Thép hình chữ U là một trong những loại vật liệu xây dựng và công nghiệp phổ biến nhất hiện nay. Với thiết kế đặc biệt, thép hình chữ U không chỉ mang lại độ bền cao và khả năng chịu lực tốt mà còn dễ dàng lắp đặt và sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và các ứng dụng của thép hình chữ U.
Thông số kỹ thuật
Thép hình U là một dòng thép kết cấu phổ biến, có tiết diện dạng chữ U, gồm phần bụng ở trung tâm và hai cánh song song hai bên. Loại thép này được sản xuất đa dạng về quy cách, từ kích thước đến độ dày, nhằm đáp ứng linh hoạt các yêu cầu sử dụng trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và nhiều ngành công nghiệp khác. Nhờ đặc điểm hình học ổn định, thép U thường được lựa chọn cho các hạng mục cần khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, lắp dựng.
Thông số kỹ thuật chung:
- Tên gọi khác: thép hình U, thép chữ U hay là U-channel, U-shape
- Quy cách: từ U49 đến U400
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36 và các tiêu chuẩn tương đương
- Mác thép phổ biến: CT3, SS400, A36, GOST
- Độ dày ly: khoảng 2.5mm đến 15.5mm
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m/12m
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Hàn Quốc
- Chất liệu và bề mặt: thép U đen, thép U mạ kẽm, thép U mạ kẽm nhúng nóng
Thành phần hóa học và cơ tính của thép hình U
Thành phần hóa học và các chỉ tiêu cơ tính của thép hình U được xác định dựa trên mác thép và tiêu chuẩn sản xuất áp dụng. Những thông số này quyết định trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu lực và tính phù hợp của thép trong từng điều kiện thi công cụ thể. Dưới đây là các giá trị tham khảo thường gặp đối với thép hình U theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A36, SS400, S235JR.
Thành phần hóa học điển hình
(Ví dụ theo ASTM A36, SS400)
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.20 |
| Photpho (P) | ≤ 0.040 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.040 |
| Silic (Si) | ≤ 0.40 |
Vai trò của các nguyên tố hóa học
- Carbon (C): Ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng và cường độ của thép. Hàm lượng carbon tăng giúp thép bền hơn nhưng làm giảm độ dẻo và khả năng hàn.
- Mangan (Mn): Góp phần nâng cao độ dẻo dai, cải thiện khả năng chịu va đập và ổn định tổ chức thép.
- Photpho (P) và Lưu huỳnh (S): Là tạp chất không mong muốn. Hàm lượng thấp giúp thép dễ hàn, hạn chế giòn gãy và duy trì độ bền cơ học.
- Silic (Si): Được bổ sung nhằm tăng cường độ bền và độ cứng, đồng thời hỗ trợ quá trình luyện thép.
Cơ tính đặc trưng của thép hình U
(Ví dụ theo ASTM A36, SS400)
| Tính chất | Giá trị tham khảo |
| Giới hạn bền kéo (MPa) | 400 – 550 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 235 |
| Độ giãn dài tương đối (%) | 20 – 23 tùy theo chiều dày |
| Độ cứng | Mức trung bình |
Ý nghĩa các chỉ tiêu cơ tính
- Giới hạn bền kéo: Thể hiện khả năng chịu lực kéo trước khi thép bị đứt gãy. Giá trị càng cao cho thấy thép càng bền.
- Giới hạn chảy: Phản ánh khả năng chịu tải mà không xảy ra biến dạng vĩnh viễn. Thép hình U có giới hạn chảy cao phù hợp cho các kết cấu chịu lực.
- Độ giãn dài tương đối: Đánh giá mức độ biến dạng của thép trước khi phá hủy. Chỉ số này cao giúp thép có tính dẻo tốt, giảm nguy cơ nứt gãy đột ngột.
Các thông số trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo mác thép, tiêu chuẩn áp dụng và quy trình sản xuất. Để lựa chọn chính xác cho từng công trình, nên đối chiếu trực tiếp với bảng thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc tài liệu tiêu chuẩn tương ứng.
Những tiêu chuẩn sản xuất ra thép hình chữ U
Việc sản xuất thép hình chữ U theo các tiêu chuẩn kỹ thuật giúp kiểm soát chặt chẽ chất lượng, quy cách, thành phần vật liệu cũng như mức độ an toàn trong quá trình sử dụng. Đồng thời, các tiêu chuẩn này còn bảo đảm tính đồng bộ và ổn định của sản phẩm khi đưa vào thi công thực tế.
Dưới đây là những hệ tiêu chuẩn và mác thép phổ biến đang được áp dụng cho thép hình chữ U tại nhiều quốc gia:
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A36, ASTM A572): Quy định các yêu cầu về cơ tính, trong đó chú trọng đến độ bền kéo và độ dẻo của thép, phù hợp cho kết cấu chịu lực.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101, JIS G3192): Đưa ra các yêu cầu cụ thể về kích thước hình học, hình dạng tiết diện và tính chất cơ học của thép U.
- Tiêu chuẩn châu Âu (EN 10025): Áp dụng cho thép kết cấu cán nóng, kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học và các chỉ tiêu cơ lý nhằm bảo đảm độ bền và khả năng chịu tải.
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): Bảo đảm thép hình U sản xuất hoặc nhập khẩu đáp ứng các yêu cầu về cơ tính và hóa tính, phù hợp điều kiện sử dụng và quy chuẩn trong nước.
Mỗi tiêu chuẩn và mác thép sẽ quy định các thông số kỹ thuật khác nhau về độ bền, khả năng chịu lực và độ bền kéo. Nhờ đó, thép hình chữ U có thể đáp ứng linh hoạt yêu cầu của từng loại công trình cũng như từng thị trường quốc gia.
Bảng tra theo quy cách của thép hình U
| Tên | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá đồng/kg (tham khảo) |
| Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 | 15.000 đến 26.000 |
| Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 | 15.000 đến 26.000 |
| Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 | 15.000 đến 26.000 |
| Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 | 15.000 đến 26.000 |
| Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 | 15.000 đến 26.000 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 | 15.000 đến 26.000 |
| Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 | 15.000 đến 26.000 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | 15.000 đến 26.000 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | 15.000 đến 26.000 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 | 15.000 đến 26.000 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 đến 26.000 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | 15.000 đến 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | 15.000 đến 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 | 15.000 đến 26.000 |
| Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 | 15.000 đến 26.000 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 | 15.000 đến 26.000 |
| Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 | 15.000 đến 26.000 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 | 15.000 đến 26.000 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 đến 26.000 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | 15.000 đến 26.000 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 đến 26.000 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | 15.000 đến 26.000 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 | 15.000 đến 26.000 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 | 15.000 đến 26.000 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | 15.000 đến 26.000 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | 15.000 đến 26.000 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | 15.000 đến 26.000 | |
| Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 | 15.000 đến 26.000 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | 15.000 đến 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 | 15.000 đến 26.000 |
Bảng tra trọng lượng của thép hình U
| Tên | Quy cách | Độ dài | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép hình U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 6M | 2.33 | 14.00 |
| Thép hình U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 6M | – | 13.50 |
| Thép hình U63 | U63x 6m | 6M | – | 17.00 |
| Thép hình U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 6M | 2.83 | 16.98 |
| Thép hình U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 6M | – | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 6M | – | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 6M | – | 21.00 | |
| Thép hình U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 6M | 5.30 | 31.80 |
| Thép hình U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 6M | – | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 6M | – | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 6M | – | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 6M | – | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 6M | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 6M | – | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 6M | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 6M | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6M | 6.00 | 36.00 | |
| Thép hình U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 6M | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 6M | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 6M | – | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 6M | – | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 6M | – | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 6M | – | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 6M | – | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 6M | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 6M | – | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 6M | – | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 6M | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 6M | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 12M | 9.36 | 112.32 | |
| Thép hình U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 6M | – | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 6M | – | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6M | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 6M | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 6M | 8.80 | 52.80 | |
| Thép hình U125 | U125x 65x 6x 12m | 12M | 13.40 | 160.80 |
| Thép hình U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 6M | – | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 6M | – | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 6M | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12M | 12.43 | 74.58 | |
| Thép hình U150 | U150x 75x 6.5x 12m | 12M | 18.60 | 223.20 |
| Thép hình U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 6M | – | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 6M | – | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 12M | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12M | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 12M | 13.80 | 82.80 | |
| Thép hình U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 12M | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 12M | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 12M | 17.00 | 204.00 | |
| Thép hình U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 12M | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 12M | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 12M | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| Thép hình U250 | U250x 76x 6x 12m | 12M | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| Thép hình U300 | U300x 82x 7x 12m | 12M | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 12M | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 12M | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 12M | 39.17 | 470.04 | |
| Thép hình U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 12M | 58.93 | 707.16 |
| Cừ 400x 100x 10,5x 12m | 12M | 48.00 | 576.00 | |
| Cừ 400x 125x 13x 12m | 12M | 60.00 | 720.00 | |
| Cừ 400x 175x 15,5x 12m | 12M | 76.10 | 913.20 |
Các thương hiệu thép hình U tiêu biểu trên thị trường
Dưới đây là những thương hiệu sản xuất thép uy tín, trong đó thép hình U được đánh giá cao về chất lượng và độ ổn định. Thép Đại Bàng hiện là đại lý phân phối chính hãng, cam kết nguồn hàng rõ ràng và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
1/ Thép U An Khánh
- Xuất xứ: Việt Nam
- Đặc điểm: Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM; bề mặt thép phẳng, sắc cạnh, tính dẻo tốt, thuận lợi cho gia công
- Thế mạnh: Cung ứng đa dạng quy cách thép U từ U80 đến U300, phù hợp công trình dân dụng và nhà thép tiền chế
2/ Thép U Vinaone
- Xuất xứ: Việt Nam
- Ưu điểm: Ứng dụng dây chuyền sản xuất hiện đại, sản phẩm có độ bền cao, kích thước đồng đều
- Ứng dụng: Xây dựng nhà xưởng, nhà ở dân dụng, công trình giao thông
3/ Thép U Đại Việt Steel
- Xuất xứ: Việt Nam
- Đặc điểm: Cung cấp đầy đủ các dòng thép hình như U, I, V, H
- Lợi thế: Nguồn hàng sẵn kho, giá thành cạnh tranh, thời gian giao hàng nhanh
4/ Thép U Tisco (Thép Thái Nguyên)
- Xuất xứ: Việt Nam
- Thế mạnh: Thương hiệu lâu năm, sản phẩm có độ ổn định cao, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe
- Ứng dụng: Công trình hạ tầng, nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp
5/ Thép U Posco
- Xuất xứ: Hàn Quốc
- Ưu điểm: Chất lượng cao, sai số kích thước thấp, khả năng chịu lực và độ bền vượt trội
- Phù hợp với: Công trình xuất khẩu, nhà xưởng quy mô lớn, ngành cơ khí chế tạo
6/ Thép U nhập khẩu
- Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Trung Quốc
- Ưu điểm: Kết cấu chắc chắn, độ cứng vững cao, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM
- Ứng dụng: Nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép lớn, công trình hạ tầng kỹ thuật
Thép Đại Bàng phân phối đầy đủ các dòng thép hình U từ phổ thông đến cao cấp. Chúng tôi cung cấp sản phẩm từ U80 đến U300, có đầy đủ chứng chỉ CO CQ.
Thép hình chữ U có mấy loại?
Hiện nay, thép hình chữ U trên thị trường được chia thành một số nhóm phổ biến. Cụ thể:
Theo bề mặt và phương pháp gia công
Dựa trên tình trạng bề mặt và phương pháp gia công, bao gồm thép U đen, thép U xi mạ kẽm, thép U mạ kẽm nhúng nóng và thép U chấn từ thép tấm.
1. Thép hình chữ U đen
- Mô tả: Là thép chữ U ở trạng thái nguyên bản, chưa qua xử lý mạ kẽm. Bề mặt thép có màu sẫm do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình cán.
- Đặc tính: Tiết diện chữ U ổn định, khả năng chịu va đập tốt, chống cháy, dễ uốn cong, trọng lượng tương đối nhẹ và thuận tiện khi thi công.
- Hạn chế: Khả năng chống ăn mòn thấp khi sử dụng trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời. Nhược điểm này có thể khắc phục bằng sơn chống gỉ hoặc gia công mạ kẽm bổ sung.
2. Thép hình chữ U xi mạ kẽm
- Mô tả: Được gia công từ thép U đen, sau đó xử lý xi mạ kẽm điện phân, còn gọi là mạ lạnh, nhằm cải thiện khả năng chống ăn mòn.
- Đặc tính: Lớp kẽm phủ mỏng giúp bề mặt thép sáng hơn, tăng độ cứng và khả năng chống oxy hóa so với thép U chưa mạ.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các hạng mục ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc môi trường có hơi muối, hóa chất ở mức độ trung bình.
3. Thép hình chữ U mạ kẽm nhúng nóng
- Mô tả: Là thép U đen được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy để tạo lớp phủ kẽm dày và bám chắc trên bề mặt.
- Đặc tính: Sau khi mạ nhúng nóng, thép U có độ bền bề mặt cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và tuổi thọ sử dụng dài hơn so với mạ lạnh.
- Ứng dụng: Thích hợp cho môi trường khắc nghiệt như ngoài trời lâu năm, khu vực ven biển, sông hồ nhiều muối hoặc môi trường hóa chất.
4. Thép U chấn từ thép tấm theo bản vẽ
- Mô tả: Là thép hình chữ U được gia công bằng phương pháp chấn uốn từ thép tấm, không sản xuất bằng cán nóng hay đúc sẵn.
- Đặc điểm: Có thể sản xuất theo kích thước, độ dày và hình dạng yêu cầu trong bản vẽ kỹ thuật.
- Ứng dụng: Phổ biến trong xây dựng và cơ khí dân dụng nhờ tính linh hoạt cao, thời gian gia công nhanh và chi phí hợp lý cho các đơn hàng theo yêu cầu.
Theo tính năng sử dụng
Dựa trên mục đích và yêu cầu kỹ thuật trong từng hạng mục thi công, thép hình U thường được phân chia thành ba nhóm chính. Mỗi nhóm có đặc điểm riêng, phù hợp với từng loại kết cấu và điều kiện làm việc khác nhau.
1. Thép hình U dùng cho kết cấu thông thường
- Ký hiệu: USGS
- Đặc điểm sử dụng: Áp dụng cho các kết cấu không yêu cầu khả năng chịu lực quá cao hoặc không chịu tải trọng lớn.
- Phạm vi ứng dụng: Công trình dân dụng, nhà xưởng quy mô nhỏ, khung phụ trợ và các hạng mục kỹ thuật đơn giản.
2. Thép hình U dùng cho kết cấu hàn
- Ký hiệu: USWS
- Đặc điểm sử dụng: Được thiết kế phù hợp cho các kết cấu có nhiều mối hàn, bảo đảm độ bền, độ ổn định và tính đồng nhất sau khi hàn.
- Phạm vi ứng dụng: Công trình yêu cầu độ chính xác cao, kết cấu thép hàn, nhà xưởng công nghiệp và các hạng mục kỹ thuật có yêu cầu nghiêm ngặt về liên kết.
3. Thép hình U dùng cho kết cấu xây dựng
- Ký hiệu: USBS
- Đặc điểm sử dụng: Có khả năng chịu tải lớn, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và tiêu chuẩn sản xuất cao.
- Phạm vi ứng dụng: Các công trình xây dựng quy mô lớn như cầu, nhà cao tầng, kết cấu hạ tầng và công trình công nghiệp nặng.
Việc lựa chọn đúng loại thép hình U theo tính năng sử dụng giúp tối ưu độ bền, bảo đảm an toàn kết cấu và nâng cao hiệu quả kinh tế cho từng công trình.
Ứng dụng thực tế của thép hình chữ U trong các lĩnh vực
Thép hình chữ U là vật liệu quen thuộc trong xây dựng và công nghiệp nhờ tiết diện đặc trưng cùng các chỉ tiêu cơ học ổn định. Khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và lắp đặt giúp thép U đáp ứng hiệu quả nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Dưới đây là những ứng dụng tiêu biểu của thép hình chữ U trong thực tế.
#1 Xây dựng kết cấu
Thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục kết cấu như cầu, nhà xưởng, nhà thép tiền chế và công trình công nghiệp. Nhờ khả năng chịu tải và phân bố lực tốt, thép U góp phần nâng cao độ bền và tính ổn định tổng thể của công trình.
# 2 Hệ thống khung chịu lực
Trong các hệ khung, thép hình chữ U thường đóng vai trò là thanh chịu lực chính hoặc cấu kiện phụ trợ. Khi kết hợp với các loại thép hình khác, thép U tạo nên hệ khung vững chắc, phù hợp cho các công trình quy mô lớn và yêu cầu tải trọng cao.
#3 Lĩnh vực giao thông vận tải
Thép hình chữ U được ứng dụng nhiều trong xây dựng hạ tầng giao thông, đặc biệt là cầu đường. Vật liệu này thường được sử dụng làm dầm, xà hoặc cấu kiện đỡ, giúp tăng khả năng chịu tải và bảo đảm an toàn trong quá trình khai thác.
#4 Thiết bị và kết cấu công nghiệp
Trong ngành công nghiệp, thép hình chữ U được dùng để chế tạo khung máy, băng tải, giá đỡ thiết bị và các hệ thống kết cấu phụ trợ. Độ bền cao và khả năng chịu lực ổn định giúp thép U đáp ứng tốt yêu cầu vận hành liên tục của máy móc.
#5 Cơ khí và chế tạo
Ở lĩnh vực cơ khí, thép hình chữ U được ứng dụng để sản xuất giá kệ, khung xe, khung bảo vệ và nhiều sản phẩm kỹ thuật khác. Nhờ tính linh hoạt trong thiết kế và khả năng gia công thuận tiện, thép U giúp tối ưu chi phí và thời gian sản xuất.
Với sự đa dạng về quy cách và chủng loại, thép hình chữ U tiếp tục là lựa chọn quan trọng trong nhiều ngành nghề, góp phần nâng cao hiệu quả và độ an toàn cho các công trình và sản phẩm công nghiệp.
Cách sắp xếp và bảo quản thép hình chữ U hiệu quả
Việc sắp xếp và bảo quản đúng cách giúp thép hình chữ U giữ nguyên hình dạng, hạn chế hư hỏng và kéo dài tuổi thọ trong quá trình lưu kho, vận chuyển. Dưới đây là một số kinh nghiệm thực tế được áp dụng phổ biến trong ngành thép.
- Nên xếp thép hình chữ U theo dạng úp xen kẽ để tối ưu diện tích lưu trữ và tạo sự ổn định khi chồng lớp.
- Cần kê thép U trên các thanh gỗ hoặc đà kê để tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất, hạn chế ảnh hưởng của độ ẩm và nước đọng.
- Không xếp thép quá cao hoặc quá nặng tại một vị trí nhằm tránh tình trạng cong vênh, móp méo tiết diện.
- Ưu tiên che phủ bằng bạt hoặc bảo quản trong kho kín để giảm tác động của mưa nắng và hạn chế nguy cơ ăn mòn.
- Khi vận chuyển, nên bó thép cố định ở hai đầu bằng dây chắc chắn, kết hợp kê gỗ chặn trên thùng xe để sản phẩm đến công trình trong tình trạng nguyên vẹn.
- Trường hợp bề mặt thép xuất hiện rỉ nhẹ, có thể xử lý bằng dụng cụ làm sạch rỉ trước khi tiếp tục sử dụng.
Thép Đại Bàng – Đơn vị cung cấp thép hình chữ U uy tín tại Việt Nam
Thép Đại Bàng là đơn vị chuyên phân phối thép hình chữ U và nhiều dòng thép xây dựng, công nghiệp khác với chất lượng ổn định và nguồn gốc rõ ràng. Danh mục sản phẩm bao gồm thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn đen, thép ống đúc, ống thép siêu âm, thép ống lốc theo đơn đặt hàng và các loại thép hình.
Đặc biệt, Thép Đại Bàng cung cấp thép hình chữ U từ các thương hiệu uy tín như An Khánh (AKS), POSCO cùng các dòng thép nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 và các tiêu chuẩn tương đương.
Liên hệ nhận tư vấn và báo giá chi tiết thép hình chữ U qua hotline: 0982 395 798 hoặc website: https://thepdaibang.com/ ngay hôm nay!
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.