| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.440 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.440 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.290 | 103.173 | 14.590 | 105.339 | 14.590 | 105.339 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 13.840 | 143.797 | 14.440 | 150.031 | 14.440 | 150.031 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.140 | 200.222 | 14.440 | 204.470 | 14.440 | 204.470 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.140 | 261.448 | 14.440 | 266.995 | 14.440 | 266.995 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.140 | 330.876 | 14.440 | 337.896 | 14.440 | 337.896 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.140 | 408.646 | 14.440 | 417.316 | 14.440 | 417.316 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.140 | 493.061 | 14.440 | 503.522 | 14.440 | 503.522 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.140 | 637.007 | 14.440 | 650.522 | 14.440 | 650.522 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.140 | 799.051 | 14.440 | 816.004 | 14.440 | 816.004 |
Giá Sắt Thép Xây Dựng Pomina Cập Nhật T1/2026
Pomina là một trong những thương hiệu sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng sản phẩm cao và uy tín trong ngành thép xây dựng. Các sản phẩm Thép được sản xuất dựa trên công nghệ tiên tiến đạt chuẩn Nhật Bản, nổi bật với khả năng chịu lực mạnh mẽ và khả năng chịu nhiệt vượt trội. Nhờ những ưu điểm này, sản phẩm sắt thép xây dựng Pomina trở thành lựa chọn hàng đầu, giá thép Pomina cũng tốt hơn so với thị trường, phù hợp với mọi loại công trình từ nhỏ đến lớn. Trong nội dung dưới đây, Thép Đại Bàng xin gửi đến khách hàng những cập nhật giá sắt thép xây dựng Pomina mới nhất
Bảng giá thép Pomina hôm nay cập nhật mới T1/2026
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.140 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.140 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 13.990 | 101.007 | 14.290 | 103.173 | 14.290 | 103.173 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 13.530 | 140.576 | 14.140 | 146.914 | 14.140 | 146.914 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 13.840 | 195.974 | 14.140 | 200.222 | 14.140 | 200.222 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 13.840 | 255.901 | 14.140 | 261.448 | 14.140 | 261.448 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 13.840 | 323.856 | 14.140 | 330.876 | 14.140 | 330.876 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 13.840 | 399.976 | 14.140 | 408.646 | 14.140 | 408.646 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 13.840 | 482.600 | 14.140 | 493.061 | 14.140 | 493.061 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 13.840 | 623.492 | 14.140 | 637.007 | 14.140 | 637.007 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 13.840 | 782.098 | 14.140 | 799.051 | 14.140 | 799.051 |
Thị trường sắt thép của Pomina trong nước như thế nào?

Dưới tác động của dịch bệnh và những thách thức kinh tế, giá sắt thép nói chung cùng các loại sắt thép xây dựng khác hiện nay liên tục biến động. Hiện tại, trên thị trường thế giới, giá sắt thép xây dựng ghi nhận xu hướng tăng nhẹ.
Dự kiến trong thời gian tới, nhu cầu thị trường sẽ tăng cao khi mùa xây dựng bắt đầu, cùng với các chính sách hỗ trợ mạnh mẽ từ chính phủ đang được triển khai.
Tại thị trường nội địa, sắt thép Pomina được đánh giá là sản phẩm chất lượng cao và có mức giá nhỉnh hơn so với nhiều dòng sắt thép khác. Tuy nhiên, giá sắt thép hiện đang duy trì ở mức ổn định, giúp khách hàng dễ dàng tính toán chi phí xây dựng công trình khi lựa chọn loại thép này.
Thép của Pomina hiện nay có những dòng sản phẩm nào?
Trên thị trường hiện nay, thép Pomina được phân chia thành nhiều loại khác nhau nhằm đáp ứng các yêu cầu sử dụng đa dạng trong xây dựng. Việc nắm rõ từng loại thép Pomina không chỉ giúp lựa chọn đúng vật liệu cho từng hạng mục công trình mà còn góp phần tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng thi công lâu dài.
Phân loại theo hình dạng

Xét theo hình dạng và mục đích sử dụng, thép xây dựng Pomina chủ yếu được chia thành thép cây và thép cuộn. Đây là hai dòng sản phẩm quen thuộc trong hầu hết các công trình bê tông cốt thép.
Thép cây Pomina thường được sử dụng cho các kết cấu chịu lực chính như móng, cột, dầm, sàn. Sản phẩm có dạng thanh dài, bề mặt vằn rõ giúp tăng độ bám dính với bê tông, phù hợp cho các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.
Trong khi đó, thép cuộn Pomina có dạng cuộn tròn, đường kính nhỏ, dễ uốn và gia công. Loại thép này thường được dùng làm đai cột, đai dầm, thép buộc hoặc các chi tiết cần độ dẻo cao trong thi công.
Phân loại theo mác thép
Bên cạnh hình dạng, thép Pomina còn được phân loại dựa trên mác thép và cấp độ chịu lực, đây là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng làm việc của kết cấu.
Các mác thép phổ biến của Pomina trên thị trường hiện nay gồm những dòng tương đương CB300V, CB400V theo tiêu chuẩn Việt Nam, hoặc các mác tương đương theo tiêu chuẩn Nhật Bản và quốc tế. Mỗi mác thép có giới hạn chảy và cường độ chịu kéo khác nhau, phù hợp với từng yêu cầu thiết kế cụ thể của công trình.
Việc lựa chọn đúng mác thép không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu mà còn giúp tránh lãng phí khi sử dụng thép có cường độ cao hơn mức cần thiết.
Phân biệt theo tiêu chuẩn sản xuất
Ngoài các cách phân loại trên, thép Pomina còn được nhận diện thông qua tiêu chuẩn sản xuất như TCVN, JIS hay ASTM. Mỗi tiêu chuẩn có những yêu cầu kỹ thuật riêng, phục vụ cho từng nhóm công trình hoặc yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Dấu hiệu nhận biết thép xây dựng Pomina chính hãng
Việc nhận biết đúng thép Pomina chính hãng không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tránh được rủi ro khi thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm nhái thương hiệu. Pomina có hệ thống nhận diện khá rõ ràng, nếu quan sát kỹ, người mua hoàn toàn có thể tự kiểm tra ngay tại công trình hoặc kho vật tư.
Ký hiệu in nổi trên thân thép

Thép xây dựng Pomina chính hãng luôn có ký hiệu được cán nổi trực tiếp trên thân thép trong quá trình sản xuất. Với thép cây, logo hoặc chữ POMINA xuất hiện rõ ràng, đều nét, không bị mờ, không đứt đoạn. Đi kèm với đó là thông tin về mác thép, tiêu chuẩn áp dụng như CB300V, CB400V hay TCVN, JIS.
Khoảng cách giữa các ký hiệu trên một thanh thép thường đồng nhất, cho thấy dây chuyền cán thép ổn định và được kiểm soát tốt. Đây là điểm mà thép giả hoặc thép kém chất lượng khó làm giống hoàn toàn.
Nhận biết thép cuộn qua bề mặt
Đối với thép cuộn Pomina, ký hiệu nhận diện cũng được lặp lại theo chu kỳ nhất định trên thân cuộn. Khi quan sát kỹ, bề mặt thép thường trơn, đều màu, không có hiện tượng rỗ, bong vảy hoặc biến dạng cục bộ.
Trong thực tế thi công, thép cuộn Pomina có độ dẻo tốt, dễ uốn, khi gia công không bị gãy gập bất thường. Đây là yếu tố phản ánh trực tiếp chất lượng phôi và thành phần hóa học của thép.
Phân biệt qua trọng lượng và hình dáng
Một dấu hiệu quan trọng khác để nhận biết thép Pomina là trọng lượng sát với tiêu chuẩn lý thuyết. Thép chính hãng thường có sai số nhỏ, cây thép thẳng, ít cong vênh, bề mặt vằn đều và sắc nét.
Khi so sánh thực tế, thép không rõ nguồn gốc thường nhẹ hơn tiêu chuẩn, vằn thép nông, không đồng đều hoặc thân thép dễ bị cong trong quá trình vận chuyển và thi công.
Kiểm tra chứng chỉ
Thép Pomina chính hãng luôn đi kèm chứng chỉ CO – CQ do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cung cấp. Trên chứng chỉ thể hiện đầy đủ thông tin về lô hàng, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép và các chỉ tiêu cơ lý quan trọng.
Việc đối chiếu thông tin trên giấy tờ với ký hiệu thực tế trên thân thép là bước kiểm tra cần thiết, đặc biệt đối với các công trình yêu cầu hồ sơ nghiệm thu đầy đủ.
Đánh giá chất lượng thép Pomina trong thực tế
Chất lượng thép xây dựng luôn là yếu tố cốt lõi quyết định độ an toàn và tuổi thọ của công trình. Với thép Pomina, đánh giá chất lượng không chỉ dựa trên tên thương hiệu mà còn thể hiện rõ qua tiêu chuẩn sản xuất, đặc tính cơ lý và trải nghiệm thực tế trong quá trình thi công.
Chất lượng phôi thép và quy trình sản xuất
Một trong những nền tảng tạo nên chất lượng thép Pomina nằm ở việc chủ động sản xuất phôi thép thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn phôi bên ngoài. Nhờ kiểm soát chặt chẽ từ khâu luyện phôi đến cán thành phẩm, Pomina đảm bảo sự đồng đều về thành phần hóa học và hạn chế sai lệch giữa các lô thép.
Quy trình sản xuất khép kín, kết hợp với dây chuyền cán hiện đại, giúp thép Pomina đạt được độ ổn định cao về kích thước, hình dáng và cơ tính – yếu tố rất quan trọng đối với các hạng mục chịu lực trong xây dựng.
Độ bền và khả năng chịu lực trong kết cấu

Xét trên phương diện kỹ thuật, thép Pomina đáp ứng tốt các tiêu chuẩn phổ biến như TCVN, JIS hoặc ASTM. Các chỉ tiêu về giới hạn chảy, cường độ chịu kéo và độ giãn dài đều nằm trong ngưỡng cho phép, phù hợp với yêu cầu thiết kế của phần lớn công trình dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.
Trong thực tế thi công, thép Pomina cho cảm giác “đằm thép”, ít biến dạng ngoài ý muốn khi chịu lực, giúp kết cấu bê tông cốt thép làm việc ổn định và lâu dài.
Độ dẻo và khả năng gia công thực tế
Một điểm được nhiều thợ và kỹ sư đánh giá cao ở thép Pomina là độ dẻo tương đối tốt, thuận lợi cho việc uốn, cắt và lắp dựng cốt thép tại công trình. Khi gia công, thép ít bị nứt gãy ở vị trí uốn, đặc biệt với các mác thép dùng cho đai và thép chịu kéo.
Điều này không chỉ giúp thi công thuận lợi hơn mà còn giảm hao hụt vật tư, tiết kiệm thời gian và chi phí cho nhà thầu.
Tính ổn định giữa các lô thép
Một yếu tố quan trọng nhưng thường bị bỏ qua khi đánh giá chất lượng thép là sự ổn định giữa các lô sản xuất. Với Pomina, chất lượng thép nhìn chung khá đồng đều, ít xảy ra tình trạng lô thép tốt – lô thép kém rõ rệt.
Sự ổn định này đặc biệt có ý nghĩa với các công trình thi công kéo dài, cần nhập thép theo nhiều đợt nhưng vẫn phải đảm bảo tính đồng nhất của kết cấu.
Đánh giá tổng thể từ góc nhìn thực tế
Nhìn tổng thể, thép Pomina được xếp vào nhóm thép xây dựng có chất lượng ổn định, phù hợp với nhiều loại công trình, từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng và công trình hạ tầng. Chất lượng của Pomina không nằm ở những con số quảng cáo, mà thể hiện qua khả năng đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật, dễ thi công và độ bền lâu dài của kết cấu.
Hướng dẫn theo dõi và cập nhật giá thép xây dựng Pomina mới nhất

Để cập nhật giá thép Pomina hôm nay nhanh chóng và chính xác, tránh được những địa chỉ báo giá không chính thức, bạn có thể tham khảo qua các kênh phân phối sau:
- Website chính thức: Trang web chính thức của Pomina cung cấp nguồn thông tin đáng tin cậy về giá cả, bảng giá và các sản phẩm thép mới nhất. Đây là kênh thông tin chính thống giúp bạn nắm bắt giá thép một cách chính xác nhất.
- Các trang web chuyên ngành xây dựng: Nhiều trang web chuyên về vật liệu xây dựng thường xuyên cập nhật giá thép, bao gồm cả thép của các thương hiệu lớn. Bạn có thể tham khảo thông tin tại những trang uy tín như website: https://thepdaibang.com/ để có được giá cập nhật và các chương trình ưu đãi.
- Liên hệ trực tiếp với nhà phân phối: Nhà phân phối thép Pomina, như Thép Đại Bàng, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng qua hotline hoặc email. Liên hệ trực tiếp sẽ giúp bạn nhận được thông tin chi tiết về giá cả, các chương trình khuyến mãi và tư vấn cụ thể cho nhu cầu của mình.
Kết nối ngay đến nhà phân phối cấp 1 Thép Đại Bàng để nhận được báo giá thép Pomina, chiết khấu, chi phí vận chuyển…. nhanh chóng, miễn phí trên toàn quốc.

