Thép vuông đặc là một trong những vật liệu xây dựng và công nghiệp quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ vào độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Với chất liệu thép cao cấp và thiết kế chắc chắn, thép vuông đặc đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và các ứng dụng của thép vuông đặc.
Quy cách thép vuông đặc mới nhất hiện nay
Thép vuông đặc hay còn gọi là square bar là dòng thép có kết cấu đặc hoàn toàn, không rỗng ruột, mặt cắt hình vuông với bốn cạnh bằng nhau. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim, nổi bật với khả năng chịu lực cao, độ ổn định tốt và dễ gia công.
Hiện nay, thép vuông đặc được sản xuất với dải kích thước rất đa dạng, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến các công trình cơ khí, công nghiệp nặng.
Kích thước thép vuông đặc phổ biến:
- Quy cách thông dụng: vuông 4, vuông 6, vuông 8, vuông 10, vuông 12, vuông 14, vuông 16, vuông 20, vuông 25, vuông 30, vuông 40, vuông 50
- Nhận cắt theo chiều dài yêu cầu, phù hợp từng hạng mục thi công
- Hàng phôi kích thước lớn: 100×100, 120×120, 150×150, dùng cho công trình đặc thù, gia công cơ khí nặng
Thép vuông đặc là gì?
Thép vuông đặc là dạng thép thanh có tiết diện hình vuông, cấu trúc kim loại liền khối. Nhờ không có lỗ rỗng, thép vuông đặc có khả năng chịu tải cao hơn nhiều so với thép hộp hay thép ống cùng kích thước ngoài.
Sản phẩm thường được sử dụng trong:
- Kết cấu chịu lực
- Gia công chi tiết máy
- Lan can, hàng rào, cầu thang
- Khung sườn cơ khí, bệ đỡ, trụ chịu tải
Công thức tính trọng lượng thép vuông đặc
Việc tính trọng lượng giúp dự toán chính xác chi phí vật tư và tải trọng vận chuyển.
Công thức chuẩn:
Trọng lượng (kg) = Cạnh × Cạnh × Chiều dài × 7.85 × 0.001
Trong đó:
- Cạnh tính bằng mm
- Chiều dài tính bằng m
- 7.85 là khối lượng riêng của thép
Ví dụ: Thép vuông đặc 20×20 dài 6 m sẽ có trọng lượng xấp xỉ 18.84 kg.
Đặc tính kỹ thuật của thép vuông đặc
1. Thành phần hóa học
Thép vuông đặc được sản xuất theo nhiều mác thép khác nhau như SS400, CT3, Q235, CK55, SKD11, H13, P20, phù hợp cho từng mục đích sử dụng từ xây dựng đến khuôn mẫu, cơ khí chính xác.
Các nguyên tố chính gồm Carbon, Silic, Mangan, Crom, Molypden… giúp kiểm soát độ cứng, độ bền và khả năng chịu mài mòn của vật liệu.
2. Cơ tính của thép vuông đặc
Cơ tính là yếu tố then chốt quyết định khả năng chịu lực và tuổi thọ của thép trong công trình.
Độ bền kéo
- SS400: 400 – 510 MPa
- CT3: 370 – 520 MPa
- Q235: 370 – 500 MPa
Độ bền chảy
- SS400: khoảng 245 MPa
- CT3: khoảng 235 MPa
- Q235: 235 – 250 MPa
Độ dẻo
- SS400: khoảng 20%
- CT3: 20 – 25%
- Q235: khoảng 25%
Thép vuông đặc có khả năng uốn, cắt, hàn và gia công tốt, ít nứt gãy khi thi công đúng kỹ thuật.
3. Khả năng chống ăn mòn
- Thép carbon thông thường cần sơn phủ hoặc mạ để tăng tuổi thọ ngoài trời
- Với môi trường ẩm hoặc hóa chất nhẹ, có thể sử dụng thép hợp kim hoặc xử lý bề mặt phù hợp
Phân loại thép vuông đặc phổ biến trên thị trường
Thép vuông đặc được phân loại dựa trên tình trạng bề mặt, tính chất cơ lý và phương pháp xử lý bề mặt. Mỗi loại sẽ phù hợp với những mục đích sử dụng khác nhau trong xây dựng, cơ khí và trang trí.
1. Thép vuông đặc đen
Mô tả: Là thép vuông đặc ở trạng thái nguyên bản sau cán nóng, chưa mạ kẽm hay sơn phủ. Bề mặt có màu xanh đen đặc trưng của oxit sắt.
Ưu điểm:
- Dễ cắt, hàn, uốn và gia công
- Giá thành thấp, dễ mua
- Phù hợp thi công số lượng lớn
Ứng dụng:
- Kết cấu thép xây dựng
- Cơ khí hàn, chế tạo khung sườn
- Gia công chi tiết máy, bệ đỡ
2. Thép vuông đặc dẻo
Mô tả: Là dòng thép có hàm lượng carbon thấp, độ dẻo cao, khả năng uốn cong vượt trội so với các loại thép vuông đặc thông thường.
Ưu điểm:
- Uốn cong tốt, ít nứt gãy
- Gia công tạo hình dễ dàng
- Phù hợp chi tiết có hình dáng phức tạp
Ứng dụng:
- Trang trí nội ngoại thất
- Gia công mỹ thuật, lan can, cổng rào
- Các hạng mục cần tạo hình linh hoạt
3. Thép vuông đặc bóng kéo, bóng chuốt
Mô tả:
Được gia công kéo nguội hoặc chuốt bề mặt sau cán, tạo độ bóng cao và kích thước chính xác. Thường sử dụng thép hợp kim hoặc thép chất lượng cao.
Ưu điểm:
- Bề mặt sáng, đẹp, thẩm mỹ cao
- Độ chính xác kích thước tốt
- Dễ mạ, sơn hoặc sử dụng trực tiếp
Ứng dụng:
- Nội thất cao cấp
- Trang trí kiến trúc
- Gia công chi tiết máy yêu cầu độ chính xác
4. Thép vuông đặc mạ kẽm
Mô tả: Là thép vuông đặc đen được xử lý mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn. Có hai phương pháp phổ biến là mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.
Ưu điểm:
- Chống gỉ sét hiệu quả
- Tuổi thọ cao trong môi trường ngoài trời
- Bề mặt sáng, cứng hơn thép đen
Ứng dụng:
- Công trình ngoài trời
- Khu vực gần sông, biển
- Môi trường ẩm, có hóa chất nhẹ
Bảng giá thép vuông đặc
| STT | Tên Hàng | Barem (KG/MÉT) | Đơn Giá Đ/Kg | Gía Thành (Đ/M) |
| 1 | Thép vuông đặc 10 x 10 | 0.79 | 17,500 | 13,825 |
| 2 | Thép vuông đặc 12 x 12 | 1.13 | 17,500 | 19,775 |
| 3 | Thép vuông đặc 13 x 13 | 1.33 | 17,500 | 23,275 |
| 4 | Thép vuông đặc 14 x 14 | 1.54 | 17,500 | 26,950 |
| 5 | Thép vuông đặc 15 x 15 | 1.77 | 17,500 | 30,975 |
| 6 | Thép vuông đặc 16 x 16 | 2.01 | 17,500 | 35,175 |
| 7 | Thép vuông đặc 17 x 17 | 2.27 | 17,500 | 39,725 |
| 8 | Thép vuông đặc 18 x 18 | 2.54 | 17,500 | 44,450 |
| 9 | Thép vuông đặc 19 x 19 | 2.83 | 17,500 | 49,525 |
| 10 | Thép vuông đặc 20 x 20 | 3.14 | 17,500 | 54,950 |
| 11 | Thép vuông đặc 22 x 22 | 3.8 | 17,500 | 66,500 |
| 12 | Thép vuông đặc 24 x 24 | 4.52 | 17,500 | 79,100 |
| 13 | Thép vuông đặc 10 x 22 | 4.91 | 17,500 | 85,925 |
| 14 | Thép vuông đặc 25 x 25 | 5.31 | 17,500 | 92,925 |
| 15 | Thép vuông đặc 28 x 28 | 6.15 | 17,500 | 107,625 |
| 16 | Thép vuông đặc 30 x 30 | 7.07 | 17,500 | 123,725 |
| 17 | Thép vuông đặc 32 x 32 | 8.04 | 17,500 | 140,700 |
| 18 | Thép vuông đặc 34 x 34 | 9.07 | 17,500 | 158,725 |
| 19 | Thép vuông đặc 35 x 35 | 9.62 | 17,500 | 168,350 |
| 20 | Thép vuông đặc 36 x 36 | 10.17 | 17,500 | 177,975 |
| 21 | Thép vuông đặc 38 x 38 | 11.34 | 17,500 | 198,450 |
| 22 | Thép vuông đặc 40 x 40 | 12.56 | 17,500 | 219,800 |
| 23 | Thép vuông đặc 42 x 42 | 13.85 | 17,500 | 242,375 |
| 24 | Thép vuông đặc 45 x 45 | 15.9 | 17,500 | 278,250 |
| 25 | Thép vuông đặc 48 x 48 | 18.09 | 17,500 | 316,575 |
| 26 | Thép vuông đặc 50 x 50 | 19.63 | 17,500 | 343,525 |
| 27 | Thép vuông đặc 55 x 55 | 23.75 | 17,500 | 415,625 |
| 28 | Thép vuông đặc 60 x 60 | 28.26 | 17,500 | 494,550 |
| 29 | Thép vuông đặc 65 x 65 | 33.17 | 17,500 | 580,475 |
| 30 | Thép vuông đặc 70 x 70 | 38.47 | 17,500 | 673,225 |
| 31 | Thép vuông đặc 75 x 75 | 44.16 | 17,500 | 772,800 |
| 32 | Thép vuông đặc 80 x 80 | 50.24 | 17,500 | 879,200 |
| 33 | Thép vuông đặc 85 x 85 | 56.72 | 17,500 | 992,600 |
| 34 | Thép vuông đặc 90 x 90 | 63.59 | 17,500 | 1,112,35 |
| Thép vuông đặc 95 x 95 | 70.85 | 17,500 | 1,239,875 | |
| 36 | Thép vuông đặc 100 x 100 | 78.5 | 17,500 | 1,373,750 |
Thép Đại Bàng chuyên cung cấp thép vuông đặc đầy đủ chủng loại như thép đen, thép dẻo, thép bóng kéo, thép mạ kẽm với quy cách đa dạng, nhận cắt theo yêu cầu cho từng công trình. Liên hệ Thép Đại Bàng ngay hôm nay để nhận báo giá thép vuông đặc mới nhất và giải pháp vật tư tối ưu cho công trình của bạn.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.