Thép Hộp Vuông Đen Giá Tốt – Độ Bền Cao, Ứng Dụng Đa Dạng

Giá: Liên hệ

  • Loại sản phẩm: Thép hộp vuông đen
  • Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466 STKMR,
  • Mác thép: SS400, SAE …
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Hòa Phát, Nguyễn Minh, VISA, Sunsco, Trung Quốc
  • Kích thước: Đầy đủ từ 12x12mm đến 300x300mm
  • Độ dày: 0.8mm đến 12mm
  • Chiều dài cây: 6 mét
  • Ứng dụng: Kết cấu dàn giáo, đồ dùng dân dụng, nội thất, cơ khí chế tạo, chi tiết máy móc (khung sườn, giảm xóc, ống xả)

Giá sản phẩm thay đổi từng ngày và phụ thuộc vào số lượng, chất liệu, quy cách, tiêu chuẩn… liên hệ ngay đội ngũ bán hàng Thép Đại Bàng để nhận báo giá tốt nhất thị trường và chính xác nhất.

Thông tin sản phẩm

Thép hộp vuông đen là một trong những sản phẩm thép được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng hiện đại. Với đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng lắp đặt, thép hộp vuông đen đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và chất lượng. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và ứng dụng của thép hộp vuông đen.

Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu

Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát

(Giá, ĐVT: đồng)

Thép Nguyễn Minh

(Giá, ĐVT: đồng)

Thép Visa

(Giá, ĐVT: đồng)

Thép 190

(Giá, ĐVT: đồng)

1 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
2 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
3 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
4 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
5 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
6 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
7 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
8 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
9 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
10 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
11 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
12 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
13 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
14 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 16.000 – 23.000
15 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 19.000 – 25.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
16 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
17 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
18 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
19 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
20 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
21 Sắt vuông đen 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
22 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
23 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
24 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
25 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
26 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
27 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
28 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
29 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
30 Sắt vuông đen 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
31 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
32 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
33 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
34 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
35 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
36 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
37 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
38 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
39 Sắt vuông đen 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
40 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
41 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
42 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
43 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
44 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
45 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
46 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
47 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
48 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
49 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
50 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000
51 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
52 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
53 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
54 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
55 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
56 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
57 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
58 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
59 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
60 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
61 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
62 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
63 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
64 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
65 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
66 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000
67 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
68 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
69 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
70 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
71 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
72 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
73 Sắt vuông đen 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
74 Sắt vuông đen 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
75 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
76 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500
77 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
78 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
79 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.2 6.00 57.97 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
80 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.5 6.00 63.17 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
81 Sắt vuông đen 100 x 100 x 4.0 6.00 71.74 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
82 Sắt vuông đen 100 x 100 x 5.0 6.00 88.55 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500
83 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.5 6.00 69.24 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
84 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.8 6.00 77.36 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
85 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.0 6.00 82.75 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
86 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.2 6.00 88.12 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
87 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.5 6.00 96.14 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
88 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.8 6.00 104.12 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
89 Sắt vuông đen 150 x 150 x 4.0 6.00 109.42 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
90 Sắt vuông đen 150 x 150 x 5.0 6.00 136.59 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
91 Sắt vuông đen 200 x 200 x 10 6.00 357.96 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
92 Sắt vuông đen 200 x 200 x 12 6.00 425.03 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
93 Sắt vuông đen 200 x 200 x 4.0 6.00 147.10 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
94 Sắt vuông đen 200 x 200 x 5.0 6.00 182.75 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
95 Sắt vuông đen 200 x 200 x 6.0 6.00 217.94 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
96 Sắt vuông đen 200 x 200 x 8.0 6.00 286.97 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
97 Sắt vuông đen 250 x 250 x 4.0 6.00 184.78 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
98 Sắt vuông đen 250 x 250 x 5.0 6.00 229.85 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
99 Sắt vuông đen 250 x 250 x 6.0 6.00 274.46 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
100 Sắt vuông đen 250 x 250 x 8.0 6.00 362.33 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500
101 Sắt vuông đen 250 x 250 x 10 6.00 448.39 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500

 

Bảng tra quy cách sắt vuông các loại đầy đủ
STT Tên sản phẩm Quy cách (chiều dài x chiều rộng) Độ dày (mm) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg)
1 Thép vuông 14 x 14 x 1.0 1.00 6.00 2.41
2 Thép vuông 14 x 14 x 1.1 1.10 6.00 2.63
3 Thép vuông 14 x 14 x 1.2 1.20 6.00 2.84
4 Thép vuông 14 x 14 x 1.4 1.40 6.00 3.25
5 Thép vuông 16 x 16 x 1.0 1.00 6.00 2.79
6 Thép vuông 16 x 16 x 1.1 1.10 6.00 3.04
7 Thép vuông 16 x 16 x 1.2 1.20 6.00 3.29
8 Thép vuông 16 x 16 x 1.4 1.40 6.00 3.78
9 Thép vuông 20 x 20 x 1.0 1.00 6.00 3.54
10 Thép vuông 20 x 20 x 1.1 1.10 6.00 3.87
11 Thép vuông 20 x 20 x 1.2 1.20 6.00 4.20
12 Thép vuông 20 x 20 x 1.4 1.40 6.00 4.83
13 Thép vuông 20 x 20 x 1.5 1.50 6.00 5.14
14 Thép vuông 20 x 20 x 1.8 1.80 6.00 6.05
15 Thép vuông 25 x 25 x 1.0 1.00 6.00 4.48
16 Thép vuông 25 x 25 x 1.1 1.10 6.00 4.91
17 Thép vuông 25 x 25 x 1.2 1.20 6.00 5.33
18 Thép vuông 25 x 25 x 1.4 1.40 6.00 6.15
19 Thép vuông 25 x 25 x 1.5 1.50 6.00 6.56
20 Thép vuông 25 x 25 x 1.8 1.80 6.00 7.75
21 Thép vuông 25 x 25 x 2.0 2.00 6.00 8.52
22 Thép vuông 30 x 30 x 1.0 1.00 6.00 5.43
23 Thép vuông 30 x 30 x 1.1 1.10 6.00 5.94
24 Thép vuông 30 x 30 x 1.2 1.20 6.00 6.46
25 Thép vuông 30 x 30 x 1.4 1.40 6.00 7.47
26 Thép vuông 30 x 30 x 1.5 1.50 6.00 7.97
27 Thép vuông 30 x 30 x 1.8 1.80 6.00 9.44
28 Thép vuông 30 x 30 x 2.0 2.00 6.00 10.40
29 Thép vuông 30 x 30 x 2.5 2.50 6.00 12.72
30 Thép vuông 40 x 40 x 0.8 0.80 6.00 5.88
31 Thép vuông 40 x 40 x 1.0 1.00 6.00 7.31
32 Thép vuông 40 x 40 x 1.1 1.10 6.00 8.02
33 Thép vuông 40 x 40 x 1.2 1.20 6.00 8.72
34 Thép vuông 40 x 40 x 1.4 1.40 6.00 10.11
35 Thép vuông 40 x 40 x 1.5 1.50 6.00 10.80
36 Thép vuông 40 x 40 x 1.8 1.80 6.00 12.83
37 Thép vuông 40 x 40 x 2.0 2.00 6.00 14.17
38 Thép vuông 40 x 40 x 2.5 2.50 6.00 17.43
39 Thép vuông 40 x 40 x 3.0 3.00 6.00 20.57
40 Thép vuông 50 x 50 x 1.1 1.10 6.00 10.09
41 Thép vuông 50 x 50 x 1.2 1.20 6.00 10.98
42 Thép vuông 50 x 50 x 1.4 1.40 6.00 12.74
43 Thép vuông 50 x 50 x 1.5 1.50 6.00 13.62
44 Thép vuông 50 x 50 x 1.8 1.80 6.00 16.22
45 Thép vuông 50 x 50 x 2.0 2.00 6.00 17.94
46 Thép vuông 50 x 50 x 2.5 2.50 6.00 22.14
47 Thép vuông 50 x 50 x 3.0 3.00 6.00 26.23
48 Thép vuông 50 x 50 x 3.5 3.50 6.00 30.20
49 Thép vuông 60 x 60 x 1.1 1.10 6.00 12.16
50 Thép vuông 60 x 60 x 1.2 1.20 6.00 13.24
51 Thép vuông 60 x 60 x 1.4 1.40 6.00 15.38
52 Thép vuông 60 x 60 x 1.5 1.50 6.00 16.45
53 Thép vuông 60 x 60 x 1.8 1.80 6.00 19.61
54 Thép vuông 60 x 60 x 2.0 2.00 6.00 21.70
55 Thép vuông 60 x 60 x 2.5 2.50 6.00 26.85
56 Thép vuông 60 x 60 x 3.0 3.00 6.00 31.88
57 Thép vuông 60 x 60 x 3.5 3.50 6.00 36.79
58 Thép vuông 75 x 75 x 1.4 1.40 6.00 19.41
59 Thép vuông 75 x 75 x 1.5 1.50 6.00 20.69
60 Thép vuông 75 x 75 x 1.8 1.80 6.00 24.69
61 Thép vuông 75 x 75 x 2.0 2.00 6.00 27.34
62 Thép vuông 75 x 75 x 2.5 2.50 6.00 33.89
63 Thép vuông 75 x 75 x 3.0 3.00 6.00 40.33
64 Thép vuông 75 x 75 x 3.5 3.50 6.00 46.69
65 Thép vuông 90 x 90 x 1.4 1.40 6.00 23.30
66 Thép vuông 90 x 90 x 1.5 1.50 6.00 24.93
67 Thép vuông 90 x 90 x 1.8 1.80 6.00 29.79
68 Thép vuông 90 x 90 x 2.0 2.00 6.00 33.01
69 Thép vuông 90 x 90 x 2.3 2.30 6.00 37.80
70 Thép vuông 90 x 90 x 2.5 2.50 6.00 40.98
71 Thép vuông 90 x 90 x 3.0 3.00 6.00 48.83
72 Thép vuông 90 x 90 x 3.5 3.50 6.00 56.58
73 Thép vuông 90 x 90 x 4.0 4.00 6.00 64.21
74 Thép vuông 100 x 100 x 1.8 1.80 6.00 33.30
75 Thép vuông 100 x 100 x 2.0 2.00 6.00 36.78
76 Thép vuông 100 x 100 x 2.5 2.50 6.00 45.69
77 Thép vuông 100 x 100 x 2.8 2.80 6.00 50.98
78 Thép vuông 100 x 100 x 3.0 3.00 6.00 54.49
79 Thép vuông 100 x 100 x 3.2 3.20 6.00 57.97
80 Thép vuông 100 x 100 x 3.5 3.50 6.00 63.17
81 Thép vuông 100 x 100 x 4.0 4.00 6.00 71.74
82 Thép vuông 100 x 100 x 5.0 5.00 6.00 88.55
83 Thép vuông 150 x 150 x 2.5 2.50 6.00 69.24
84 Thép vuông 150 x 150 x 2.8 2.80 6.00 77.36
85 Thép vuông 150 x 150 x 3.0 3.00 6.00 82.75
86 Thép vuông 150 x 150 x 3.2 3.20 6.00 88.12
87 Thép vuông 150 x 150 x 3.5 3.50 6.00 96.14
88 Thép vuông 150 x 150 x 3.8 3.80 6.00 104.12
89 Thép vuông 150 x 150 x 4.0 4.00 6.00 109.42
90 Thép vuông 150 x 150 x 5.0 5.00 6.00 136.59
91 Thép vuông 200 x 200 x 10 10.00 6.00 357.96
92 Thép vuông 200 x 200 x 12 12.00 6.00 425.03
93 Thép vuông 200 x 200 x 4.0 4.00 6.00 147.10
94 Thép vuông 200 x 200 x 5.0 5.00 6.00 182.75
95 Thép vuông 200 x 200 x 6.0 6.00 6.00 217.94
96 Thép vuông 200 x 200 x 8.0 8.00 6.00 286.97
97 Thép vuông 250 x 250 x 4.0 4.00 6.00 184.78
98 Thép vuông 250 x 250 x 5.0 5.00 6.00 229.85
99 Thép vuông 250 x 250 x 6.0 6.00 6.00 274.46
100 Thép vuông 250 x 250 x 8.0 8.00 6.00 362.33
101 Thép vuông 250 x 250 x 10 10.00 6.00 448.39

Đặc điểm của thép hộp vuông đen

Thép hộp vuông đen được sản xuất từ thép tấm cán nóng, có tiết diện hình vuông với bề mặt màu xanh đen đặc trưng, rất dễ nhận biết bằng mắt thường. Nhờ hàm lượng cacbon hợp lý, sản phẩm sở hữu độ bền cơ học tốt, khả năng chịu lực ổn định và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.

Bên cạnh đó, thép hộp vuông đen có khả năng chống oxy hóa ở mức khá, giúp giảm thiểu tình trạng ăn mòn trong môi trường thông thường. Quá trình sản xuất luôn tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, JIS G3101, STK 400… nhằm đảm bảo chất lượng đồng đều, độ chính xác cao và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của nhiều công trình xây dựng trên thế giới, trong đó có Việt Nam.

Ưu điểm nổi bật của thép hộp vuông đen

Nhờ cấu tạo chắc chắn và kích thước ổn định, thép hộp vuông đen rất thuận tiện cho quá trình thi công và lắp đặt. Vật liệu ít bị cong vênh, móp méo, khả năng chịu lực tốt nên đáp ứng được nhiều hạng mục kết cấu khác nhau.

Một ưu điểm lớn khác là tuổi thọ sử dụng cao khi được bảo quản đúng cách. Thép có độ bền theo thời gian, khả năng chống oxy hóa tương đối tốt và chi phí đầu tư thấp hơn so với nhiều vật liệu cùng loại, giúp chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu ngân sách xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.

Ứng dụng của thép hộp vuông đen trong thực tế

Với tiết diện vuông, chiều rộng và chiều dài bằng nhau, thép hộp vuông đen thường được sử dụng làm khung nhà tiền chế, giàn giáo, khung mái, cốt pha hoặc các kết cấu chịu lực trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng trong gia công đồ dân dụng và cơ khí nhờ độ bền chắc và khả năng chịu tải tốt.

Trong nhiều công trình kỹ thuật, thép hộp vuông đen còn được dùng làm ống bọc dây dẫn, hệ thống cáp truyền thanh, truyền hình hoặc các chi tiết kết cấu cho phương tiện vận tải như khung sườn xe tải, nơi yêu cầu vật liệu có độ cứng và độ ổn định cao.

Cách bảo quản thép hộp vuông đen để đảm bảo chất lượng

Do không được mạ kẽm bảo vệ bề mặt, thép hộp vuông đen cần được bảo quản đúng cách để tránh rỉ sét và hư hại. Vật liệu nên được đặt tại khu vực khô ráo, thông thoáng, hạn chế tiếp xúc với mưa nắng và các hóa chất có tính ăn mòn như muối hoặc axit.

Khi chưa sử dụng, thép cần được kê cao bằng gỗ hoặc bê tông, tránh đặt trực tiếp xuống nền đất. Không nên để chung thép đã bị rỉ với thép còn mới vì có thể làm lan nhanh quá trình oxy hóa. Việc bảo quản đúng kỹ thuật sẽ giúp thép hộp vuông đen giữ được chất lượng ổn định và kéo dài thời gian sử dụng cho công trình.

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hộp Vuông Đen Giá Tốt – Độ Bền Cao, Ứng Dụng Đa Dạng”