21.79 | 18,091 | 394,201 | 19,900 | 433,621 |
| 33 | 30×60 | 3.0 | 23.40 | 18,091 | 423,327 | 19,900 | 465,660 |
| 34 | 40×80 | 1.1 | 12.16 | 18,455 | 224,407 | 20,300 | 246,848 |
| 35 | 40×80 | 1.2 | 13.24 | 18,091 | 239,524 | 19,900 | 263,476 |
| 36 | 40×80 | 1.4 | 15.38 | 18,091 | 278,238 | 19,900 | 306,062 |
| 37 | 40×80 | 1.5 | 16.45 | 18,091 | 297,595 | 19,900 | 327,355 |
| 38 | 40×80 | 1.8 | 19.61 | 18,091 | 354,763 | 19,900 | 390,239 |
| 39 | 40×80 | 2.0 | 21.70 | 18,091 | 392,573 | 19,900 | 431,830 |
| 40 | 40×80 | 2.3 | 24.80 | 18,091 | 448,655 | 19,900 | 493,520 |
| 41 | 40×80 | 2.5 | 26.85 | 18,091 | 485,741 | 19,900 | 534,315 |
| 42 | 40×80 | 2.8 | 29.88 | 18,091 | 540,556 | 19,900 | 594,612 |
| 43 | 40×80 | 3.0 | 31.88 | 18,091 | 576,738 | 19,900 | 634,412 |
| 44 | 40×80 | 3.2 | 33.86 | 18,091 | 612,558 | 19,900 | 673,814 |
| 45 | 40×100 | 1.4 | 16.02 | 18,091 | 289,816 | 19,900 | 318,798 |
| 46 | 40×100 | 1.5 | 19.27 | 18,091 | 348,612 | 19,900 | 383,473 |
| 47 | 40×100 | 1.8 | 23.01 | 18,091 | 416,272 | 19,900 | 457,899 |
| 48 | 40×100 | 2.0 | 25.47 | 18,091 | 460,775 | 19,900 | 506,853 |
| 49 | 40×100 | 2.3 | 29.14 | 18,091 | 527,169 | 19,900 | 579,886 |
| 50 | 40×100 | 2.5 | 31.56 | 18,091 | 570,949 | 19,900 | 628,044 |
| 51 | 40×100 | 2.8 | 35.15 | 18,091 | 635,895 | 19,900 | 699,485 |
| 52 | 40×100 | 3.0 | 37.35 | 18,091 | 675,695 | 19,900 | 743,265 |
| 53 | 40×100 | 3.2 | 38.39 | 18,091 | 694,510 | 19,900 | 763,961 |
| 54 | 50×100 | 1.4 | 19.33 | 18,455 | 356,726 | 20,300 | 392,399 |
| 55 | 50×100 | 1.5 | 20.68 | 18,091 | 374,120 | 19,900 | 411,532 |
| 56 | 50×100 | 1.8 | 24.69 | 18,091 | 446,665 | 19,900 | 491,331 |
| 57 | 50×100 | 2.0 | 27.36 | 18,091 | 494,967 | 19,900 | 544,464 |
| 58 | 50×100 | 2.3 | 31.29 | 18,091 | 566,065 | 19,900 | 622,671 |
| 59 | 50×100 | 2.5 | 33.89 | 18,091 | 613,101 | 19,900 | 674,411 |
| 60 | 50×100 | 2.8 | 37.77 | 18,091 | 683,294 | 19,900 | 751,623 |
| 61 | 50×100 | 3.0 | 40.33 | 18,091 | 729,606 | 19,900 | 802,567 |
| 62 | 50×100 | 3.2 | 42.87 | 18,091 | 775,557 | 19,900 | 853,113 |
| 63 | 60×120 | 1.8 | 29.79 | 18,091 | 538,928 | 19,900 | 592,821 |
| 64 | 60×120 | 2.0 | 33.01 | 18,091 | 597,181 | 19,900 | 656,899 |
| 65 | 60×120 | 2.3 | 37.80 | 18,455 | 697,582 | 20,300 | 767,340 |
| 66 | 60×120 | 2.5 | 40.98 | 18,455 | 756,267 | 20,300 | 831,894 |
| 67 | 60×120 | 2.8 | 45.70 | 18,091 | 826,755 | 19,900 | 909,430 |
| 68 | 60×120 | 3.0 | 48.83 | 18,091 | 883,379 | 19,900 | 971,717 |
| 69 | 60×120 | 3.2 | 51.94 | 18,091 | 939,642 | 19,900 | 1,033,606 |
| 70 | 60×120 | 3.5 | 56.58 | 18,091 | 1,023,584 | 19,900 | 1,125,942 |
| 71 | 60×120 | 3.8 | 61.17 | 18,091 | 1,106,621 | 19,900 | 1,217,283 |
| 72 | 60×120 | 4.0 | 64.21 | 18,091 | 1,161,617 | 19,900 | 1,277,779 |
Quy cách chung cho thép hộp hình chữ nhật
| Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm HP | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| Thép hộp 13×26 | 0.80 | 2.79 |
| 0.90 | 3.12 | |
| 1.00 | 3.45 | |
| 1.10 | 3.77 | |
| 1.20 | 4.08 | |
| 1.40 | 4.70 | |
| Thép hộp 20×40 | 0.70 | 3.85 |
| 0.80 | 4.38 | |
| 0.90 | 4.90 | |
| 1.00 | 5.43 | |
| 1.10 | 5.94 | |
| 1.20 | 6.46 | |
| 1.40 | 7.47 | |
| 1.80 | 9.44 | |
| 2.00 | 10.40 | |
| Thép hộp 25×50 | 0.70 | 4.83 |
| 0.80 | 5.51 | |
| 0.90 | 6.18 | |
| 1.00 | 6.84 | |
| 1.10 | 7.50 | |
| 1.20 | 8.15 | |
| 1.40 | 9.45 | |
| 1.80 | 11.98 | |
| 2.00 | 13.23 | |
| Thép hộp 30×60 | 0.90 | 7.45 |
| 1.00 | 8.25 | |
| 1.10 | 9.05 | |
| 1.20 | 9.85 | |
| 1.40 | 11.43 | |
| 1.80 | 14.53 | |
| 2.00 | 16.05 | |
| Thép hộp 40×80 | 1.00 | 11.08 |
| 1.10 | 12.16 | |
| 1.20 | 13.24 | |
| 1.40 | 15.38 | |
| 1.80 | 19.61 | |
| 2.00 | 21.70 | |
| Thép hộp 50×100 | 1.20 | 16.63 |
| 1.40 | 19.33 | |
| 1.80 | 24.69 | |
| 2.00 | 27.34 | |
| Thép hộp 60×120 | 1.40 | 23.30 |
| 1.80 | 29.79 | |
| 2.00 | 33.01 |
Thép hộp chữ nhật ở thời điểm hiện tại trên thị trường sẽ được chia thành 2 loại đó là mạ kẽm và thép đen. Quy cách của các loại thép hộp sẽ có kích thước bắt đầu từ 10x30mm đến 60x120mm cùng với đó là độ dày sẽ trải dài từ 0,6mm đến 3mm. Những yếu tố này sẽ định hình khối lượng của một cây thép, trong đó độ dày là yếu tốt chủ yếu.
Dựa trên quy chuẩn đóng hàng hiện nay trên thị trường, đối với các loại thép hộp có kích thước từ 10x30mm đến 30x60mm 1 bó sẽ có 30 cây. Đối với kích thước từ 40x80mm đến 45x90mm sẽ được gói 20 cây/bó. Đối với kích thước 50x100mm đến 70x140mm sẽ được gói 18 cây/bó.
Xem thêm: Thép hộp vuông, Sắt vuông
Thị trường ngành thép diễn biến như thế nào trong năm 2026

Trong 6 tháng đầu năm 2025, thị trường ngành thép nói chung có sự sụt giảm đáng kể trong tiêu thụ và sản xuất. Xuất phát từ sự đóng băng của lĩnh vực bất động sản và ngành xây dựng, cùng với tình hình lạm phát chung của thế giới sau đại dịch. Mặc dù, lượng thép xuất khẩu trong năm 2023 tuy nhiên giá thành chung đã giảm do sự cạnh tranh của sản phẩm tại thị trường Trung Quốc.

Sang nữa đầu năm 2026, ngành thép có dấu hiệu hồi phục so với thời điểm 2024, ngành xây dựng có dấu hiệu tăng trưởng trong nữa đầu năm, từ đó làm tăng nhu cầu tiêu dùng, lượng sản xuất trong thời gian qua cũng vì thế mà tăng theo. Tuy nhiên, những dấu hiệu hồi phục chưa quá mạnh và chắc chắn khi vào tháng 6/2026, các báo cáo tình hình bán hàng, sản xuất đang có dấu hiệu chững lại và đảo chiều nhẹ.

Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp chữ nhật tại Việt Nam
Tại Việt Nam, sắt hộp chữ nhật không tuân theo một hệ tiêu chuẩn duy nhất mà thường áp dụng song song nhiều hệ tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Điều này xuất phát từ nhu cầu đa dạng của thị trường, từ công trình dân dụng đến dự án FDI. Các tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay gồm TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) và EN (châu Âu). Cụ thể:
Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
Trong nước, sắt hộp chữ nhật thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như TCVN 3783 hoặc các tiêu chuẩn liên quan. Đây là hệ tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản như kích thước, độ dày, cơ tính và chất lượng bề mặt của thép hộp. TCVN chủ yếu phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp trong nước, đảm bảo tính phù hợp với điều kiện thi công tại Việt Nam. Đồng thời, đây cũng là cơ sở để kiểm định chất lượng và nghiệm thu vật liệu trong các dự án xây dựng nội địa.
Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS)
Tiêu chuẩn JIS G3466 được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam, đặc biệt trong các công trình yêu cầu độ chính xác cao. Hệ tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về cơ tính, dung sai kích thước và chất lượng mối hàn, giúp sản phẩm có độ ổn định cao khi lắp ghép. Trong thực tế, nhiều nhà máy trong nước sản xuất thép hộp theo JIS để phục vụ các công trình nhà thép tiền chế, cơ khí chính xác hoặc dự án có yếu tố nước ngoài.
Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)
Một trong những tiêu chuẩn quan trọng khác là ASTM A500, thường được áp dụng cho thép hộp kết cấu chịu lực. Tiêu chuẩn này quy định rõ về giới hạn bền kéo, giới hạn chảy và thành phần hóa học của thép. Tại Việt Nam, ASTM thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp, dự án FDI hoặc những hạng mục yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Việc áp dụng ASTM giúp đảm bảo khả năng chịu tải và độ an toàn lâu dài cho kết cấu.
Tiêu chuẩn châu Âu (EN)
Ngoài TCVN, JIS và ASTM, tiêu chuẩn EN 10219 cũng được áp dụng trong một số dự án tại Việt Nam. Đây là tiêu chuẩn dành cho thép hộp tạo hình nguội, tập trung vào khả năng chịu lực, độ chính xác hình học và chất lượng mối hàn. EN thường xuất hiện trong các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao hoặc sử dụng vật liệu theo tiêu chuẩn châu Âu. Dù không phổ biến bằng JIS hay ASTM, nhưng đây vẫn là hệ tiêu chuẩn quan trọng trong phân khúc công trình cao cấp.
Ứng dụng của sắt hộp chữ nhật trong thực tế
Sắt hộp chữ nhật là vật liệu có tính linh hoạt cao, được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và phù hợp với nhiều dạng kết cấu. Từ công trình dân dụng đến công nghiệp, loại thép này gần như xuất hiện ở mọi hạng mục quan trọng. Dưới đây là những ứng dụng tiêu biểu trong thực tế, được triển khai theo từng nhóm để bạn dễ sử dụng cho nội dung website.
Xây dựng dân dụng
Trong các công trình nhà ở, sắt hộp chữ nhật thường được sử dụng làm khung mái, xà gồ, cột phụ hoặc hệ kết cấu chịu lực nhẹ. Nhờ tiết diện chữ nhật, vật liệu này có khả năng phân bố lực tốt theo phương ngang, giúp tăng độ ổn định cho toàn bộ khung công trình. Ngoài ra, việc thi công cũng khá nhanh gọn do dễ cắt, hàn và liên kết. Với nhà phố hoặc nhà cấp 4, đây gần như là lựa chọn phổ biến nhờ cân bằng tốt giữa chi phí và độ bền.
Nhà xưởng và kết cấu thép
Ở quy mô lớn hơn, sắt hộp chữ nhật được dùng nhiều trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế hoặc các công trình công nghiệp. Các quy cách lớn như 40×80, 50×100 hay 60×120 thường đảm nhận vai trò cột, dầm hoặc khung chính. Ưu điểm của loại vật liệu này là độ cứng vững cao, chịu tải tốt và ít biến dạng trong quá trình sử dụng. Điều này giúp đảm bảo độ ổn định lâu dài cho công trình, đặc biệt trong môi trường làm việc có tải trọng lớn hoặc rung động liên tục.
Cơ khí và chế tạo máy
Trong lĩnh vực cơ khí, sắt hộp chữ nhật được sử dụng để chế tạo khung máy, giá đỡ, băng tải hoặc các hệ thống kết cấu phụ trợ. Nhờ hình dạng vuông vức, vật liệu này dễ dàng lắp ghép và tạo độ chính xác cao trong quá trình gia công. Đồng thời, khả năng chịu lực tốt giúp đảm bảo độ ổn định khi máy móc vận hành. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống yêu cầu vừa chắc chắn vừa tối ưu chi phí sản xuất.
Nội thất và trang trí
Không chỉ giới hạn trong xây dựng và công nghiệp, sắt hộp chữ nhật còn được ứng dụng rộng rãi trong nội thất. Các sản phẩm như bàn ghế, kệ, giường, lan can hay cửa sắt đều sử dụng loại vật liệu này làm khung chính. Bề mặt phẳng giúp dễ sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm, từ đó nâng cao tính thẩm mỹ và độ bền. Đặc biệt, với xu hướng nội thất hiện đại, sắt hộp chữ nhật mang lại cảm giác chắc chắn nhưng vẫn gọn gàng, tinh tế.
Hạ tầng và công trình kỹ thuật
Trong các công trình hạ tầng, sắt hộp chữ nhật được sử dụng làm khung kết cấu cho biển báo, lan can cầu đường, hệ thống giá đỡ hoặc cột kỹ thuật. Ngoài ra, vật liệu này còn xuất hiện trong các hệ thống năng lượng như khung pin năng lượng mặt trời. Nhờ khả năng chống chịu tốt khi được mạ kẽm, sắt hộp chữ nhật phù hợp với môi trường ngoài trời, nơi chịu ảnh hưởng của thời tiết và độ ẩm cao. Đây là yếu tố giúp tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
Ưu điểm của thép hộp hình chữ nhật trong ứng dụng
Dễ dàng nhận ra, thép hộp hình chữ nhật được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng hiện nay xuất phát từ những ưu điểm:
Độ bền
Được gia công từ phôi thép chất lượng cao với khả năng chịu lực, chịu tải tốt, bền vững, nhẹ hơn so với các loại vật liệu khác. Với thiết kế tốt về mặt thẩm mỹ, tính đơn giản của thép hộp giúp công trình trở nên hiện đại và tinh tế hơn.
Đa dạng quy cách

Với sự đa dạng kích thước từ bản quy cách trên, thép hộp chữ nhật dễ dàng đáp ứng được nhu cầu của mọi công trình, từ các công trình dân dụng vừa và nhỏ đến các xưởng hàng hóa, công trình lớn…
Khả năng chịu tải, chịu nhiệt tốt
Với đặc tính vững chắc, thép hộp nói chung có khả năng chịu lực, nên được ứng dụng khá nhiều cho phần mái che của nhà nhà xưởng, nhà ở, công trình… Đối với các sản phẩm mạ kẽm, thép hộp còn có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đảm bảo độ bền đến 60 năm trong điều kiện lý tưởng.
Lựa chọn địa điểm phân phối thép hộp uy tín
Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực thép tại Việt Nam, Thép Đại Bàng luôn không ngừng thu thập thông tin hàng hóa trên thị trường, nắm bắt được những thay đổi về giá cả sản phẩm để mang đến cho khách hàng những lựa chọn chất lượng, tối ưu về giá.

Thép Đại Bàng hiện đang là đối tác với các thương hiệu lớn trên thị trường hiện nay trong đó có Hòa Phát, Hoa Sen… hàng hóa được nhập từ cơ sở sản xuất và không qua bất kỳ các đơn vị trung gian nào, chính vì thế, chúng tôi luôn có được mức giá sát với giá vốn nhất. Bên cạnh đó, Thép Đại Bàng luôn có được mức chiết khấu tốt, nhờ vào quá trình hợp tác lâu năm với các thương hiệu thép lớn tại Việt Nam.
Để không bỏ lỡ nhưng mặt hàng thép hộp chữ nhật, sản phẩm ngành thép nói chung với mức giá tốt nhất thị trường. Liên hệ ngay qua hotline của Thép Đại Bàng để được chúng tôi báo giá sớm nhất cùng nhiều chương trình chiết khấu cao. Ngoài ra, theo dõi website https://thepdaibang.com để cập nhật những thông tin mới về thị trường nhé.










