Sắt thép gân Đông Á là sản phẩm chất lượng cao được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Đông Á, một trong những doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất thép. Với công nghệ hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sắt thép gân Đông Á đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế.
Thông số kỹ thuật sắt thép gân Đông Á
Barem trọng lượng sắt thép thanh vằn Đông Á
Các kích thước thông dụng nhất của sắt thép gân Đông Á là phi 10, 12, 14, 16, 18, tùy vào kích thước này mà trọng lượng mỗi cây sẽ khác nhau. Trọng lượng dao động trung bình từ 5,8 kg/cây – 19,5 kg/cây. Khi vận chuyển, thép sẽ được bó lại để tiết kiệm diện tích, số lượng cây thép mỗi bó từ 120 – 400 cây.
| Sản phẩm | Chiều dài | Khối lượng/cây | Số cây/ bó |
| Phi 10 | cây 11,7m | 5,8 | 400 |
| Phi 12 | cây 11,7m | 8,3 | 300 |
| Phi 14 | cây 11,7m | 10,8 | 200 |
| Phi 16 | cây 11,7m | 14,9 | 150 |
| Phi 18 | cây 11,7m | 19,5 | 120 |
Đặc tính cơ lý sắt gân Đông Á
| Mác thép | Giới hạn chảy | Giới hạn đứt | Giãn dài tương đối | Uốn cong | |
| Góc uốn | Gối uốn | ||||
| SD 295A | 295 | 440-660 | 16 min, d<25 | 180 | R=1.5xd (d<=16) |
| 17 min, d>=25 | R=2xd (d>16) | ||||
| SD 390 | 390-510 | 560 | 16 min, d<25 | 1180 | R=2.5xd |
| 17 min, d>=25 | |||||
| CB300-V | 300 min | 450 min | 19 min | 180 độ | 3d, 4d |
Bảng giá thép gân Đông Á mới cập nhật
- Đường kính: phi 10 – phi 28
- Chiều dài: 11.7m
- Giá thép gân Đông Á dao động khoảng 12.900 VNĐ/kg, 93.000 – 623.000 VNĐ/cây.
| Sản phẩm | ĐVT | Trọng LượngKg/cây | Đơn giáVNĐ/Cây |
| Thép gân Đông Á phi 10 | cây 11,7m | 7.21 | 93,009 |
| Thép gân Đông Á phi 12 | cây 11,7m | 10.39 | 134,031 |
| Thép gân Đông Á phi 14 | cây 11,7m | 14.16 | 182,664 |
| Thép gân Đông Á phi 16 | cây 11,7m | 18.47 | 238,263 |
| Thép gân Đông Á phi 18 | cây 11,7m | 23.38 | 301,602 |
| Sắt thép gân Đông Á phi 20 | cây 11,7m | 28.85 | 372,165 |
| Sắt thép gân Đông Á phi 22 | cây 11,7m | 34.91 | 450,339 |
| Sắt thép gân Đông Á phi 25 | cây 11,7m | 45.09 | 581,661 |
| Sắt thép gân Đông Á phi 28 | cây 11,7m | 48.3 | 623,070 |
Tìm hiểu về sắt thép gân Đông Á
Thép gân Đông Á hay còn gọi là thép thanh vằn bê tông cốt thép, được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt. Sản phẩm có đường kính phổ biến từ 10mm đến 32mm, đáp ứng tốt cho nhiều hạng mục xây dựng khác nhau.
Một số đặc tính nổi bật:
- Kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực cao
- Độ bám dính với bê tông tốt nhờ hệ thống gân vằn đều và rõ
- Khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt tốt
- Độ ổn định cao, hạn chế cong vênh trong quá trình thi công
Chính vì vậy, thép gân Đông Á thường được các nhà thầu tin dùng làm khung sườn chịu lực chính cho công trình.
Ứng dụng của thép gân vằn Đông Á
Nhờ độ bền và khả năng chịu tải vượt trội, thép gân Đông Á được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: bê tông cốt thép, nhà ở, nhà xưởng, cao ốc
- Hạ tầng giao thông: cầu đường, cống, hầm, nền móng kỹ thuật
- Ngành thủy điện: đập, trụ, kết cấu chịu lực lớn
Việc sử dụng đúng loại thép gân đạt chuẩn giúp tăng tuổi thọ và độ an toàn cho công trình trong suốt quá trình khai thác.
Cách nhận biết thép gân Đông Á chính hãng nhanh và chính xác
Hiện nay, thị trường xuất hiện không ít sản phẩm giả mạo thương hiệu Đông Á. Để đảm bảo mua đúng hàng chính hãng, quý khách cần lưu ý các điểm sau:
- Trên thân thép có hình thoi dập nổi và chữ ATM đặc trưng
- Đầy đủ thông tin về mác thép, đường kính danh định được dập nổi trực tiếp
- Các đường gân nổi đều, không méo lệch, bề mặt thép tròn đều và nhẵn
- Mỗi bó thép có tem mác rõ ràng, ghi đầy đủ logo công ty, ngày sản xuất và thông tin nhà máy
Nếu sản phẩm thiếu một trong các dấu hiệu trên, người mua cần cân nhắc kỹ trước khi lựa chọn.
Dấu hiệu nhận biết thép gân vằn Đông Á chính hãng
Thép gân vằn Đông Á là một trong những dòng thép xây dựng được sử dụng phổ biến hiện nay. Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, người tiêu dùng cần nắm rõ các dấu hiệu nhận biết thép gân Đông Á chính hãng ngay từ khâu kiểm tra ban đầu.
Trên mỗi thanh thép gân Đông Á đều được dập nổi rõ ràng logo, mác thép và đường kính danh định. Các đường kính thường gặp gồm D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D43, D51…
- Các ký hiệu được dập nổi liên tục, khoảng cách giữa các ký hiệu từ 1 đến 1,2 mét
- Mỗi ký hiệu cách nhau một khoang gân, không bị đứt nét hay mờ nhòe
- Chữ và số dập sâu, sắc nét, không bong tróc trong quá trình vận chuyển
Đây là dấu hiệu quan trọng giúp phân biệt thép Đông Á thật với các sản phẩm nhái trên thị trường.
Thép Đại Bàng chuyên cung cấp thép gân vằn Đông Á chính hãng, đầy đủ quy cách, đường kính, đáp ứng nhanh cho mọi công trình lớn nhỏ. Liên hệ Thép Đại Bàng ngay hôm nay để nhận báo giá thép gân Đông Á mới nhất và đảm bảo vật tư chất lượng cho công trình của bạn.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.