Thép hình I & H Posco là một trong những sản phẩm thép cao cấp được ưa chuộng nhất trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với thiết kế đặc biệt, thép hình I & H của Posco mang lại độ bền cao và khả năng chịu lực tuyệt vời, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và ứng dụng của thép hình I & H Posco.
Bảng giá thép hình I Posco đen
| Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng | Giá thép hình I posco đen (VNĐ) | ||
| (m) | Kg/m | Kg/ Cây 6m | Đơn giá /m | Cây 6m | |
| Quy cách, độ dày khác liên hệ hotline 0936.600.600 để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất | |||||
| I100 x 55 x 3.6 x 6M M | 6m | 6.72 | 40.32 | 14500 | 584,640 |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 6m | 6.72 | 40.32 | 14700 | 592,704 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 6m | 7.21 | 43.26 | 15500 | 670,530 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 6m | 8.36 | 50.16 | 14200 | 712,272 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 6m | 14.00 | 84.00 | 14000 | 1,176,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 6m | 14.00 | 84.00 | 14300 | 1,201,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 6m | 18.20 | 109.20 | 14300 | 1,561,560 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 6m | 18.20 | 109.20 | 14600 | 1,594,320 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 21.30 | 127.80 | 14300 | 1,827,540 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 21.30 | 127.80 | 14600 | 1,865,880 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 6m | 25.70 | 154.20 | 14300 | 2,205,060 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 6m | 25.70 | 154.20 | 14600 | 2,251,320 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 29.60 | 177.60 | 14300 | 2,539,680 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 6m | 29.60 | 177.60 | 14600 | 2,592,960 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 32.00 | 192.00 | 14400 | 2,764,800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 32.00 | 192.00 | 14700 | 2,822,400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 6m | 36.70 | 220.20 | 14400 | 3,170,880 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 6m | 36.70 | 220.20 | 14700 | 3,236,940 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 41.40 | 248.40 | 14400 | 3,576,960 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 6m | 49.60 | 297.60 | 14400 | 4,285,440 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 6m | 49.60 | 297.60 | 14700 | 4,374,720 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 6m | 56.60 | 339.60 | 14900 | 5,060,040 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 6m | 66.00 | 396.00 | 14500 | 5,742,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 6m | 66.00 | 396.00 | 14900 | 5,900,400 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 6m | 76.00 | 456.00 | 14900 | 6,794,400 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 6m | 89.60 | 537.60 | 14900 | 8,010,240 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 6m | 106.00 | 636.00 | 15200 | 9,667,200 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 6m | 185.00 | 1110.00 | 14900 | 16,539,000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 6m | 210.00 | 1260.00 | 16300 | 20,538,000 |
Bảng giá thép hình I Posco mạ kẽm
| Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng | Giá thép hình I posco mạ kẽm (VNĐ) | ||
| (m) | Kg/m | Kg/ Cây 6m | Đơn giá /m | Cây 6m | |
| Quy cách, độ dày khác liên hệ hotline 0936.600.600 để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất | |||||
| I100 x 55 x 3.6 x 6M M | 6m | 6.72 | 40.32 | 20000 | 806,400 |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 6m | 6.72 | 40.32 | 20200 | 814,464 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 6m | 7.21 | 43.26 | 21000 | 908,460 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 6m | 8.36 | 50.16 | 19700 | 988,152 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 6m | 14.00 | 84.00 | 19500 | 1,638,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 6m | 14.00 | 84.00 | 19800 | 1,663,200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 6m | 18.20 | 109.20 | 19800 | 2,162,160 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 6m | 18.20 | 109.20 | 20100 | 2,194,920 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 21.30 | 127.80 | 19588 | 2,503,346 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 21.30 | 127.80 | 19888 | 2,541,686 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 6m | 25.70 | 154.20 | 19588 | 3,020,470 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 6m | 25.70 | 154.20 | 19888 | 3,066,730 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 29.60 | 177.60 | 19588 | 3,478,829 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 6m | 29.60 | 177.60 | 19888 | 3,532,109 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 32.00 | 192.00 | 19688 | 3,780,096 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 32.00 | 192.00 | 19988 | 3,837,696 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 6m | 36.70 | 220.20 | 19476 | 4,288,616 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 6m | 36.70 | 220.20 | 19776 | 4,354,676 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 41.40 | 248.40 | 19476 | 4,837,838 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 6m | 49.60 | 297.60 | 19476 | 5,796,058 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 6m | 49.60 | 297.60 | 19776 | 5,885,338 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 6m | 56.60 | 339.60 | 19976 | 6,783,850 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 6m | 66.00 | 396.00 | 19364 | 7,668,144 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 6m | 66.00 | 396.00 | 19764 | 7,826,544 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 6m | 76.00 | 456.00 | 19764 | 9,012,384 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 6m | 89.60 | 537.60 | 19764 | 10,625,127 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 6m | 106.00 | 636.00 | 19764 | 12,569,904 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 6m | 185.00 | 1110.00 | 20064 | 22,271,040 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 6m | 210.00 | 1260.00 | 21164 | 26,666,640 |
Bảng giá thép hình I Posco nhúng kẽm
| Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng | Giá thép hình I posco nhúng kẽm (VNĐ) | ||
| (m) | Kg/m | Kg/ Cây 6m | Đơn giá /m | Cây 6m | |
| Quy cách, độ dày khác liên hệ hotline 0936.600.600 để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất | |||||
| I100 x 55 x 3.6 x 6M M | 6m | 6.72 | 40.32 | 26000 | 1,048,320 |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 6m | 6.72 | 40.32 | 26200 | 1,056,384 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 6m | 7.21 | 43.26 | 27000 | 1,168,020 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 6m | 8.36 | 50.16 | 25700 | 1,289,112 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 6m | 14.00 | 84.00 | 25500 | 2,142,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 6m | 14.00 | 84.00 | 25376 | 2,131,584 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 6m | 18.20 | 109.20 | 25376 | 2,771,059 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 6m | 18.20 | 109.20 | 25676 | 2,803,819 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 21.30 | 127.80 | 25164 | 3,215,960 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 21.30 | 127.80 | 25464 | 3,254,300 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 6m | 25.70 | 154.20 | 25164 | 3,880,288 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 6m | 25.70 | 154.20 | 25464 | 3,926,548 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 29.60 | 177.60 | 25164 | 4,469,126 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 6m | 29.60 | 177.60 | 25464 | 4,522,406 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 6m | 32.00 | 192.00 | 25264 | 4,850,688 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 6m | 32.00 | 192.00 | 25564 | 4,908,288 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 6m | 36.70 | 220.20 | 24840 | 5,469,768 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 6m | 36.70 | 220.20 | 25140 | 5,535,828 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 6m | 41.40 | 248.40 | 24840 | 6,170,256 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 6m | 49.60 | 297.60 | 24840 | 7,392,384 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 6m | 49.60 | 297.60 | 25140 | 7,481,664 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 6m | 56.60 | 339.60 | 25340 | 8,605,464 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 6m | 66.00 | 396.00 | 23986 | 9,498,456 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 6m | 66.00 | 396.00 | 24386 | 9,656,856 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 6m | 76.00 | 456.00 | 24386 | 11,120,016 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 6m | 89.60 | 537.60 | 24386 | 13,109,913 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 6m | 106.00 | 636.00 | 24386 | 15,509,496 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 6m | 185.00 | 1110.00 | 24686 | 27,401,460 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 6m | 210.00 | 1260.00 | 25786 | 32,490,360 |
Sơ lược về thương hiệu POSCO Yamato Vina (PY VINA)
POSCO Yamato Vina (PY VINA) là một trong những nhà sản xuất thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép hình cán nóng và thép cọc cừ đạt tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ cho các công trình kết cấu quy mô lớn trong và ngoài nước.
PY VINA được thành lập từ sự hợp tác chiến lược của các tập đoàn thép lớn trong khu vực:
- Tập đoàn POSCO (Hàn Quốc) nắm 51% cổ phần
- Yamato Kogyo (Nhật Bản)
- Siam Yamato Steel (Thái Lan)
Nhà máy PY VINA đặt tại Khu công nghiệp Phú Mỹ 2, Bà Rịa – Vũng Tàu, sở hữu công suất cán thép hơn 1 triệu tấn mỗi năm, đóng vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng thép kết cấu tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á.
Năng lực sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng PY VINA
PY VINA là nhà sản xuất thép lớn đầu tiên tại Việt Nam chuyên về các dòng thép hình cao cấp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế, bao gồm:
- JIS (Nhật Bản)
- KS (Hàn Quốc)
- ASTM (Mỹ)
- TCVN (Việt Nam)
- BS (Anh)
- EN, EURONORM (Châu Âu)
- AS/NZS (Úc – New Zealand)
Nhờ hệ thống cảng chuyên dụng quy mô lớn, sản phẩm thép PY VINA không chỉ phục vụ thị trường nội địa mà còn xuất khẩu sang nhiều quốc gia.
Toàn bộ quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng đều tuân thủ hệ thống quản lý ISO 9001, đảm bảo tính đồng bộ, độ chính xác cao và an toàn cho công trình.
Cam kết phát triển bền vững của PY VINA
PY VINA định hướng mở rộng danh mục sản phẩm thép hình chất lượng cao, giá cạnh tranh, nhằm:
- Đảm bảo an toàn kết cấu cho các công trình xây dựng
- Góp phần nâng cao tiêu chuẩn ngành thép Việt Nam
- Hướng tới phát triển bền vững và lâu dài
Cách nhận biết thép hình POSCO chính hãng
Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái thương hiệu POSCO hoặc PY VINA, người mua cần lưu ý các dấu hiệu sau.
1. Dấu hiệu nhận biết trên bề mặt thép
Thép POSCO chính hãng thường được dập nổi hoặc in laser rõ nét, bao gồm:
- Ký hiệu thương hiệu: PS (POSCO Steel) hoặc PY (POSCO Yamato Vina)
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: SS400, SPHC, JIS G3101, ASTM A36…
- Thông tin kích thước, mác thép
- Số lô, số tracking để truy xuất nguồn gốc
- Ngày sản xuất hoặc mã QR
Lưu ý: Ký hiệu rõ ràng, không nhòe, không thiếu thông tin.
2. Kiểm tra chứng chỉ CO và CQ
Thép POSCO chính hãng luôn có Mill Test Certificate, bao gồm:
- CO: Chứng nhận xuất xứ
- CQ: Chứng nhận chất lượng
CQ thể hiện đầy đủ:
- Thành phần hóa học
- Cơ tính vật liệu
- Số lô, số cuộn
- Tên nhà máy POSCO hoặc PY VINA
- Ngày sản xuất
Thông tin trên giấy tờ phải trùng khớp với ký hiệu trên thép.
3. Nguồn nhập khẩu và phân phối
- Chỉ nên mua thép POSCO từ đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối ủy quyền
- Có thể yêu cầu hóa đơn VAT, hợp đồng, chứng từ nhập khẩu
- Tránh mua thép trôi nổi, không rõ nguồn gốc
4. Bao bì và đóng gói
Đối với thép cuộn và thép tấm:
- Có đai buộc chắc chắn
- Gắn tem nhôm hoặc nhãn POSCO
- Tem thể hiện mã sản phẩm, thông số kỹ thuật, mã cuộn
5. Chất lượng bề mặt thép
- Bề mặt phẳng, sáng đều
- Không rỗ, không lẫn tạp chất
- Độ dày đồng đều
Với thép mạ:
- Lớp mạ kẽm bám đều
- Không bong tróc, không rạn nứt
Ứng dụng của thép hình I POSCO
Xây dựng kết cấu chịu lực
- Nhà thép tiền chế
- Nhà cao tầng
- Dầm, cột, khung giằng
- Hệ giàn không gian
Hạ tầng và công nghiệp nặng
- Cầu đường, cầu vượt
- Bến cảng, công trình giao thông
- Nhà máy nhiệt điện, thủy điện
Công trình biển
- Bến tàu, cầu cảng
- Kết cấu mạ kẽm nhúng nóng
- Phù hợp môi trường mặn, độ ẩm cao
Ứng dụng khác
- Chế tạo máy
- Giàn khoan dầu khí
- Nhà xưởng, bãi đỗ xe nhiều tầng
Ứng dụng của thép hình H POSCO
Kết cấu nhà thép
- Nhà xưởng
- Nhà tiền chế
- Công trình cao tầng
Cầu và giao thông
- Cầu vượt
- Kết cấu chịu tải trọng động lớn
- Công trình ngoài trời
Hạ tầng và công nghiệp
- Nhà máy điện
- Bến tàu, cầu cảng
- Công trình ven biển
Ứng dụng khác
- Giàn khoan dầu khí
- Khung máy móc
- Kết cấu bãi đỗ xe nhiều tầng
Phân loại thép hình POSCO theo bề mặt
1. Thép hình POSCO đen
- Không xử lý mạ bề mặt
- Màu đen tự nhiên do quá trình cán nóng
- Phù hợp công trình trong nhà hoặc cần sơn phủ bảo vệ
2. Thép hình POSCO mạ kẽm
- Phủ lớp kẽm mỏng chống ăn mòn
- Dùng cho môi trường ẩm, ngoài trời
- Ứng dụng trong nhà thép tiền chế, khung kệ
3. Thép hình POSCO mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ dày, bám chắc
- Chống ăn mòn vượt trội
Liên hệ Thép Đại Bàng ngay hôm nay để nhận báo giá thép hình POSCO, PY VINA chính hãng, đúng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh trên toàn quốc. Tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ chọn đúng mác thép, đúng quy cách cho từng công trình.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.