| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.920 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.920 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 15.020 | 108.444 | 15.430 | 111.404 | 15.430 | 111.404 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 15.020 | 156.057 | 15.220 | 158.135 | 15.220 | 158.135 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 15.120 | 214.099 | 15.220 | 215.515 | 15.220 | 215.515 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 15.120 | 279.568 | 15.220 | 281.417 | 15.220 | 281.417 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 15.120 | 353.808 | 15.220 | 356.148 | 15.220 | 356.148 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 15.120 | 436.968 | 15.220 | 439.858 | 15.220 | 439.858 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 15.120 | 527.234 | 15.220 | 530.721 | 15.220 | 530.721 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 15.120 | 681.156 | 15.220 | 685.661 | 15.220 | 685.661 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 15.120 | 854.431 | 15.220 | 860.082 | 15.220 | 860.082 |
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát 3 Miền (T4/2026)
Việc theo dõi thông tin về giá thép Hòa Phát hôm nay giúp khách hàng nắm bắt được biến động của thị trường một cách nhanh nhất. Với chất lượng vượt trội trên thị trường, thép Hòa Phát luôn cam kết cung cấp sản phẩm với mức giá ổn định. Mức giá thép xây dựng Hòa Phát được cập nhật mỗi ngày từ các đại lý ủy quyền, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách của mình.
Bảng báo giá thép Hòa Phát Mới Nhất Cập Nhật T4/2026
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.920 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.920 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 15.020 | 108.444 | 15.430 | 111.404 | 15.430 | 111.404 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 15.020 | 156.057 | 15.220 | 158.135 | 15.220 | 158.135 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 15.120 | 214.099 | 15.220 | 215.515 | 15.220 | 215.515 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 15.120 | 279.568 | 15.220 | 281.417 | 15.220 | 281.417 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 15.120 | 353.808 | 15.220 | 356.148 | 15.220 | 356.148 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 15.120 | 436.968 | 15.220 | 439.858 | 15.220 | 439.858 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 15.120 | 527.234 | 15.220 | 530.721 | 15.220 | 530.721 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 15.120 | 681.156 | 15.220 | 685.661 | 15.220 | 685.661 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 15.120 | 854.431 | 15.220 | 860.082 | 15.220 | 860.082 |
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.820 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.820 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.820 | 107.000 | 15.220 | 109.888 | 15.020 | 108.444 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 14.820 | 153.979 | 15.020 | 156.057 | 15.020 | 156.057 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.920 | 211.267 | 15.020 | 212.683 | 15.020 | 212.683 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.920 | 275.870 | 15.020 | 277.719 | 15.020 | 277.719 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.920 | 349.128 | 15.020 | 351.468 | 15.020 | 351.468 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.920 | 431.188 | 15.020 | 434.078 | 15.020 | 434.078 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.920 | 520.260 | 15.020 | 523.747 | 15.020 | 523.747 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.920 | 672.146 | 15.020 | 676.651 | 15.020 | 676.651 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.920 | 843.129 | 15.020 | 848.780 | 15.020 | 848.780 |
Sắt thép xây dựng Hòa Phát có những loại nào?
Hiện nay, thép Hòa Phát được phân thành hai dòng sản phẩm chính, mỗi loại có những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt, cụ thể:
Thép thanh vằn
Đây là sản phẩm phổ biến nhất của thép Hòa Phát trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp. Để giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm cho công trình, hãy cùng tham khảo thông số và đặc tính kỹ thuật dưới đây.

Đặc điểm kỹ thuật:
- Bề mặt: Có gân vằn, giúp tăng khả năng bám dính với bê tông, tăng độ bền và khả năng chịu lực cho công trình.
- Đường kính danh định: Từ D10 đến D51.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/thanh.
- Đóng bó: Mỗi bó có khối lượng khoảng 3 tấn mỗi bó, thuận tiện cho việc vận chuyển và thi công.
Công dụng:
Thép thanh vằn thường được sử dụng trong các cấu kiện bê tông cốt thép như cột, dầm, móng, sàn… phù hợp với cả công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật như cầu đường, nhà xưởng, nhà cao tầng. Với đặc tính cơ lý ổn định, thép vằn Hòa Phát luôn đảm bảo khả năng chịu lực cao, giúp nâng cao độ bền và tuổi thọ công trình.
Thép cuộn tròn trơn
Đây là sản phẩm chủ lực tiếp theo trong danh mục sản phẩm của thép Hòa Phát, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình có yêu cầu linh hoạt về tạo hình và gia công tại chỗ. Dưới đây là những điểm đặc thù của thép tròn trơn, tham khảo để lựa chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu.

Đặc điểm kỹ thuật:
- Hình dạng: Tròn trơn, không có gân.
- Bề mặt: Nhẵn bóng, đường kính đều, độ ô-van thấp.
- Dạng cuộn: Dập nổi logo Hòa Phát (3 hình tam giác) cùng với mác thép để nhận diện thương hiệu.
- Kích thước phổ biến: Φ6mm, Φ8mm, Φ10mm, Φ12mm và D8 dạng gân.
- Trọng lượng cuộn: Từ 1.000 đến 2.100 kg, đường kính ngoài khoảng 1,2 mét.
Ứng dụng:
Thép cuộn Hòa Phát thường được dùng trong các hạng mục như gia công đai cột, buộc sắt, hoặc chế tạo các chi tiết nhỏ trong kết cấu bê tông. Đây là loại thép dễ thi công, dễ gia công uốn nắn theo yêu cầu. Đây là loại thép có tính ứng dụng cao cho phần lớn các loại công trình hiện nay.
Dây chuyền sản xuất hiện đại của Hòa Phát
Dây chuyền sản xuất của Tập đoàn Hòa Phát được đầu tư theo hướng đồng bộ và khép kín, mang lại nhiều lợi thế rõ rệt về chất lượng, chi phí và tính ổn định. Có thể khái quát các ưu điểm chính như sau:
- Chuỗi sản xuất khép kín: Kiểm soát toàn bộ từ quặng sắt đến thành phẩm, giúp đảm bảo chất lượng đồng đều và hạn chế phụ thuộc vào nguồn phôi bên ngoài.
- Công nghệ lò cao hiện đại: Chủ động luyện gang và thép từ nguyên liệu đầu vào, nâng cao độ tinh khiết và cải thiện cơ tính sản phẩm.
- Tự động hóa cao: Dây chuyền cán thép vận hành tự động, đảm bảo độ chính xác về kích thước, giảm sai số và tối ưu hiệu suất sản xuất.
- Chất lượng ổn định giữa các lô: Nhờ kiểm soát chặt chẽ từng công đoạn, sản phẩm có độ đồng nhất cao, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình lớn.
- Tối ưu chi phí sản xuất: Quy mô lớn và công nghệ hiện đại giúp giảm hao hụt nguyên liệu, từ đó tạo lợi thế về giá thành cạnh tranh.
- Khả năng đáp ứng đa dạng tiêu chuẩn: Sản phẩm đáp ứng nhiều tiêu chuẩn như TCVN, ASTM, BS, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
- Thân thiện môi trường: Ứng dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất bền vững.
Những yếu tố tác động đến giá thép Hòa Phát năm 2026

Giá thép của Tập đoàn Hòa Phát trong năm 2026 chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố khác nhau, từ đặc tính sản phẩm đến biến động thị trường. Có thể tóm gọn các yếu tố chính như sau:
- Chủng loại và chất lượng thép: Mỗi dòng thép có tiêu chuẩn kỹ thuật riêng về độ dày, độ bền và khả năng chịu lực, dẫn đến mức giá khác nhau giữa các sản phẩm.
- Mục đích sử dụng: Thép kết cấu dùng cho công trình lớn, yêu cầu cao về chịu lực thường có giá cao hơn so với thép dùng trong dân dụng hoặc gia công thông thường.
- Biến động cung, cầu thị trường: Sự thay đổi về sản lượng từ các nhà máy hoặc nhu cầu xây dựng theo từng thời điểm sẽ tác động trực tiếp đến giá thép.
- Chi phí nguyên vật liệu đầu vào: Giá quặng sắt, than cốc và các nguyên liệu khác tăng hoặc giảm sẽ ảnh hưởng đến chi phí sản xuất, từ đó tác động đến giá bán.
- Khu vực và hệ thống phân phối: Giá thép có thể chênh lệch giữa các khu vực do chi phí vận chuyển và chính sách bán hàng của từng đại lý.
- Thời điểm mua hàng: Giá thép thường biến động theo chu kỳ thị trường, do đó cùng một sản phẩm nhưng giá có thể khác nhau theo từng thời điểm.
Quy trình sản xuất thép hiện nay của Hòa Phát
Quy trình sản xuất thép Hòa Phát được thiết kế khép kín, hiện đại và đồng bộ, kiểm soát chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm cuối cùng. Dưới đây là các bước chính trong quy trình:
Bước 1: Luyện quặng sắt trong lò cao
Quặng sắt được nấu trong lò cao hiện đại để loại bỏ tạp chất và tạo ra thép lỏng tinh khiết. Đây là bước nền tảng giúp thép đạt độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực tối ưu.
Bước 2: Luyện thép và tinh luyện
Thép lỏng từ lò cao được chuyển sang luyện thép và tinh luyện, điều chỉnh thành phần hóa học và cơ lý chuẩn xác. Quy trình này đảm bảo thép có chất lượng đồng đều, sẵn sàng cho các công đoạn tiếp theo.
Bước 3: Cán thép tự động
Thép lỏng được đưa vào dây chuyền cán tự động để định hình thành thanh vằn hoặc cuộn thép. Hệ thống hiện đại đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và bề mặt, giảm hao hụt nguyên liệu, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN, ASTM, BS…
Bước 4: Kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt
Sau khi cán, sản phẩm trải qua kiểm tra cơ lý, kích thước, bề mặt và độ chịu lực. Chỉ những sản phẩm đạt chuẩn mới được đóng gói và phân phối.
Ưu thế của quy trình sản xuất của Hòa Phát đó là kết hợp công nghệ tiết kiệm năng lượng và thân thiện môi trường, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Lợi thế của thép Hòa Phát so với thị trường hiện nay
Trên thị trường thép xây dựng hiện nay, bên cạnh các thương hiệu như Pomina, Việt Nhật, Việt Mỹ… thép Hòa Phát vẫn nổi bật nhờ những lợi thế riêng, giúp chiếm lòng tin của nhà thầu, chủ đầu tư và kỹ sư xây dựng.
1. Chất lượng đồng đều và ổn định

Nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại, khép kín và công nghệ luyện thép tiên tiến, mỗi thanh thép Hòa Phát đều đạt độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực ổn định, giảm rủi ro trong thi công và tăng tuổi thọ công trình. So với một số thương hiệu khác, thép Hòa Phát có ít sai lệch cơ lý và kích thước hơn, giúp các công trình đạt chuẩn kỹ thuật cao mà vẫn tiết kiệm chi phí kiểm tra và xử lý.
2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và xuất khẩu quốc tế
Thép Hòa Phát đáp ứng TCVN, ASTM, BS…, đồng thời xuất khẩu sang nhiều thị trường khó tính như Nhật Bản, Mỹ, Canada. Điều này chứng minh khả năng cạnh tranh quốc tế vượt trội, trong khi nhiều thương hiệu nội địa chỉ chủ yếu phục vụ thị trường trong nước.
3. Giá cả cạnh tranh và ổn định
So với nhiều thương hiệu cùng phân khúc, thép Hòa Phát duy trì mức giá hợp lý và ổn định, giúp chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lập dự toán và quản lý ngân sách. Ngoài ra, việc Hòa Phát có mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển so với các thương hiệu có vùng phủ hạn chế.
4. Ứng dụng công nghệ xanh và thân thiện môi trường
Hòa Phát tích hợp công nghệ tiết kiệm năng lượng, giảm phát thải trong quy trình sản xuất. Đây là một lợi thế cạnh tranh quan trọng khi các chủ đầu tư ngày càng quan tâm đến công trình bền vững và thân thiện môi trường.
Hướng dẫn nhận biết hàng Hòa Phát thật và giả trên thị trường

Để nhận biết đúng thép của Tập đoàn Hòa Phát trong thực tế, bạn có thể dựa vào một số tiêu chí cốt lõi dưới đây. Các yếu tố này đủ ngắn gọn để kiểm tra nhanh nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác cao khi áp dụng tại công trình hoặc kho hàng:
- Ký hiệu dập nổi rõ ràng: Trên thân thép luôn có logo 3 tam giác và chữ “HOAPHAT” sắc nét, không mờ, không lệch.
- Thông số kỹ thuật đầy đủ: Có ký hiệu đường kính (Φ) và mác thép như CB240, CB300, CB400, CB500 được dập liền mạch.
- Ký tự đồng đều: Độ sâu dập ổn định, khoảng cách giữa các ký hiệu chuẩn, không bị đứt đoạn.
- Gân thép đạt chuẩn: Gân nổi rõ, đều, tạo độ bám tốt; không bị mòn hay biến dạng.
- Tem nhãn rõ nguồn gốc: Mỗi bó thép có tem ghi đầy đủ thông tin, thường kèm QR hoặc barcode để truy xuất.
- Bề mặt đồng nhất: Thép có màu sắc đều, ít rỗ, không lẫn nhiều tạp chất hay xỉ.
- Trọng lượng đúng tiêu chuẩn: Sai số nhỏ so với bảng quy cách, không bị thiếu cân.
Nhà phân phối thép Hòa Phát giá tốt trên thị trường – Thép Đại Bàng

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, chúng tôi hiện đang phân phối các sản phẩm thép xây dựng cho hàng loạt đại lý trên toàn quốc. Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp những sản phẩm chất lượng cao với mức giá hợp lý, đồng thời đảm bảo sự hài lòng cho khách hàng. Thép Đại Bàng cam kết:
- Cung cấp các sản phẩm thép chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… với giá thành tốt nhất khi đến tay khách hàng.
- Cung cấp bảng báo giá chi tiết, bao gồm chi phí vận chuyển trong quá trình giao dịch, không phát sinh thêm chi phí nào khác.
- Cập nhật giá cả thị trường liên tục và tự động gửi thông tin báo giá đến khách hàng nhanh chóng, kịp thời.
- Chính sách bảo hành sản phẩm rõ ràng cùng chương trình tích điểm và ưu đãi giảm giá cho khách hàng thân thiết.
- Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, chuyên nghiệp luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.
Để giúp khách hàng nắm bắt được giá thép Hòa Phát nói riêng và nhiều thương hiệu khác trên thị trường một cách nhanh chóng nhất, chúng tôi cung cấp hotline hoạt động 24/7. Quý khách có thể liên hệ ngay với Thép Đại Bàng để nhận báo giá sớm nhất. Ngoài ra, khách hàng cũng có thể truy cập vào website: https://thepdaibang.com để cập nhật thông tin về giá thép Hòa Phát hôm nay nhanh chóng nhất.

