Bảng Giá Thép Hộp Hoa Sen Cập Nhật T1/2026
Giá thép Hoa Sen luôn là mối quan tâm lớn của các chủ thầu, đơn vị thi công cũng như người tiêu dùng khi lựa chọn vật liệu xây dựng cho công trình. Với lợi thế là thương hiệu tôn thép hàng đầu Việt Nam, sản phẩm của Hoa Sen không chỉ đa dạng về chủng loại như thép hộp mạ kẽm, ống thép, tôn lợp mà còn có chất lượng ổn định, tiêu chuẩn rõ ràng. Tuy nhiên, giá thép Hoa Sen trên thị trường không cố định mà thường xuyên biến động theo giá nguyên liệu, nhu cầu xây dựng và chính sách phân phối của từng đại lý. Việc cập nhật giá thép Hoa Sen mới nhất vì thế giúp người mua chủ động hơn trong kế hoạch thi công và dự toán chi phí.
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen cập nhật T1/2026
|
Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen |
|||
| Qui cách | Độ dày | Trọng lượng | Giá hộp kẽm chữ nhật |
| (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/cây 6m) | |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 13×26 | 1.00 | 3.45 | 65,300 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 13×26 | 1.20 | 4.08 | 79,160 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 20×40 | 1.00 | 5.43 | 108,850 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 20×40 | 1.20 | 6.46 | 131,500 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 20×40 | 1.40 | 7.47 | 153,700 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 25×50 | 1.00 | 6.84 | 139,800 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 25×50 | 1.20 | 8.15 | 168,700 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 25×50 | 1.40 | 9.45 | 197,300 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 25×50 | 1.80 | 11.98 | 252,960 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 30×60 | 1.00 | 8.25 | 170,900 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 30×60 | 1.20 | 9.85 | 206,100 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 30×60 | 1.40 | 11.43 | 240,860 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 30×60 | 1.80 | 14.53 | 309,050 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 30×60 | 2.00 | 16.05 | 342,500 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 40×80 | 1.20 | 13.24 | 280,650 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 40×80 | 1.40 | 15.38 | 327,700 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 40×80 | 1.80 | 19.61 | 420,800 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 40×80 | 2.00 | 21.70 | 466,800 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 50×120 | 1.20 | 16.63 | 355,200 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 60×120 | 1.40 | 19.33 | 414,600 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 60×120 | 1.80 | 24.69 | 532,550 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 60×120 | 2.00 | 27.34 | 590,850 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 60×120 | 1.20 | 19.62 | 421,000 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 60×120 | 1.40 | 23.30 | 501,900 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 60×120 | 1.80 | 29.89 | 646,900 |
| Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 60×120 | 2.00 | 33.01 | 715,600 |
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Hoa Sen cập nhật T1/2026
|
Giá thép hộp vuông mạ kẽm Hoa Sen |
|||
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng | Giá hộp kẽm vuông |
| (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/cây 6m) | |
| Thép hộp mạ kẽm 14×14 | 1.0 | 2.41 | 42,420 |
| Thép hộp mạ kẽm 14×14 | 1.2 | 2.84 | 51,880 |
| Thép hộp mạ kẽm 16×16 | 1.0 | 2.79 | 50,780 |
| Thép hộp mạ kẽm 16×16 | 1.2 | 3.04 | 56,280 |
| Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 1.0 | 3.54 | 67,280 |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 1.2 | 4.20 | 81,800 |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 1.4 | 4.83 | 95,660 |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 1.0 | 4.48 | 87,960 |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 1.2 | 5.33 | 106,660 |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 1.4 | 6.15 | 124,700 |
| Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 1.8 | 7.75 | 159,900 |
| Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 1.0 | 5.43 | 108,860 |
| Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 1.2 | 6.46 | 131,520 |
| Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 1.4 | 7.47 | 153,740 |
| Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 1.8 | 9.44 | 197,080 |
| Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 2.0 | 10.40 | 218,200 |
| Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 1.0 | 7.31 | 150,220 |
| Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 1.2 | 8.72 | 181,240 |
| Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 1.4 | 10.11 | 211,820 |
| Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 1.8 | 12.83 | 271,660 |
| Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 2.0 | 14.17 | 301,140 |
| Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 1.2 | 10.98 | 230,960 |
| Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 1.4 | 12.74 | 269,680 |
| Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 1.8 | 16.22 | 346,240 |
| Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 2.0 | 17.94 | 384,080 |
| Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 1.5 | 20.50 | 440,400 |
| Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 1.8 | 24.53 | 529,060 |
| Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 2.0 | 27.31 | 590,220 |
| Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 1.5 | 24.93 | 537,860 |
| Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 1.8 | 29.56 | 639,720 |
| Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 2.0 | 32.90 | 712,200 |
Tổng quan về thương hiệu Hoa Sen
Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn thép có vị thế vững chắc nhất trên thị trường Việt Nam, gắn liền với quá trình phát triển mạnh mẽ của ngành vật liệu xây dựng trong nhiều năm qua. Khởi đầu từ lĩnh vực tôn mạ, Hoa Sen từng bước mở rộng sang thép ống, thép hộp và các sản phẩm thép phục vụ đa dạng nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp. Điểm dễ nhận thấy ở thương hiệu này là định hướng phát triển bài bản, đầu tư đồng bộ từ công nghệ sản xuất, kiểm soát chất lượng đến hệ thống phân phối phủ rộng khắp cả nước.

Các sản phẩm thép Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế, đảm bảo độ bền, độ đồng đều và khả năng đáp ứng tốt yêu cầu thi công thực tế. Bên cạnh đó, việc chủ động nguồn cung và xây dựng mạng lưới đại lý quy mô lớn giúp Hoa Sen giữ được tính ổn định về chất lượng cũng như khả năng điều tiết giá bán theo thị trường. Chính những yếu tố này đã tạo nền tảng để thép Hoa Sen trở thành lựa chọn quen thuộc trong nhiều công trình xây dựng, từ nhà ở dân dụng đến các dự án lớn.
Tiêu chuẩn hiện nay của các sản phẩm sắt hộp Hoa Sen
Sắt hộp Hoa Sen không chỉ được biết đến nhờ thương hiệu mạnh, mà còn bởi những tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng và áp dụng nhiều chuẩn quốc tế, đảm bảo sản phẩm an toàn và phù hợp với yêu cầu thi công trong xây dựng hiện đại.
Tiêu chuẩn sản xuất quốc tế
Sắt hộp Hoa Sen thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật được chấp nhận rộng rãi trên thế giới, giúp đảm bảo chất lượng cơ lý và tính thống nhất giữa các lô hàng:
- JIS G3444 & JIS G3466 (Nhật Bản), quy định về thép ống và thép hộp mạ kẽm, dung sai kích thước và chất lượng bề mặt.
- ASTM A500/A500M (Mỹ), tiêu chuẩn về thép hộp cacbon mạ kẽm cho kết cấu xây dựng.
- AS 1163 (Úc), tiêu chuẩn thép ống hình được sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.
- Việc tuân thủ những tiêu chuẩn này giúp sắt hộp Hoa Sen đáp ứng yêu cầu sử dụng trong cả nước và đủ điều kiện để xuất khẩu ra thị trường quốc tế.
Quy cách và dung sai

Các sản phẩm sắt hộp Hoa Sen có tiêu chuẩn quy cách rõ ràng, ví dụ:
- Kích thước đa dạng từ 10×10 mm đến 100×100mm (hộp vuông) và nhiều quy cách hộp chữ nhật khác.
- Độ dày tiêu chuẩn: thường từ 0,57mm đến 4mm, tùy mục đích sử dụng.
- Chiều dài cây thép tiêu chuẩn là 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu).
Dung sai kích thước và độ dày được kiểm soát chặt, đảm bảo độ chính xác khi thi công và lắp đặt.
Chất lượng bề mặt và phủ mạ
Sắt hộp mạ kẽm Hoa Sen có lớp phủ kẽm đều, giúp chống ăn mòn, bền màu và kéo dài tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt hữu ích trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt hoặc sử dụng ngoài trời. Mức mạ thép (lượng kẽm trên bề mặt) cũng tuân theo tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo hiệu quả chống gỉ.
Các sản phẩm thép của Hoa Sen có ưu điểm gì?

Các sản phẩm thép của Hoa Sen sở hữu nhiều ưu điểm rõ ràng, phù hợp với yêu cầu thực tế trong thi công và sử dụng lâu dài. Cụ thể, có thể điểm qua những lợi thế nổi bật sau:
- Chất lượng ổn định, đồng đều: Thép Hoa Sen được kiểm soát chặt chẽ về độ dày, trọng lượng và các chỉ tiêu cơ lý, giúp hạn chế sai lệch giữa các lô hàng, thuận lợi cho việc tính toán vật tư và thi công chính xác.
- Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng: Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn phổ biến trong nước và quốc tế, đảm bảo khả năng chịu lực, độ an toàn và độ bền kết cấu trong nhiều điều kiện sử dụng khác nhau.
- Khả năng chống ăn mòn tốt: Với các dòng thép mạ kẽm, lớp mạ được xử lý đồng đều, bám chắc trên bề mặt thép, giúp tăng khả năng chống gỉ sét, phù hợp với môi trường ngoài trời và khí hậu nóng ẩm.
- Chủng loại và quy cách đa dạng: Hoa Sen cung cấp đầy đủ các dòng thép hộp, ống thép và các sản phẩm liên quan, đáp ứng linh hoạt cho nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp.
- Dễ gia công, lắp đặt: Thép có độ thẳng và độ ổn định cao, thuận tiện cho các công đoạn cắt, hàn, lắp dựng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Nguồn cung ổn định, hệ thống phân phối rộng: Nhờ mạng lưới đại lý phủ khắp cả nước, sản phẩm thép Hoa Sen dễ tìm mua, đảm bảo tiến độ cung ứng cho công trình lớn nhỏ.
Hướng dẫn cách nhận biết ống thép Hoa Sen chính hãng

Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng, việc nhận biết ống thép Hoa Sen chính hãng cần dựa trên một số dấu hiệu thực tế đã được áp dụng phổ biến trên thị trường. Dưới đây là những cách kiểm tra đơn giản nhưng hiệu quả:
- Quan sát logo và thông tin in trên thân ống: Ống thép Hoa Sen chính hãng luôn được in rõ logo Hoa Sen, tên thương hiệu, quy cách, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất. Chữ in sắc nét, đều màu, không bị nhòe hay bong tróc trong quá trình vận chuyển.
- Kiểm tra tem nhãn và bao bì: Sản phẩm chính hãng có tem nhãn đầy đủ thông tin nhà sản xuất, lô hàng và xuất xứ rõ ràng. Với ống thép bó kiện, dây đai và tem treo được đóng gói chắc chắn, thể hiện tính chuyên nghiệp của nhà máy.
- Đối chiếu độ dày và trọng lượng thực tế: Ống thép Hoa Sen đạt tiêu chuẩn thường có độ dày đúng quy cách, trọng lượng ổn định giữa các cây trong cùng lô. Khi cân thử hoặc đo độ dày, sai số rất nhỏ so với thông số công bố.
- Quan sát bề mặt ống thép: Bề mặt ống thép chính hãng phẳng, sáng, lớp mạ kẽm đều màu, không xuất hiện nhiều vết rỗ, trầy xước sâu hay bong lớp mạ. Các đường hàn thẳng, gọn và ít ba via.
- Mua hàng từ đại lý phân phối uy tín: Cách an toàn nhất để đảm bảo hàng chính hãng là mua ống thép Hoa Sen tại các đại lý cấp 1 như Thép Đại Bàng, nhà phân phối chính thức hoặc đơn vị có đầy đủ hóa đơn, chứng từ nguồn gốc.
Gợi ý phương pháp bảo quản thép Hoa Sen đúng cách
Để thép Hoa Sen giữ được chất lượng ổn định trong suốt quá trình lưu kho và sử dụng, việc bảo quản đúng cách là yếu tố rất quan trọng, đặc biệt trong điều kiện khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều như tại Việt Nam. Dưới đây là những phương pháp bảo quản được áp dụng phổ biến trong thực tế:
- Lựa chọn khu vực lưu kho khô ráo, thông thoáng: Thép nên được đặt tại nơi cao ráo, có mái che, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa và độ ẩm cao trong thời gian dài. Kho bãi thông thoáng giúp hạn chế hiện tượng đọng hơi nước gây oxy hóa bề mặt thép.
- Kê thép cao khỏi mặt đất: Khi xếp thép Hoa Sen trong kho hoặc ngoài công trình, cần kê cao bằng gỗ hoặc khung thép để tránh tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm. Khoảng cách kê hợp lý giúp thép không bị hút ẩm từ nền, đồng thời thuận tiện cho việc bốc xếp.
- Che phủ khi bảo quản ngoài trời: Trường hợp bắt buộc phải lưu thép ngoài trời, nên sử dụng bạt che chuyên dụng, đảm bảo thoát nước tốt và không để bạt bám sát bề mặt thép, tránh hiện tượng hấp hơi nước gây gỉ sét.
- Phân loại và sắp xếp theo chủng loại: Thép ống, thép hộp, thép mạ kẽm và thép đen nên được sắp xếp riêng, theo từng quy cách và lô hàng. Việc này giúp dễ quản lý, hạn chế trầy xước bề mặt và giảm nguy cơ nhầm lẫn khi xuất kho.
- Hạn chế va đập, trầy xước lớp mạ: Với các sản phẩm thép mạ kẽm Hoa Sen, cần tránh kéo lê, va chạm mạnh trong quá trình vận chuyển và lưu kho, vì lớp mạ bị trầy xước có thể làm giảm khả năng chống ăn mòn.
Thép Đại Bàng – Đơn vị cung cấp thép Hoa Sen giá cạnh tranh

Trong bối cảnh thị trường thép biến động không ngừng, Thép Đại Bàng khẳng định vị thế là một đơn vị phân phối sắt thép uy tín, mang đến giá thép Hoa Sen và các sản phẩm thép xây dựng cạnh tranh dành cho khách hàng trên toàn quốc. Thép Đại Bàng phân phối đa dạng chủng loại thép từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Pomina… giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu thi công và dự toán chi phí.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, CO/CQ đầy đủ và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo thép đến tay người dùng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, Thép Đại Bàng còn chú trọng cập nhật giá thị trường minh bạch theo ngày, hỗ trợ tư vấn tận tâm và cung cấp các chính sách chiết khấu linh hoạt cho khách hàng lớn nhỏ.
Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đổi trả 1-1 nếu có lỗi và hệ thống sản phẩm đa dạng từ thép xây dựng đến ống thép, thép hộp mạ kẽm… giúp Thép Đại Bàng trở thành lựa chọn tin cậy khi bạn tìm kiếm giá thép Hoa Sen cạnh tranh và nguồn cung ổn định cho mọi công trình.

