Bảng Giá Thép Xây Dựng Việt Úc Cập Nhật T5/2026

Thép Việt Úc hiện được đánh giá là một trong những thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam. Cùng với các thương hiệu nổi tiếng khác như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Ý,… thép Việt Úc luôn là lựa chọn ưu tiên của nhiều công trình xây dựng. Trong bài viết này, Thép Đại Bàng sẽ cập nhật bảng báo giá thép xây dựng Việt Úc hôm nay mới nhất cùng một số thông tin liên quan. Hãy cùng theo dõi chi tiết ngay sau đây, ngoài ra quý khách hàng cũng có thể liên hệ trực tiếp đến chúng tôi để nhận được báo giá thép Việt Úc theo thời gian thực, kèm mức chiết khấu tốt và chi phí vận chuyển.

Bảng giá thép xây dựng Việt Úc cập nhật T5/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 2.597 14.100 14.340 37.240 14.340 37.240 14.350 37.266
2 D8 0.395 4.622 14.100 14.340 66.290 14.340 66.290 14.350 66.336
3 D10 0.617 7.219 14.100 14.340 103.525 14.340 103.525 14.350 103.597
4 D12 0.888 10.390 14.100 14.340 148.963 14.340 148.963 14.350 149.067
5 D14 1.210 14.157 14.100 14.340 202.012 14.340 202.012 14.350 202.153
6 D16 1.580 18.486 14.100 14.340 265.090 14.340 265.090 14.350 265.275
7 D18 2.000 23.400 14.100 14.340 335.556 14.340 335.556 14.350 335.790
8 D20 2.470 28.899 14.100 14.340 414.007 14.340 414.007 14.350 414.296
9 D22 2.980 34.866 14.100 14.340 500.388 14.340 500.388 14.350 500.737
10 D25 3.850 45.045 14.100 14.340 645.945 14.340 645.945 14.350 646.395
11 D28 4.830 56.511 14.100 14.340 810.340 14.340 810.340 14.350 810.905

*Lưu ý: Bảng giá thép Việt Úc hôm nay ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được bảng giá chi tiết và chính xác nhất theo tình hình thị trường hiện tại, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ thêm thông tin.

Tiêu chuẩn hàng hóa sắt thép xây dựng do Việt Úc sản xuất

Thép Việt Úc được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam nhằm đảm bảo đáp ứng yêu cầu cao trong lĩnh vực xây dựng. Một số tiêu chuẩn phổ biến áp dụng trong sản xuất thép Việt Úc bao gồm:

Tiêu chuẩn hàng hóa sắt thép do Việt Úc sản xuất
Tiêu chuẩn sản xuất sắt thép của Việt Úc

Xem thêm: Giá Sắt Thép Xây Dựng Pomina Cập Nhật

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):

  • TCVN 1651-1:2008: Áp dụng cho thép tròn trơn dùng trong xây dựng.
  • TCVN 1651-2:2008: Áp dụng cho thép cốt bê tông dạng thanh vằn.

Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS):

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn sản xuất thép kết cấu.
  • JIS G3112: Tiêu chuẩn thép cốt bê tông.

Tiêu chuẩn Anh (BS):

  • BS 4449: Tiêu chuẩn thép cốt bê tông dạng thanh.

Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM):

  • ASTM A615/A615M: Tiêu chuẩn cho thép cốt bê tông dạng thanh, đáp ứng yêu cầu về độ bền kéo và uốn dẻo.

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng:

  • ISO 9001: Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng trong toàn bộ quy trình sản xuất.

Với việc tuân thủ các tiêu chuẩn trên, thép Việt Úc đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, và phù hợp cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

Phân loại thép Việt Úc hiện nay trên thị trường

Thép Việt Úc hiện là một trong những thương hiệu thép xây dựng được sử dụng phổ biến trên thị trường. Với đa dạng chủng loại và quy cách, sản phẩm đáp ứng tốt nhiều nhu cầu thi công khác nhau. Để lựa chọn đúng loại thép phù hợp, việc hiểu rõ cách phân loại là điều rất cần thiết.

Thép cuộn Việt Úc (thép trơn)

Thép cuộn Việt Úc (thép trơn)
Mỗi cuộn dao động khoảng 1 – 2 tấn

Xem thêm: Giá Thép Xây Dựng Việt Ý Cập Nhật

Thép cuộn Việt Úc là dòng thép trơn, dạng cuộn tròn, phổ biến với quy cách Φ6 và Φ8, trọng lượng mỗi cuộn dao động khoảng 1 – 2 tấn. Sản phẩm có bề mặt nhẵn, độ dẻo cao, dễ uốn và gia công. Ưu điểm lớn là linh hoạt trong thi công, tiết kiệm thời gian khi làm đai cột, buộc thép hoặc gia công lưới thép. Ứng dụng chủ yếu trong các hạng mục phụ trợ như đai dầm, đai cột. Trên thị trường, thép cuộn Việt Úc được đánh giá ổn định, dễ sử dụng, phù hợp cả công trình dân dụng và quy mô nhỏ.

Thép thanh vằn Việt Úc (thép gân)

Thép thanh vằn Việt Úc là loại thép có gân, dạng thanh dài khoảng 11.7m, với quy cách phổ biến từ D10 đến D32. Nhờ bề mặt có gân, sản phẩm có độ bám dính bê tông tốt, khả năng chịu lực cao (CB300 – CB500). Ưu điểm nổi bật là độ bền, tính ổn định và phù hợp cho kết cấu chịu tải lớn. Thép được sử dụng rộng rãi trong cột, dầm, móng, sàn và công trình cao tầng. Trên thị trường, đây là dòng chủ lực, được nhà thầu tin dùng nhờ chất lượng đồng đều và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế.

Ưu điểm của thép Việt Úc so với các thương hiệu khác

Ưu điểm của thép Việt Úc so với các thương hiệu khác
Thép cuộn Φ6–Φ8 và thép thanh vằn D10–D32

Thép Việt Úc là một trong những dòng sản phẩm được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tin dùng nhờ vào chất lượng ổn định và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công. Cụ thể thép Việt Úc có những ưu điểm vượt trội như sau:

  • Chất lượng đạt chuẩn, độ bền cao: Thép Việt Úc được sản xuất theo các tiêu chuẩn như TCVN, JIS, ASTM, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền kéo ổn định. Điều này giúp công trình an toàn và bền vững hơn theo thời gian.
  • Độ bám dính bê tông tốt: Thiết kế gân trên thép thanh vằn rõ nét, hỗ trợ tăng liên kết với bê tông, hạn chế trượt, đặc biệt phù hợp với kết cấu chịu lực lớn.
  • Đa dạng quy cách, đáp ứng nhiều nhu cầu: Sản phẩm gồm thép cuộn Φ6–Φ8 và thép thanh vằn D10–D32, phù hợp từ công trình dân dụng đến dự án quy mô lớn, giúp dễ dàng lựa chọn.
  • Dễ gia công, tiết kiệm chi phí thi công: Thép có độ dẻo tốt, ít gãy khi uốn, thuận tiện cho việc cắt, nối, gia công tại công trường, từ đó giảm thời gian và chi phí nhân công.
  • Nguồn cung ổn định, uy tín thị trường cao: Thương hiệu thép Việt Úc được nhiều nhà thầu tin dùng nhờ chất lượng đồng đều và khả năng cung ứng ổn định trên toàn quốc.

Phân biệt sắt thép xây dựng Việt Úc thật và hàng giả như thế nào?

Hiện nay, trên thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm Việt Úc giả mạo, kém chất lượng, giá thép Việt Úc giả này thấp hơn rất nhiều so với thị trường. Để đảm bảo chọn được sản phẩm chính hãng, bạn cần thận trọng trong quá trình mua hàng. Dưới đây là một số dấu hiệu giúp nhà thầu nhận biết và tránh những sai lầm không đáng có.

Đặc điểm Sắt thép Việt Úc chính hãng Sắt thép Việt Úc giả
Ký hiệu
  • Chữ Y V-UC nổi bật
  • Các ký tự đều đảm bảo sắc nét
  • Chữ H V-UC mờ nhạt
  • Chữ H bị mờ nhòe, không rõ
Giấy tờ
  • Đủ giấy tờ rõ về nguồn gốc, xuất xứ
  • Không có đủ giấy tờ, chứng từ
Hình thức
  • Sản phẩm có tiết diện rất tròn, độ ovan nhỏ
  • Bề mặt bóng, gân gờ sản phẩm rõ nét
  • Có màu xanh đặc trưng
  • Sắt thép kém chất lượng, không bóng nhẵn, gân gờ không rõ nét
  • Màu mờ nhạt không đặc trưng
Giá
  • Giá thép Việt Úc thật cao hơn hàng giả
  • Thấp hơn hàng chính hãng

Thép Đại Bàng – Phân phối sắt thép Việt Úc chính hãng, giá tốt

Thép Đại Bàng - Phân phối sắt thép Việt Úc chính hãng, giá tốt
Liên hệ ngay để nhận chiết khấu tốt

Thép Đại Bàng tự hào là nhà cung cấp sắt thép Việt Úc chính hãng với giá cả hợp lý. Chúng tôi mang đến chính sách chiết khấu hấp dẫn, giúp khách hàng tối ưu hóa chi phí hiệu quả.

Tham khảo giá sắt thép xây dựng đầy đủ quy cách, phù hợp cho mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp

Đối với các công trình quy mô lớn, đơn vị áp dụng mức chiết khấu cao từ 10 – 30%, hỗ trợ nhà thầu gia tăng lợi nhuận. Hơn nữa, quy trình làm việc nhanh gọn, minh bạch và chuyên nghiệp đảm bảo quyền lợi của khách hàng được bảo vệ tối đa trong mọi tình huống.

Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến chúng tôi thông qua các kênh như hotline, email hoặc chat trực tiếp thông qua website https://thepdaibang.com/ để nhận được báo giá thép Việt Úc hôm nay nhanh và chi tiết nhất.