Sắt thép gân Việt Úc là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Việt Úc, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Với công nghệ hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sắt thép gân Việt Úc đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế. Sản phẩm này không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cao mà còn mang lại hiệu quả kinh tế lớn cho người sử dụng.
Thông số kỹ thuật sắt thép gân Việt Úc
Barem trọng lượng sắt thép thanh vằn Việt Úc
Đối với kích cỡ thép trung bình từ phi 10 – phi 28 thì trọng lượng thép thanh vằn Việt Úc dao động từ 6.3 – 54.5 kg/cây.
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép gân Việt Úc phi 10 | 6.3 |
| Thép gân Việt Úc phi 12 | 9.8 |
| Thép gân Việt Úc phi 14 | 13.5 |
| Thép gân Việt Úc phi 16 | 17.4 |
| Thép gân Việt Úc phi 18 | 22.4 |
| Thép gân Việt Úc phi 20 | 27.6 |
| Thép gân Việt Úc phi 22 | 33.3 |
| Thép gân Việt Úc phi 25 | 45.0 |
| Thép gân Việt Úc phi 28 | 54.5 |
Đặc tính cơ lý sắt gân Việt Úc
| Thông số | Chi tiết |
| Quy cách | chiều dài L=11.7m |
| Độ bền kéo | >= 300 |
| Độ dãn dài (%) | >= 14 |
| Đường kính (mm | 10-40 |
| Màu sắc | Bề mặt xanh đen |
Quy cách dung sai kích thước thép gân Việt Úc HVUC
| Kích cỡ | Đường kính danh định(mm) | Đơn trọng | |
| Danh định(kg/m) | Dung sai(%) | ||
| Thép gân phi 10 | 9.53 | 560 | ± 6 |
| Thép gân phi 13 | 12.70 | 995 | ± 6 |
| Thép gân phi 16 | 15.90 | 1.560 | ± 5 |
| Thép gân phi 19 | 19.10 | 2.250 | ± 5 |
| Thép gân phi 22 | 22.20 | 3.040 | ± 5 |
| Thép gân phi 25 | 25.40 | 3.980 | ± 5 |
Bảng giá thép gân Việt Úc HVUC
- Đường kính: phi 10 – phi 32
- Mác thép: CB300 – V, CB400 – V
- Giá thép gân Việt Úc dao động từ 113.400 – 1.305.600 VNĐ/ cây
| Sản phẩm | Đơn vị tính | Việt Úc CB300 – V | Việt Úc CB400 – V |
| Sắt thép gân Việt Úc Ø 10 | Cây 11.7 m | 113.400 | 126.700 |
| Sắt thép gân Việt Úc Ø 12 | Cây 11,7 m | 178.000 | 179.900 |
| Sắt thép gân Việt Úc Ø 14 | Cây 11,7 m | 244.600 | 147.300 |
| Sắt thép gân Việt Úc Ø 16 | Cây 11,7 m | 309.700 | 323.900 |
| Sắt thép cây gân Ø 18 | Cây 11,7 m | 404.600 | 409.100 |
| Sắt thép cây gân Ø 20 | Cây 11,7 m | 499.800 | 505.400 |
| Sắt thép cây gân Ø 22 | Cây 11,7 m | 609.100 | 609.100 |
| Sắt thép cây gân Ø 25 | Cây 11,7 m | 795.100 | 795.100 |
| Sắt thép cây gân Ø 28 | Cây 11,7 m | 1.000.200 | |
| Sắt thép cây gân Ø 32 | Cây 11,7 m | 1.305.600 |
Thép gân Việt Úc chính hãng là gì?
Thép gân Việt Úc còn được gọi là thép thanh vằn Việt Úc, thép gân HVUC, là dòng thép xây dựng chất lượng cao được sản xuất tại nhà máy thép Việt Úc. Sản phẩm nổi bật với độ cứng chắc, khả năng bám dính bê tông tốt và tuổi thọ sử dụng lâu dài, đáp ứng yêu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp, nhà xưởng, hạ tầng lớn.
Thép gân Việt Úc có đường kính phổ biến từ Ø10 đến Ø32mm, chiều dài tiêu chuẩn 11,7m, dễ thi công, phù hợp với nhiều kết cấu chịu lực khác nhau.
Phân loại thép Việt Úc phổ biến trên thị trường
Hiện nay, thép Việt Úc được chia thành 2 nhóm sản phẩm chính, mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng.
1. Thép cuộn trơn Việt Úc
Thép cuộn trơn Việt Úc là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao và tính ổn định trong thi công.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Dạng thép tròn trơn, bề mặt nhẵn
- Đường kính từ Ø6mm đến Ø8mm thường ở dạng cuộn
- Trọng lượng trung bình từ 200kg đến 450kg mỗi cuộn
- Sản xuất theo QCVN 7:2011 và các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành
Ưu điểm nổi bật:
- Độ dẻo dai cao, dễ uốn, không gãy giòn
- Khả năng chịu kéo và chịu lực ổn định
- Chất lượng đồng đều, ít sai số kỹ thuật
- Phù hợp cho nhiều hạng mục cần gia công, kéo, buộc
Ứng dụng thực tế:
- Làm cốt thép cho kết cấu bê tông
- Gia công cơ khí, dây kéo
- Công trình cầu đường, nhà thép tiền chế
- Các hạng mục yêu cầu tính linh hoạt cao trong thi công
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo các chỉ tiêu cơ lý như giới hạn chảy, độ bền kéo, độ giãn dài
- Được kiểm tra bằng phương pháp thử kéo, thử uốn nguội theo tiêu chuẩn
2. Thép cây Việt Úc
Thép cây Việt Úc là loại thép tròn trơn dạng thanh, thường được sử dụng làm cốt bê tông cho các hạng mục không yêu cầu quá cao về cơ tính nhưng cần độ dẻo và khả năng chịu uốn tốt.
Mô tả sản phẩm:
- Chủng loại: thép cây tròn trơn
- Đường kính từ Ø10 đến Ø41mm
- Tiết diện tròn đều, độ oval thấp
- Bề mặt nhẵn, không gân
- Màu xanh đặc trưng của thép Việt Úc
Ứng dụng:
- Cốt bê tông sàn nhà dân dụng
- Các hạng mục giúp giảm trọng lượng công trình
- Tối ưu chi phí vật tư xây dựng
Cách phân biệt thép Việt Úc thật và giả chính xác
Hiện nay trên thị trường xuất hiện nhiều loại thép giả mạo thương hiệu Việt Úc, vì vậy người mua cần đặc biệt lưu ý.
Dấu hiệu nhận biết thép Việt Úc chính hãng:
- Ký hiệu dập nổi rõ ràng là Y V-UC
- Chữ sắc nét, độ nổi cao, không bị nhòe
Các loại thép giả thường gặp:
- Ký hiệu H V-UC, chữ H mờ, nét không rõ
- Ký hiệu V-AC, rất giống hàng thật nhưng chữ không sắc nét, dấu ngang chữ A không rõ
Ngoài việc kiểm tra ký hiệu, khách hàng nên:
- Yêu cầu giấy chứng nhận chất lượng
- Kiểm tra đầy đủ thông tin về ngày sản xuất, lô thép, đơn vị kiểm định
- Mua hàng tại đơn vị phân phối uy tín
Thép Đại Bàng – thepdaibang.com chuyên cung cấp thép Việt Úc chính hãng, đầy đủ chứng từ, báo giá minh bạch, giao hàng nhanh trên toàn quốc.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.