Sắt thép gân Pomina là sản phẩm cao cấp của Công ty Cổ phần Thép Pomina, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Với công nghệ sản xuất hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sắt thép gân Pomina đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế. Sản phẩm này không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cao mà còn mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội cho người sử dụng.
Thông số kỹ thuật sắt thép gân Pomina
Bảng đặc tính cơ lý sắt gân Pomina
| ĐẶC TÍNH CƠ LÝ THEO TIÊU CHUẨN TCVN 1651-2:2008 | ||||
| Mác thép | Giới hạn chảy | Giới hạn đứt | Độ giãn dài | Góc uốn |
| CB300-V | 300 min | 450 min | 19 min | 180 độ |
| CB400-V | 400 min | 570 min | 14 min | 180 độ |
| CB500-V | 500 min | 650 min | 14 min | 180 độ |
Tiêu chuẩn mác thép gân Pomina
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Màu sơn ký hiệu |
| TCVN 1651-2:2008 | CB300-V | Vàng |
| CB400-V | Đỏ | |
| CB500-V | Đen | |
| JIS G 3112:2010 | SD 295A | Trắng |
| SD 390 | Xanh lá | |
| SD 490 | Xanh dương | |
| ASTM | GR 40 | Lam |
| GR 60 | Xanh đậm |
Barem trọng lượng sắt thép thanh vằn Pomina
Theo tiêu chuẩn nhà máy, thép gân Pomina được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau. Đường kính thép từ 10 – 32mm, trọng lượng mác thép CB3 trung bình từ 6.25 – 27.45 kg/ cây, mác thép CB4 là 6.93 – 71.62 kg/ cây. Tùy theo trọng lượng sẽ đóng bó với số lượng khác nhau từ 30 – 230 cây.
| Kích thước | Trọng lượng CB3(Kg/cây) | Trọng lượng CB4(Kg/cây) | Quy cách(Cây/bó) |
| Thép gân phi 10 | 6.25 | 6.93 | 230 |
| Thép gân phi 12 | 9.77 | 9.98 | 200 |
| Thép gân phi 14 | 13.45 | 13.6 | 140 |
| Thép gân phi 16 | 17.56 | 17.76 | 120 |
| Thép gân phi 18 | 22.23 | 22.47 | 100 |
| Thép gân phi 20 | 27.45 | 27.75 | 80 |
| Thép gân phi 22 | 33.54 | 60 | |
| Thép gân phi 25 | 43.7 | 50 | |
| Thép gân phi 28 | 54.81 | 40 | |
| Thép gân phi 32 | 71.62 | 30 |
Báo giá sắt thép gân Pomina mới nhất
- Mác thép: CB300-V; SD295
- Đường kính: phi 10 – phi 32
- Giá sắt thép gân Pomina mã CB300-V – SD295 dao động từ 107.069 – 669.587 VNĐ/ cây.
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/ cây) | Đơn vị tính | Giá thành (VNĐ) |
| Thép phi 10 | 7,21 | Cây 11.7m | 107.069 |
| Thép phi 12 | 10,39 | Cây 11.7m | 154.292 |
| Thép phi 14 | 14,13 | Cây 11.7m | 209.831 |
| Thép phi 16 | 18,47 | Cây 11.7m | 274.280 |
| Thép phi 18 | 23,38 | Cây 11.7m | 347.193 |
| Thép phi 20 | 28,85 | Cây 11.7m | 428.423 |
| Thép phi 22 | 34,91 | Cây 11.7m | 518.414 |
| Thép phi 25 | 45,09 | Cây 11.7m | 669.587 |
| Thép phi 28 | 56,56 | Cây 11.7m | Liên hệ |
| Thép phi 32 | 73,83 | Cây 11.7m | Liên hệ |
Thép gân Pomina là gì?
Thép gân Pomina còn được gọi là thép thanh vằn hoặc thép cây Pomina, thuộc nhóm thép xây dựng chủ lực của thương hiệu Pomina. Sản phẩm được sản xuất tại hệ thống nhà máy cán thép quy mô lớn hàng đầu khu vực miền Nam, ứng dụng dây chuyền hiện đại và công nghệ tiên tiến.
Thép gân Pomina được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực cao và độ ổn định lâu dài. Nhờ đó, sản phẩm được tin dùng trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Ưu điểm nổi bật của thép gân Pomina
Thép thanh vằn Pomina sở hữu nhiều lợi thế về chất lượng và tính ứng dụng, phù hợp cho thi công thực tế:
- Quy cách đa dạng: phổ biến với các đường kính D10, D12, D18, D20, D25, đáp ứng nhiều hạng mục kết cấu
- Khả năng chịu tải tốt: phù hợp cho các cấu kiện chịu lực quan trọng
- Chống ăn mòn hiệu quả: hạn chế gỉ sét trong điều kiện môi trường xây dựng thông thường
- Dễ gia công: thép có độ dẻo phù hợp, dễ uốn nắn và liên kết chặt với bê tông
- Đóng bó gọn gàng: thuận tiện cho vận chuyển, bốc xếp và bảo quản
- Giá thành hợp lý: giúp nhà thầu tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình
- Công nghệ sản xuất tiên tiến: đáp ứng các tiêu chuẩn châu Âu, Mỹ và Nhật Bản
Ứng dụng của thép thanh vằn Pomina
Nhờ các ưu điểm về độ bền và tính ổn định, thép gân Pomina được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Thi công nhà ở dân dụng, nhà phố
- Nhà xưởng, khu công nghiệp, công trình quy mô lớn
- Kết cấu dầm, cột, sàn bê tông cốt thép
- Công trình cầu đường, cầu vượt, hạ tầng giao thông
- Khung nhà tiền chế, kết cấu thép
- Sản xuất cơ khí, đồ gia dụng, thiết bị nội thất
- Gia công bulong, đinh ốc và chi tiết kim loại
Dấu hiệu nhận biết thép gân Pomina chính hãng
Thép cây gân Pomina có dấu dập nổi hình quả táo trên bề mặt thanh thép. Đây là logo nhận diện đặc trưng của thương hiệu Pomina. Trên thân thép còn thể hiện mác thép và thông tin kỹ thuật, được dập theo chu kỳ nhất định, giúp dễ dàng truy xuất nguồn gốc.
Đường kính thép gân Pomina thường dao động từ D10 đến D40, đảm bảo đúng quy cách và barem tiêu chuẩn.
Phân biệt mác thép gân Pomina theo tiêu chuẩn
Theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008
- CB300-V: sơn màu vàng
- CB400-V: sơn màu đỏ
- CB500-V: sơn màu đen
Theo tiêu chuẩn JIS G 3112:2010
- SD295A: sơn màu trắng
- SD390: sơn màu xanh lá
- SD490: sơn màu xanh dương
Theo tiêu chuẩn ASTM
- GR 40: sơn màu cam
- GR 60: sơn màu xanh đậm
Việc phân biệt mác thép bằng màu sơn giúp kỹ sư và thợ thi công nhận diện nhanh chủng loại thép, hạn chế nhầm lẫn trong quá trình sử dụng.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.