Mặt bích rỗng inox 316 là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất từ thép không gỉ 316, một trong những loại thép phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Với khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội, mặt bích rỗng inox 316 đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường trong nước và quốc tế. Sản phẩm này không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe mà còn mang lại hiệu quả kinh tế lớn cho người sử dụng.
Bảng giá mặt bích rỗng inox 316 tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN
Giá mặt bích rỗng inox 316 các tiêu chuẩn JIS 10KA, ANSI Class 150, PN16 đươc thể hiện trong bảng dưới đây:
| Đường kính | Vật liệu | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái) | ||
| mm | sus | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn JIS 10KA | TIêu chuẩn ANSI Class 150 | |
| Phi 21 – DN15 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 140.000 | 145.000 | 150.000 |
| Phi 27 – DN20 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 170.000 | 175.000 | 190.000 |
| Phi 34 – DN25 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 250.000 | 265.000 | 230.000 |
| Phi 42 – DN32 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 300.000 | 330.000 | 2650.000 |
| Phi 49 – DN40 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 330.000 | 345.000 | 360.000 |
| Phi 60 – DN50 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 390.000 | 410.000 | 530.000 |
| Phi 76 – DN65 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 550.000 | 570.000 | 815.000 |
| Phi 90 – DN80 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 600.000 | 580.000 | 990.000 |
| Phi 114 – DN100 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 650.000 | 690.000 | 1.330.000 |
| Phi 141 – DN125 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.000.000 | 1.030.000 | 1.700.000 |
| Phi 168 – DN150 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.300.000 | 1.365.000 | 1.985.000 |
| Phi 219 – DN200 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.600.000 | 1.685.000 | 3.400.000 |
| Phi 273 – DN250 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 2.600.000 | 2.730.000 | 4.915.000 |
| Phi 325 – DN300 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 2.800.000 | 2.960.000 | 7.950.000 |
| Phi 355 – DN350 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 3.500.000 | 3.730.000 | 10.200.000 |
| Phi 400 – DN400 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 5.100.000 | 5.460.000 | 12.300.000 |
| Phi 450 – DN450 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 6.400.000 | 6.830.000 | 13.500.000 |
| Phi 500 – DN500 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 7.500.000 | 7.900.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 8.500.000 | Liên hệ | Liên hệ |
Mặt bích rỗng inox 316 là gì?
Mặt bích rỗng inox 316 là phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép không gỉ inox 316, có lỗ xuyên tâm dùng để kết nối các đoạn ống, van, máy bơm hoặc thiết bị công nghiệp thành một hệ thống hoàn chỉnh. Việc kết nối bằng mặt bích giúp đảm bảo độ kín, độ chắc chắn và thuận tiện cho quá trình lắp đặt, tháo rời, bảo trì hệ thống.
So với các loại mặt bích inox thông thường, mặt bích rỗng inox 316 được đánh giá cao nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt phù hợp với môi trường hóa chất, nước biển, axit hoặc kiềm nhẹ.
Đặc điểm nổi bật của mặt bích rỗng inox 316
Vật liệu inox 316 cao cấp
Inox 316 là dòng thép không gỉ có bổ sung Molypden, giúp tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ, chống rỗ bề mặt và chịu được môi trường khắc nghiệt tốt hơn inox 304. Nhờ đó, mặt bích rỗng inox 316 có tuổi thọ cao, hạn chế hư hỏng trong quá trình sử dụng lâu dài.
Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt
Mặt bích inox 316 có độ bền cơ học cao, chịu được áp suất lớn và làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ cao. Khi kết hợp đúng tiêu chuẩn mặt bích và gioăng làm kín phù hợp, sản phẩm giúp hệ thống vận hành an toàn và ổn định.
Độ kín cao, lắp đặt linh hoạt
Thiết kế lỗ rỗng xuyên tâm cùng bề mặt gia công chính xác giúp mặt bích rỗng inox 316 kết nối chắc chắn với các thiết bị khác. Việc sử dụng bulong giúp dễ dàng tháo lắp, thay thế van hoặc kiểm tra đường ống mà không cần cắt bỏ toàn bộ hệ thống.
Đa dạng tiêu chuẩn và kích thước
Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như JIS, BS, ANSI, DIN với đầy đủ kích thước DN, đáp ứng linh hoạt cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Thông số kỹ thuật cơ bản của mặt bích rỗng inox 316
Mặt bích rỗng inox 316 tại Thép Đại Bàng thường có các thông số phổ biến như sau:
- Chất liệu: Inox 316, inox 316L
- Tiêu chuẩn: JIS 5K, 10K, 16K; BS PN10, PN16; ANSI Class 150, 300
- Kích thước danh nghĩa: DN15 đến DN1000, hoặc gia công theo yêu cầu
- Áp suất làm việc: Tùy theo tiêu chuẩn mặt bích
- Phương pháp kết nối: Hàn hoặc bắt bulong
- Môi trường sử dụng: Nước, khí, hơi, hóa chất, nước biển, dầu khí
Ứng dụng của mặt bích rỗng inox 316 trong thực tế
- Ngành hóa chất và xử lý nước: Nhờ khả năng chống ăn mòn cao, mặt bích rỗng inox 316 được sử dụng phổ biến trong các hệ thống dẫn hóa chất, xử lý nước thải, nước biển hoặc môi trường có tính ăn mòn cao.
- Ngành dầu khí và năng lượng: Sản phẩm phù hợp cho các đường ống dẫn dầu, khí, hơi nóng, yêu cầu độ an toàn và độ bền cao trong quá trình vận hành liên tục.
- Ngành thực phẩm và dược phẩm: Inox 316 đáp ứng tốt yêu cầu vệ sinh, không thôi nhiễm, thích hợp cho các hệ thống sản xuất thực phẩm, đồ uống và dược phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.
- Nhà máy và khu công nghiệp: Được sử dụng để kết nối đường ống công nghiệp, van công nghiệp, máy bơm, giúp hệ thống dễ dàng bảo trì, nâng cấp hoặc mở rộng trong tương lai.
Vì sao nên chọn mặt bích rỗng inox 316 thay vì inox 304?
So với inox 304, mặt bích rỗng inox 316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn rõ rệt, đặc biệt trong môi trường có hóa chất, muối hoặc nước biển. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng xét về lâu dài, inox 316 giúp giảm chi phí sửa chữa, thay thế và tăng độ an toàn cho hệ thống.
Địa chỉ cung cấp mặt bích rỗng inox 316 uy tín
Thép Đại Bàng chuyên cung cấp mặt bích rỗng inox 316 với đầy đủ tiêu chuẩn, kích thước và chứng từ chất lượng rõ ràng. Sản phẩm phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống khác nhau, đảm bảo độ bền, độ kín và hiệu quả vận hành lâu dài.
Nếu bạn cần tư vấn lựa chọn mặt bích inox 316 đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đúng môi trường sử dụng và tối ưu chi phí, đội ngũ Thép Đại Bàng luôn sẵn sàng hỗ trợ chi tiết.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.