Thép hình chữ V: Đa dạng mác thép, bảng giá T5/2026

Giá: Liên hệ

  • Mác thép: A36,  SS400,  Q235B, S235JR,  GR.A và GR.B
  • Tiêu chuẩn: TCVN ,EN10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, ASTM, JIS G3101
  • Xuất xứ: Việt Nam – Đài Loan – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc
  • Quy cách dày: 3.0mm – 24mm
  • Dài: 6000 – 12000mm
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Thép hình chữ V là một trong những vật liệu xây dựng và công nghiệp quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực cao. Với thiết kế đặc biệt, thép hình chữ V không chỉ dễ dàng lắp đặt mà còn đáp ứng được nhiều yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và các ứng dụng của thép hình chữ V.

Bảng giá thép hình V chi tiết cập nhật T5/2026

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V
STT Tên sản phẩm / Quy cách
/ Thương hiệu, Xuất xứ
Độ dày
(mm)
Độ dài
(m)
Trọng lượng
(kg/cây)
Giá V mạ kẽm nhúng nóng tham khảo
(vnđ / kg)
Giá V xi kẽm tham khảo
(vnđ / kg)
Giá V đen
tham khảo
(vnđ / kg)
1 Thép V25x25 2.50 6 5.2 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
2 Thép V25x25 (N.Bè) 3.00 6 5.64 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
3 Thép V25x25 3.00 6 7.50 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
4 Thép V30x30 2.00 6 5.50 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
5 Thép V30x30 2.50 6 6.50 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
6 Thép V30x30 (N.Bè/ xanh) 2.50 6 7.02 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
7 Thép V30x30 2.80 6 8.0 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
8 Thép V30x30 (QT) 3.00 6 8.50 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
9 Thép V30x30 (N.Bè/ đen) 3.00 6 9.00 22.000 – 26.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
10 Thép V40x40 2.00 6 7.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
11 Thép V40x40 2.50 6 8.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
12 Thép V40x40 2.80 6 9.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
13 Thép V40x40 (N.Bè) 3.00 6 10.26 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
14 Thép V40x40 (QT) 3.00 6 10.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
15 Thép V40x40 3.30 6 11.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
16 Thép V40x40 3.50 6 12.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
17 Thép V40x40 (N.Bè) 4.00 6 13.20 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
18 Thép V40x40 (QT) 4.00 6 14.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
19 Thép V40x40 (N.Bè) 5.00 6 17.82 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
20 Thép V50x50 2.00 6 12.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
21 Thép V50x50 2.50 6 12.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
22 Thép V50x50 3.00 6 14.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
23 Thép V50x50 (N.Bè) 3.00 6 13.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
24 Thép V50x50 3.50 6 15.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
25 Thép V50x50 3.80 6 16.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
26 Thép V50x50 4.00 6 17.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
27 Thép V50x50 (N.Bè) 4.00 6 17.16 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
28 Thép V50x50 (AKS/ĐVS/VNO) 4.00 6 18.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
29 Thép V50x50 4.20 6 18.50 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
30 Thép V50x50 4.50 6 20.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
31 Thép V50x50 (AKS/ĐVS/VNO) 5.00 6 22.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
32 Thép V50x50 (N.Bè/ đỏ) 5.00 6 20.94 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
33 Thép V50x50 (N.Bè/ đen) 5.00 6 22.08 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
34 Thép V50x50 (N.Bè) 6.00 6 26.82 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
35 Thép V50x50 6.00 6 24.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
36 Thép V60x60 (N.Bè) 5.00 6 26.28 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
37 Thép V60x60 (N.Bè) 6.00 6 30.78 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
38 Thép V63x63 (ACS) 4.00 6 23.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
39 Thép V63x63 (N.Bè) 5.00 6 27.96 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
40 Thép V63x63 (AKS/ĐVS/VNO) 5.00 6 28.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
41 Thép V63x63 (ACS) 5.50 6 31.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
42 Thép V63x63 (N.Bè) 6.00 6 32.94 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
43 Thép V63x63 (AKS/ĐVS/VNO) 6.00 6 33.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
44 Thép V65x65 (N.Bè) 6.00 6 34.68 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
45 Thép V70x70 (ACS) 5.50 6 35.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
46 Thép V70x70 (N.Bè) 6.00 6 36.90 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
47 Thép V70x70 (AKS/ĐVS) 6.00 6 37.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
48 Thép V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) 6.00 6 39.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
49 Thép V70x70 (ACS) 6.00 6 41.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
50 Thép V70x70 (N.Bè) 7.00 6 42.48 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
51 Thép V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) 7.00 6 43.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
52 Thép V70x70 (AKS/ĐVS) 8.00 6 47.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
53 Thép V75x75 (AKS/ĐVS) 5.00 6 33.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
54 Thép V75x75 (ACS) 5.50 6 39.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
55 Thép V75x75 (AKS/ĐVS) 6.00 6 38.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
56 Thép V75x75 (VNO) 6.00 6 39.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
57 Thép V75x75 (N.Bè) 6.00 6 39.66 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
58 Thép V75x75 (AKS/ĐVS/VNO) 7.00 6 47.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
59 Thép V75x75 (N.Bè) 8.00 6 52.92 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
60 Thép V75x75 (AKS/ĐVS/VNO) 8.00 6 53.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
61 Thép V75x75 (N.Bè) 9.00 6 60.60 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
62 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 6.00 6 43.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
63 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 7.00 6 48.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
64 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 8.00 6 56.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
65 Thép V90x90 (AKS/ĐVS) 6.00 6 48.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
66 Thép V90x90 (VNO) 6.50 6 53.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
67 Thép V90x90 (AKS/ĐVS) 7.00 6 56.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
68 Thép V90x90 (AKS/ĐVS/VNO) 8.00 6 63.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
69 Thép V90x90 9.00 6 70.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
70 Thép V100x100 (AKS/ĐVS/VNO) 7.00 6 62.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
71 Thép V100x100 (AKS/ĐVS) 8.00 6 68.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
72 Thép V100x100 (VNO) 8.00 6 72.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
73 Thép V100x100 (AKS) 10.00 6 85.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
74 Thép V100x100 (AKS/ĐVS/VNO) 10.00 6 88.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
75 Thép V100x100 (N.Bè) 10.00 6 90.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 15.000 – 21.000
76 Thép V120x120 8.00 6 88.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
77 Thép V120x120 10.00 6 109.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
78 Thép V120x120 12.00 6 129.96 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
79 Thép V125x125 10.00 6 114.78 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
80 Thép V125x125 12.00 6 136.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
81 Thép V130x130 10.00 6 118.80 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
82 Thép V130x130 12.00 6 140.40 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
83 Thép V130x130 15.00 6 172.80 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
84 Thép V150x150 10.00 6 137.40 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
85 Thép V150x150 12.00 6 163.80 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
86 Thép V150x150 15.00 6 403.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
87 Thép V175x175 12.00 12 381.60 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
88 Thép V200x200 15.00 12 547.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000
89 Thép V200x200 20.00 12 727.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 18.000 – 23.000

Bảng tra trọng lượng và quy cách thép hình V

Thép hinh V có quy cách từ Thép V30x30x2.5mmx6m đến Thép V250x250x25x12m, Barem kg/cây 6m giao động từ 6kg đến 1128kg, Chiều dài 6m và 12m ( có thể cắt theo chiều dài yêu cầu của quý khách ).

STT Quy Cách (Cạnh x Cạnh x Độ Dày x Chiều Dài) Trọng Lượng (kg/m) Trọng Lượng Cây 6 m
1 V25×25×2.5ly×6m 0.92 5.52 Kg
2 V25×25×3ly×6m 1.12 6.72 Kg
3 V30×30×2.0ly×6m 0.83 4.98 Kg
4 V30×30×2.5ly×6m 0.92 5.52 Kg
5 V30×30×3ly×6m 1.25 7.50 Kg
6 V30×30×3ly×6m (bản khác) 1.36 8.20 Kg
7 V40×40×2ly×6m 1.25 7.50 Kg
8 V40×40×2.5ly×6m 1.42 8.50 Kg
9 V40×40×3ly×6m 1.67 10.0 Kg
10 V40×40×3.5ly×6m 1.92 11.5 Kg
11 V40×40×4ly×6m 2.08 12.5 Kg
12 V40×40×5ly×6m 2.95 17.7 Kg
13 V45×45×4ly×6m 2.74 16.4 Kg
14 V45×45×5ly×6m 3.38 20.3 Kg
15 V50×50×3ly×6m 2.17 13.0 Kg
16 V50×50×3.5ly×6m 2.50 15.0 Kg
17 V50×50×4ly×6m 2.83 17.0 Kg
18 V50×50×4.5ly×6m 3.17 19.0 Kg
19 V50×50×5ly×6m 3.67 22.0 Kg
20 V60×60×4ly×6m 3.68 22.1 Kg
21 V60×60×5ly×6m 4.55 27.3 Kg
22 V60×60×6ly×6m 5.37 32.2 Kg
23 V63×63×4ly×6m 3.58 21.5 Kg
24 V63×63×5ly×6m 4.50 27.0 Kg
25 V63×63×6ly×6m 4.75 28.5 Kg
26 V65×65×5ly×6m 5.00 30.0 Kg
27 V65×65×6ly×6m 5.91 35.5 Kg
28 V65×65×8ly×6m 7.66 46.0 Kg
29 V70×70×5ly×6m 5.17 31.0 Kg
30 V70×70×6ly×6m 6.83 41.0 Kg
31 V70×70×7ly×6m 7.38 44.3 Kg
32 V75×75×4ly×6m 5.25 31.5 Kg
33 V75×75×5ly×6m 5.67 34.0 Kg
34 V75×75×6ly×6m 6.25 37.5 Kg
35 V75×75×7ly×6m 6.83 41.0 Kg
36 V75×75×8ly×6m 8.67 52.0 Kg
37 V75×75×9ly×6m 9.96 59.8 Kg
38 V75×75×12ly×6m 13.00 78.0 Kg
39 V80×80×6ly×6m 6.83 41.0 Kg
40 V80×80×7ly×6m 8.00 48.0 Kg
41 V80×80×8ly×6m 9.50 57.0 Kg
42 V90×90×6ly×6m 8.28 49.7 Kg
43 V90×90×7ly×6m 9.50 57.0 Kg
44 V90×90×8ly×6m 12.00 72.0 Kg
45 V90×90×9ly×6m 12.10 72.6 Kg
46 V90×90×10ly×6m 13.30 79.8 Kg
47 V90×90×13ly×6m 17.00 102.0 Kg
48 V100×100×7ly×6m 10.48 62.9 Kg
49 V100×100×8ly×6m 12.00 72.0 Kg
50 V100×100×9ly×6m 13.00 78.0 Kg
51 V100×100×10ly×6m 15.00 90.0 Kg
52 V100×100×12ly×6m 10.67 64.0 Kg
53 V100×100×13ly×6m 19.10 114.6 Kg
54 V120×120×8ly×6m 14.70 88.2 Kg
55 V120×120×10ly×6m 18.17 109.0 Kg
56 V120×120×12ly×6m 21.67 130.0 Kg
57 V120×120×15ly×6m 21.60 129.6 Kg
58 V120×120×18ly×6m 26.70 160.2 Kg
59 V130×130×9ly×6m 17.90 107.4 Kg
60 V130×130×10ly×6m 19.17 115.0 Kg
61 V130×130×12ly×6m 23.50 141.0 Kg
62 V130×130×15ly×6m 28.80 172.8 Kg
63 V150×150×10ly×6m 22.92 137.5 Kg
64 V150×150×12ly×6m 27.17 163.0 Kg
65 V150×150×15ly×6m 33.58 201.5 Kg
66 V150×150×18ly×6m 39.80 238.8 Kg
67 V150×150×19ly×6m 41.90 251.4 Kg
68 V150×150×20ly×6m 44.00 264.0 Kg
69 V175×175×12ly×6m 31.80 190.8 Kg
70 V175×175×15ly×6m 39.40 236.4 Kg
71 V200×200×15ly×6m 45.30 271.8 Kg
72 V200×200×16ly×6m 48.20 289.2 Kg
73 V200×200×18ly×6m 54.00 324.0 Kg
74 V200×200×20ly×6m 59.70 358.2 Kg
75 V200×200×24ly×6m 70.80 424.8 Kg
76 V200×200×25ly×6m 73.60 441.6 Kg
77 V200×200×26ly×6m 76.30 457.8 Kg
78 V250×250×25ly×6m 93.70 562.2 Kg
79 V250×250×35ly×6m 128.00 768.0 Kg

Bảng thông số kỹ thuật thép hình chữ V

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình chữ V (thép góc V)
Hình dạng Tiết diện chữ V, góc vuông 90°
Phân loại V đều cạnh, V lệch cạnh
Phương pháp sản xuất Cán nóng
Vật liệu Thép cacbon / thép hợp kim thấp
Kích thước cạnh ~20 mm – 200 mm
Độ dày ~2 mm – 20 mm
Chiều dài tiêu chuẩn 6 m – 12 m (có thể cắt theo yêu cầu)
Bề mặt Thép đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101, ASTM A36, GB/T 700, EN 10025
Mác thép phổ biến SS400, A36, Q235, S235JR, CT3
Khả năng gia công Dễ cắt, hàn, khoan
Khả năng chịu lực Tốt ở liên kết góc, kết cấu phụ
Ứng dụng chính Xây dựng, cơ khí, khung kết cấu, kệ, giá đỡ
Môi trường sử dụng Trong nhà / ngoài trời (nên dùng mạ kẽm nếu ngoài trời)

Ứng dụng của thép hình V trong thực tế

Thép hình chữ V là vật liệu linh hoạt, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ gia công:

  • Trong xây dựng dân dụng: Dùng làm khung mái, giằng tường, gia cố góc kết cấu, tăng độ cứng và ổn định cho công trình.
  • Nhà xưởng, kết cấu thép: Ứng dụng làm khung phụ, thanh chống, hệ giằng trong nhà thép tiền chế.
  • Cơ khí chế tạo: Sử dụng để chế tạo khung máy, bệ đỡ thiết bị, chi tiết kết cấu cần độ bền cao.
  • Nội thất, dân dụng: Làm kệ sắt V lỗ, bàn ghế, giá đỡ hàng hóa, tủ và các sản phẩm DIY.
  • Cầu thang, lan can: Gia công thành lan can, tay vịn hoặc khung bảo vệ chắc chắn, thẩm mỹ.
  • Hạ tầng giao thông: Dùng trong các kết cấu phụ của cầu đường, cột điện, biển báo.
  • Công nghiệp: Làm giá đỡ, khung chịu lực cho hệ thống máy móc trong nhà máy.

Nhờ chi phí hợp lý và tính ứng dụng cao, thép V gần như xuất hiện trong hầu hết các công trình từ nhỏ đến lớn.

Thép hình V có những loại nào?

Thép hình V là loại thép góc phổ biến, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và chế tạo kết cấu nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ dàng kết nối. Tuy nhiên, tùy theo đặc điểm hình học, chất liệu và phương thức sản xuất, thép hình V được phân thành nhiều loại khác nhau, giúp kỹ sư và nhà thầu lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng.

1. Phân loại theo hình dáng

  1. Thép V đều (Equal Angle): Hai cạnh bằng nhau, thường được sử dụng trong các kết cấu chịu lực cân bằng, khung nhà xưởng, cầu và kết cấu dân dụng. Kiểu dáng đều giúp phân bố lực đều hơn, thuận tiện cho gia công và hàn nối.
  2. Thép V lệch (Unequal Angle / Thép L): Hai cạnh không bằng nhau, thích hợp cho các kết cấu có yêu cầu chịu lực không cân bằng hoặc những vị trí cần tiết kiệm vật liệu. Thép V lệch thường được sử dụng trong các công trình cầu, khung thép đặc biệt, hoặc các kết cấu phụ trợ.

2. Phân loại theo vật liệu

  • Thép V đen (Carbon Steel / Mild Steel): Sản phẩm phổ biến, chịu lực tốt, dùng trong kết cấu công trình thông thường.
  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanized V): Bề mặt phủ kẽm giúp chống ăn mòn, thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
  • Thép V xi mạ (Electro-Galvanized V): Lớp mạ mỏng hơn, dùng trong các kết cấu nội thất hoặc nơi ít tiếp xúc với môi trường ăn mòn.

3. Phân loại theo phương pháp sản xuất

  • Thép V đúc (Cast V): Sản xuất bằng phương pháp đúc, cho phép làm các kích thước lớn và hình dạng đặc thù.
  • Thép V chấn (Rolled / Pressed V): Sản xuất từ thép tấm qua chấn, cắt và uốn theo hình chữ V, phù hợp với các kích thước tiêu chuẩn từ nhỏ đến lớn.
  • Thép V lỗ (Perforated V): Có các lỗ sẵn để bắt bulong hoặc vít, thuận tiện trong lắp ráp và khung liên kết nhanh.

Các tiêu chuẩn chung thép hình V

Thép hình V có rất nhiều ưu điểm vượt trội trong xây dựng, các sản phẩm của chung đều đạt các tiêu chuẩn của thị trường kiểm định trong và ngoài nước như sau:

Mác thép SUS304-SUS316
Tiêu chuẩn GB/T 700, EN10025-2, A131,TCVN, ASTM, JIS G3101, KD S3503
Xuất xứ China,Korea,Japan, USA , Viet Nam
Quy cách Độ dày: 3ly– 24ly
Chiều dài: 6-12m

Việc sử dụng thép hình V đạt chuẩn là yếu tố quan trọng đảm bảo an toàn, độ bền và khả năng chịu lực của công trình. Các tiêu chuẩn này không chỉ quy định về mác thép, cơ tính, kích thước mà còn cả phương pháp kiểm tra chất lượng, giúp kỹ sư và nhà thầu lựa chọn vật liệu phù hợp với từng ứng dụng cụ thể. Thép hình V hiện nay được sản xuất và kiểm định theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến, bao gồm:

  • TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam): Các tiêu chuẩn TCVN 7571‑1, TCVN EN 10025‑2 quy định về các loại thép kết cấu cán nóng và cơ tính cơ bản, phù hợp với các công trình xây dựng trong nước.
  • JIS (Japanese Industrial Standards): Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101, JIS G3192, quy định về thép kết cấu cán nóng, độ bền kéo, giới hạn chảy, được áp dụng cho các công trình đòi hỏi kỹ thuật cao.
  • ASTM (American Society for Testing and Materials): ASTM A36, A992 là các tiêu chuẩn Mỹ quy định về cơ tính, độ giãn dài, thử va đập, phù hợp với công trình cầu, khung thép công nghiệp.
  • GB (China National Standards): GB/T 700, GB/T 1591 quy định về thép kết cấu carbon và hợp kim, dùng trong công trình dân dụng và công nghiệp tại khu vực châu Á.
  • EN (European Standards): EN 10025‑2, EN 10219 quy định về thép kết cấu cán nóng và thép hộp hàn, đảm bảo tính đồng đều và chất lượng ổn định.

Đặc tính kỹ thuật

Mác Thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C

tối đa

tối

đa

Mn tối đa P

max

S

max

không bao giờ

tối đa

Cr

tối đa

cu

max

A36 0.27 0.15-0.40 1.20 40 50 0.20
SS400 50 50
Q235B 0.22 0.35 1.40 45 45 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 50 50
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 35 35
GR.B 0.21 0.35 0.80 35 35

Bảng tra đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Nhiệt độ

hoặc C

YS

Mpa

TS

Mpa

%

_

A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21
Q235B ≥235 370-500 26
S235JR ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Các thương hiệu sản xuất thép hình V chất lượng hiện nay

Thị trường thép hình V hiện nay khá đa dạng, với nhiều thương hiệu trong nước và quốc tế cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau. Việc lựa chọn thương hiệu uy tín không chỉ đảm bảo chất lượng, cơ tính và độ bền mà còn giúp dự toán chi phí và thi công công trình chính xác hơn.

Thương hiệu trong nước

Thép Pomina, Thép Việt Ý, Thép Việt Nhật: Các thương hiệu này cung cấp thép V chất lượng cao, phục vụ chủ yếu cho các công trình dân dụng, cầu đường và nhà xưởng lớn, có chứng nhận chất lượng và cơ tính ổn định.

Thương hiệu quốc tế

  • POSCO (Hàn Quốc): Sản xuất thép V đạt tiêu chuẩn JIS, EN, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, cơ tính đồng đều, phù hợp cho công trình công nghiệp và kết cấu đặc thù.
  • Nippon Steel (Nhật Bản): Thép V chất lượng cao, được sử dụng trong các dự án cầu, nhà xưởng, và công trình kỹ thuật đặc thù yêu cầu vật liệu bền chắc và chịu lực tốt.
  • ArcelorMittal (Châu Âu): Cung cấp thép V theo tiêu chuẩn EN 10025, thích hợp cho các công trình lớn, khung kết cấu công nghiệp và dân dụng.

Phương pháp gia công chống rỉ sét cho thép V

Thép hình V dễ bị rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất, vì vậy gia công chống rỉ sét là bước quan trọng để bảo vệ kết cấu. Mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp kẽm bền chắc, chống ăn mòn ngoài trời. Xi mạ điện phủ kẽm mỏng cho các công trình nội thất hoặc ít tiếp xúc môi trường ẩm. Sơn chống rỉ và sơn tĩnh điện vừa bảo vệ bề mặt, vừa tăng thẩm mỹ. Chuẩn bị bề mặt sạch và kiểm tra định kỳ giúp duy trì hiệu quả và tuổi thọ thép lâu dài.

1. Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanizing)

Mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp phổ biến để chống rỉ cho thép hình V. Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ ~450 °C, tạo lớp kẽm bám chắc trên bề mặt. Lớp mạ này vừa bảo vệ thép khỏi oxy hóa, vừa tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ngoài trời, mưa nắng hoặc hóa chất nhẹ. Phương pháp này đặc biệt phù hợp cho các kết cấu chịu lực ngoài trời như khung nhà xưởng, cầu thép, lan can, giúp kéo dài tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì lâu dài.

2. Xi mạ điện (Electro-Galvanizing)

Xi mạ điện là phương pháp phủ kẽm mỏng lên bề mặt thép bằng quá trình điện phân. Lớp kẽm mỏng giúp thép chống ăn mòn tạm thời, thích hợp cho các kết cấu ít tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc mưa nắng. Ưu điểm của phương pháp này là bề mặt bóng, đồng đều và thẩm mỹ cao, dễ kết hợp với các lớp sơn hoàn thiện. Thép V xi mạ thường được sử dụng trong nội thất, khung kết cấu nhẹ hoặc các kết cấu trong nhà xưởng, nơi yêu cầu chống rỉ nhưng không chịu tác động trực tiếp từ thời tiết.

3. Sơn chống rỉ (Anti-corrosion Painting)

Sơn chống rỉ là giải pháp vừa bảo vệ thép vừa tạo thẩm mỹ. Trước khi sơn, bề mặt thép V được làm sạch bụi, dầu mỡ và gỉ sét cũ để lớp sơn bám chắc. Sau đó, một lớp sơn chống rỉ chuyên dụng được phủ, tiếp đến là lớp sơn hoàn thiện bảo vệ và trang trí. Phương pháp này phù hợp cho cả kết cấu ngoài trời lẫn nội thất, đặc biệt khi muốn đa dạng màu sắc. Sơn chống rỉ giúp giảm tác động của môi trường, kéo dài tuổi thọ thép và dễ sửa chữa khi hỏng lớp sơn.

4. Sơn tĩnh điện (Powder Coating)

Sơn tĩnh điện là phương pháp phủ bột sơn lên thép V bằng điện tích tĩnh, sau đó nung nóng để lớp sơn bám chắc và đồng nhất trên bề mặt. Lớp sơn tĩnh điện chống xước, chống ăn mòn và chịu được tác động cơ học tốt, đồng thời mang lại thẩm mỹ cao với nhiều màu sắc. Phương pháp này đặc biệt phù hợp cho kết cấu ngoài trời, khung cổng, lan can và các kết cấu chịu mưa nắng, hóa chất nhẹ. Sơn tĩnh điện giúp giảm chi phí bảo trì định kỳ và duy trì bề mặt thép bền đẹp lâu dài.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép hình chữ V: Đa dạng mác thép, bảng giá T5/2026”