Ống thép đúc SCH160 chính hãng, giá tốt cạnh tranh

Giá: Liên hệ

  • Tiêu chuẩn: Thép ống đúc ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
  • Độ dầy: ống đúc có độ dày 3.68 mm – 10.15mm
  • Chiều dài: ống đúc từ 6m – 12 m
  • Xuất xứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Ống thép đúc SCH160 là một trong những sản phẩm thép công nghiệp đặc biệt, nổi bật với độ dày thành ống lớn, khả năng chịu áp lực cao và độ bền vượt trội. Được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, ống thép đúc SCH160 đáp ứng các yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và an toàn. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, quy cách, lợi thế và ứng dụng của ống thép đúc SCH160.

Tìm hiểu về ống thép đúc tiêu chuẩn SCH160

Ống thép đúc SCH160 là dòng ống công nghiệp đặc biệt, được thiết kế cho các hệ thống làm việc trong điều kiện áp suất và nhiệt độ cực cao. Với chiều dày thành ống rất lớn, SCH160 thường chỉ xuất hiện trong các công trình trọng điểm, nơi yêu cầu an toàn kỹ thuật được đặt lên mức cao nhất.

Ống thép đúc SCH160 phổ biến nhất được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106 Grade B, ASTM A53 Grade B, API 5L, cùng các tiêu chuẩn GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI và EN. Trong đó, ASTM A106 Gr.B là mác thép được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực ổn định.

Độ dày thành ống SCH160 dao động từ khoảng 4.78 mm đến gần 60 mm, tùy theo đường kính danh nghĩa. Chiều dài ống thường từ 6 m đến 12 m, có thể cắt theo yêu cầu dự án. Trên thị trường Việt Nam hiện nay, ống thép đúc SCH160 chủ yếu có xuất xứ từ Trung Quốc, đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và Mill Test Certificate.

Trước khi xuất xưởng, sản phẩm phải trải qua nhiều công đoạn kiểm tra nghiêm ngặt như thử kéo, thử áp suất, kiểm tra độ bền và các phương pháp kiểm tra không phá hủy nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối khi đưa vào sử dụng.

Tính chất cơ học của ống thép đúc SCH160 ASTM A106 Gr.B

Về cơ tính, ống thép đúc SCH160 có độ bền kéo tối thiểu khoảng 415 MPa, giới hạn chảy từ 240 MPa trở lên, độ giãn dài đạt tối thiểu 16.5 percent. Độ cứng nằm trong khoảng 143 đến 197 HB, cho thấy vật liệu vừa có độ bền cao vừa đảm bảo độ dẻo cần thiết cho quá trình gia công và lắp đặt.

Khả năng chịu nhiệt của ống có thể làm việc ổn định từ môi trường nhiệt độ thấp khoảng âm 29 độ C đến gần 600 độ C, tùy theo mác thép và điều kiện vận hành thực tế. Đây là lý do SCH160 được sử dụng nhiều trong các hệ thống hơi nước, dầu khí và thiết bị nhiệt.

Ưu điểm nổi bật của ống thép đúc SCH160

So với các tiêu chuẩn phổ biến như SCH40 hay SCH80, ống thép đúc SCH160 có khả năng chịu áp suất cao hơn nhiều lần nhờ thành ống dày đặc biệt. Điều này giúp hệ thống vận hành an toàn hơn trong điều kiện áp lực lớn và biến động nhiệt liên tục.

Độ bền cơ học cao mang lại tuổi thọ sử dụng rất dài, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt có tính ăn mòn, mài mòn hoặc rung động mạnh. Thành ống dày cũng giúp hạn chế tối đa hiện tượng va đập thủy lực và giảm rủi ro nứt vỡ khi hệ thống thay đổi áp suất đột ngột.

Nhờ các đặc tính này, SCH160 thường được lựa chọn cho những hệ thống vận chuyển chất nguy hiểm hoặc các tuyến ống mà sự cố kỹ thuật có thể gây hậu quả nghiêm trọng.

Ứng dụng thực tế của ống thép đúc SCH160

Trong thực tế, ống thép đúc SCH160 xuất hiện nhiều ở các hệ thống đường ống siêu áp trong nhà máy điện, đặc biệt là đường ống hơi siêu nhiệt của nhà máy nhiệt điện hiệu suất cao. Ngoài ra, sản phẩm còn được dùng trong hệ thống dẫn dầu, khí ở điều kiện áp suất và nhiệt độ cao, các nhà máy lọc dầu, hóa dầu và công trình khai thác dầu khí ngoài khơi.

Ở lĩnh vực công nghiệp nặng, SCH160 được ứng dụng trong hệ thống thủy lực siêu cao áp, thiết bị phản ứng, lò hơi và các dây chuyền vận chuyển vật liệu có tính mài mòn lớn. Một số ứng dụng đặc thù khác còn xuất hiện trong ngành quân sự, hàng không và các thiết bị thử nghiệm áp suất cao.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng ống SCH160

Do trọng lượng lớn và yêu cầu kỹ thuật cao, hệ thống sử dụng ống thép đúc SCH160 cần được thiết kế bởi kỹ sư có kinh nghiệm về đường ống áp lực cao. Quá trình lắp đặt, hàn nối và kiểm tra mối hàn phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật, thường bắt buộc kiểm tra không phá hủy bằng siêu âm hoặc chụp X-quang.

Ngoài ra, cần tính toán kỹ yếu tố giãn nở nhiệt, thiết kế giá đỡ và hệ thống an toàn phù hợp để đảm bảo vận hành ổn định lâu dài.

Quy cách thép ống đúc DN6 phi 10

Quy cách thép ống đúc DN6 phi 10
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47
Quy cách thép ống đúc DN8 phi 14
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80
Quy cách thép ống đúc DN10 phi 17
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,7
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10
Quy cách thép ống đúc DN15 phi 21
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55
Quy cách thép ống đúc DN20 phi 27
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63
Quy cách thép ống đúc DN25 phi 34
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45
Quy cách thép ống đúc DN32 phi 42
Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77
Quy cách thép ống đúc DN40 phi 48.3
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51
Quy cách thép ống đúc DN50 phi 60
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43
Quy cách thép ống đúc DN65 phi 73
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38
Quy cách thép ống đúc DN65 phi 76
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42
Quy cách thép ống đúc DN80 phi 90
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61
Quy cách thép ống đúc DN90 phi 101
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1
Quy cách thép ống đúc DN100 phi 114
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54
Quy cách thép ống đúc DN120 phi 127
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18
Quy cách thép ống đúc DN125 phi 141
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48
Quy cách thép ống đúc DN150 phi 168
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78   19,27
DN150 168,3 5,16   20,75
DN150 168,3 6,35   25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66
Quy cách thép ống đúc DN200 phi 219
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17
Quy cách thép ống đúc DN250 phi 273
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36
Quy cách thép ống đúc DN300 phi 323(325)
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53
Quy cách thép ống đúc DN350 phi 355
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN350 355,6 3,962 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4,775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7,925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9,525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15,062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 27,762 SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 35,712 SCH160 281,59
Quy cách thép ống đúc DN400 phi 406
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
DN400 406,4 30,9 SCH120 286
DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27
Quy cách thép ống đúc DN450 phi 457
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39
Quy cách thép ống đúc DN500 phi 508
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
DN500 508 50 SCH 160 564,46
Quy cách thép ống đúc DN600 phi 610
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610 59,5 SCH 160 807,37

Kinh nghiệm chọn mua ống thép đúc SCH160 chất lượng

Khi mua ống thép đúc SCH160, yếu tố quan trọng nhất là nguồn gốc và chứng chỉ chất lượng. Sản phẩm cần có đầy đủ CO, CQ và Mill Test Certificate thể hiện rõ thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn sản xuất. Kích thước thực tế, đặc biệt là chiều dày thành ống, nên được kiểm tra tại nhiều vị trí để đảm bảo đúng tiêu chuẩn SCH160.

Với các dự án lớn hoặc hệ thống quan trọng, việc kiểm tra chất lượng tại xưởng sản xuất trước khi giao hàng là rất cần thiết. Không nên lựa chọn sản phẩm chỉ dựa trên giá, bởi SCH160 là dòng ống cao cấp, chi phí đi kèm luôn tương xứng với mức độ an toàn và độ bền.

Thép Đại Bàng chuyên cung cấp ống thép đúc SCH160 đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API, có CO CQ rõ ràng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. Liên hệ Thép Đại Bàng để được báo giá chính xác theo từng đường kính, độ dày và yêu cầu dự án, đảm bảo an toàn và hiệu quả lâu dài cho hệ thống công trình của bạn.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống thép đúc SCH160 chính hãng, giá tốt cạnh tranh”