Giá Thép Xây Dựng Việt Mỹ Cập Nhật T4/2026

Trong bối cảnh Việt Nam không ngừng phát triển và mở rộng cơ sở hạ tầng, ngành thép xây dựng giữ vai trò then chốt, đặc biệt trong việc đáp ứng nhu cầu xây dựng các công trình trọng điểm. Nổi bật trong lĩnh vực này, bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ tại hệ thống phân phối của Thép Đại Bàng được đánh giá cao nhờ tính chuyên nghiệp, chất lượng đáng tin cậy và dịch vụ tận tâm dành cho khách hàng. Cùng theo dõi để cập nhật giá thép Việt Mỹ hôm nay trên thị trường mới nhất, liên hệ ngay đến Thép Đại Bàng để có được mức chiết khấu tốt nhất.

Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ cập nhật hôm nay T4/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.640 105.700 15.250 110.105 15.050 108.661
4 D12 0.888 10.390 - 14.640 152.109 15.050 156.369 15.050 156.369
5 D14 1.210 14.160 - 14.850 210.276 15.050 213.108 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.850 274.576 15.050 278.274 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.850 347.490 15.050 352.170 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.850 429.165 15.050 434.945 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.850 517.819 15.050 524.793 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.850 668.992 15.050 678.002 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.850 839.173 15.050 850.475 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.440 104.256 15.150 109.383 14.950 107.939
4 D12 0.888 10.390 - 14.440 150.031 14.950 155.330 14.950 155.330
5 D14 1.210 14.160 - 14.700 208.152 14.950 211.692 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.700 271.803 14.950 276.425 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.700 343.980 14.950 349.830 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.700 424.830 14.950 432.055 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.700 512.588 14.950 521.306 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.700 662.235 14.950 673.497 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.700 830.697 14.950 844.824 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.440 104.256 15.150 109.383 14.950 107.939
4 D12 0.888 10.390 - 14.440 150.031 14.950 155.330 14.950 155.330
5 D14 1.210 14.160 - 14.700 208.152 14.950 211.692 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.700 271.803 14.950 276.425 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.700 343.980 14.950 349.830 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.700 424.830 14.950 432.055 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.700 512.588 14.950 521.306 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.700 662.235 14.950 673.497 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.700 830.697 14.950 844.824 - -

Phân loại thép xây dựng Việt Mỹ trên thị trường

Thép Việt Mỹ (VAS) được sản xuất đa dạng nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu xây dựng khác nhau. Dưới đây là bảng phân loại tổng hợp theo 4 tiêu chí quan trọng: hình dạng, mác thép, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế.

Tiêu chí phân loại Loại / Nhóm Đặc điểm Quy cách / Tiêu chuẩn Ứng dụng
Hình dạng Thép cuộn Trơn, dạng cuộn, dễ gia công Ø6, Ø8 Buộc thép, làm đai, dân dụng
Thép thanh vằn Có gân tăng độ bám bê tông Ø10 – Ø32 (11.7m) Kết cấu chịu lực
Mác thép CB240 Dẻo, dễ uốn TCVN Công trình nhỏ
CB300 Độ bền trung bình TCVN / JIS Nhà ở dân dụng
CB400 Chịu lực cao TCVN / ASTM Nhà cao tầng
CB500 Cường độ rất cao ASTM / JIS Cầu đường, dự án lớn
Tiêu chuẩn TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651 Công trình trong nước
JIS Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3112 Công trình kỹ thuật cao
ASTM Tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A615 Dự án quốc tế
Ứng dụng Thép dân dụng Dễ thi công, chi phí hợp lý Nhà ở, công trình nhỏ
Thép công nghiệp Độ bền cao Nhà xưởng
Thép hạ tầng Yêu cầu kỹ thuật cao Cầu đường, thủy điện

Đánh giá của thị trường về thép Việt Mỹ có tốt không?

Trên thị trường vật liệu xây dựng hiện nay, thép Việt Mỹ (VAS) được đánh giá là một trong những thương hiệu có chất lượng ổn định và mức giá hợp lý, cụ thể:

  • Chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn: Thép Việt Mỹ (VAS) được đánh giá cao nhờ khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn như TCVN, JIS và ASTM, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
  • Khả năng chịu lực tốt: Nhiều nhà thầu nhận xét thép có độ cứng và độ đàn hồi phù hợp, giúp kết cấu bê tông vững chắc, đặc biệt trong các công trình nhà ở và nhà xưởng.
  • Giá thành cạnh tranh: So với nhiều thương hiệu khác trên thị trường, thép Việt Mỹ thuộc phân khúc giá trung bình, phù hợp để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
  • Nguồn cung ổn định: Hệ thống sản xuất và phân phối rộng giúp thép luôn sẵn hàng, hạn chế tình trạng thiếu vật tư khi thi công.
  • Được sử dụng phổ biến: Thép Việt Mỹ xuất hiện nhiều trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng, cho thấy mức độ tin tưởng cao từ thị trường.
  • Tồn tại rủi ro hàng giả: Người dùng cần lưu ý phân biệt sản phẩm chính hãng (logo VAS dập nổi, chứng chỉ CO-CQ) để tránh mua nhầm hàng kém chất lượng.

Một số tiêu chuẩn của sản phẩm của thép Việt Mỹ

Để đảm bảo chất lượng và phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau, thép Việt Mỹ (VAS) được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng, áp dụng cho từng dòng sản phẩm cụ thể. Dưới đây là các tiêu chuẩn nổi bật của hai dòng thép phổ biến nhất:

Thép cuộn Việt Mỹ

Thép cuộn Việt Mỹ được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ tính linh hoạt và dễ gia công. Một số đặc điểm và tiêu chuẩn chính gồm:

  • Quy cách đa dạng: Sản xuất dưới dạng cuộn với đường kính phổ biến Ø6, Ø8, Ø10, phù hợp nhiều nhu cầu thi công.
  • Trọng lượng linh hoạt: Dao động từ 200kg đến 1300kg/cuộn, đáp ứng từ công trình nhỏ đến lớn.
  • Mác thép phong phú: Bao gồm CT3, SWRM12, CI (T33 – CT42), CB240-T, SR235, giúp người dùng dễ lựa chọn.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: Đạt các tiêu chuẩn như TCVN 1651:1985, TCVN 1651:2008 và JIS G3112:1987.
  • Ứng dụng thực tế: Thường dùng trong nhà xưởng, công trình dân dụng, công trình thủy điện và nhiệt điện.

Thép thanh vằn Việt Mỹ

Thép thanh vằn Việt Mỹ
JIS G3112 – 2004 và TCVN 1651 – 2008

Bên cạnh thép cuộn, thép thanh vằn là dòng sản phẩm chủ lực trong các công trình chịu lực cao. Các tiêu chuẩn nổi bật gồm:

  • Đặc điểm cấu tạo: Dạng thanh dài, bề mặt có gân vằn rõ ràng giúp tăng độ bám dính với bê tông.
  • Kích thước đa dạng: Đường kính từ Ø10 đến Ø40, chiều dài tiêu chuẩn 11.7m hoặc sản xuất theo yêu cầu.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt JIS G3112:2004 và TCVN 1651:2008, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
  • Ứng dụng phổ biến: Sử dụng trong cầu đường, thủy điện, nhà cao tầng và các công trình hạ tầng lớn.

Cách phân biệt thép Việt Mỹ chính hãng

Cách phân biệt thép Việt Mỹ chính hãng
Logo VAS được dập nổi trên thanh thép.

Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, người dùng cần nắm rõ các dấu hiệu nhận biết thép Việt Mỹ (VAS) chính hãng. Dưới đây là những cách phân biệt phổ biến và dễ áp dụng:

  • Kiểm tra logo dập nổi: Thép Việt Mỹ chính hãng luôn có ký hiệu “VAS” được dập trực tiếp trên thân thép với khoảng cách đều, rõ nét và không bị mờ.
  • Quan sát bề mặt thép: Thép thật có bề mặt sáng, đồng đều, gân vằn rõ ràng, không bị rỗ, nứt hay cong vênh.
  • Đối chiếu quy cách và kích thước: Đường kính, chiều dài (thường 11.7m với thép cây) và trọng lượng phải đúng tiêu chuẩn, sai số rất thấp.
  • Kiểm tra chứng chỉ CO – CQ: Sản phẩm chính hãng luôn đi kèm giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất.
  • Mua tại đại lý uy tín: Nên lựa chọn nhà phân phối chính thức để đảm bảo nguồn hàng rõ ràng, tránh nhầm lẫn với các thương hiệu “Việt Mỹ” khác trên thị trường.
  • So sánh giá bán: Nếu giá thấp bất thường so với mặt bằng chung, cần cẩn trọng vì có thể là hàng giả hoặc thép kém chất lượng.

Bảng trọng lượng, số cây trong 1 bó thép Việt Mỹ

STT Quy cách và chủng loại Trọng lượng / cây Số cây / bó

Thép Việt Mỹ VAS CB300V – SD295

1 Thép cây D10 – Gr40 6.20 350
2 Thép cây D12 – CB300V 9.84 250
3 Thép cây D14 – CB300V 13.55 180
4 Thép cây D16 – Gr40 17.20 140
5 Thép cây D18 – CB300V 22.40 110
6 Thép cây D20 – CB300V 27.65 90

Thép Việt Mỹ VAS CB400V -SD390

7 Thép cây D10 – CB400V 6.89 350
8 Thép cây D12 – CB400V 9.89 250
9 Thép cây D14 – CB400V 13.59 180
10 Thép cây D16 – CB400V 17.80 140
11 Thép cây D18 – CB400V 22.48 110
12 Thép cây D20 – CB400V 27.77 90
13 Thép cây D22 – CB400V 33.47 70
14 Thép cây D25 – CB400V 43.69 58
15 Thép cây D28 – CB400V 54.96 45
16 Thép cây D32 – CB400V 71.74 35

Tại sao nên chọn đơn vị phân phối sắt thép – Thép Đại Bàng

Tại sao nên chọn đơn vị phân phối sắt thép - Thép Đại Bàng
Đối tác đáng tin cậy là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng

Khi lựa chọn sản phẩm thép xây dựng, việc tìm kiếm một đối tác đáng tin cậy là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng, giá trị và dịch vụ tốt nhất. Thép Đại Bàng không chỉ cung cấp thông tin bảng giá liên tục mà còn là sự lựa chọn lý tưởng cho nhu cầu xây dựng của bạn. Dưới đây là những lý do để bạn an tâm chọn Thép Đại Bàng:

  • Bảng giá chính xác, cập nhật liên tục: Thép Đại Bàng cam kết mang đến thông tin bảng giá rõ ràng, chính xác và được cập nhật thường xuyên theo biến động thị trường.
  • Tư vấn bán hàng, chi vấn vận chuyển tối ưu: Đội ngũ nhân viên tận tâm và giàu kinh nghiệm của Thép Đại Bàng sẵn sàng hỗ trợ bạn trong mọi giai đoạn mua hàng, từ tư vấn sản phẩm đến giải đáp mọi thắc mắc. Chúng tôi luôn nỗ lực mang lại trải nghiệm mua sắm thuận lợi và hiệu quả nhất.
  • Chương trình chiết khấu giá tốt: Chúng tôi không ngừng mang đến cho khách hàng những chương trình ưu đãi hấp dẫn, đặc biệt khi mua với số lượng lớn hoặc trong các dịp khuyến mãi đặc biệt. Đây là cơ hội tuyệt vời để bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.

Hãy chọn Thép Đại Bàng là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho các dự án xây dựng của bạn. Truy cập ngay website https://thepdaibang.com/ hoặc liên hệ hotline để được hỗ trợ và nhận báo giá thép Việt Mỹ hôm nay chi tiết!