Thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á là sản phẩm chất lượng cao của Công ty Cổ phần Thép Đông Á, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Với công nghệ sản xuất hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế.
Giới thiệu về Công ty Cổ phần Tôn Đông Á
Công ty Cổ phần Tôn Đông Á là một trong những doanh nghiệp uy tín trong lĩnh vực sản xuất và cung ứng vật liệu thép tại Việt Nam. Doanh nghiệp được thành lập ngày 05/11/1998 với tiền thân là Công ty TNHH Đông Á. Trải qua quá trình phát triển và tái cấu trúc, đến năm 2009, công ty chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần với tên gọi như hiện nay.
Tôn Đông Á tập trung sản xuất và phân phối các dòng sản phẩm thép chất lượng cao như thép cán nguội, tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu và thép hộp mạ kẽm. Sản phẩm có quy cách đa dạng, đáp ứng tốt nhu cầu của nhiều lĩnh vực từ xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng giao thông cho đến sản xuất thiết bị gia dụng và cơ khí.
Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật thép hộp Đông Á
Thép hộp Đông Á được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt về chất lượng, phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền và tính ổn định cao.
1. Kích thước thép hộp mạ kẽm Đông Á
Thép hộp vuông mạ kẽm:
- 14×14, 20×20, 25×25, 30×30
- 40×40, 50×50, 75×75, 90×90
2. Độ dày và lớp mạ
- Độ dày thành thép: 0.9 – 2.0 mm
- Độ dày lớp mạ kẽm: Z80 – Z275, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, phù hợp môi trường ngoài trời và ẩm ướt.
3. Tiêu chuẩn chất lượng
- JIS G3466, JIS G3444 (Nhật Bản)
- ASTM A500 (Hoa Kỳ)
Ứng dụng của thép hộp Đông Á
Nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và bề mặt mạ kẽm chống gỉ hiệu quả, thép hộp Đông Á được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục như:
- Gia công đồ nội thất, khung bàn ghế, kệ sắt
- Nhà thép tiền chế, khung kèo mái nhà
- Cổng rào, hàng rào, cột đèn chiếu sáng
- Hệ thống cấp thoát nước, đường ống dẫn khí
- Kết cấu nhà giàn, nhà lưới nông nghiệp, khung trồng hoa màu
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á
Bên dưới là bảng giá thép hộp vuông Đông Á tham khảo.
- Chiều dài: 6m
- Kích thước: 12×12 mm – 90×90 mm.
- Độ dày: 0.7 mm – 8.0 mm.
- Giá của thép hộp vuông Đông Á dao động từ 25.100 VNĐ/Cây – 1.855.400 VNĐ/Cây.
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (MM) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
| Hộp 12×12 | 0.7 | 25 |
| Hộp 12×12 | 0.8 | 28 |
| Hộp 12×12 | 0.9 | 31,6 |
| Hộp 12×12 | 1.0 | 35 |
| Hộp 12×12 | 1.1 | 37,8 |
| Hộp 12×12 | 1.2 | 40,9 |
| Hộp 12×12 | 1.4 | 46,5 |
| Hộp 14×14 | 0.7 | 30 |
| Hộp 14×14 | 0.8 | 33,7 |
| Hộp 14×14 | 0.9 | 37 |
| Hộp 14×14 | 1.0 | 41,2 |
| Hộp 14×14 | 1.1 | 45 |
| Hộp 14×14 | 1.2 | 49 |
| Hộp 14×14 | 1.4 | 55,6 |
| Hộp 14×14 | 1.5 | 59 |
| Hộp 16×16 | 0.7 | 34 |
| Hộp 16×16 | 0.8 | 39 |
| Hộp 16×16 | 0.9 | 43,3 |
| Hộp 16×16 | 1.0 | 47,7 |
| Hộp 16×16 | 1.1 | 52 |
| Hộp 16×16 | 1.2 | 56,3 |
| Hộp 16×16 | 1.4 | 64,6 |
| Hộp 20×20 | 0.7 | 43 |
| Hộp 20×20 | 0.8 | 49,1 |
| Hộp 20×20 | 0.9 | 54,9 |
| Hộp 20×20 | 1.0 | 60,5 |
| Hộp 20×20 | 1.1 | 66,2 |
| Hộp 20×20 | 1.2 | 71,8 |
| Hộp 20×20 | 1.4 | 82,6 |
| Hộp 20×20 | 1.5 | 87,9 |
| Hộp 20×20 | 1.8 | 103,5 |
| Hộp 20×20 | 2.0 | 113,4 |
| Hộp 25×25 | 0.7 | 54,5 |
| Hộp 25×25 | 0.8 | 61,9 |
| Hộp 25×25 | 0.9 | 69,4 |
| Hộp 25×25 | 1.0 | 77 |
| Hộp 25×25 | 1.1 | 84 |
| Hộp 25×25 | 1.2 | 91 |
| Hộp 25×25 | 1.4 | 105,2 |
| Hộp 25×25 | 1.5 | 112,2 |
| Hộp 25×25 | 1.8 | 132,5 |
| Hộp 25×25 | 2.0 | 145,7 |
| Hộp 30×30 | 0.7 | 66 |
| Hộp 30×30 | 0.8 | 74,9 |
| Hộp 30×30 | 0.9 | 83,8 |
| Hộp 30×30 | 1.0 | 92,9 |
| Hộp 30×30 | 1.1 | 101,6 |
| Hộp 30×30 | 1.2 | 111 |
| Hộp 30×30 | 1.4 | 128 |
| Hộp 30×30 | 1.5 | 136,3 |
| Hộp 30×30 | 1.8 | 161 |
| Hộp 30×30 | 2.0 | 178 |
| Hộp 30×30 | 2.2 | 202 |
| Hộp 30×30 | 2.5 | 218 |
| Hộp 30×30 | 2.8 | 240 |
| Hộp 30×30 | 3.0 | 255,100 |
| Hộp 40×40 | 0.7 | 88,2 |
| Hộp 40×40 | 0.8 | 100,5 |
| Hộp 40×40 | 0.9 | 112,9 |
| Hộp 40×40 | 1.0 | 125,000 |
| Hộp 40×40 | 1.1 | 137,100 |
| Hộp 40×40 | 1.2 | 149,100 |
| Hộp 40×40 | 1.4 | 172,900 |
| Hộp 40×40 | 01.05 | 184,700 |
| Hộp 40×40 | 1.8 | 219,400 |
| Hộp 40×40 | 2.0 | 242,300 |
| Hộp 40×40 | 2.2 | 276,000 |
| Hộp 40×40 | 2.5 | 298,100 |
| Hộp 40×40 | 2.8 | 330,500 |
| Hộp 40×40 | 3.0 | 351,700 |
| Hộp 50×50 | 0.8 | 125,900 |
| Hộp 50×50 | 0.9 | 141,400 |
| Hộp 50×50 | 1.0 | 157,100 |
| Hộp 50×50 | 1.1 | 172,5 |
| Hộp 50×50 | 1.2 | 187,8 |
| Hộp 50×50 | 1.4 | 217,9 |
| Hộp 50×50 | 1.5 | 232,9 |
| Hộp 50×50 | 1.8 | 277,4 |
| Hộp 50×50 | 2.0 | 306,800 |
| Hộp 50×50 | 2.2 | 350,000 |
| Hộp 50×50 | 2.5 | 378,600 |
| Hộp 50×50 | 2.8 | 420,7 |
| Hộp 50×50 | 3.0 | 448,5 |
| Hộp 60×60 | 0.8 | 151,3 |
| Hộp 60×60 | 0.9 | 170,300 |
| Hộp 60×60 | 1.0 | 189,100 |
| Hộp 60×60 | 1.1 | 207,900 |
| Hộp 60×60 | 1.2 | 226,400 |
| Hộp 60×60 | 1.4 | 263,000 |
| Hộp 60×60 | 1.5 | 281,300 |
| Hộp 60×60 | 1.8 | 335,300 |
| Hộp 60×60 | 2.0 | 371,100 |
| Hộp 60×60 | 02.02 | 424,100 |
| Hộp 60×60 | 2.5 | 459,100 |
| Hộp 60×60 | 2.8 | 510,900 |
| Hộp 60×60 | 3.0 | 545,100 |
| Hộp 65×65 | 5.0 | 966,530 |
| Hộp 65×65 | 6.0 | 1,140,400 |
| Hộp 70×70 | 3.5 | 749,800 |
| Hộp 70×70 | 4.0 | 850,600 |
Mua thép hộp Đông Á chính hãng tại Thép Đại Bàng
Thép Đại Bàng là đơn vị phân phối thép hộp Đông Á chính hãng, đầy đủ kích thước, độ dày, chứng chỉ chất lượng rõ ràng, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án lớn.
Liên hệ Thép Đại Bàng ngay hôm nay để nhận báo giá thép hộp Đông Á mới nhất và giải pháp vật tư tối ưu chi phí cho công trình của bạn.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.