Măng sông ren là một phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống dẫn, được thiết kế để kết nối hai đoạn ống với nhau thông qua cơ chế ren. Sản phẩm này giúp đảm bảo sự kết nối chắc chắn, ngăn chặn rò rỉ và duy trì áp suất trong hệ thống ống dẫn. Với thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả, măng sông ren đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và mang lại nhiều lợi ích kinh tế cho người sử dụng.
Thông số kỹ thuật của măng sông ren
- Kích thước: DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100
- Chất liệu: Inox, thép mạ kẽm
- Phương thức kết nối: Nối ren trong 2 đầu
- Tiêu chuẩn kết nối: ASTM
- Độ dày tiêu chuẩn: SCH20, SCH40
- Áp lực làm việc: PN10, PN16
- Nhiệt độ làm việc: Tối đa 180 độ C
- Môi trường làm việc: Chất lỏng, khí
Giới thiệu măng sông ren mạ kẽm
Măng sông ren mạ kẽm là phụ kiện nối ống chuyên dùng trong hệ thống đường ống, được thiết kế với hai đầu ren trong nhằm liên kết hai đoạn ống ren ngoài lại với nhau. Sản phẩm thường xuất hiện trong các hệ thống dẫn nước, khí nén, hơi nóng, gas và xăng dầu.
Bề mặt măng sông được mạ kẽm chống ăn mòn, giúp tăng độ bền, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ khi làm việc trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc điều kiện công nghiệp khắc nghiệt.
Tại Thép Đại Bàng, măng sông ren mạ kẽm được cung cấp đầy đủ quy cách từ DN10 đến DN100, đáp ứng tốt yêu cầu lắp đặt cho công trình dân dụng lẫn công nghiệp trên toàn quốc.
Đặc điểm cấu tạo măng sông ren mạ kẽm
- Hai đầu ren trong: Cho phép nối trực tiếp hai ống ren ngoài một cách chắc chắn
- Chất liệu bền bỉ: Thép hoặc gang có khả năng chịu áp và chịu nhiệt tốt
- Lớp mạ kẽm bảo vệ: Giảm thiểu ăn mòn, chống oxy hóa hiệu quả
- Độ chính xác ren cao: Giúp lắp kín, hạn chế rò rỉ khi vận hành
Ưu điểm nổi bật của măng sông ren mạ kẽm
- Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp kẽm bảo vệ giúp sản phẩm hoạt động bền bỉ trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất nhẹ
- Tuổi thọ cao: Giảm tần suất thay thế và chi phí bảo trì hệ thống
- Lắp đặt nhanh chóng: Kết nối ren đơn giản, thuận tiện thi công và tháo lắp
- Chịu áp và chịu nhiệt tốt: Phù hợp cho hệ thống nước, hơi và khí
- Tính linh hoạt cao: Nhiều kích thước, dễ dàng thay thế hoặc mở rộng đường ống
- Chi phí hợp lý: Hiệu quả kinh tế cao so với nhiều loại phụ kiện nối ống khác
Ứng dụng thực tế của măng sông ren mạ kẽm
- Hệ thống cấp thoát nước: Kết nối đường ống dân dụng và công nghiệp
- Hệ thống PCCC: Đảm bảo liên kết chắc chắn, chịu áp lực cao
- Ngành dầu khí và gas: Chống ăn mòn, an toàn khi dẫn môi chất dễ cháy
- Ngành hóa chất: Ứng dụng với các hóa chất ở điều kiện cho phép
- Hệ thống HVAC: Dùng trong đường ống điều hòa, thông gió
- Công trình ngoài trời: Lan can, khung kết cấu, đường ống kỹ thuật
- Ngành đóng tàu và công trình biển: Chịu được môi trường ẩm mặn và khắc nghiệt
Thành phần hóa học và cơ tính vật liệu
Thành phần hóa học thép nền tham khảo
- Carbon C ≤ 0,25%
- Mangan Mn từ 0,27 đến 1,20%
- Silic Si ≤ 0,40%
- Photpho P ≤ 0,05%
- Lưu huỳnh S ≤ 0,05%
Lớp mạ kẽm có độ dày trung bình từ 50 đến 120 µm, giúp tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.
Cơ tính thép nền
- Giới hạn bền kéo: 330 đến 600 MPa
- Giới hạn chảy: 205 đến 400 MPa
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 20%
- Độ cứng: HB ≤ 200
Hướng dẫn lắp đặt măng sông ren mạ kẽm
- Kiểm tra và xác định đúng quy cách ren của hai đầu ống
- Đo khoảng cách lắp đặt phù hợp
- Quấn băng tan hoặc cao su non vào ren ngoài
- Vặn cố định một đầu măng sông trước
- Lắp đầu còn lại và siết chặt bằng dụng cụ chuyên dụng
- Kiểm tra độ kín sau khi lắp đặt
Lưu ý: Luôn sử dụng vật liệu làm kín ren để tránh rò rỉ nước hoặc khí trong quá trình vận hành.
Quy trình sản xuất măng sông ren mạ kẽm
- Chuẩn bị ống thép carbon đạt tiêu chuẩn
- Cắt phôi theo chiều dài quy định
- Gia công ren trong bằng máy tiện tự động
- Làm sạch và tẩy dầu mỡ
- Mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng
- Kiểm tra ren, kích thước và độ bám mạ
- Đóng gói và xuất xưởng
Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng
- Tiêu chuẩn ren: ISO 49, ASME B1.20.1
- Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A53, ASTM A105
- Tiêu chuẩn mạ kẽm: ASTM A153, TCVN 5408:2007
- Khả năng chịu áp: 150 psi đến 300 psi
- Quy cách: DN15 đến DN100
Bảng quy cách măng sông ren mạ kẽm theo tiêu chuẩn DN
Lưu ý kỹ thuật: Kích thước thực tế của măng sông ren mạ kẽm có thể có dung sai từ 2% đến 10% tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, độ dày SCH và phương pháp mạ kẽm. Khi lựa chọn sản phẩm, nên đối chiếu thêm với ống thực tế để đảm bảo lắp đặt kín và chính xác.
Bảng kích thước măng sông ren mạ kẽm
| DN (mm) | Inch (NPS) | Đường kính danh nghĩa D (mm) | Đường kính ngoài OD (mm) |
| DN10 | 3/8″ | ~ Ø17 | 17 |
| DN15 | 1/2″ | ~ Ø21 | 21.2 |
| DN20 | 3/4″ | ~ Ø27 | 26.7 |
| DN25 | 1″ | ~ Ø34 | 33.5 |
| DN32 | 1 1/4″ | ~ Ø42 | 42.2 |
| DN40 | 1 1/2″ | ~ Ø49 | 48.1 |
| DN50 | 2″ | ~ Ø60 | 59.9 |
| DN65 | 2 1/2″ | ~ Ø73 | 75.6 |
| DN80 | 3″ | ~ Ø89 | 88.3 |
| DN100 | 4″ | ~ Ø114 | 113.5 |
| DN125 | 5″ | ~ Ø141 | 141.3 |
| DN150 | 6″ | ~ Ø168 | 168.3 |
| DN200 | 8″ | ~ Ø219 | 219.1 |
| DN250 | 10″ | ~ Ø273 | 273 |
| DN300 | 12″ | ~ Ø324 | 323.8 |
| DN350 | 14″ | ~ Ø356 | 355.6 |
| DN400 | 16″ | ~ Ø406 | 406.4 |
| DN450 | 18″ | ~ Ø457 | 457.2 |
| DN500 | 20″ | ~ Ø508 | 508 |
| DN550 | 22″ | ~ Ø559 | 558.8 |
| DN600 | 24″ | ~ Ø610 | 609.6 |
Hướng dẫn chọn đúng quy cách măng sông ren mạ kẽm
- DN là đường kính danh nghĩa, không phải đường kính đo thực tế bằng thước
- Luôn đối chiếu DN của măng sông với DN của ống ren ngoài
- Với hệ ren BSP, nên kiểm tra bước ren và độ sâu ren để tránh hở ren
- Khi lắp đặt, bắt buộc sử dụng băng tan hoặc cao su non để đảm bảo độ kín
- Đối với hệ thống áp lực cao, nên chọn măng sông có độ dày SCH40 trở lên
Măng sông ren mạ kẽm là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống yêu cầu độ bền, độ kín và khả năng chống ăn mòn cao. Với thiết kế đơn giản, hiệu quả kinh tế và tính ứng dụng rộng, sản phẩm này đáp ứng tốt cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Giá măng sông ren mạ kẽm và phụ kiện ren mạ kẽm tham khảo
Giá măng sông ren mạ kẽm và các phụ kiện ren đi kèm thường biến động theo thị trường thép, kẽm và nguồn cung từng thời điểm. Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo, giúp khách hàng dễ dự trù chi phí và so sánh quy cách. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ Thép Đại Bàng.
Bảng giá phụ kiện ren mạ kẽm thông dụng (đơn vị: VNĐ/cái)
Nhóm phụ kiện nối góc, nối thẳng và chia nhánh
| Kích cỡ | Co – Cút 90° | Măng sông | Bầu giảm | Tê đều | Tê giảm | Co lơi 45° |
| DN15 (1/2″) | 4.600 | 3.800 | – | 6.100 | – | 5.400 |
| DN20 (3/4″) | 6.900 | 5.000 | 6.600 | 8.500 | 10.700 | 8.000 |
| DN25 (1″) | 10.400 | 8.300 | 8.800 | 13.600 | 16.500 | 12.000 |
| DN32 (1-1/4″) | 15.700 | 11.800 | 13.000 | 20.500 | 24.800 | 19.400 |
| DN40 (1-1/2″) | 21.000 | 14.400 | 15.500 | 26.200 | 31.500 | 23.800 |
| DN50 (2″) | 31.500 | 22.400 | 23.500 | 39.500 | 44.600 | 35.800 |
| DN65 (2-1/2″) | 57.900 | 41.400 | 60.000 | 88.300 | 79.800 | 68.800 |
| DN80 (3″) | 88.300 | 60.600 | 67.500 | 115.800 | 116.600 | 86.800 |
| DN100 (4″) | 160.000 | 99.400 | 110.500 | 209.800 | 209.100 | 171.000 |
Bảng giá phụ kiện ren mạ kẽm khác
Nhóm phụ kiện ren thẳng, bịt và chuyển cỡ
| Kích cỡ | Kép ren | Rắc co | Nút bịt | Nắp bịt | Cà rá (lơ thu) |
| DN15 (1/2″) | 3.700 | 14.100 | 3.500 | 4.200 | 5.200 |
| DN20 (3/4″) | 5.000 | 17.100 | 4.200 | 5.100 | 5.300 |
| DN25 (1″) | 7.000 | 21.100 | 5.600 | 7.200 | 8.800 |
| DN32 (1-1/4″) | 10.200 | 29.800 | 8.600 | 10.400 | 13.800 |
| DN40 (1-1/2″) | 14.100 | 39.700 | 9.900 | 13.800 | 15.900 |
| DN50 (2″) | 19.400 | 56.800 | 14.400 | 19.200 | 28.200 |
| DN65 (2-1/2″) | 47.100 | 134.100 | 47.500 | 71.100 | 49.400 |
| DN80 (3″) | 62.200 | 189.400 | 65.100 | 96.300 | 67.900 |
| DN100 (4″) | 105.300 | 321.000 | 106.800 | 161.100 | 119.100 |
Lưu ý khi tham khảo giá măng sông ren mạ kẽm
- Giá có thể thay đổi theo độ dày SCH, tiêu chuẩn ren và xuất xứ
- Đơn giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển
- Đơn hàng số lượng lớn, dự án công trình sẽ có chính sách chiết khấu riêng
- Nên xác nhận chính xác DN, hệ ren BSP hay NPT trước khi đặt hàng

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.