Thép Tấm – Bảng Giá Thép Tấm Theo Quy Cách Cập Nhật T12/2025
Với tính ứng dụng rộng rãi của thép tấm trong những ngành công nghiệp cơ khí, xây dựng, sản xuất linh kiện, đóng tàu, ô tô,… thép tấm là một trong những sản phẩm quan trọng trên thị trường thép thời điểm hiện tại. Trong nội dung này, Thép Đại Bàng xin được gửi đến quý khách hàng những thông tin cập nhật mới nhất về giá thép tấm tại thời điểm đọc bài viết. Bên cạnh đó, quý khách hàng có nhu cầu nhận báo giá ngay của thép tấm vui lòng liên hệ đến hotline: 0982 395 798 của chúng tôi.
Bảng báo giá thép tấm chi tiết cập nhật mới (T12/2025)
Bảng giá thép tấm giá tốt tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 (T12/2025)
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 3.00 | 1500 x 6000 | 211.95 | 14.000 – 15.500 |
| 2 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 4.00 | 1500 x 6000 | 282.60 | 14.000 – 15.500 |
| 3 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 5.00 | 1500 x 6000 | 353.25 | 14.000 – 15.500 |
| 4 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 6.00 | 1500 x 6000 | 423.90 | 14.000 – 15.500 |
| 5 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 8.00 | 1500 x 6000 | 565.20 | 14.000 – 15.500 |
| 6 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 10.00 | 1500 x 6000 | 706.50 | 14.000 – 15.500 |
| 7 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 12.00 | 1500 x 6000 | 847.80 | 14.000 – 15.500 |
| 8 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 14.00 | 1500 x 6000 | 989.10 | 15.000 – 17.000 |
| 9 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 16.00 | 1500 x 6000 | 1130.40 | 15.000 – 17.000 |
| 10 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 18.00 | 1500 x 6000 | 1271.70 | 15.000 – 17.000 |
| 11 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 20.00 | 1500 x 6000 | 1413.00 | 15.000 – 17.000 |
| 12 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 22.00 | 1500 x 6000 | 1554.30 | 15.000 – 17.000 |
| 13 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 25.00 | 1500 x 6000 | 1766.25 | 17.000 – 19.000 |
| 14 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 10.00 | 2000 x 6000 | 942.00 | 17.000 – 19.000 |
| 15 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 12.00 | 2000 x 6000 | 1130.40 | 17.000 – 19.000 |
| 16 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 14.00 | 2000 x 6000 | 1318.80 | 18.000 – 20.000 |
| 17 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 16.00 | 2000 x 6000 | 1507.20 | 18.000 – 20.000 |
| 18 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 18.00 | 2000 x 6000 | 1695.60 | 18.000 – 20.000 |
| 19 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 20.00 | 2000 x 6000 | 1884.00 | 18.000 – 20.000 |
| 20 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 22.00 | 2000 x 6000 | 2072.40 | 19.000 – 21.000 |
| 21 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 25.00 | 2000 x 6000 | 2355.00 | 19.000 – 21.000 |
| 22 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 30.00 | 2000 x 6000 | 2826.00 | 19.000 – 21.000 |
| 23 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 35.00 | 2000 x 6000 | 3297.00 | 19.000 – 21.000 |
| 24 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 40.00 | 2000 x 6000 | 3768.00 | 19.000 – 21.000 |
| 25 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 45.00 | 2000 x 6000 | 4239.00 | 19.000 – 21.000 |
| 26 | Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | Nhập khẩu | 50.00 | 2000 x 6000 | Liên hệ | Liên hệ |
Báo giá thép tấm gân chống trượt cập nhật T12/2025
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Thép tấm gân, tấm thép chống trượt | Nhập khẩu | 3.00 | 239.00 | Khoảng từ 15.000 đến 16.500 |
| 2 | Thép tấm gân, tấm thép chống trượt | Nhập khẩu | 4.00 | 309.00 | Khoảng từ 15.000 đến 16.500 |
| 3 | Thép tấm gân, tấm thép chống trượt | Nhập khẩu | 5.00 | 380.25 | Khoảng từ 15.000 đến 16.500 |
| 4 | Thép tấm gân, tấm thép chống trượt | Nhập khẩu | 6.00 | 450.00 | Khoảng từ 15.000 đến 16.500 |
| 5 | Thép tấm gân, tấm thép chống trượt | Nhập khẩu | 8.00 | 592.20 | Khoảng từ 15.000 đến 17.500 |
| 6 | Thép tấm gân, tấm thép chống trượt | Nhập khẩu | 10.00 | 733.50 | Khoảng từ 16.000 đến 17.500 |
Bảng giá thép tấm cường độ cao (tấm đúc) cập nhật T12/2025
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Sắt tấm đúc | Nhập khẩu | Từ 4 đến 12 | 1500 x 6000 | – | 17.000 – 19.000 |
| 2 | Sắt tấm đúc | Nhập khẩu | Từ 10 đến 60 | 2000 x 6000 | – | 20.000 – 23.000 |
Bảng giá thép tấm đen cán nóng nhập khẩu cập nhật T12/2025
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 3.00 | 1500 x 6000 | 211.95 | 14.000 – 15.000 |
| 2 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 4.00 | 1500 x 6000 | 282.60 | 14.000 – 15.000 |
| 3 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 5.00 | 1500 x 6000 | 353.25 | 14.000 – 15.000 |
| 4 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 6.00 | 1500 x 6000 | 423.90 | 14.000 – 15.000 |
| 5 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 8.00 | 1500 x 6000 | 565.20 | 14.000 – 15.000 |
| 6 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 10.00 | 1500 x 6000 | 706.50 | 14.000 – 15.000 |
| 7 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 12.00 | 1500 x 6000 | 847.80 | 14.000 – 15.000 |
| 8 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 14.00 | 1500 x 6000 | 989.10 | 17.000 – 18.000 |
| 9 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 16.00 | 1500 x 6000 | 1130.40 | 17.000 – 18.000 |
| 10 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 18.00 | 1500 x 6000 | 1271.70 | 17.400 – 19.000 |
| 11 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 20.00 | 1500 x 6000 | 1413.00 | 17.800 – 19.500 |
| 12 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 22.00 | 1500 x 6000 | 1554.30 | 17.800 – 19.500 |
| 13 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 25.00 | 1500 x 6000 | 1766.25 | 17.800 – 19.500 |
| 14 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 30.00 | 1500 x 6000 | 2119.50 | 17.800 – 19.500 |
| 15 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 40.00 | 1500 x 6000 | 2826.00 | 17.800 – 19.500 |
| 16 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 50.00 | 1500 x 6000 | 3532.50 | 17.800 – 19.500 |
| 17 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 8.00 | 2000 x 6000 | 754.00 | 17.000 – 19.000 |
| 18 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 10.00 | 2000 x 6000 | 942.00 | 17.000 – 19.000 |
| 19 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 12.00 | 2000 x 6000 | 1130.00 | 17.200 – 19.200 |
| 20 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 14.00 | 2000 x 6000 | 1318.80 | 17.200 – 19.200 |
| 21 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 16.00 | 2000 x 6000 | 1507.20 | 17.200 – 19.200 |
| 22 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 18.00 | 2000 x 6000 | 1695.60 | 17.200 – 19.200 |
| 23 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 20.00 | 2000 x 6000 | 1884.00 | 17.200 – 19.200 |
| 24 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 22.00 | 2000 x 6000 | 2072.40 | 17.200 – 19.200 |
| 25 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 25.00 | 2000 x 6000 | 2355.00 | 17.200 – 19.200 |
| 26 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 30.00 | 2000 x 6000 | 2826.00 | 17.200 – 19.200 |
| 27 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 32.00 | 2000 x 6000 | 3014.40 | 17.200 – 19.200 |
| 28 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 35.00 | 2000 x 6000 | 3297.00 | 17.200 – 19.200 |
| 29 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 40.00 | 2000 x 6000 | 3768.00 | 17.200 – 19.200 |
| 30 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 45.00 | 2000 x 6000 | 4239.00 | 17.200 – 19.200 |
| 31 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 50.00 | 2000 x 6000 | 4710.00 | 18.000 – 20.000 |
Bảng giá thép tấm đen cán nóng nhập khẩu chi tiết T12/2025
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 3.00 | 1500 x 6000 | 211.95 | 14.000 – 15.000 |
| 2 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 4.00 | 1500 x 6000 | 282.60 | 14.000 – 15.000 |
| 3 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 5.00 | 1500 x 6000 | 353.25 | 14.000 – 15.000 |
| 4 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 6.00 | 1500 x 6000 | 423.90 | 14.000 – 15.000 |
| 5 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 8.00 | 1500 x 6000 | 565.20 | 14.000 – 15.000 |
| 6 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 10.00 | 1500 x 6000 | 706.50 | 14.000 – 15.000 |
| 7 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 12.00 | 1500 x 6000 | 847.80 | 14.000 – 15.000 |
| 8 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 14.00 | 1500 x 6000 | 989.10 | 17.000 – 18.000 |
| 9 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 16.00 | 1500 x 6000 | 1130.40 | 17.000 – 18.000 |
| 10 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 18.00 | 1500 x 6000 | 1271.70 | 17.400 – 19.000 |
| 11 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 20.00 | 1500 x 6000 | 1413.00 | 17.800 – 19.500 |
| 12 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 22.00 | 1500 x 6000 | 1554.30 | 17.800 – 19.500 |
| 13 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 25.00 | 1500 x 6000 | 1766.25 | 17.800 – 19.500 |
| 14 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 30.00 | 1500 x 6000 | 2119.50 | 17.800 – 19.500 |
| 15 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 40.00 | 1500 x 6000 | 2826.00 | 17.800 – 19.500 |
| 16 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 50.00 | 1500 x 6000 | 3532.50 | 17.800 – 19.500 |
| 17 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 8.00 | 2000 x 6000 | 754.00 | 17.000 – 19.000 |
| 18 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 10.00 | 2000 x 6000 | 942.00 | 17.000 – 19.000 |
| 19 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 12.00 | 2000 x 6000 | 1130.00 | 17.200 – 19.200 |
| 20 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 14.00 | 2000 x 6000 | 1318.80 | 17.200 – 19.200 |
| 21 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 16.00 | 2000 x 6000 | 1507.20 | 17.200 – 19.200 |
| 22 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 18.00 | 2000 x 6000 | 1695.60 | 17.200 – 19.200 |
| 23 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 20.00 | 2000 x 6000 | 1884.00 | 17.200 – 19.200 |
| 24 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 22.00 | 2000 x 6000 | 2072.40 | 17.200 – 19.200 |
| 25 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 25.00 | 2000 x 6000 | 2355.00 | 17.200 – 19.200 |
| 26 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 30.00 | 2000 x 6000 | 2826.00 | 17.200 – 19.200 |
| 27 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 32.00 | 2000 x 6000 | 3014.40 | 17.200 – 19.200 |
| 28 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 35.00 | 2000 x 6000 | 3297.00 | 17.200 – 19.200 |
| 29 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 40.00 | 2000 x 6000 | 3768.00 | 17.200 – 19.200 |
| 30 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 45.00 | 2000 x 6000 | 4239.00 | 17.200 – 19.200 |
| 31 | Sắt tấm đen SS400 | Nhập khẩu | 50.00 | 2000 x 6000 | 4710.00 | 18.000 – 20.000 |
Giá thép tấm mạ kẽm cho nhà xưởng chi tiết T12/2025
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 0.50 | 1,219 | 4.78 | 20.000 – 23.500 |
| 2 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 0.60 | 1,219 | 5.74 | 20.000 – 23.500 |
| 3 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 0.70 | 1,219 | 6.70 | 20.000 – 23.500 |
| 4 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 0.80 | 1,219 | 7.66 | 20.000 – 23.500 |
| 5 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 0.90 | 1,219 | 8.61 | 20.000 – 23.500 |
| 6 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 1.00 | 1,219 | 9.57 | 20.000 – 23.500 |
| 7 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 1.10 | 1,219 | 10.53 | 20.000 – 23.500 |
| 8 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 1.20 | 1,219 | 11.48 | 20.000 – 23.500 |
| 9 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 1.40 | 1,25 | 13.40 | 19.000 – 22.500 |
| 10 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 1.50 | 1,25 | 14.35 | 19.000 – 22.500 |
| 11 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 1.80 | 1,25 | 17.22 | 19.000 – 22.500 |
| 12 | Thép tấm kẽm Z275 – Z8 | VN | 2.00 | 1,25 | 19.14 | 19.000 – 22.500 |
Bảng báo giá thép tấm Smartboard chi tiết T12/2025
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đồng) |
| Giá tấm Smartboard SCG Thái Lan làm trần | ||||||
| 1 | Tấm Smartboard SCG 3.5 ly | Thái Lan | 3.50 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 2 | Tấm Smartboard SCG 4 ly | Thái Lan | 4.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| Giá tấm Smartboard SCG Thái Lan làm vách | ||||||
| 3 | Tấm Smartboard SCG 4.5 ly | Thái Lan | 4.50 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 4 | Tấm Smartboard SCG 6 ly | Thái Lan | 6.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 5 | Tấm Smartboard SCG 8 ly | Thái Lan | 8.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 6 | Tấm Smartboard SCG 9 ly | Thái Lan | 9.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 7 | Tấm Smartboard SCG 10 ly | Thái Lan | 10.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| Giá tấm Smartboard mới nhất làm sàn | ||||||
| 8 | Tấm Smartboard SCG 12 ly | Thái Lan | 12.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 9 | Tấm Smartboard SCG 14 ly | Thái Lan | 14.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 10 | Tấm Smartboard SCG 14 ly | Thái Lan | 14.00 | 1000 x 2000 | – | Chưa cập nhật |
| 11 | Tấm Smartboard SCG 16 ly | Thái Lan | 16.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 12 | Tấm Smartboard SCG 18 ly | Thái Lan | 18.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
| 13 | Tấm Smartboard SCG 20 ly | Thái Lan | 20.00 | 1220 x 2440 | – | Chưa cập nhật |
Giá thép tấm SPHC/SPCC cập nhật T12/2025
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.50 | 1000 x 2000 | 7.85 | 21.000 – 24.500 |
| 2 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.60 | 1000 x 2000 | 9.42 | 21.000 – 24.500 |
| 3 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.70 | 1000 x 2000 | 10.99 | 20.500 – 24.000 |
| 4 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.80 | 1000 x 2000 | 12.56 | 20.500 – 24.000 |
| 5 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.90 | 1000 x 2000 | 14.13 | 20.500 – 24.000 |
| 6 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 1.00 | 1000 x 2000 | 15.70 | 20.500 – 24.000 |
| 7 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 1.10 | 1000 x 2000 | 17.27 | 20.000 – 23.500 |
| 8 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 1.20 | 1000 x 2000 | 18.84 | 19.500 – 23.000 |
| 9 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 1.40 | 1000 x 2000 | 21.98 | 18.000 – 22.000 |
| 10 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 1.50 | 1000 x 2000 | 23.55 | 18.000 – 22.000 |
| 11 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 1.80 | 1000 x 2000 | 28.26 | 17.500 – 20.000 |
| 12 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 2.00 | 1000 x 2000 | 31.40 | 17.500 – 20.000 |
| 13 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 2.50 | 1000 x 2000 | 39.25 | 17.500 – 20.000 |
| 14 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.50 | 1250 x 2500 | 12.27 | 20.500 – 24.000 |
| 15 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.60 | 1250 x 2500 | 14.72 | 20.500 – 24.000 |
| 16 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.70 | 1250 x 2500 | 17.17 | 20.000 – 23.500 |
| 17 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.80 | 1250 x 2500 | 19.63 | 20.000 – 23.500 |
| 18 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 0.90 | 1250 x 2500 | 22.08 | 20.000 – 23.500 |
| 19 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 1.00 | 1250 x 2500 | 24.53 | 20.000 – 23.500 |
| 20 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 1.10 | 1250 x 2500 | 26.98 | 20.000 – 23.500 |
| 21 | Sắt tấm SPCC | TQ/VN | 1.20 | 1250 x 2500 | 29.44 | 20.000 – 23.500 |
| 22 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 1.40 | 1250 x 2500 | 34.34 | 18.000 – 22.000 |
| 23 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 1.50 | 1250 x 2500 | 36.80 | 18.000 – 22.000 |
| 24 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 1.80 | 1250 x 2500 | 44.16 | 17.500 – 20.000 |
| 25 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 2.00 | 1250 x 2500 | 49.06 | 17.500 – 20.000 |
| 26 | Sắt tấm SPHC | TQ/VN | 2.50 | 1250 x 2500 | 61.33 | 17.500 – 20.000 |
*Thông tin về giá thị trường được cập nhật liên tục theo thời gian thực, để biết rõ hơn về tỉ trọng, barem, giá thành, chi phí vận chuyển,… chi tiết nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay đến Thép Đại Bàng theo hotline: 0982 395 798.
Những yếu tố tác động đến giá thép tấm trên thị trường
Theo như quý khách hàng đã được biến, thị trường thép nói chung thời gian gian vừa qua diễn ra biến động mạnh. Giá cả ngành thép trên thị trường liên tục tăng xuất phát từ nhiều nguyên nhân khách quan và chủ quan. Chính vì thế, giá thép tấm trên thị trường biến động hàng ngày. Do đó, để nắm bắt thông tin giá cả thị trường, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp đến Thép Đại Bàng để được báo giá nhanh nhất.
Giá thép tấm trên thị trường không cố định mà chịu tác động bởi nhiều yếu tố khác nhau. Trước hết, độ dày của thép tấm là yếu tố quan trọng, bởi thép càng dày thì khối lượng và chi phí sản xuất càng cao, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán.
Bên cạnh đó, tiêu chuẩn sản xuất cũng quyết định mức giá. Các mác thép và tiêu chuẩn phổ biến như SPHC, SS400 hay A36 có yêu cầu kỹ thuật và chất lượng khác nhau, dẫn đến sự chênh lệch về giá thành giữa từng loại. Ngoài ra, biến động của nhu cầu thị trường cùng nguồn cung nguyên liệu đầu vào cũng tác động mạnh đến giá thép tấm theo từng thời điểm.
Trên thực tế, thép tấm cán nóng thường có mức giá thấp hơn, dao động khoảng 20.000 đến 25.000 VND/kg. Trong khi đó, thép tấm cán nguội thường được định giá cao hơn do có bề mặt đẹp, độ chính xác cao và đáp ứng tốt hơn các yêu cầu về thẩm mỹ và kỹ thuật.

Ngoài ra, quý khách hàng có thể theo dõi trực tiếp các nguyên nhân tác động đến giá cả của thép tấm, cụ thể:
- Nhu cầu tiêu dùng của thị trường đối với các loại thép tấm tăng cao thời gian qua. Trái lại thị trường nguyên liệu đầu vào lại gặp nhiều khó khăn, từ đó khiến giá cả ngành thép tăng cao.
- Thị trường nhập khẩu trong nước và xuất khẩu ở các nước trên thế giới như Nga, Mỹ, Trung Quốc gặp nhiều khó khăn do chính sách quốc nội.
- Trữ lượng nguyên liệu thô trong nước không đủ để đáp ứng nhu cầu của thị trường.
- Biến động kinh tế, chính trị trên thế giới khiến giá xăng dầu tăng cao, đây là nguyên nhân gián tiếp khiến giá thành ngành sắt thép tăng cao.
Xu hướng của thép tấm trong tương lai
Trong những năm tới, việc sử dụng thép tấm, đặc biệt là các dòng phổ biến như thép tấm SS400, được dự báo sẽ tiếp tục gia tăng cùng với quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa hạ tầng. Nhu cầu xây dựng các công trình có tuổi thọ cao, an toàn và thân thiện với môi trường đang thúc đẩy các doanh nghiệp lựa chọn vật liệu có độ bền và khả năng chịu lực tốt, trong đó thép tấm giữ vai trò then chốt.
Song song với xu hướng đó, chất lượng thép tấm cũng không ngừng được cải tiến. Nhiều sản phẩm thép tấm thế hệ mới đang được nghiên cứu và đưa vào ứng dụng, sở hữu các đặc tính nổi bật như khả năng chịu nhiệt cao, chống ăn mòn vượt trội và ổn định trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Những cải tiến này mở ra cơ hội ứng dụng rộng rãi hơn cho thép tấm trong các lĩnh vực công nghiệp nặng, xây dựng, năng lượng và nhiều ngành sản xuất khác trong tương lai gần.
Giới thiệu về thép tấm
Thép tấm là sản phẩm thép được sản xuất bằng phương pháp cán phẳng, tạo thành các tấm có kích thước và độ dày đa dạng, phổ biến trong khoảng từ 0,5 mm đến 100 mm. Nhờ đặc tính linh hoạt về quy cách, thép tấm đáp ứng tốt nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
Loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như gia công, chế tạo cơ khí, đóng tàu, sản xuất ô tô và các hạng mục xây dựng. Với khả năng chịu lực cao, độ bền ổn định và dễ gia công theo yêu cầu, thép tấm giữ vai trò quan trọng trong cả công nghiệp nặng lẫn các công trình xây dựng dân dụng đòi hỏi kết cấu chắc chắn và tuổi thọ lâu dài.
Thép tấm có những ưu điểm nổi bật gì?
Một lợi thế lớn của thép tấm nằm ở tính ứng dụng linh hoạt, phù hợp với nhiều lĩnh vực khác nhau. Từ xây dựng nhà ở, hạ tầng kỹ thuật cho đến công nghiệp ô tô và đóng tàu, thép tấm được lựa chọn để tạo nên các chi tiết và kết cấu đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao. Những tấm thép có độ dày lớn thường được sử dụng trong chế tạo vỏ tàu biển, bồn chứa xăng dầu hoặc khí hóa lỏng, trong khi thép tấm mỏng lại rất phù hợp cho sản xuất linh kiện ô tô, thiết bị gia dụng và các sản phẩm công nghiệp nhẹ.
Bên cạnh đó, thép tấm có khả năng gia công rất tốt, giúp quá trình sản xuất trở nên thuận tiện và hiệu quả hơn. Các công đoạn như cắt, hàn, uốn hay tạo hình đều có thể thực hiện nhanh chóng, chính xác, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Nhờ vậy, doanh nghiệp có thể rút ngắn thời gian thi công, nâng cao năng suất và tối ưu chi phí sản xuất. Đặc biệt, với các dòng thép hợp kim, dù có độ cứng cao nhưng vẫn dễ gia công mà không làm ảnh hưởng đến các tính chất cơ học quan trọng.
Khả năng chống chịu trong môi trường khắc nghiệt cũng là một ưu điểm đáng chú ý của thép tấm. Những loại thép tấm hợp kim được bổ sung các nguyên tố như crôm, niken giúp tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa. Điều này khiến thép tấm trở thành lựa chọn phù hợp cho nhà máy hóa chất, công trình ngoài trời hoặc khu vực ven biển, nơi thường xuyên chịu tác động của độ ẩm cao và hóa chất ăn mòn.
Ngoài ra, thép tấm còn ghi điểm nhờ khả năng tái chế gần như hoàn toàn. Sau khi kết thúc vòng đời sử dụng, thép tấm có thể được thu hồi và tái chế để sản xuất thành những sản phẩm mới mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng. Việc tái chế không chỉ giúp tiết kiệm chi phí nguyên liệu mà còn góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và giảm lượng chất thải công nghiệp. Đây là lợi thế quan trọng trong bối cảnh phát triển bền vững đang trở thành xu hướng tất yếu trên toàn cầu.
Trên thị trường hiện tại có những loại thép tấm nào?
Dựa trên công nghệ và dây chuyền sản xuất thép tấm, sản phẩm sẽ được chia thành 02 loại đó là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội:
Thép tấm cán nóng

Tấm thép được sản xuất ở nhiệt độ cao khoảng 1000 độ C, lúc này thép sẽ có tính chất mềm, dễ tạo hình. Thép cán nóng thành phẩm sẽ có một màu đen đặc trưng, bề mặt xù xì, hai bên mép tấm thép sẽ không sắc. Khi nhập các sản phẩm cán nóng yêu cầu các đơn vị kinh doanh phải biết cách bảo quản để chống rỉ sét thép.
Thép cán nguội
Thép cán nguội là thành phẩm ở bước cuối cùng của dây chuyền chế tạo thép tấm. Sau khi đã trải qua các công đoạn lăn, cán, dập,… Sản phẩm sẽ được tiến hành xử lý bề mặt bị rỉ sét và phủ lên trên một lớp bảo vệ để giúp tăng độ bền và chống ăn mòn.
Thép tấm cán nguội được xử lý và cán ở nhiệt độ gần với nhiệt độ phòng với ưu điểm không gây ra biến đối chất bên trong thép mà chỉ cán, gây biến dạng để tạo ra sản phẩm. Vì vậy, giá thành của loại thép này sẽ cao hơn so với các sản phẩm thép tấm khác trên thị trường.
Ngoài ra, dựa theo tính chất của thép tấm, chúng ta cũng có thể phân loại sản phẩm thành thép tấm trơn, thép tấm cường độ cao (thép tấm gân), thép tấm bản mã, thép tấm mạ kẽm.
Làm thế nào để bảo quản thép tấm không bị gỉ sét?
Trong quá trình kinh doanh và thi công, việc bảo quản thép tấm đúng cách là yếu tố quan trọng nhằm duy trì chất lượng vật tư, hạn chế hư hỏng do môi trường và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài. Dưới đây là một số nguyên tắc bảo quản và sử dụng thép tấm đã được đúc kết từ thực tế sản xuất và phân phối:
1/ Bảo quản trong điều kiện môi trường phù hợp
- Tránh tiếp xúc với hóa chất ăn mòn và độ ẩm cao như muối biển, axit, sương mù dày. Đây là nguyên nhân hàng đầu gây gỉ sét và suy giảm cơ lý tính bề mặt thép.
- Lưu trữ tại nơi cao ráo, thoáng khí, có lót gỗ hoặc kê sắt, tránh đặt trực tiếp lên nền đất hoặc khu vực dễ đọng nước.
2/ Che chắn và kiểm soát tác động thời tiết
- Sử dụng mái che cố định hoặc kho kín để ngăn thép tiếp xúc trực tiếp với mưa, sương đêm hoặc ánh nắng kéo dài, nhất là đối với thép chưa qua xử lý bề mặt.
- Đối với các bãi tập kết ngoài trời, nên có lớp phủ tạm thời bằng bạt dày, đồng thời đảm bảo thông thoáng bên trong để tránh tích tụ ẩm.
3/ Nguyên tắc sắp xếp, vận chuyển
- Không xếp chồng quá cao, đặc biệt với thép có độ dày lớn, nhằm tránh tình trạng cong vênh hoặc nứt mép do áp lực không đồng đều.
- Vận chuyển bằng xe có sàn phẳng, có lót đệm gỗ, bao bọc bằng nilon hoặc bạt kỹ càng để tránh xước bề mặt, đặc biệt trong thời tiết ẩm hoặc đường dài.
4/ Kiểm tra và xử lý khi có dấu hiệu gỉ
- Khi phát hiện vết gỉ nhẹ, có thể xử lý bằng bàn chải sắt mềm và dầu chống gỉ, sau đó lau khô và bôi lại lớp bảo vệ nếu cần thiết.
- Với hàng tồn dài ngày, nên định kỳ kiểm tra và xoay vị trí bảo quản để hạn chế tình trạng gỉ ngầm ở mặt tiếp xúc.
5/ Bảo quản theo từng nhóm độ dày
- < 5 mm: Nên để trong kho thông thoáng, tránh bụi và ẩm, đặc biệt với thép có mạ kẽm hoặc tráng thiếc.
- 5 – < 9 mm: Sử dụng kê gỗ xen giữa các lớp để giảm ma sát và phân loại thuận tiện.
- 9 – < 40 mm: Có thể lưu kho hoặc tập kết ngoài trời có mái che, đảm bảo không tiếp xúc trực tiếp với nền đất.
- ≥ 41 mm: Nên đặt trên khung đỡ dạng chữ U, xếp ngay ngắn để dễ quản lý và thuận tiện bốc dỡ.
Thép Đại Bàng với vai trò là đối tác cung ứng lâu năm của thép tấm, luôn cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đầy đủ chứng từ CO/CQ và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật từ khâu chọn vật liệu đến bảo quản, vận chuyển. Chúng tôi hiểu rằng thép không chỉ là vật tư, mà còn là nền móng cho sự bền vững của công trình.
Tầm quan trọng của thép tấm trong xây dựng và sản xuất
Thép tấm là một trong những vật liệu nền tảng của ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại. Nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chịu lực lớn và tính chống ăn mòn tốt, thép tấm đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, đóng tàu và sản xuất ô tô. Chính những đặc tính này đã giúp thép tấm trở thành lựa chọn ưu tiên cho các công trình đòi hỏi độ an toàn và độ ổn định lâu dài.
Đặc biệt, với khả năng chịu tải vượt trội, thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục quan trọng như cầu đường, kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các công trình quy mô lớn, nơi yếu tố an toàn luôn được đặt lên hàng đầu.
Vai trò của thép tấm trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp
Trong lĩnh vực xây dựng, thép tấm giữ vai trò cốt lõi trong việc hình thành các kết cấu chịu lực chính như sàn, mái, dầm và cột. Nhờ tính ổn định cao, vật liệu này giúp công trình đạt được độ vững chắc cần thiết trong suốt quá trình sử dụng.
Không chỉ dừng lại ở xây dựng, thép tấm còn là vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp nặng, được sử dụng để chế tạo máy móc, thiết bị và linh kiện kỹ thuật. Khả năng cắt, uốn và gia công linh hoạt giúp rút ngắn thời gian sản xuất, tiết kiệm chi phí và vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm đầu ra.
Tác động của thép tấm đối với nền kinh tế
Nhờ phạm vi ứng dụng rộng, thép tấm không chỉ phục vụ nhu cầu xây dựng và sản xuất mà còn góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Với chi phí hợp lý và khả năng sử dụng linh hoạt, thép tấm giúp các doanh nghiệp tối ưu vốn đầu tư, nâng cao hiệu suất lao động và giảm chi phí vận hành.
Việc sử dụng thép tấm trong nhiều ngành nghề đã tạo ra chuỗi giá trị lớn, từ sản xuất nguyên liệu đến thi công và chế tạo, đóng góp tích cực vào sự phát triển chung của nền kinh tế.
Ứng dụng và giá trị thực tiễn của thép tấm
Thép tấm xuất hiện phổ biến không chỉ trong các nhà máy hay công trình lớn mà còn trong nhiều sản phẩm quen thuộc hằng ngày. Loại vật liệu này được dùng để sản xuất thùng xe tải, container, bồn chứa chịu áp lực và các loại khuôn công nghiệp.
Trong lĩnh vực chế tạo, thép tấm là thành phần không thể thiếu để tạo ra các sản phẩm có độ bền cao, khả năng làm việc ổn định và tuổi thọ dài, đáp ứng nhu cầu sử dụng lâu dài của người dùng.
Thép tấm giúp gia tăng giá trị, tiết kiệm chi phí về lâu dài cho dự án
Sử dụng thép tấm chất lượng cao giúp công trình đạt được độ bền và độ ổn định lâu dài. Vật liệu này có khả năng chống chịu tốt trước tác động của thời tiết, hóa chất và lực cơ học, từ đó giảm đáng kể chi phí bảo trì và sửa chữa trong suốt vòng đời dự án. Trong những môi trường khắc nghiệt như khu vực ven biển hay nhà máy hóa chất, các loại thép tấm chống ăn mòn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ kết cấu và duy trì giá trị sử dụng của công trình theo thời gian.
Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cho dự án có thể cao hơn so với một số vật liệu khác, thép tấm lại mang đến hiệu quả kinh tế rõ rệt trong dài hạn. Nhờ khả năng tái sử dụng và tái chế, thép tấm có thể được thu hồi và đưa vào sản xuất lại mà không làm suy giảm chất lượng. Điều này giúp tiết kiệm tài nguyên và giảm lượng chất thải ra môi trường, nâng cao tính bền vững cho dự án. Đồng thời, việc hạn chế thay thế và sửa chữa cũng giúp giảm chi phí vận hành, đặc biệt đối với các công trình quy mô lớn.
Sử dụng thép tấm nâng cao mức độ an toàn cho công trình
Thép tấm được đánh giá cao về độ ổn định và độ bền, góp phần đảm bảo an toàn cho các hạng mục xây dựng. Những công trình sử dụng thép tấm cho nền móng, tường chắn hay cầu thang thường đạt tiêu chuẩn an toàn cao, ngay cả khi phải chịu tải trọng lớn hoặc điều kiện môi trường bất lợi.
Ngoài ra, việc sử dụng thép tấm chống trượt cho lối đi, sàn công nghiệp hoặc cầu thang còn giúp giảm nguy cơ tai nạn lao động, tăng sự an tâm cho người sử dụng và chủ đầu tư.
Tính thẩm mỹ và sự linh hoạt trong thiết kế
Bên cạnh yếu tố kỹ thuật, thép tấm còn mang lại giá trị thẩm mỹ cho công trình. Với bề mặt phẳng, dễ gia công và khả năng tùy chỉnh linh hoạt, thép tấm cho phép các kiến trúc sư và kỹ sư triển khai nhiều ý tưởng thiết kế hiện đại.
Trong các công trình như trung tâm thương mại, sân vận động hay cầu vượt, thép tấm không chỉ đảm nhiệm vai trò kết cấu mà còn tạo nên phong cách kiến trúc công nghiệp mạnh mẽ, tinh tế và khác biệt.
Góp phần nâng cao giá trị thương hiệu
Việc lựa chọn thép tấm chất lượng cao thể hiện sự chuyên nghiệp và cam kết về chất lượng của chủ đầu tư. Các công trình sử dụng thép tấm đạt chuẩn thường đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt, từ đó tạo dựng niềm tin với khách hàng và đối tác.
Đối với những dự án lớn hoặc mang tính biểu tượng, thép tấm không chỉ đảm bảo độ bền vững mà còn góp phần xây dựng giá trị thương hiệu lâu dài, khẳng định uy tín của chủ đầu tư trên thị trường.
Lợi ích khi chọn đúng loại thép tấm và các lưu ý
Việc lựa chọn đúng loại thép tấm, đặc biệt là các dòng thép tấm chịu nhiệt, có ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng, tiến độ và chi phí của toàn bộ dự án. Khi vật liệu được chọn đúng theo yêu cầu kỹ thuật, quá trình thi công diễn ra thuận lợi hơn và hiệu quả đầu tư cũng được nâng cao rõ rệt.
Thép tấm phù hợp giúp công trình chống chịu tốt trước các tác động khắc nghiệt của thời tiết và môi trường làm việc, từ đó kéo dài tuổi thọ sử dụng và hạn chế chi phí bảo dưỡng, sửa chữa về lâu dài. Đồng thời, việc sử dụng loại thép có thông số kỹ thuật đúng với thiết kế còn giúp tránh lãng phí vật tư, tối ưu chi phí vật liệu và nhân công.
Bên cạnh đó, thép tấm đạt tiêu chuẩn thường dễ gia công hơn trong các công đoạn cắt, hàn, uốn và lắp đặt. Điều này giúp rút ngắn thời gian thi công, nâng cao năng suất lao động và giảm thiểu rủi ro phát sinh trong quá trình xây dựng. Đối với các công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn, việc dùng đúng loại thép tấm sẽ tăng độ an toàn kết cấu, hạn chế nguy cơ nứt, gãy trong suốt quá trình sử dụng.
Ngoài yếu tố kỹ thuật, mỗi loại thép tấm còn phù hợp với những mục đích sử dụng khác nhau. Thép tấm cán nguội thường được ưu tiên trong các hạng mục yêu cầu độ chính xác cao và tính thẩm mỹ, như nội thất hoặc thiết bị công nghiệp. Trong khi đó, thép tấm cán nóng lại thích hợp cho các công trình xây dựng, kết cấu lớn và các hạng mục chịu lực chính.
Để chọn mua thép tấm chất lượng, trước hết bạn cần xác định rõ mục đích sử dụng nhằm lựa chọn đúng độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật. Việc ưu tiên các nhà cung cấp uy tín trên thị trường sẽ giúp đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng và đúng quy chuẩn. Ngoài ra, nên kiểm tra đầy đủ chứng nhận chất lượng và nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm, đồng thời so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau để lựa chọn được mức giá phù hợp nhất cho dự án.
Thép Đại Bàng – Phân phối thép tấm uy tín, giá tốt trên thị trường

Với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực phân thối thép tấm, thép hình, thép hộp,… Thép Đại Bàng mang tới cho thị trường nhiều sản phẩm thuộc ngành thép từ rất nhiều những thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Hưng,… theo nhiều quy cách đa dạng theo nhu cầu của khách hàng. Với tính cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường hiện nay, để lựa chọn được một đơn vị phân phối với mức giá tốt là điều vô cùng khó khăn. Chính vì thế, lựa chọn Thép Đại Bàng là một quyết định rất đúng đắn. Chúng tôi cam kết:
- Mang tới cho khách hàng các mặt hàng thép tấm với mức giá tốt nhất thị trường, chiết khấu sản phẩm cạnh tranh, giá thành sát với giá từ công ty đưa ra giúp cho các đại lý cơ hội cạnh tranh tốt nhất.
- Mọi chi phí, giá sản phẩm đều được báo giá 1 lần, không phát sinh chi phí khác từ quá trình mua bán đến vận chuyển.
- Báo giá đến khách hàng nhanh nhất, tự động khi thị trường có sự tăng giảm về giá một cách kịp thời.
- Đội ngũ nhân viên làm việc nhiệt tình, tư vấn, giải đáp thắc mắc của quý khách hàng một cách chuyên nghiệp.
Tại một thị trường sắt thép với nhiều lựa chọn về sản phẩm, giá cả, thương hiệu… được quý khách hàng lựa chọn để hợp tác và cùng phát triển là vinh hạnh cho chúng tôi. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu nhận báo giá, vui lòng liên hệ ngay tới hotline: 0982 395 798 hoặc có thể truy cập vào website https://thepdaibang.com của chúng tôi để biết thêm thông tin mới nhất.

