Thép vuông đặc 80×80 là thanh thép nguyên khối với tiết diện hình vuông, cạnh 80 mm, được sản xuất từ thép cacbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao. Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền vượt trội và tính linh hoạt trong thi công. Thiết kế đặc nguyên khối giúp thép vuông 80×80 chịu được tải trọng lớn hơn so với thép rỗng, đồng thời dễ gia công, hàn nối và cắt theo yêu cầu kỹ thuật. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng.
Thông số kỹ thuật và đặc điểm sản phẩm
Để dễ hình dung, các thông số và đặc điểm chính cũng như tỉ trọng thép vuông đặc 80×80 được trình bày dạng bảng như sau:
| Tiêu chí | Thông số | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|
| Kích thước mặt cắt | 80 mm × 80 mm | Hình vuông nguyên khối, chịu lực tốt |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m, 9 m, 12 m (có thể cắt theo yêu cầu) | Linh hoạt trong thi công, dễ bố trí công trình |
| Khối lượng | ≈ 50,2 kg/m (≈ 301,2 kg/cây 6 m) | Dễ tính toán tải trọng và vật liệu |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q345, S45C, A36, S355JR | Phù hợp kết cấu và cơ khí chế tạo |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS, ASTM, EN, GOST | Đảm bảo chất lượng, an toàn khi thi công |
| Bề mặt thép | Nhẵn, đồng đều | Dễ gia công, hàn nối, cắt tiện |
Giá tham khảo trên thị trường hiện nay
Giá thép vuông đặc 80×80 thay đổi tùy theo mác thép, xuất xứ, số lượng đặt mua và thời điểm thị trường. Dưới đây là mức giá tham khảo:
| Mác thép | Khối lượng (kg/cây 6m) | Giá tham khảo (VNĐ/kg) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| SS400 | 301,2 | 36.000 – 38.000 | ≈ 10.843.200 – 11.457.600 |
| Q345 | 301,2 | 38.000 – 40.000 | ≈ 11.457.600 – 12.048.000 |
| S45C / A36 | 301,2 | 39.000 – 42.000 | ≈ 11.744.800 – 12.650.400 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Để có báo giá chính xác, nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp.
Ứng dụng thực tiễn của sắt vuông đặc 80×80
Thép vuông đặc 80×80 được sử dụng rộng rãi nhờ tính chịu lực cao và linh hoạt trong gia công:
- Xây dựng kết cấu: khung dầm, trụ cột, giàn thép, dầm chịu tải lớn.
- Gia công cơ khí: chi tiết máy, trục, đòn bẩy, bản mã chịu lực.
- Nội thất & trang trí: cầu thang, lan can, bàn ghế, khung trang trí chịu lực.
- Công nghiệp nặng: ray cầu trục, khung xe tải, cơ cấu truyền động.
Với những ưu điểm về độ bền, khả năng chịu lực, tính linh hoạt và đa dạng ứng dụng, thép vuông đặc 80×80 là lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng, cơ khí và thiết kế nội thất. Lựa chọn sản phẩm đúng mác thép và chất lượng đảm bảo hiệu quả, an toàn và tiết kiệm chi phí cho mọi dự án.
















