Tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80 là một loại phụ kiện ống công nghiệp quan trọng, được sử dụng để phân nhánh dòng chảy trong hệ thống ống dẫn. Với ba tiêu chuẩn độ dày khác nhau (SCH20, SCH40, SCH80), sản phẩm này phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau từ cấp thoát nước, dầu khí đến hóa chất, đảm bảo khả năng chịu áp lực và độ bền cao.
Bảng tra thông số kỹ thuật tê thép hàn SCH20/ SCH40/ SCH80
| STT | Tên sản phẩm | Kích thước ống danh định(NPS) | Đường kính ngoài góc xiên (O/D) | Run C | Outlet M |
| 1 | Tê thép hàn chất lượng | 1/2 | 21.3 | 25 | 25 |
| 2 | Tê thép hàn chất lượng | 3/4 | 26.7 | 29 | 29 |
| 3 | Tê thép hàn chất lượng | 1 | 33.4 | 38 | 38 |
| 4 | Tê thép hàn chất lượng | 1.1/4 | 42.2 | 48 | 48 |
| 5 | Tê thép hàn chất lượng | 1.1/2 | 48.3 | 57 | 57 |
| 6 | Tê thép hàn chất lượng | 2 | 60.3 | 64 | 64 |
| 7 | Tê thép hàn chất lượng | 2.1/2 | 73 | 76 | 76 |
| 8 | Tê thép hàn chất lượng | 3 | 88.9 | 86 | 86 |
| 9 | Tê thép hàn chất lượng | 3.1/2 | 101.6 | 95 | 95 |
| 10 | Tê thép hàn chất lượng | 4 | 114.3 | 105 | 105 |
| 11 | Tê thép hàn chất lượng | 5 | 141.3 | 124 | 124 |
| 12 | Tê thép hàn chất lượng | 6 | 168.3 | 143 | 143 |
| 13 | Tê thép hàn chất lượng | 8 | 219.1 | 178 | 178 |
| 14 | Tê thép hàn chất lượng | 10 | 273 | 216 | 216 |
| 15 | Tê thép hàn chất lượng | 12 | 323.8 | 254 | 254 |
| 16 | Tê thép hàn chất lượng | 14 | 355.6 | 279 | 279 |
| 17 | Tê thép hàn chất lượng | 16 | 406.4 | 305 | 305 |
| 18 | Tê thép hàn chất lượng | 18 | 457 | 343 | 343 |
| 19 | Tê thép hàn chất lượng | 20 | 508 | 381 | 381 |
| 20 | Tê thép hàn chất lượng | 22 | 559 | 419 | 419 |
| 21 | Tê thép hàn chất lượng | 24 | 610 | 432 | 432 |
| 22 | Tê thép hàn chất lượng | 26 | 660 | 495 | 495 |
| 23 | Tê thép hàn chất lượng | 28 | 711 | 521 | 521 |
| 24 | Tê thép hàn chất lượng | 30 | 762 | 559 | 559 |
| 25 | Tê thép hàn chất lượng | 32 | 813 | 597 | 597 |
| 26 | Tê thép hàn chất lượng | 34 | 864 | 635 | 635 |
| 27 | Tê thép hàn chất lượng | 36 | 914 | 673 | 673 |
Tê hàn mạ kẽm là gì?
Tê hàn mạ kẽm là phụ kiện đường ống dạng hàn đối đầu, được chế tạo từ thép carbon chất lượng cao. Sau khi tạo hình, sản phẩm được xử lý bề mặt bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế oxy hóa và kéo dài tuổi thọ khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Về cấu tạo, tê hàn có hình chữ T, cho phép kết nối ba đoạn ống tại một điểm, phục vụ mục đích chia nhánh, điều hướng hoặc phân phối lưu chất trong hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng.
Công dụng của tê hàn mạ kẽm trong hệ thống đường ống
Nhờ độ bền cơ học cao và lớp mạ kẽm bảo vệ hiệu quả, tê hàn mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống kỹ thuật như:
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy yêu cầu chịu áp lực lớn
- Đường ống dẫn khí, hơi nước, xăng dầu, hóa chất nhẹ
- Các công trình ngoài trời, nhà máy, khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
Sản phẩm đặc biệt phù hợp với những môi trường có độ ẩm cao, điều kiện thời tiết khắc nghiệt hoặc nguy cơ ăn mòn kim loại.
Tê hàn mạ kẽm SCH20 SCH40 SCH80 tại Thép Đại Bàng
Thép Đại Bàng cung cấp đầy đủ các dòng tê hàn mạ kẽm SCH20, SCH40, SCH80, đáp ứng đa dạng yêu cầu về áp lực và điều kiện vận hành của từng hệ thống đường ống.
Thông số kỹ thuật cơ bản
- Vật liệu: Thép carbon đúc nóng
- Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân
- Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A234 WPB
- Tiêu chuẩn kích thước: ASME B16.9
- Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80
- Kích cỡ danh định: 1/2” đến 30” (DN15 – DN1000)
- Áp lực làm việc: Lên đến 40 kg/cm²
- Môi chất sử dụng: Nước, hơi, khí nén, xăng dầu
Ưu điểm nổi bật của tê hàn mạ kẽm
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Lớp kẽm bao phủ bề mặt giúp bảo vệ lõi thép khỏi tác động của độ ẩm, không khí và các tác nhân hóa học nhẹ.
Độ bền và tuổi thọ cao
So với phụ kiện thép đen thông thường, tê hàn mạ kẽm có tuổi thọ sử dụng dài hơn, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
Chịu áp lực tốt
Thiết kế hàn đối đầu kết hợp với vật liệu thép chắc chắn giúp sản phẩm làm việc ổn định trong hệ thống áp lực cao.
Kết nối kín, an toàn
Phương pháp hàn trực tiếp tạo mối nối bền vững, hạn chế rò rỉ, phù hợp cho các hệ thống yêu cầu độ kín cao.
Phân loại tê hàn mạ kẽm phổ biến
1. Tê hàn mạ kẽm đều
Ba nhánh có cùng đường kính, dùng để chia dòng hoặc kết nối các tuyến ống có kích thước tương đồng, đảm bảo lưu lượng phân bổ ổn định.
2. Tê hàn mạ kẽm giảm
Một nhánh có đường kính nhỏ hơn, thích hợp cho việc chuyển đổi kích thước ống, điều chỉnh lưu lượng và áp suất trong hệ thống.
3. Tê hàn xi kẽm
Bề mặt phủ lớp sơn kẽm mỏng, khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, ưu điểm là giá thành thấp, phù hợp môi trường ít tác động.
4. Tê hàn mạ kẽm nhúng nóng
Được mạ ở nhiệt độ cao khoảng 450–500°C, lớp kẽm dày và bám chắc, cho khả năng chống gỉ tối ưu, phù hợp công trình ngoài trời, môi trường biển, khu công nghiệp nặng.
Tiêu chuẩn chất lượng và đặc tính vật liệu
Thành phần hóa học tham khảo của thép A234 WPB
- Carbon (C): ≤ 0.30%
- Mangan (Mn): 0.29 – 1.06%
- Phốt pho (P): ≤ 0.035%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
- Silic (Si): ≥ 0.10%
Cơ tính cơ bản
- Giới hạn bền kéo: ≥ 415 MPa
- Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
- Độ cứng: HB ≤ 197
Tiêu chuẩn áp dụng
- ASME B16.9
- ASTM A234, ASTM A420
- MSS-SP 75
- JIS B2311, B2312
- DIN 2605, DIN 2615
Tiêu chuẩn mạ kẽm
- ASTM A123/A123M
- ASTM A153/A153M
- ISO 1461
- TCVN 8791:2011
Vì sao nên chọn tê hàn mạ kẽm tại Thép Đại Bàng?
Thép Đại Bàng cam kết cung cấp tê hàn mạ kẽm đúng tiêu chuẩn, nguồn gốc rõ ràng, đa dạng quy cách và độ dày, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn dự án công nghiệp lớn. Sản phẩm được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền, độ kín và an toàn trong quá trình sử dụng.
Thép Đại Bàng là một trong những địa chỉ uy tín, chuyên cung cấp các phụ kiện đường ống nói chung và tê thép hàn nói riêng được nhập khẩu chính hãng và đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO CQ. Phụ kiện tê hàn được bán tại đây có giá dao động từ 10.000 đến 330.000 đồng tùy theo quy cách và yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.