Ống thép tròn mạ kẽm là một trong những vật liệu xây dựng và công nghiệp không thể thiếu hiện nay. Được sản xuất với công nghệ hiện đại và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, ống thép tròn mạ kẽm nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng lắp đặt. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và ứng dụng của ống thép tròn mạ kẽm.
Thông số kỹ thuật
Ống thép tròn mạ kẽm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, JIS G3444 và BS 1387. Sản phẩm có đường kính ngoài từ 21.3mm đến 219.1mm, với độ dày thành ống từ 1.5mm đến 9.5mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng. Lớp mạ kẽm nhúng nóng giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm trong các điều kiện môi trường khác nhau.
Bảng giá ống thép tròn mạ kẽm
| Ống thép mạ kẽm | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) | |
| Ống D12.7 x 1.0 | 1.73 | 16,9 | 29,756 |
| Ống D12.7 x 1.1 | 1.89 | 16,9 | 32,508 |
| Ống D12.7 x 1.2 | 2.04 | 16,9 | 35,088 |
| Ống D15.9 x 1.0 | 2.20 | 16,9 | 37,84 |
| Ống D15.9 x 1.1 | 2.41 | 16,9 | 41,452 |
| Ống D15.9 x 1.2 | 2.61 | 16,9 | 44,892 |
| Ống D15.9 x 1.4 | 3.00 | 16,9 | 51,6 |
| Ống D15.9 x 1.5 | 3.20 | 16,9 | 55,04 |
| Ống D15.9 x 1.8 | 3.76 | 16,9 | 64,672 |
| Ống D21.2 x 1.0 | 2.99 | 16,9 | 51,428 |
| Ống D21.2 x 1.1 | 3.27 | 16,9 | 56,244 |
| Ống D21.2 x 1.2 | 3.55 | 16,9 | 61,06 |
| Ống D21.2 x 1.4 | 4.10 | 16,9 | 70,52 |
| Ống D21.2 x 1.5 | 4.37 | 16,9 | 75,164 |
| Ống D21.2 x 1.8 | 5.17 | 16,9 | 88,924 |
| Ống D21.2 x 2.0 | 5.68 | 16,9 | 97,696 |
| Ống D21.2 x 2.3 | 6.43 | 16,9 | 110,596 |
| Ống D21.2 x 2.5 | 6.92 | 16,9 | 119,024 |
| Ống D26.65 x 1.0 | 3.80 | 16,9 | 65,36 |
| Ống D26.65 x 1.1 | 4.16 | 16,9 | 71,552 |
| Ống D26.65 x 1.2 | 4.52 | 16,9 | 77,744 |
| Ống D26.65 x 1.4 | 5.23 | 16,9 | 89,956 |
| Ống D26.65 x 1.5 | 5.58 | 16,9 | 95,976 |
| Ống D26.65 x 1.8 | 6.62 | 16,9 | 113,864 |
| Ống D26.65 x 2.0 | 7.29 | 16,9 | 125,388 |
| Ống D26.65 x 2.3 | 8.29 | 16,9 | 142,588 |
| Ống D26.65 x 2.5 | 8.93 | 16,9 | 153,596 |
| Ống D33.5 x 1.0 | 4.81 | 16,9 | 82,732 |
| Ống D33.5 x 1.1 | 5.27 | 16,9 | 90,644 |
| Ống D33.5 x 1.2 | 5.74 | 16,9 | 98,728 |
| Ống D33.5 x 1.4 | 6.65 | 16,9 | 114,38 |
| Ống D33.5 x 1.5 | 7.10 | 16,9 | 122,12 |
| Ống D33.5 x 1.8 | 8.44 | 16,9 | 145,168 |
| Ống D33.5 x 2.0 | 9.32 | 16,9 | 160,304 |
| Ống D33.5 x 2.3 | 10.62 | 16,9 | 182,664 |
| Ống D33.5 x 2.5 | 11.47 | 16,9 | 197,284 |
| Ống D33.5 x 2.8 | 12.72 | 16,9 | 218,784 |
| Ống D33.5 x 3.0 | 13.54 | 16,9 | 232,888 |
| Ống D33.5 x 3.2 | 14.35 | 16,9 | 246,82 |
| Ống D38.1 x 1.0 | 5.49 | 16,9 | 94,428 |
| Ống D38.1 x 1.1 | 6.02 | 16,9 | 103,544 |
| Ống D38.1 x 1.2 | 6.55 | 16,9 | 112,66 |
| Ống D38.1 x 1.4 | 7.60 | 16,9 | 130,72 |
| Ống D38.1 x 1.5 | 8.12 | 16,9 | 139,664 |
| Ống D38.1 x 1.8 | 9.67 | 16,9 | 166,324 |
| Ống D38.1 x 2.0 | 10.68 | 16,9 | 183,696 |
| Ống D38.1 x 2.3 | 12.18 | 16,9 | 209,496 |
| Ống D38.1 x 2.5 | 13.17 | 16,9 | 226,524 |
| Ống D38.1 x 2.8 | 14.63 | 16,9 | 251,636 |
| Ống D38.1 x 3.0 | 15.58 | 16,9 | 267,976 |
| Ống D38.1 x 3.2 | 16.53 | 16,9 | 284,316 |
| Ống D42.2 x 1.1 | 6.69 | 16,9 | 115,068 |
| Ống D42.2 x 1.2 | 7.28 | 16,9 | 125,216 |
| Ống D42.2 x 1.4 | 8.45 | 16,9 | 145,34 |
| Ống D42.2 x 1.5 | 9.03 | 16,9 | 155,316 |
| Ống D42.2 x 1.8 | 10.76 | 16,9 | 185,072 |
| Ống D42.2 x 2.0 | 11.90 | 16,9 | 204,68 |
| Ống D42.2 x 2.3 | 13.58 | 16,9 | 233,576 |
| Ống D42.2 x 2.5 | 14.69 | 16,9 | 252,668 |
| Ống D42.2 x 2.8 | 16.32 | 16,9 | 280,704 |
| Ống D42.2 x 3.0 | 17.40 | 16,9 | 299,28 |
| Ống D42.2 x 3.2 | 18.47 | 16,9 | 317,684 |
| Ống D48.1 x 1.2 | 8.33 | 16,9 | 143,276 |
| Ống D48.1 x 1.4 | 9.67 | 16,9 | 166,324 |
| Ống D48.1 x 1.5 | 10.34 | 16,9 | 177,848 |
| Ống D48.1 x 1.8 | 12.33 | 16,9 | 212,076 |
| Ống D48.1 x 2.0 | 13.64 | 16,9 | 234,608 |
| Ống D48.1 x 2.3 | 15.59 | 16,9 | 268,148 |
| Ống D48.1 x 2.5 | 16.87 | 16,9 | 290,164 |
| Ống D48.1 x 2.8 | 18.77 | 16,9 | 322,844 |
| Ống D48.1 x 3.0 | 20.02 | 16,9 | 344,344 |
| Ống D48.1 x 3.2 | 21.26 | 16,9 | 365,672 |
| Ống D59.9 x 1.4 | 12.12 | 16,9 | 208,464 |
| Ống D59.9 x 1.5 | 12.96 | 16,9 | 222,912 |
| Ống D59.9 x 1.8 | 15.47 | 16,9 | 266,084 |
| Ống D59.9 x 2.0 | 17.13 | 16,9 | 294,636 |
| Ống D59.9 x 2.3 | 19.60 | 16,9 | 337,12 |
| Ống D59.9 x 2.5 | 21.23 | 16,9 | 365,156 |
| Ống D59.9 x 2.8 | 23.66 | 16,9 | 406,952 |
| Ống D59.9 x 3.0 | 25.26 | 16,9 | 434,472 |
| Ống D59.9 x 3.2 | 26.85 | 16,9 | 461,82 |
| Ống D75.6 x 1.5 | 16.45 | 16,9 | 282,94 |
| Ống D75.6 x 1.8 | 19.66 | 16,9 | 338,152 |
| Ống D75.6 x 2.0 | 21.78 | 16,9 | 374,616 |
| Ống D75.6 x 2.3 | 24.95 | 16,9 | 429,14 |
| Ống D75.6 x 2.5 | 27.04 | 16,9 | 465,088 |
| Ống D75.6 x 2.8 | 30.16 | 16,9 | 518,752 |
| Ống D75.6 x 3.0 | 32.23 | 16,9 | 554,356 |
| Ống D75.6 x 3.2 | 34.28 | 16,9 | 589,616 |
| Ống D88.3 x 1.5 | 19.27 | 16,9 | 331,444 |
| Ống D88.3 x 1.8 | 23.04 | 16,9 | 396,288 |
| Ống D88.3 x 2.0 | 25.54 | 16,9 | 439,288 |
| Ống D88.3 x 2.3 | 29.27 | 16,9 | 503,444 |
| Ống D88.3 x 2.5 | 31.74 | 16,9 | 545,928 |
| Ống D88.3 x 2.8 | 35.42 | 16,9 | 609,224 |
| Ống D88.3 x 3.0 | 37.87 | 16,9 | 651,364 |
| Ống D88.3 x 3.2 | 40.30 | 16,9 | 693,16 |
| Ống D108.0 x 1.8 | 28.29 | 16,9 | 486,588 |
| Ống D108.0 x 2.0 | 31.37 | 16,9 | 539,564 |
| Ống D108.0 x 2.3 | 35.97 | 16,9 | 618,684 |
| Ống D108.0 x 2.5 | 39.03 | 16,9 | 671,316 |
| Ống D108.0 x 2.8 | 43.59 | 16,9 | 749,748 |
| Ống D108.0 x 3.0 | 46.61 | 16,9 | 801,692 |
| Ống D108.0 x 3.2 | 49.62 | 16,9 | 853,464 |
| Ống D113.5 x 1.8 | 29.75 | 16,9 | 511,7 |
| Ống D113.5 x 2.0 | 33.00 | 16,9 | 567,6 |
| Ống D113.5 x 2.3 | 37.84 | 16,9 | 650,848 |
| Ống D113.5 x 2.5 | 41.06 | 16,9 | 706,232 |
| Ống D113.5 x 2.8 | 45.86 | 16,9 | 788,792 |
| Ống D113.5 x 3.0 | 49.05 | 16,9 | 843,66 |
| Ống D113.5 x 3.2 | 52.23 | 16,9 | 898,356 |
| Ống D126.8 x 1.8 | 33.29 | 16,9 | 572,588 |
| Ống D126.8 x 2.0 | 36.93 | 16,9 | 635,196 |
| Ống D126.8 x 2.3 | 42.37 | 16,9 | 728,764 |
| Ống D126.8 x 2.5 | 45.98 | 16,9 | 790,856 |
| Ống D126.8 x 2.8 | 51.37 | 16,9 | 883,564 |
| Ống D126.8 x 3.0 | 54.96 | 16,9 | 945,312 |
| Ống D126.8 x 3.2 | 58.52 | 16,9 | 1,006,544 |
| Ống D113.5 x 3.2 | 52.23 | 16,9 | 898,356 |
Giá Thép ống đen Hòa Phát |
|||
| Thép ống đen Hòa Phát | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) | |
| Thép Ống đen D12.7 x 1.0 | 1.73 | 15,25 | 27,248 |
| Thép Ống đen D12.7 x 1.1 | 1.89 | 15,25 | 29,768 |
| Thép Ống đen D12.7 x 1.2 | 2.04 | 15,25 | 32,13 |
| Thép Ống đen D15.9 x 1.0 | 2.20 | 15,25 | 34,65 |
| Thép Ống đen D15.9 x 1.1 | 2.41 | 15,25 | 37,958 |
| Thép Ống đen D15.9 x 1.2 | 2.61 | 15,25 | 41,108 |
| Thép Ống đen D15.9 x 1.4 | 3.00 | 15,25 | 47,25 |
| Thép Ống đen D15.9 x 1.5 | 3.20 | 15,25 | 50,4 |
| Thép Ống đen D15.9 x 1.8 | 3.76 | 15,25 | 59,22 |
| Thép Ống đen D21.2 x 1.0 | 2.99 | 15,25 | 47,093 |
| Thép Ống đen D21.2 x 1.1 | 3.27 | 15,25 | 51,503 |
| Thép Ống đen D21.2 x 1.2 | 3.55 | 15,25 | 55,913 |
| Thép Ống đen D21.2 x 1.4 | 4.10 | 15,25 | 64,575 |
| Thép Ống đen D21.2 x 1.5 | 4.37 | 15,25 | 68,828 |
| Thép Ống đen D21.2 x 1.8 | 5.17 | 15,25 | 81,428 |
| Thép Ống đen D21.2 x 2.0 | 5.68 | 15,25 | 89,46 |
| Thép Ống đen D21.2 x 2.3 | 6.43 | 15,25 | 101,273 |
| Thép Ống đen D21.2 x 2.5 | 6.92 | 15,25 | 108,99 |
| Thép Ống đen D26.65 x 1.0 | 3.80 | 15,25 | 59,85 |
| Thép Ống đen D26.65 x 1.1 | 4.16 | 15,25 | 65,52 |
| Thép Ống đen D26.65 x 1.2 | 4.52 | 15,25 | 71,19 |
| Thép Ống đen D26.65 x 1.4 | 5.23 | 15,25 | 82,373 |
| Thép Ống đen D26.65 x 1.5 | 5.58 | 15,25 | 87,885 |
| Thép Ống đen D26.65 x 1.8 | 6.62 | 15,25 | 104,265 |
| Thép Ống đen D26.65 x 2.0 | 7.29 | 15,25 | 114,818 |
| Thép Ống đen D26.65 x 2.3 | 8.29 | 15,25 | 130,568 |
| Thép Ống đen D26.65 x 2.5 | 8.93 | 15,25 | 140,648 |
| Thép Ống đen D33.5 x 1.0 | 4.81 | 15,25 | 75,758 |
| Thép Ống đen D33.5 x 1.1 | 5.27 | 15,25 | 83,003 |
| Thép Ống đen D33.5 x 1.2 | 5.74 | 15,25 | 90,405 |
| Thép Ống đen D33.5 x 1.4 | 6.65 | 15,25 | 104,738 |
| Thép Ống đen D33.5 x 1.5 | 7.10 | 15,25 | 111,825 |
| Thép Ống đen D33.5 x 1.8 | 8.44 | 15,25 | 132,93 |
| Thép Ống đen D33.5 x 2.0 | 9.32 | 15,25 | 146,79 |
| Thép Ống đen D33.5 x 2.3 | 10.62 | 15,25 | 167,265 |
| Thép Ống đen D33.5 x 2.5 | 11.47 | 15,25 | 180,653 |
| Thép Ống đen D33.5 x 2.8 | 12.72 | 15,25 | 200,34 |
| Thép Ống đen D33.5 x 3.0 | 13.54 | 15,25 | 213,255 |
| Thép Ống đen D33.5 x 3.2 | 14.35 | 15,25 | 226,013 |
| Thép Ống đen D38.1 x 1.0 | 5.49 | 15,25 | 86,468 |
| Thép Ống đen D38.1 x 1.1 | 6.02 | 15,25 | 94,815 |
| Thép Ống đen D38.1 x 1.2 | 6.55 | 15,25 | 103,163 |
| Thép Ống đen D38.1 x 1.4 | 7.60 | 15,25 | 119,7 |
| Thép Ống đen D38.1 x 1.5 | 8.12 | 15,25 | 127,89 |
| Thép Ống đen D38.1 x 1.8 | 9.67 | 15,25 | 152,303 |
| Thép Ống đen D38.1 x 2.0 | 10.68 | 15,25 | 168,21 |
| Thép Ống đen D38.1 x 2.3 | 12.18 | 15,25 | 191,835 |
| Thép Ống đen D38.1 x 2.5 | 13.17 | 15,25 | 207,428 |
| Thép Ống đen D38.1 x 2.8 | 14.63 | 15,25 | 230,423 |
| Thép Ống đen D38.1 x 3.0 | 15.58 | 15,25 | 245,385 |
| Thép Ống đen D38.1 x 3.2 | 16.53 | 15,25 | 260,348 |
| Thép Ống đen D42.2 x 1.1 | 6.69 | 15,25 | 105,368 |
| Thép Ống đen D42.2 x 1.2 | 7.28 | 15,25 | 114,66 |
| Thép Ống đen D42.2 x 1.4 | 8.45 | 15,25 | 133,088 |
| Thép Ống đen D42.2 x 1.5 | 9.03 | 15,25 | 142,223 |
| Thép Ống đen D42.2 x 1.8 | 10.76 | 15,25 | 169,47 |
| Thép Ống đen D42.2 x 2.0 | 11.90 | 15,25 | 187,425 |
| Thép Ống đen D42.2 x 2.3 | 13.58 | 15,25 | 213,885 |
| Thép Ống đen D42.2 x 2.5 | 14.69 | 15,25 | 231,368 |
| Thép Ống đen D42.2 x 2.8 | 16.32 | 15,25 | 257,04 |
| Thép Ống đen D42.2 x 3.0 | 17.40 | 15,25 | 274,05 |
| Thép Ống đen D42.2 x 3.2 | 18.47 | 15,25 | 290,903 |
| Thép Ống đen D48.1 x 1.2 | 8.33 | 15,25 | 131,198 |
| Thép Ống đen D48.1 x 1.4 | 9.67 | 15,25 | 152,303 |
| Thép Ống đen D48.1 x 1.5 | 10.34 | 15,25 | 162,855 |
| Thép Ống đen D48.1 x 1.8 | 12.33 | 15,25 | 194,198 |
| Thép Ống đen D48.1 x 2.0 | 13.64 | 15,25 | 214,83 |
| Thép Ống đen D48.1 x 2.3 | 15.59 | 15,25 | 245,543 |
| Thép Ống đen D48.1 x 2.5 | 16.87 | 15,25 | 265,703 |
| Thép Ống đen D48.1 x 2.8 | 18.77 | 15,25 | 295,628 |
| Thép Ống đen D48.1 x 3.0 | 20.02 | 15,25 | 315,315 |
| Thép Ống đen D48.1 x 3.2 | 21.26 | 15,25 | 334,845 |
| Thép Ống đen D59.9 x 1.4 | 12.12 | 15,25 | 190,89 |
| Thép Ống đen D59.9 x 1.5 | 12.96 | 15,25 | 204,12 |
| Thép Ống đen D59.9 x 1.8 | 15.47 | 15,25 | 243,653 |
| Thép Ống đen D59.9 x 2.0 | 17.13 | 15,25 | 269,798 |
| Thép Ống đen D59.9 x 2.3 | 19.60 | 15,25 | 308,7 |
| Thép Ống đen D59.9 x 2.5 | 21.23 | 15,25 | 334,373 |
| Thép Ống đen D59.9 x 2.8 | 23.66 | 15,25 | 372,645 |
| Thép Ống đen D59.9 x 3.0 | 25.26 | 15,25 | 397,845 |
| Thép Ống đen D59.9 x 3.2 | 26.85 | 15,25 | 422,888 |
| Thép Ống đen D75.6 x 1.5 | 16.45 | 15,25 | 259,088 |
| Thép Ống đen D75.6 x 1.8 | 49.66 | 15,25 | 782,145 |
| Thép Ống đen D75.6 x 2.0 | 21.78 | 15,25 | 343,035 |
| Thép Ống đen D75.6 x 2.3 | 24.95 | 15,25 | 392,963 |
| Thép Ống đen D75.6 x 2.5 | 27.04 | 15,25 | 425,88 |
| Thép Ống đen D75.6 x 2.8 | 30.16 | 15,25 | 475,02 |
| Thép Ống đen D75.6 x 3.0 | 32.23 | 15,25 | 507,623 |
| Thép Ống đen D75.6 x 3.2 | 34.28 | 15,25 | 539,91 |
| Thép Ống đen D88.3 x 1.5 | 19.27 | 15,25 | 303,503 |
| Thép Ống đen D88.3 x 1.8 | 23.04 | 15,25 | 362,88 |
| Thép Ống đen D88.3 x 2.0 | 25.54 | 15,25 | 402,255 |
| Thép Ống đen D88.3 x 2.3 | 29.27 | 15,25 | 461,003 |
| Thép Ống đen D88.3 x 2.5 | 31.74 | 15,25 | 499,905 |
| Thép Ống đen D88.3 x 2.8 | 35.42 | 15,25 | 557,865 |
| Thép Ống đen D88.3 x 3.0 | 37.87 | 15,25 | 596,453 |
| Thép Ống đen D88.3 x 3.2 | 40.30 | 15,25 | 634,725 |
| Thép Ống đen D108.0 x 1.8 | 28.29 | 15,25 | 445,568 |
| Thép Ống đen D108.0 x 2.0 | 31.37 | 15,25 | 494,078 |
| Thép Ống đen D108.0 x 2.3 | 35.97 | 15,25 | 566,528 |
| Thép Ống đen D108.0 x 2.5 | 39.03 | 15,25 | 614,723 |
| Thép Ống đen D108.0 x 2.8 | 45.86 | 15,25 | 722,295 |
| Thép Ống đen D108.0 x 3.0 | 46.61 | 15,25 | 734,108 |
| Thép Ống đen D108.0 x 3.2 | 49.62 | 15,25 | 781,515 |
| Thép Ống đen D113.5 x 1.8 | 29.75 | 15,25 | 468,563 |
| Thép Ống đen D113.5 x 2.0 | 33.00 | 15,25 | 519,75 |
| Thép Ống đen D113.5 x 2.3 | 37.84 | 15,25 | 595,98 |
| Thép Ống đen D113.5 x 2.5 | 41.06 | 15,25 | 646,695 |
| Thép Ống đen D113.5 x 2.8 | 45.86 | 15,25 | 722,295 |
| Thép Ống đen D113.5 x 3.0 | 49.05 | 15,25 | 772,538 |
| Thép Ống đen D113.5 x 3.2 | 52.23 | 15,25 | 822,623 |
| Thép Ống đen D126.8 x 1.8 | 33.29 | 15,25 | 524,318 |
| Thép Ống đen D126.8 x 2.0 | 36.93 | 15,25 | 581,648 |
| Thép Ống đen D126.8 x 2.3 | 42.37 | 15,25 | 667,328 |
| Thép Ống đen D126.8 x 2.5 | 45.98 | 15,25 | 724,185 |
| Thép Ống đen D126.8 x 2.8 | 54.37 | 15,25 | 856,328 |
| Thép Ống đen D126.8 x 3.0 | 54.96 | 15,25 | 865,62 |
| Thép Ống đen D126.8 x 3.2 | 58.52 | 15,25 | 921,69 |
| Thép Ống đen D113.5 x 4.0 | 64.81 | 15,25 | 1,020,758 |
Giá thép ống đen cỡ lớn |
|||
| Thép Ống đen cỡ lớn | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) | |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 80.46 | 14,51 | 1,173,992 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 96.54 | 14,51 | 1,408,615 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 111.66 | 14,51 | 1,629,231 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 130.62 | 14,51 | 1,905,876 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 96.24 | 14,51 | 1,404,238 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 115.62 | 14,51 | 1,687,011 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 133.86 | 14,51 | 1,953,151 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 152.16 | 14,51 | 2,220,167 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 151.56 | 14,51 | 2,211,412 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 163.32 | 14,51 | 2,383,002 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 175.68 | 14,51 | 2,563,347 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 199.86 | 14,51 | 2,916,157 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 250.50 | 14,51 | 3,655,046 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 306.06 | 14,51 | 4,465,721 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 361.68 | 14,51 | 5,277,273 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 215.82 | 14,51 | 3,149,030 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 298.20 | 14,51 | 4,351,036 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 391.02 | 14,51 | 5,705,373 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 247.74 | 14,51 | 3,614,774 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 14,51 | 4,786,140 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 407.52 | 14,51 | 5,946,124 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 487.50 | 14,51 | 7,113,113 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 565.56 | 14,51 | 8,252,086 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 644.04 | 14,51 | 9,397,188 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 375.72 | 14,51 | 5,482,131 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 467.34 | 14,51 | 6,818,958 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 559.38 | 14,51 | 8,161,914 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 739.44 | 14,51 | 10,789,169 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 526.26 | 14,51 | 7,678,660 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 526.26 | 14,51 | 7,678,660 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 630.96 | 14,51 | 9,206,337 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 732.30 | 14,51 | 10,684,989 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 471.12 | 14,51 | 6,874,112 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 702.54 | 14,51 | 10,250,761 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 930.30 | 14,51 | 13,574,007 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 566.88 | 14,51 | 8,271,346 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 846.30 | 14,51 | 12,348,363 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 1121.88 | 14,51 | 16,369,351 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 14,51 | 4,786,140 |
Giá thép ống đen siêu dày |
|||
| Thép Ống đen siêu dày | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) | |
| Ống D42.2 x 4.0 | 22.61 | 15,25 | 356,108 |
| Ống D42.2 x 4.2 | 23.62 | 15,25 | 372,015 |
| Ống D42.2 x 4.5 | 25.10 | 15,25 | 395,325 |
| Ống D48.1 x 4.0 | 26.10 | 15,25 | 411,075 |
| Ống D48.1 x 4.2 | 27.28 | 15,25 | 429,66 |
| Ống D48.1 x 4.5 | 29.03 | 15,25 | 457,223 |
| Ống D48.1 x 4.8 | 30.75 | 15,25 | 484,313 |
| Ống D48.1 x 5.0 | 31.89 | 15,25 | 502,268 |
| Ống D59.9 x 4.0 | 33.09 | 15,25 | 521,168 |
| Ống D59.9 x 4.2 | 34.62 | 15,25 | 545,265 |
| Ống D59.9 x 4.5 | 36.89 | 15,25 | 581,018 |
| Ống D59.9 x 4.8 | 39.13 | 15,25 | 616,298 |
| Ống D59.9 x 5.0 | 40.62 | 15,25 | 639,765 |
| Ống D75.6 x 4.0 | 42.38 | 15,25 | 667,485 |
| Ống D75.6 x 4.2 | 44.37 | 15,25 | 698,828 |
| Ống D75.6 x 4.5 | 47.34 | 15,25 | 745,605 |
| Ống D75.6 x 4.8 | 50.29 | 15,25 | 792,068 |
| Ống D75.6 x 5.0 | 52.23 | 15,25 | 822,623 |
| Ống D75.6 x 5.2 | 54.17 | 15,25 | 853,178 |
| Ống D75.6 x 5.5 | 57.05 | 15,25 | 898,538 |
| Ống D75.6 x 6.0 | 61.79 | 15,25 | 973,193 |
| Ống D88.3 x 4.0 | 49.90 | 15,25 | 785,925 |
| Ống D88.3 x 4.2 | 52.27 | 15,25 | 823,253 |
| Ống D88.3 x 4.5 | 55.80 | 15,25 | 878,85 |
| Ống D88.3 x 4.8 | 59.31 | 15,25 | 934,133 |
| Ống D88.3 x 5.0 | 61.63 | 15,25 | 970,673 |
| Ống D88.3 x 5.2 | 63.94 | 15,25 | 1,007,055 |
| Ống D88.3 x 5.5 | 67.39 | 15,25 | 1,061,393 |
| Ống D88.3 x 6.0 | 73.07 | 15,25 | 1,150,853 |
| Ống D113.5 x 4.0 | 64.81 | 15,25 | 1,020,758 |
| Ống D113.5 x 4.2 | 67.93 | 15,25 | 1,069,898 |
| Ống D113.5 x 4.5 | 72.58 | 15,25 | 1,143,135 |
| Ống D113.5 x 4.8 | 77.20 | 15,25 | 1,215,900 |
| Ống D113.5 x 5.0 | 80.27 | 15,25 | 1,264,253 |
| Ống D113.5 x 5.2 | 83.33 | 15,25 | 1,312,448 |
| Ống D113.5 x 5.5 | 87.89 | 15,25 | 1,384,268 |
| Ống D113.5 x 6.0 | 95.44 | 15,25 | 1,503,180 |
| Ống D126.8 x 4.0 | 72.68 | 15,25 | 1,144,710 |
| Ống D126.8 x 4.2 | 76.19 | 15,25 | 1,199,993 |
| Ống D126.8 x 4.5 | 81.43 | 15,25 | 1,282,523 |
Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng |
|||
| Thép Ống mạ kẽm nhúng nóng | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) | |
| Thép Ống D21.2 x 1.6 | 4.64 | 21117 | 98,536 |
| Thép Ống D21.2 x 1.9 | 5.48 | 21117 | 116,409 |
| Thép Ống D21.2 x 2.1 | 5.94 | 21117 | 126,046 |
| Thép Ống D21.2 x 2.6 | 7.26 | 21117 | 154,108 |
| Thép Ống D26.65 x 1.6 | 5.93 | 21117 | 125,94 |
| Thép Ống D26.65 x 1.9 | 6.96 | 21117 | 147,74 |
| Thép Ống D26.65 x 2.1 | 7.70 | 21117 | 163,533 |
| Thép Ống D26.65 x 2.3 | 8.29 | 21117 | 175,887 |
| Thép Ống D26.65 x 2.6 | 9.36 | 21117 | 198,685 |
| Thép Ống D33.5 x 1.6 | 7.56 | 21117 | 160,391 |
| Thép Ống D33.5 x 1.9 | 8.89 | 21117 | 188,708 |
| Thép Ống D33.5 x 2.1 | 9.76 | 21117 | 207,218 |
| Thép Ống D33.5 x 2.3 | 10.72 | 21117 | 227,596 |
| Thép Ống D33.5 x 2.6 | 11.89 | 21117 | 252,304 |
| Thép Ống D33.5 x 3.2 | 14.40 | 21117 | 305,669 |
| Thép Ống D42.2 x 1.6 | 9.62 | 21117 | 204,14 |
| Thép Ống D42.2 x 1.9 | 11.34 | 21117 | 240,714 |
| Thép Ống D42.2 x 2.1 | 12.47 | 21117 | 264,637 |
| Thép Ống D42.2 x 2.3 | 13.56 | 21117 | 287,838 |
| Thép Ống D42.2 x 2.6 | 15.24 | 21117 | 323,499 |
| Thép Ống D42.2 x 2.9 | 16.87 | 21117 | 358,057 |
| Thép Ống D42.2 x 3.2 | 18.60 | 21117 | 394,822 |
| Thép Ống D48.1 x 1.6 | 11.01 | 21117 | 233,794 |
| Thép Ống D48.1 x 1.9 | 12.99 | 21117 | 275,739 |
| Thép Ống D48.1 x 2.1 | 14.30 | 21117 | 303,546 |
| Thép Ống D48.1 x 2.3 | 15.59 | 21117 | 330,929 |
| Thép Ống D48.1 x 2.5 | 16.98 | 21117 | 360,434 |
| Thép Ống D48.1 x 2.9 | 19.38 | 21117 | 411,379 |
| Thép Ống D48.1 x 3.2 | 21.42 | 21117 | 454,682 |
| Thép Ống D48.1 x 3.6 | 23.71 | 21117 | 503,313 |
| Thép Ống D59.9 x 1.9 | 16.31 | 21117 | 346,297 |
| Thép Ống D59.9 x 2.1 | 17.97 | 21117 | 381,449 |
| Thép Ống D59.9 x 2.3 | 19.61 | 21117 | 416,304 |
| Thép Ống D59.9 x 2.6 | 22.16 | 21117 | 470,348 |
| Thép Ống D59.9 x 2.9 | 24.48 | 21117 | 519,637 |
| Thép Ống D59.9 x 3.2 | 26.86 | 21117 | 570,178 |
| Thép Ống D59.9 x 3.6 | 30.18 | 21117 | 640,631 |
| Thép Ống D59.9 x 4.0 | 33.10 | 21117 | 702,677 |
| Thép Ống D75.6 x 2.1 | 22.85 | 21117 | 485,058 |
| Thép Ống D75.6 x 2.3 | 24.96 | 21117 | 529,783 |
| Thép Ống D75.6 x 2.5 | 27.04 | 21117 | 573,978 |
| Thép Ống D75.6 x 2.7 | 29.14 | 21117 | 618,555 |
| Thép Ống D75.6 x 2.9 | 31.37 | 21117 | 665,849 |
| Thép Ống D75.6 x 3.2 | 34.26 | 21117 | 727,237 |
| Thép Ống D75.6 x 3.6 | 38.58 | 21117 | 818,938 |
| Thép Ống D75.6 x 4.0 | 42.41 | 21117 | 900,173 |
| Thép Ống D75.6 x 4.2 | 44.40 | 21117 | 942,373 |
| Thép Ống D75.6 x 4.5 | 47.37 | 21117 | 1,005,438 |
| Thép Ống D88.3 x 2.1 | 26.80 | 21117 | 568,862 |
| Thép Ống D88.3 x 2.3 | 29.28 | 21117 | 621,59 |
| Thép Ống D88.3 x 2.5 | 31.74 | 21117 | 673,745 |
| Thép Ống D88.3 x 2.7 | 34.22 | 21117 | 726,388 |
| Thép Ống D88.3 x 2.9 | 36.83 | 21117 | 781,748 |
| Thép Ống D88.3 x 3.2 | 40.32 | 21117 | 855,873 |
| Thép Ống D88.3 x 3.6 | 50.22 | 21117 | 1,066,020 |
| Thép Ống D88.3 x 4.0 | 50.21 | 21117 | 1,065,765 |
| Thép Ống D88.3 x 4.2 | 52.29 | 21117 | 1,109,981 |
| Thép Ống D88.3 x 4.5 | 55.83 | 21117 | 1,185,167 |
| Thép Ống D108.0 x 2.5 | 39.05 | 21117 | 828,829 |
| Thép Ống D108.0 x 2.7 | 42.09 | 21117 | 893,444 |
| Thép Ống D108.0 x 2.9 | 45.12 | 21117 | 957,805 |
| Thép Ống D108.0 x 3.0 | 46.63 | 21117 | 989,879 |
| Thép Ống D108.0 x 3.2 | 49.65 | 21117 | 1,053,878 |
| Thép Ống D113.5 x 2.5 | 41.06 | 21117 | 871,581 |
| Thép Ống D113.5 x 2.7 | 44.29 | 21117 | 940,144 |
| Thép Ống D113.5 x 2.9 | 47.48 | 21117 | 1,007,943 |
| Thép Ống D113.5 x 3.0 | 49.07 | 21117 | 1,041,609 |
| Thép Ống D113.5 x 3.2 | 52.58 | 21117 | 1,116,073 |
| Thép Ống D113.5 x 3.6 | 58.50 | 21117 | 1,241,780 |
| Thép Ống D113.5 x 4.0 | 64.84 | 21117 | 1,376,359 |
| Thép Ống D113.5 x 4.2 | 67.94 | 21117 | 1,442,099 |
| Thép Ống D113.5 x 4.4 | 71.07 | 21117 | 1,508,497 |
| Thép Ống D113.5 x 4.5 | 72.62 | 21117 | 1,541,399 |
| Thép Ống D141.3 x 3.96 | 80.46 | 21117 | 1,707,924 |
| Thép Ống D141.3 x 4.78 | 96.54 | 21117 | 2,049,255 |
| Thép Ống D141.3 x 5.56 | 111.66 | 21117 | 2,370,207 |
| Thép Ống D141.3 x 6.55 | 130.62 | 21117 | 2,772,671 |
| Thép Ống D168.3 x 3.96 | 96.24 | 21117 | 2,042,886 |
| Thép Ống D168.3 x 4.78 | 115.62 | 21117 | 2,454,266 |
| Thép Ống D168.3 x 5.56 | 133.86 | 21117 | 2,841,446 |
| Thép Ống D168.3 x 6.35 | 152.16 | 21117 | 3,229,900 |
| Thép Ống D219.1 x 4.78 | 151.56 | 21117 | 3,217,164 |
| Thép Ống D219.1 x 5.16 | 163.32 | 21117 | 3,466,794 |
| Thép Ống D219.1 x 5.56 | 175.68 | 21117 | 3,729,159 |
| Thép Ống D219.1 x 6.35 | 199.86 | 21117 | 4,242,428 |
Thép ống tròn mạ kẽm là gì?
Thép ống tròn mạ kẽm là loại ống thép hình tròn được phủ một lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt bằng công nghệ mạ tiên tiến. Lớp mạ kẽm có tác dụng chống oxy hóa, hạn chế ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và bề mặt sáng đẹp, thép ống tròn mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và trang trí nội ngoại thất. Bề mặt ống thường có hoa kẽm đều, sáng bóng, đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn tính thẩm mỹ.
Ứng dụng phổ biến của thép ống tròn mạ kẽm
Với tính linh hoạt cao, thép ống tròn mạ kẽm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, tiêu biểu như:
- Hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn khí trong công trình dân dụng và công nghiệp
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy, ống cấp nước cứu hỏa
- Sản xuất công nghiệp, chế tạo khung xe, phụ tùng cơ khí, kết cấu máy móc
- Trang trí nội thất, làm bàn ghế, giường, tủ, kệ sắt
- Hạ tầng đô thị, cột đèn chiếu sáng, cột biển báo, lan can, hàng rào
Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, sản phẩm đặc biệt phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Ưu điểm nổi bật của thép ống tròn mạ kẽm
Khả năng chịu lực và chống va đập tốt
Thép ống tròn mạ kẽm được sản xuất theo quy trình khép kín, kiểm soát chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm. Sản phẩm có khả năng chịu áp lực lớn, chống va đập hiệu quả, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn.
Chống ăn mòn bền bỉ theo thời gian
Nhờ áp dụng dây chuyền tẩy rỉ và mạ kẽm hiện đại, bề mặt ống thép có độ phủ kẽm đồng đều, giúp hạn chế tối đa hiện tượng gỉ sét, ăn mòn do thời tiết hoặc môi trường khắc nghiệt.
Bề mặt đẹp, dễ gia công tạo hình
Bề mặt thép sáng bóng, hoa kẽm đẹp, kết hợp với đặc tính dẻo, dễ uốn và dễ hàn, giúp thép ống tròn mạ kẽm phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau, từ kết cấu chịu lực đến trang trí thẩm mỹ.
Tuổi thọ cao, tiêu chuẩn chất lượng rõ ràng
Với công nghệ sản xuất tiên tiến và vật liệu đầu vào chất lượng, thép ống tròn mạ kẽm đạt tuổi thọ sử dụng cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế. Sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như ASTM A53/A53M, đảm bảo độ ổn định và an toàn cho công trình.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.