Chén hàn inox là một phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống dẫn, được thiết kế để kết nối các đoạn ống với nhau một cách chắc chắn và hiệu quả thông qua cơ chế hàn. Sản phẩm này không chỉ đảm bảo sự kết nối ổn định mà còn giúp duy trì áp suất và ngăn chặn rò rỉ trong hệ thống ống dẫn. Với chất liệu inox bền bỉ, chén hàn inox đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và mang lại nhiều lợi ích kinh tế cho người sử dụng.
Tiêu chuẩn kỹ thuật của chén hàn inox
Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật chén hàn inox 304, chén hàn inox 316 theo tiêu chuẩn ASME B16.9
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài | Chiều dài E | Giới hạn độ dày ống | Chiều dài E1 |
| (NPS) | (OD) | (mm) | đối với chiều dài E | (mm) |
| (inch) | (mm) | (mm) | ||
| 1⁄2 | 21.3 | 25 | 4.57 | 25 |
| 3⁄4 | 26.7 | 25 | 3.81 | 25 |
| 1 | 33.4 | 38 | 4.57 | 38 |
| 11⁄4 | 42.2 | 38 | 4.83 | 38 |
| 11⁄2 | 48.3 | 38 | 5.08 | 38 |
| 2 | 60.3 | 38 | 5.59 | 44 |
| 21⁄2 | 73 | 38 | 7.11 | 51 |
| 3 | 88.9 | 51 | 7.62 | 64 |
| 31⁄2 | 101.6 | 64 | 8.13 | 76 |
| 4 | 114.3 | 64 | 8.64 | 76 |
| 5 | 141.3 | 76 | 9.65 | 89 |
| 6 | 168.3 | 89 | 10.92 | 102 |
| 8 | 219.1 | 102 | 12.7 | 127 |
| 10 | 273 | 127 | 12.7 | 152 |
| 12 | 323.8 | 152 | 12.7 | 178 |
| 14 | 355.6 | 165 | 12.7 | 191 |
| 16 | 406.4 | 178 | 12.7 | 203 |
| 18 | 457 | 203 | 12.7 | 229 |
| 20 | 508 | 229 | 12.7 | 254 |
| 22 | 559 | 254 | 12.7 | 254 |
| 24 | 610 | 267 | 12.7 | 305 |
| 26 | 660 | 267 | … | … |
| 28 | 711 | 267 | … | … |
| 30 | 762 | 267 | … | … |
| 32 | 813 | 267 | … | … |
| 34 | 864 | 267 | … | … |
| 36 | 914 | 267 | … | … |
| 38 | 965 | 305 | … | … |
| 40 | 1016 | 305 | … | … |
| 42 | 1067 | 305 | … | … |
| 44 | 1118 | 343 | … | … |
| 46 | 1168 | 343 | … | … |
| 48 | 1219 | 343 | … | … |
Chén hàn inox là gì?
Chén hàn inox, còn gọi là nắp bịt hàn inox, là phụ kiện dùng để bịt kín hoàn toàn đầu ống inox trong hệ thống đường ống. Khác với các phụ kiện có chức năng kết nối hay chuyển hướng, chén hàn được thiết kế để đóng kín đầu ống bằng mối hàn cố định, ngăn dòng chảy, chống rò rỉ và bảo vệ hệ thống khỏi tác động của môi trường bên ngoài.
Nhờ cấu tạo chắc chắn và vật liệu thép không gỉ, chén hàn inox giúp tăng độ an toàn, độ bền và tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống đường ống.
Khi nào nên sử dụng chén hàn inox?
Chén hàn inox được lựa chọn khi hệ thống cần bịt kín vĩnh viễn đầu ống, không có nhu cầu tháo lắp lại trong quá trình vận hành. Phụ kiện này đặc biệt phù hợp với các hệ thống yêu cầu độ kín cao, áp suất lớn hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt.
Gợi ý lựa chọn vật liệu theo nhu cầu sử dụng:
- Hệ thống chống gỉ cơ bản: Chén hàn inox 304
- Hệ thống chống ăn mòn cao cấp: Chén hàn inox 316
- Hệ thống tiết kiệm chi phí: Chén hàn inox 201
Chén hàn inox thường được dùng trong các đường ống hơi, dầu, khí nén, hóa chất, hệ thống PCCC và các công trình công nghiệp không yêu cầu tháo rời sau lắp đặt.
Cấu tạo của chén hàn inox
Hình dáng
Chén hàn có dạng nắp tròn hoặc chỏm cầu, thiết kế tương thích chính xác với đường kính ống cần bịt. Độ dày được tính toán phù hợp để chịu được áp lực và nhiệt độ bên trong hệ thống.
Chất liệu
Sản xuất từ inox chất lượng cao như SUS201, SUS304, SUS316, đảm bảo khả năng chống gỉ, chống ăn mòn và độ bền cơ học ổn định trong thời gian dài.
Ưu điểm nổi bật của chén hàn inox
- Khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường ẩm ướt và hóa chất
- Chịu áp suất và nhiệt độ lớn, đảm bảo an toàn vận hành
- Độ bền cơ học tốt, khó biến dạng khi va đập
- Độ kín tuyệt đối nhờ mối hàn cố định
- Bề mặt inox nhẵn, dễ vệ sinh, không gây nhiễm bẩn
- Phù hợp với cả công nghiệp nặng lẫn ngành yêu cầu vệ sinh cao
Phân loại chén hàn inox theo chất liệu
1. Chén hàn inox 304
Đặc điểm
- Chống gỉ tốt, chịu nhiệt ổn định
- Độ bền cao, bề mặt sáng, dễ làm sạch
Ứng dụng
- Hệ thống nước, thực phẩm, đồ uống
- Ngành y tế, hóa chất nhẹ, dân dụng cao cấp
2. Chén hàn inox 201
Đặc điểm
- Giá thành thấp
- Khả năng chống ăn mòn ở mức cơ bản
Ứng dụng
- Công trình khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất
- Trang trí, dân dụng, hệ thống phụ trợ
3. Chén hàn inox 316
Đặc điểm
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội
- Chịu nhiệt và hóa chất mạnh
Ứng dụng
- Ngành dầu khí, hóa chất
- Đóng tàu, thiết bị y tế, môi trường nước mặn
Phân biệt chén hàn inox vi sinh và inox công nghiệp
Chén hàn inox vi sinh
- Vật liệu: inox 304L, 316L
- Bề mặt đánh bóng BA hoặc EP, độ nhám thấp
- Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh như FDA, GMP, 3A
- Ứng dụng trong thực phẩm, đồ uống, dược phẩm
Chén hàn inox công nghiệp
- Vật liệu: inox 201, 304, 316
- Bề mặt mờ hoặc mài sơ
- Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN
- Dùng cho cấp thoát nước, hơi, khí, dầu, PCCC
Ứng dụng thực tế của chén hàn inox
- Hệ thống sản xuất thực phẩm và dược phẩm
- Ngành hóa chất và xử lý dung dịch ăn mòn
- Hệ thống cấp nước, xử lý nước thải
- Công trình xây dựng, cơ điện M&E
- Ngành năng lượng, dầu khí, đóng tàu
- Đường ống hơi, khí nén, gas
Việc lựa chọn đúng mác inox giúp hệ thống hoạt động ổn định và tối ưu chi phí đầu tư.
Quy trình sản xuất chén hàn inox
Quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ qua các bước:
- Chọn nguyên liệu inox đạt chuẩn CO CQ
- Cắt phôi bằng laser hoặc plasma
- Dập tạo hình theo khuôn chính xác
- Gia công tinh đảm bảo kích thước và độ đồng đều
- Xử lý bề mặt tăng độ bền và thẩm mỹ
- Kiểm tra chất lượng và đóng gói
Quy trình lắp đặt chén hàn inox đúng kỹ thuật
- Làm sạch đầu ống và chén hàn
- Hàn cố định bằng phương pháp TIG hoặc MIG
- Kiểm tra mối hàn đảm bảo không rỗ, không nứt
- Nghiệm thu trước khi đưa hệ thống vào vận hành
Bảng giá chén hàn inox 304 mới nhất
Chén hàn inox 304 là dòng nắp bịt đầu ống hàn cố định, được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hơi, khí, thực phẩm và công nghiệp nhẹ. Mức giá dưới đây mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo độ dày SCH, số lượng đặt hàng và biến động giá inox.
Bảng giá chén hàn inox 304 theo kích thước:
| Kích thước (INCH) | Đường kính danh nghĩa (DN) | Đường kính ngoài (mm) | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ/cái) |
| 1/2” | DN15 | 21 | Cái | 7.000 – 11.000 |
| 3/4” | DN20 | 27 | Cái | 10.000 – 17.000 |
| 1” | DN25 | 34 | Cái | 14.000 – 22.000 |
| 1.1/4” | DN32 | 42 | Cái | 18.000 – 29.000 |
| 1.1/2” | DN40 | 49 | Cái | 23.000 – 31.000 |
| 2” | DN50 | 60 | Cái | 35.000 – 75.000 |
| 2.1/2” | DN65 | 76 | Cái | 69.000 – 95.000 |
| 3” | DN80 | 90 | Cái | 89.000 – 165.000 |
| 4” | DN100 | 114 | Cái | 190.000 – 235.000 |
| 5” | DN125 | 141 | Cái | 280.000 – 520.000 |
| 6” | DN150 | 168 | Cái | 570.000 – 870.000 |
| 8” | DN200 | 219 | Cái | 810.000 – 1.450.000 |
| 10” | DN250 | 273 | Cái | 1.350.000 – 2.400.000 |
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá chén hàn inox 304
Giá chén hàn inox trên thị trường có thể chênh lệch do các yếu tố sau:
- Độ dày tiêu chuẩn SCH10, SCH20, SCH40
- Hình thức gia công và xử lý bề mặt
- Số lượng đặt hàng lẻ hay số lượng lớn
- Tiêu chuẩn sản xuất ASTM, JIS, DIN
- Biến động giá nguyên liệu inox theo thời điểm
Với các công trình yêu cầu kỹ thuật cao hoặc số lượng lớn, giá thực tế thường tốt hơn bảng niêm yết.
Thép Đại Bàng cung cấp đầy đủ các loại chén hàn inox 201, 304, 316, kích thước đa dạng, hàng sẵn kho, nguồn gốc rõ ràng, giá cạnh tranh. Liên hệ Thép Đại Bàng để nhận báo giá chén hàn inox 304 chính xác theo nhu cầu thực tế.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.