Co inox là một phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống dẫn, được thiết kế để kết nối các đoạn ống với nhau theo các góc nhất định, giúp thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng hoặc khí. Sản phẩm này đảm bảo sự kết nối chắc chắn, ngăn chặn rò rỉ và duy trì áp suất ổn định trong hệ thống. Với thiết kế tiện lợi và chất liệu inox bền bỉ, co inox đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và mang lại nhiều lợi ích kinh tế cho người sử dụng.
Co hàn inox là gì?
Co hàn inox hay còn gọi là cút hàn inox là một loại phụ kiện đường ống bằng thép không gỉ, được sản xuất bằng phương pháp ép nóng hoặc rèn từ phôi inox nguyên khối. Phụ kiện này được sử dụng để kết nối hai đoạn ống có cùng đường kính danh nghĩa, đồng thời thay đổi hướng dòng chảy của lưu chất theo các góc tiêu chuẩn như 45 độ hoặc 90 độ.
Co hàn inox được kết nối với đường ống bằng phương pháp hàn, tạo nên mối nối kín, chắc chắn, có khả năng chịu áp suất cao, nhiệt độ lớn và làm việc ổn định trong nhiều môi trường lưu chất khác nhau như nước, hơi, khí, dầu và hóa chất ăn mòn.
Nhờ đặc tính cơ học và khả năng chống ăn mòn vượt trội, co hàn inox là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống công nghiệp hiện đại.
Đặc điểm nổi bật của co hàn inox
- Kết nối hàn kín, không rò rỉ, độ an toàn cao
- Chịu áp lực và nhiệt độ lớn, phù hợp cho hệ thống hơi, khí nén
- Chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt trong môi trường hóa chất
- Tuổi thọ cao, ít bảo trì
- Dòng chảy ổn định, không gây tổn thất áp suất lớn
Ứng dụng của co hàn inox
Co hàn inox được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống đường ống dẫn chất lỏng, khí và hơi nóng, đặc biệt ở những môi trường làm việc khắc nghiệt.
Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Nhà máy sản xuất hóa chất, nơi lưu thông các lưu chất có tính ăn mòn cao
- Ngành công nghiệp xăng dầu, khí đốt, gas công nghiệp
- Hệ thống đường ống trong ngành đóng tàu, tàu thủy và cảng biển
- Nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, dược phẩm yêu cầu vệ sinh cao
- Hệ thống hơi nước, lò hơi, HVAC, PCCC công nghiệp
Phân loại co hàn inox phổ biến
Phân loại theo góc uốn
- Co hàn inox 90 độ: Dùng để đổi hướng dòng chảy vuông góc
- Co hàn inox 45 độ: Dùng khi cần đổi hướng nhẹ, giảm tổn thất áp suất
Phân loại theo bán kính
- Co bán kính dài (LR): Dòng chảy ổn định, ít xoáy, dùng trong hệ thống áp lực cao
- Co bán kính ngắn (SR): Tiết kiệm không gian lắp đặt
Phân loại theo mác inox
- Inox 201: Giá rẻ, chống ăn mòn trung bình
- Inox 304: Phổ biến nhất, bền, chống gỉ tốt
- Inox 316: Kháng hóa chất mạnh, phù hợp môi trường biển
Lưu ý phân biệt co hàn inox và rắc co inox
Nhiều người thường nhầm lẫn co hàn inox với rắc co inox, tuy nhiên đây là hai loại phụ kiện hoàn toàn khác nhau:
- Co hàn inox: Kết nối cố định bằng hàn, không tháo rời trong quá trình sử dụng
- Rắc co inox: Kết nối bằng ren và đai siết, có thể tháo lắp nhanh khi bảo trì
Việc lựa chọn đúng loại phụ kiện giúp hệ thống vận hành an toàn, bền bỉ và tối ưu chi phí.
Tiêu chuẩn kỹ thuật co inox 45 độ
Bảng tiêu chuẩn các thước của co inox 45 độ theo tiêu chuẩn ASME B16. 9
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài | Center to End | Center to End |
| (NPS) | (OD) | (mm) | (mm) |
| Long Radius | Short Radius | ||
| 1/2 | 21.3 | 16 | |
| 3/4 | 26.7 | 19 | |
| 1 | 33.4 | 22 | 25 |
| 1 1/4 | 42.2 | 25 | 32 |
| 1 1/2 | 48.3 | 29 | 38 |
| 2 | 60.3 | 35 | 51 |
| 2 1/2 | 73 | 44 | 64 |
| 3 | 88.9 | 51 | 76 |
| 3 1/2 | 101.6 | 57 | 89 |
| 4 | 114.3 | 64 | 102 |
| 5 | 141.3 | 79 | 127 |
| 6 | 168.3 | 95 | 152 |
| 8 | 219.1 | 127 | 203 |
| 10 | 273 | 159 | 254 |
| 12 | 323.8 | 190 | 305 |
| 14 | 355.6 | 222 | 356 |
| 16 | 406.4 | 254 | 406 |
| 18 | 457 | 286 | 457 |
| 20 | 508 | 318 | 508 |
| 22 | 559 | 343 | 559 |
| 24 | 610 | 381 | 610 |
| 26 | 660 | 406 | |
| 28 | 711 | 438 | |
| 30 | 762 | 470 | |
| 32 | 813 | 502 | |
| 34 | 864 | 533 | |
| 36 | 914 | 565 | |
| 38 | 965 | 600 | |
| 40 | 1016 | 632 | |
| 42 | 1067 | 660 | |
| 44 | 1118 | 695 | |
| 46 | 1168 | 727 | |
| 48 | 1219 | 759 |
Lưu ý: Các thông số của co 45 độ bao gồm:
- Đường kính ngoài (OD – Outside Diameter): Đường kinh giới bởi thành ngoài của ống/phụ kiện inox.
- Độ dày của thành ống (Wall thickness – T).
- Chiều dài của Center to End: Khoảng cách từ tâm đến đoạn kết thúc của ống.
- Ký hiệu Center to End lần lượt của các loại co như sau:
- Co 45 độ đường kính dài – B.
- Các thống số đơn vị là (mm)
Tiêu chuẩn kỹ thuật co inox 90 độ
Các thông số kỹ thuật của co inox 90 độ tuân theo tiêu chuẩn ASME B16. 9
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài | Center to End | Center to End |
| (NPS) | (OD) | ||
| (Long radius) | (Short radius) | ||
| ½ | 21,3 | 38 | |
| ¾ | 26,7 | 38 | |
| 1 | 33,4 | 38 | 25 |
| 1¼ | 42,2 | 48 | 32 |
| 1½ | 48,3 | 57 | 38 |
| 2 | 60,3 | 76 | 51 |
| 2½ | 73 | 95 | 64 |
| 3 | 88,9 | 114 | 76 |
| 3½ | 101,6 | 133 | 89 |
| 4 | 114,3 | 152 | 102 |
| 5 | 141,3 | 190 | 127 |
| 6 | 168,3 | 229 | 152 |
| 8 | 219,1 | 305 | 203 |
| 10 | 273 | 381 | 254 |
| 12 | 323,8 | 457 | 305 |
| 14 | 355,6 | 533 | 356 |
| 16 | 406,4 | 610 | 406 |
| 18 | 457 | 686 | 457 |
| 20 | 508 | 762 | 508 |
| 22 | 559 | 838 | 559 |
| 24 | 610 | 914 | 610 |
| 26 | 660 | 991 | |
| 28 | 711 | 1067 | |
| 30 | 762 | 1143 | |
| 32 | 813 | 1219 | |
| 34 | 864 | 1295 | |
| 36 | 914 | 1372 | |
| 38 | 965 | 1448 | |
| 40 | 1016 | 1524 | |
| 42 | 1067 | 1600 | |
| 44 | 1118 | 1676 | |
| 46 | 1168 | 1753 | |
| 48 | 1219 | 1829 |
Lưu ý: Các thông số của co 90 độ bao gồm:
- Đường kính ngoài (OD – Outside Diameter): Đường kinh giới bởi thành ngoài của ống/phụ kiện inox.
- Độ dày của thành ống (Wall thickness – T).
- Chiều dài của Center to End: Khoảng cách từ tâm đến đoạn kết thúc của ống.
- Ký hiệu Center to End lần lượt của các loại co như sau:
- Co 90 độ đường kính dài – A Co 90 độ đường kính ngắn – A
- Các thống số đơn vị là (mm)
Giá của co inox tại Thép Đại Bàng phụ thuộc vào kích thước, chất liệu và số lượng đặt hàng. Các sản phẩm co inox nhỏ như DN15 có giá từ khoảng 50.000 đến 150.000 đồng mỗi chiếc. Đối với các kích thước lớn hơn như DN100 đến DN200, giá có thể dao động từ 200.000 đến 500.000 đồng mỗi chiếc.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.