Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Cập Nhật Tháng 1/2026

Ngành xây dựng nói chung thời gian qua đang trong đà phục hồi sau khi chịu ảnh hưởng từ tình hình biến động kinh tế chung trong nước và trên thế giới. Sự phục hồi kinh tế khiến cho thị trường thép diễn ra nhiều biến động giá khó có thể đoán trước xuất phát từ nhiều nguyên nhân. Trong nội dung này, Thép Đại Bàng xin cập nhật nhanh chóng và chi tiết bảng giá sắt thép xây dựng đến quý khách hàng tham khảo, từ đó có những điều chỉnh phù hợp. Quý khách hàng có nhu cầu nhận báo giá sắt thép xây dựng hôm nay nói riêng và các sản phẩm khác của ngành thép, vui lòng liên hệ đến chúng tôi qua hotline để được tư vấn nhanh nhất.

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG 1/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.430 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.430 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.980 93.715 13.280 95.881 13.180 95.159
4 D12 0.888 10.390 - 12.980 134.862 13.180 136.940 13.180 136.940
5 D14 1.210 14.160 - 13.080 185.212 13.180 186.628 13.180 186.628
6 D16 1.580 18.490 - 13.080 241.849 13.180 243.698 13.180 243.698
7 D18 2.000 23.400 - 13.080 306.072 13.180 308.412 13.180 308.412
8 D20 2.470 28.900 - 13.080 378.012 13.180 380.902 13.180 380.902
9 D22 2.980 34.870 - 13.080 456.099 13.180 459.586 13.180 459.586
10 D25 3.850 45.050 - 13.080 589.254 13.180 593.759 13.180 593.759
11 D28 4.830 56.510 - 13.080 739.150 13.180 744.801 13.180 744.801
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.690 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.690 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.380 96.603 13.890 100.285 13.790 99.563
4 D12 0.888 10.390 - 13.280 137.979 13.690 142.239 13.690 142.239
5 D14 1.210 14.160 - 13.480 190.876 13.690 193.850 13.690 193.850
6 D16 1.580 18.490 - 13.480 249.245 13.690 253.128 13.690 253.128
7 D18 2.000 23.400 - 13.480 315.432 13.690 320.346 13.690 320.346
8 D20 2.470 28.900 - 13.480 389.572 13.690 395.641 13.690 395.641
9 D22 2.980 34.870 - 13.480 470.047 13.690 477.370 13.690 477.370
10 D25 3.850 45.050 - 13.480 607.274 13.690 616.734 13.690 616.734
11 D28 4.830 56.510 - 13.480 761.754 13.690 773.621 13.690 773.621
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.030 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.030 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.520 90.394 13.130 94.798 13.030 94.076
4 D12 0.888 10.390 - 12.520 130.082 13.030 135.381 13.030 135.381
5 D14 1.210 14.160 - 12.780 180.964 13.030 184.504 - -
6 D16 1.580 18.490 - 12.780 236.302 13.030 240.924 - -
7 D18 2.000 23.400 - 12.780 299.052 13.030 304.902 - -
8 D20 2.470 28.900 - 12.780 369.342 13.030 376.567 - -
9 D22 2.980 34.870 - 12.780 445.638 13.030 454.356 - -
10 D25 3.850 45.050 - 12.780 575.739 13.030 587.001 - -
11 D28 4.830 56.510 - 12.780 722.197 13.030 736.325 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.210 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.210 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.410 104.040 14.410 104.040 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.110 146.602 14.210 147.641 14.310 148.680
5 D14 1.210 14.160 - 14.110 199.797 14.210 201.213 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.110 260.893 14.210 262.742 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.110 330.174 14.210 332.514 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.110 407.779 14.210 410.669 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.110 492.015 14.210 495.502 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.110 635.655 14.210 640.160 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.110 797.356 14.210 803.007 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.970 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.970 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.080 101.657 14.480 104.545 14.690 106.061
4 D12 0.888 10.390 - 13.770 143.070 14.380 149.408 14.380 149.408
5 D14 1.210 14.160 - 14.080 199.372 14.380 203.620 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.080 260.339 14.380 265.886 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.080 329.472 14.380 336.492 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.080 406.912 14.380 415.582 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.080 490.969 14.380 501.430 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.080 634.304 14.380 647.819 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.080 795.660 14.380 812.613 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.230 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.230 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.830 92.632 13.330 96.242 13.230 95.520
4 D12 0.888 10.390 - 12.830 133.303 13.230 137.459 13.230 137.459
5 D14 1.210 14.160 - 13.030 184.504 13.230 187.336 13.230 187.336
6 D16 1.580 18.490 - 13.030 240.924 13.230 244.622 13.230 244.622
7 D18 2.000 23.400 - 13.030 304.902 13.230 309.582 13.230 309.582
8 D20 2.470 28.900 - 13.030 376.567 13.230 382.347 13.230 382.347
9 D22 2.980 34.870 - 13.030 454.356 13.230 461.330 13.230 461.330
10 D25 3.850 45.040 - 13.030 586.871 13.230 595.879 13.230 595.879
11 D28 4.830 56.510 - 13.030 736.325 13.230 747.627 13.230 747.627
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13,100 14,340 - 14,340 - - -
2 D8 0.395 0.000 13,100 14,340 - 14,340 - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14,5 80.000 14,5 81.000 - -
4 D12 0.888 10.390 - 14,5 121.000 14,5 122.000 - -
5 D14 1.210 14.160 - 14,5 178.000 14,5 180.000 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14,5 220.000 14,5 220.000 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14,5 309.000 14,5 310.000 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14,5 368.000 14,5 369.000 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14,5 428.000 14,5 428.000 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14,5 547.000 14,5 547.000 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14,5 709.000 14,5 Liên hệ - -

Bảng báo giá thép Hòa Phát Mới Nhất Cập Nhật T1/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.800 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.800 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.600 98.192 14.010 101.152 14.010 101.152
4 D12 0.888 10.390 - 13.600 141.304 13.800 143.382 13.800 143.382
5 D14 1.210 14.160 - 13.700 193.992 13.800 195.408 13.800 195.408
6 D16 1.580 18.490 - 13.700 253.312 13.800 255.161 13.800 255.161
7 D18 2.000 23.400 - 13.700 320.580 13.800 322.920 13.800 322.920
8 D20 2.470 28.900 - 13.700 395.930 13.800 398.820 13.800 398.820
9 D22 2.980 34.870 - 13.700 477.718 13.800 481.205 13.800 481.205
10 D25 3.850 45.050 - 13.700 617.185 13.800 621.690 13.800 621.690
11 D28 4.830 56.510 - 13.700 774.187 13.800 779.838 13.800 779.838
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.800 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.800 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.600 98.192 14.010 101.152 14.010 101.152
4 D12 0.888 10.390 - 13.600 141.304 13.800 143.382 13.800 143.382
5 D14 1.210 14.160 - 13.700 193.992 13.800 195.408 13.800 195.408
6 D16 1.580 18.490 - 13.700 253.312 13.800 255.161 13.800 255.161
7 D18 2.000 23.400 - 13.700 320.580 13.800 322.920 13.800 322.920
8 D20 2.470 28.900 - 13.700 395.930 13.800 398.820 13.800 398.820
9 D22 2.980 34.870 - 13.700 477.718 13.800 481.205 13.800 481.205
10 D25 3.850 45.050 - 13.700 617.185 13.800 621.690 13.800 621.690
11 D28 4.830 56.510 - 13.700 774.187 13.800 779.838 13.800 779.838
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.800 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.800 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.600 98.192 14.010 101.152 14.010 101.152
4 D12 0.888 10.390 - 13.600 141.304 13.800 143.382 13.800 143.382
5 D14 1.210 14.160 - 13.700 193.992 13.800 195.408 13.800 195.408
6 D16 1.580 18.490 - 13.700 253.312 13.800 255.161 13.800 255.161
7 D18 2.000 23.400 - 13.700 320.580 13.800 322.920 13.800 322.920
8 D20 2.470 28.900 - 13.700 395.930 13.800 398.820 13.800 398.820
9 D22 2.980 34.870 - 13.700 477.718 13.800 481.205 13.800 481.205
10 D25 3.850 45.050 - 13.700 617.185 13.800 621.690 13.800 621.690
11 D28 4.830 56.510 - 13.700 774.187 13.800 779.838 13.800 779.838

Bảng giá thép Pomina hôm nay cập nhật mới T1/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.440 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.440 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.290 103.173 14.590 105.339 14.590 105.339
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.440 150.031 14.440 150.031
5 D14 1.210 14.160 - 14.140 200.222 14.440 204.470 14.440 204.470
6 D16 1.580 18.490 - 14.140 261.448 14.440 266.995 14.440 266.995
7 D18 2.000 23.400 - 14.140 330.876 14.440 337.896 14.440 337.896
8 D20 2.470 28.900 - 14.140 408.646 14.440 417.316 14.440 417.316
9 D22 2.980 34.870 - 14.140 493.061 14.440 503.522 14.440 503.522
10 D25 3.850 45.050 - 14.140 637.007 14.440 650.522 14.440 650.522
11 D28 4.830 56.510 - 14.140 799.051 14.440 816.004 14.440 816.004
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.140 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.140 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.990 101.007 14.290 103.173 14.290 103.173
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.840 195.974 14.140 200.222 14.140 200.222
6 D16 1.580 18.490 - 13.840 255.901 14.140 261.448 14.140 261.448
7 D18 2.000 23.400 - 13.840 323.856 14.140 330.876 14.140 330.876
8 D20 2.470 28.900 - 13.840 399.976 14.140 408.646 14.140 408.646
9 D22 2.980 34.870 - 13.840 482.600 14.140 493.061 14.140 493.061
10 D25 3.850 45.050 - 13.840 623.492 14.140 637.007 14.140 637.007
11 D28 4.830 56.510 - 13.840 782.098 14.140 799.051 14.140 799.051

Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ cập nhật T1/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.530 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.530 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.130 94.798 13.740 99.202 13.530 97.686
4 D12 0.888 10.390 - 13.130 136.420 13.530 140.576 13.530 140.576
5 D14 1.210 14.160 - 13.330 188.752 13.530 191.584 - -
6 D16 1.580 18.490 - 13.330 246.471 13.530 250.169 - -
7 D18 2.000 23.400 - 13.330 311.922 13.530 316.602 - -
8 D20 2.470 28.900 - 13.330 385.237 13.530 391.017 - -
9 D22 2.980 34.870 - 13.330 464.817 13.530 471.791 - -
10 D25 3.850 45.050 - 13.330 600.516 13.530 609.526 - -
11 D28 4.830 56.510 - 13.330 753.278 13.530 764.580 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.640 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.640 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.130 94.798 13.840 99.924 13.640 98.480
4 D12 0.888 10.390 - 13.130 136.420 13.640 141.719 13.640 141.719
5 D14 1.210 14.160 - 13.380 189.460 13.640 193.142 - -
6 D16 1.580 18.490 - 13.380 247.396 13.640 252.203 - -
7 D18 2.000 23.400 - 13.380 313.092 13.640 319.176 - -
8 D20 2.470 28.900 - 13.380 386.682 13.640 394.196 - -
9 D22 2.980 34.870 - 13.380 466.560 13.640 475.626 - -
10 D25 3.850 45.050 - 13.380 602.769 13.640 614.482 - -
11 D28 4.830 56.510 - 13.380 756.103 13.640 770.796 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.530 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.530 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.130 94.798 13.740 99.202 13.530 97.686
4 D12 0.888 10.390 - 13.130 136.420 13.530 140.576 13.530 140.576
5 D14 1.210 14.160 - 13.330 188.752 13.530 191.584 - -
6 D16 1.580 18.490 - 13.330 246.471 13.530 250.169 - -
7 D18 2.000 23.400 - 13.330 311.922 13.530 316.602 - -
8 D20 2.470 28.900 - 13.330 385.237 13.530 391.017 - -
9 D22 2.980 34.870 - 13.330 464.817 13.530 471.791 - -
10 D25 3.850 45.050 - 13.330 600.516 13.530 609.526 - -
11 D28 4.830 56.510 - 13.330 753.278 13.530 764.580 - -

Những yếu tố tác động đến giá sắt thép xây dựng trong năm 2026

Thị trường thép trong năm 2026 chịu nhiều tác động từ hai yếu tố nhập khẩu và xuất khẩu, bên cạnh quy luật cung cầu của thị trường. Hai nguyên nhân chính này khiến cho giá cả thị trường luôn không ngừng biến động. Cụ thể:

Những yếu tố tác động đến giá sắt thép xây dựng trong năm 2024
Tỉ trọng xuất nhập khẩu trong nước trong những tháng đầu năm

Tình hình nhập khẩu trong những tháng đầu năm tăng nhiều hơn so với năm 2024, cụ thể:

  • Tháng 4/2025, tỉ trọng thép xuất khẩu đạt 980 ngàn tấn với giá trị lên tới 832 triệu USD, con số này tăng 2,4% so với cùng kỳ năm 2024.
  • Tính đến tháng 5/2025, tỉ trọng thép xuất khẩu đạt 4,5 triệu tấn với giá trị lên tới 3,61 triệu USD, đến hơn 30 quốc gia trên thế giới tại 3 thị trường chính là ASEAN, Hoa Kỳ, Châu Á.

Trong khi đó tình hình nhập khẩu ngành thép trong nước có phần giảm đi đáng kể so với cùng kỳ năm 2024, cụ thể:

  • Tính đến thời điểm tháng 5, tổng lượng thép nhập khẩu vào gồm nguyên liệu đầu vào và thép thành phẩm ước đạt 3,12 triệu tấn với giá trị 2,3 tỷ USD. 

Chính sự chênh lệch giá trị xuất nhập khẩu này khiến cho giá thép trên thị trường xảy ra nhiều biến động.

Ngoài ra, những yếu tố khác tác động đến giá cả thị trường thép xây dựng nói riêng và ngành thép nói chung còn có:

  • Nhu cầu tăng cao sau khi kinh tế thế giới đang trên đà phục hồi, ngành xây dựng đang từng bước tăng trưởng trở lại sau một thời gian dài gặp khó khăn.
  • Nguồn nguyên liệu thô trong nước với trữ lượng thấp, chưa đáp ứng được nhu cầu sản xuất và cung ứng cho thị trường tiêu dùng.

Hướng dẫn lựa chọn sắt thép xây dựng cho công trình

Dù là công trình dân dụng hay dự án quy mô lớn, việc lựa chọn thép xây dựng phù hợp luôn là một trong những yếu tố then chốt quyết định chất lượng và độ bền tổng thể. Với vai trò là chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công, việc đánh giá đúng chủng loại, thương hiệu và nguồn gốc sắt thép không chỉ giúp đảm bảo kỹ thuật, mà còn kiểm soát được chi phí, tiến độ và an toàn thi công. Dưới đây là một số hướng dẫn lựa chọn sắt thép từ các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay:

Thép xây dựng Hòa Phát

Tổng quan thương hiệu:
Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Việt Nam, chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu ngành. Các sản phẩm nổi bật gồm: thép thanh, thép cuộn, ống thép và tôn mạ. Giá thép Hòa Phát thường cạnh tranh, phù hợp với đa dạng quy mô công trình.

Cách nhận biết sản phẩm chính hãng:

  • Thép cuộn trơn: Có dập logo gồm 3 hình tam giác và dòng chữ “HÒA PHÁT”. Mác thép được in nổi, rõ ràng.
  • Thép cây vằn: Dập nổi ba yếu tố nhận diện theo thứ tự: mác thép – logo tam giác – chữ “HÒA PHÁT”.
  • Thép ống: Logo in hình 3 tam giác kèm chữ “HOA PHAT” bên thành ống.

Thép xây dựng Miền Nam

Tổng quan thương hiệu:
Thép Miền Nam (VNSTEEL) có uy tín cao nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ châu Âu, đảm bảo các tiêu chí: độ cứng, độ dẻo và độ bền cơ học.

Đặc điểm nhận biết:

  • Thép cuộn: Có in nổi dòng chữ “VNSTEEL”, rõ ràng, đều nét.
  • Thép thanh vằn: Các đường gân hình chữ V, thông số kỹ thuật rõ ràng, khoảng cách logo đều theo đường kính.
  • Lớp sơn hai đầu: Giúp chống gỉ, dễ kiểm tra qua độ mịn bề mặt.
  • Tem và mã vạch: Ghi rõ nguồn gốc, mác thép, quy cách, số lô và ngày sản xuất.

Thép xây dựng Việt Nhật

Tổng quan thương hiệu:
Là liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, thép Việt Nhật được đánh giá cao về chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe trong các công trình lớn.

Dấu hiệu nhận diện:

  • Logo: Hình bông mai dập nổi, cách nhau từ 1 – 1,2 m.
  • Cấu tạo: Gai xoắn đều, gân rõ nét, thân tròn thẳng, độ dẻo tốt.
  • Màu sắc: Màu xanh đen đặc trưng, bền màu khi uốn/gập.

Thép xây dựng Pomina

Tổng quan thương hiệu:
Pomina là thương hiệu nội địa lớn với dây chuyền sản xuất khép kín, chủ động từ khâu luyện phôi, giúp kiểm soát chất lượng và giảm giá thành.

Đặc điểm nhận biết:

  • Logo: Hình quả táo dập nổi, cách nhau 1 – 1,2 m trên thân thép.
  • Cấu trúc: Bề mặt nhẵn, gân xoắn đều, màu sắc bền chắc.
  • Mác thép thông dụng: SD295, SD390. Các bó thép lớn có trọng lượng từ 1,5 – 3 tấn được đánh mã lô rõ ràng.

Thép Đại Bàng – Đối tác ngành thép đáng tin cậy

Thép Đại Bàng - Đối tác ngành thép đáng tin cậy
Cam kết phân phối hàng chính hãng.

Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thép, chúng tôi hiện đang phân phối sắt thép xây dựng cho nhiều đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với mục tiêu mang tới cho thị trường những sản phẩm chất lượng, cùng mức giá sản phẩm tốt, Thép Đại Bàng cam kết:

  • Các sản phẩm thuốc ngành thép của chúng tôi luôn cam kết hàng chính hãng từ nhiều thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, thép xây dựng Miền Nam,… với giá thành luôn ở mức tốt nhất khi đến tay khách hàng.
  • Báo giá sản phẩm, chi phí vận chuyển chi tiết trong quá trình mua bán không phát sinh bất kỳ chi phí nào khác.
  • Cập nhật giá cả thị trường liên tục và báo giá đến khách hàng một cách tự động, kịp thời nhất.
  • Chế độ bảo hành sản phẩm, chương trình tích lũy điểm, ưu đãi giảm giá… dành cho khách hàng thân thiết.
  • Đội ngũ nhân sự làm việc nhiệt tình trong quá trình tư vấn và hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.

Để giúp khách hàng nắm bắt được giá sắt hôm nay, chúng tôi có hotline làm việc 24/7, liên hệ ngay đến Thép Đại Bàng để được báo giá sắt thép xây dựng sớm nhất. Ngoài ra, khách hàng còn có thể truy cập vào website: https://thepdaibang.com để cập nhật tin tức thị trường ngay bây giờ