Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Cập Nhật Tháng 9/2026

Ngành xây dựng nói chung thời gian qua đang trong đà phục hồi sau khi chịu ảnh hưởng từ tình hình biến động kinh tế chung trong nước và trên thế giới. Sự phục hồi kinh tế khiến cho thị trường thép diễn ra nhiều biến động giá khó có thể đoán trước xuất phát từ nhiều nguyên nhân. Trong nội dung này, Thép Đại Bàng xin cập nhật nhanh chóng và chi tiết bảng giá sắt thép xây dựng đến quý khách hàng tham khảo, từ đó có những điều chỉnh phù hợp. Quý khách hàng có nhu cầu nhận báo giá sắt thép xây dựng hôm nay nói riêng và các sản phẩm khác của ngành thép, vui lòng liên hệ đến chúng tôi qua hotline để được tư vấn nhanh nhất.

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG Tháng 9/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.750 106.495 15.350 110.827 15.150 109.383
4 D12 0.888 10.390 - 14.750 153.252 15.150 157.408 15.150 157.408
5 D14 1.210 14.160 - 14.950 211.692 15.150 214.524 15.150 214.524
6 D16 1.580 18.490 - 14.950 276.425 15.150 280.123 15.150 280.123
7 D18 2.000 23.400 - 14.950 349.830 15.150 354.510 15.150 354.510
8 D20 2.470 28.900 - 14.950 432.055 15.150 437.835 15.150 437.835
9 D22 2.980 34.870 - 14.950 521.306 15.150 528.280 15.150 528.280
10 D25 3.850 45.040 - 14.950 673.348 15.150 682.356 15.150 682.356
11 D28 4.830 56.510 - 14.950 844.824 15.150 856.126 15.150 856.126
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.940 100.646 14.440 104.256 14.340 103.534
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.240 147.953 14.240 147.953
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 14.240 201.638
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.240 263.297 14.240 263.297
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 14.240 333.216
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 14.240 411.536
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.240 496.548 14.240 496.548
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 14.240 641.512
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 14.240 804.702
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.924 14.540 104.978 14.340 103.534
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.340 148.992 14.340 148.992
5 D14 1.210 14.160 - 14.090 199.514 14.340 203.054 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.090 260.524 14.340 265.146 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.090 329.706 14.340 335.556 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.090 407.201 14.340 414.426 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.090 491.318 14.340 500.035 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.090 634.754 14.340 646.017 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.090 796.225 14.340 810.353 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.120 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.120 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.720 106.278 14.720 106.278 14.920 107.722
4 D12 0.888 10.390 - 14.410 149.719 14.510 150.758 14.620 151.901
5 D14 1.210 14.160 - 14.410 204.045 14.510 205.461 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.410 266.440 14.510 268.289 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.410 337.194 14.510 339.534 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.410 416.449 14.510 419.339 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.410 502.476 14.510 505.963 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.410 649.170 14.510 653.675 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.410 814.309 14.510 819.960 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.990 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.990 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.890 107.505 15.400 111.188 15.500 111.910
4 D12 0.888 10.390 - 14.590 151.590 15.200 157.928 15.200 157.928
5 D14 1.210 14.160 - 14.890 210.842 15.200 215.232 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.890 275.316 15.200 281.048 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.890 348.426 15.200 355.680 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.890 430.321 15.200 439.280 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.890 519.214 15.200 530.024 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.890 670.794 15.200 684.760 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.890 841.433 15.200 858.952 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.050 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.050 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.240 102.812 14.640 105.700 14.440 104.256
4 D12 0.888 10.390 - 14.240 147.953 14.440 150.031 14.440 150.031
5 D14 1.210 14.160 - 14.340 203.054 14.440 204.470 14.440 204.470
6 D16 1.580 18.490 - 14.340 265.146 14.440 266.995 14.440 266.995
7 D18 2.000 23.400 - 14.340 335.556 14.440 337.896 14.440 337.896
8 D20 2.470 28.900 - 14.340 414.426 14.440 417.316 14.440 417.316
9 D22 2.980 34.870 - 14.340 500.035 14.440 503.522 14.440 503.522
10 D25 3.850 45.050 - 14.340 646.017 14.440 650.522 14.440 650.522
11 D28 4.830 56.510 - 14.340 810.353 14.440 816.004 14.440 816.004
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 2.597 14.100 14.340 37.240 14.340 37.240 14.350 37.266
2 D8 0.395 4.622 14.100 14.340 66.290 14.340 66.290 14.350 66.336
3 D10 0.617 7.219 14.100 14.340 103.525 14.340 103.525 14.350 103.597
4 D12 0.888 10.390 14.100 14.340 148.963 14.340 148.963 14.350 149.067
5 D14 1.210 14.157 14.100 14.340 202.012 14.340 202.012 14.350 202.153
6 D16 1.580 18.486 14.100 14.340 265.090 14.340 265.090 14.350 265.275
7 D18 2.000 23.400 14.100 14.340 335.556 14.340 335.556 14.350 335.790
8 D20 2.470 28.899 14.100 14.340 414.007 14.340 414.007 14.350 414.296
9 D22 2.980 34.866 14.100 14.340 500.388 14.340 500.388 14.350 500.737
10 D25 3.850 45.045 14.100 14.340 645.945 14.340 645.945 14.350 646.395
11 D28 4.830 56.511 14.100 14.340 810.340 14.340 810.340 14.350 810.905

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất cập nhật T9/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.920 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.920 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.210 102.596 14.620 105.556 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.210 147.641 14.410 149.719 14.410 149.719
5 D14 1.210 14.160 - 14.310 202.629 14.410 204.045 14.410 204.045
6 D16 1.580 18.490 - 14.310 264.591 14.410 266.440 14.410 266.440
7 D18 2.000 23.400 - 14.310 334.854 14.410 337.194 14.410 337.194
8 D20 2.470 28.900 - 14.310 413.559 14.410 416.449 14.410 416.449
9 D22 2.980 34.870 - 14.310 498.989 14.410 502.476 14.410 502.476
10 D25 3.850 45.050 - 14.310 644.665 14.410 649.170 14.410 649.170
11 D28 4.830 56.510 - 14.310 808.658 14.410 814.309 14.410 814.309
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.920 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.920 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.210 102.596 14.620 105.556 14.410 104.040
4 D12 0.888 10.390 - 14.210 147.641 14.410 149.719 14.410 149.719
5 D14 1.210 14.160 - 14.310 202.629 14.410 204.045 14.410 204.045
6 D16 1.580 18.490 - 14.310 264.591 14.410 266.440 14.410 266.440
7 D18 2.000 23.400 - 14.310 334.854 14.410 337.194 14.410 337.194
8 D20 2.470 28.900 - 14.310 413.559 14.410 416.449 14.410 416.449
9 D22 2.980 34.870 - 14.310 498.989 14.410 502.476 14.410 502.476
10 D25 3.850 45.050 - 14.310 644.665 14.410 649.170 14.410 649.170
11 D28 4.830 56.510 - 14.310 808.658 14.410 814.309 14.410 814.309
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.920 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.920 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.720 106.278 15.120 109.166 14.920 107.722
4 D12 0.888 10.390 - 14.720 152.940 14.920 155.018 14.920 155.018
5 D14 1.210 14.160 - 14.820 209.851 14.920 211.267 14.920 211.267
6 D16 1.580 18.490 - 14.820 274.021 14.920 275.870 14.920 275.870
7 D18 2.000 23.400 - 14.820 346.788 14.920 349.128 14.920 349.128
8 D20 2.470 28.900 - 14.820 428.298 14.920 431.188 14.920 431.188
9 D22 2.980 34.870 - 14.820 516.773 14.920 520.260 14.920 520.260
10 D25 3.850 45.050 - 14.820 667.641 14.920 672.146 14.920 672.146
11 D28 4.830 56.510 - 14.820 837.478 14.920 843.129 14.920 843.129

Bảng giá thép Pomina hôm nay cập nhật mới T9/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.390 103.895 14.750 106.495 14.700 106.134
4 D12 0.888 10.390 - 13.940 144.836 14.540 151.070 14.540 151.070
5 D14 1.210 14.160 - 14.240 201.638 14.540 205.886 14.540 205.886
6 D16 1.580 18.490 - 14.240 263.297 14.540 268.844 14.540 268.844
7 D18 2.000 23.400 - 14.240 333.216 14.540 340.236 14.540 340.236
8 D20 2.470 28.900 - 14.240 411.536 14.540 420.206 14.540 420.206
9 D22 2.980 34.870 - 14.240 496.548 14.540 507.009 14.540 507.009
10 D25 3.850 45.050 - 14.240 641.512 14.540 655.027 14.540 655.027
11 D28 4.830 56.510 - 14.240 804.702 14.540 821.655 14.540 821.655
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.190 102.451 14.540 104.978 14.490 104.617
4 D12 0.888 10.390 - 13.740 142.758 14.340 148.992 14.340 148.992
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.340 203.054 14.340 203.054
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.340 265.146 14.340 265.146
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.340 335.556 14.340 335.556
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.340 414.426 14.340 414.426
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.340 500.035 14.340 500.035
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.340 646.017 14.340 646.017
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.340 810.353 14.340 810.353

Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ cập nhật T9/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.950 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.950 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.924 14.440 104.256 14.240 102.812
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.240 147.953 14.240 147.953
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.240 263.297 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.240 496.548 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.050 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.050 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.140 102.090 14.850 107.217 14.640 105.700
4 D12 0.888 10.390 - 14.140 146.914 14.640 152.109 14.640 152.109
5 D14 1.210 14.160 - 14.390 203.762 14.640 207.302 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.390 266.071 14.640 270.693 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.390 336.726 14.640 342.576 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.390 415.871 14.640 423.096 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.390 501.779 14.640 510.496 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.390 648.269 14.640 659.532 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.390 813.178 14.640 827.306 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.950 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.950 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.924 14.440 104.256 14.240 102.812
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.240 147.953 14.240 147.953
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.599 14.240 263.297 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.574 14.240 496.548 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 - -

Những yếu tố tác động đến giá sắt thép xây dựng trong năm 2026

Thị trường thép trong năm 2026 chịu nhiều tác động từ chuối cung ứng mà cụ thể ở đây là hai yếu tố nhập khẩu và xuất khẩu, bên cạnh quy luật cung cầu của thị trường. Tình hình xuất khẩu trong những tháng đầu năm vẫn duy trì ở mức ổn định tương tự năm 2025, cụ thể:

Những yếu tố tác động đến giá sắt thép xây dựng trong năm 2024
Tỉ trọng xuất nhập khẩu trong nước trong những tháng đầu năm
  • Trong năm 2025, sản lượng thép xuất khẩu đạt khoảng 8 – 9 triệu tấn, kim ngạch trên 7 tỷ USD, phân bổ đến hơn 30 quốc gia, chủ yếu tại ASEAN, Hoa Kỳ và châu Á. Riêng tháng 4/2025, lượng xuất khẩu đạt khoảng 980 nghìn tấn, trị giá 832 triệu USD, tăng nhẹ so với cùng kỳ.
  • Bước sang đầu năm 2026, xuất khẩu duy trì ổn định, sản lượng ước đạt khoảng 700 – 900 nghìn tấn/tháng. Dù không tăng đột biến, xuất khẩu vẫn giữ vai trò quan trọng trong việc duy trì sản xuất và cân bằng thị trường trong nước.

Trong khi đó tình hình nhập khẩu các sản phẩm ngành thép trong nước có phầnđi ngang và ổn định hơn, và có xu hướng tăng trong thời gian tới do chịu sự gián đoạn của chuỗi cung ứng toàn cầu, cụ thể:

  • Trong năm 2025, tổng lượng thép nhập khẩu đạt khoảng 14 triệu tấn (tính trong 11 tháng), giảm hơn 10% so với cùng kỳ năm 2024. Mức giảm này chủ yếu đến từ các chính sách phòng vệ thương mại và việc hạn chế thép giá rẻ từ nước ngoài.
  • Bước sang những tháng đầu năm 2026, lượng thép nhập khẩu không còn giảm mạnh như trước mà chủ yếu duy trì ở mức đi ngang. Giá nhập khẩu có xu hướng tăng nhẹ, dao động quanh mức 670 – 700 USD/tấn, phản ánh chi phí nguyên liệu và thị trường thế giới có biến động.

Chính sự thay đổi trong tỉ trọng xuất nhập khẩu này khiến cho giá thép trên thị trường không còn chịu áp lực lớn từ thép giá rẻ nhập khẩu, từ đó giảm bớt những biến động mạnh như các năm trước.

Ngoài ra, những yếu tố khác tác động đến giá cả thị trường thép xây dựng nói riêng và ngành thép nói chung còn có:

  • Nhu cầu tiêu thụ thép đang có xu hướng tăng trở lại khi kinh tế dần phục hồi, đặc biệt là trong lĩnh vực xây dựng và đầu tư công. Đây là yếu tố quan trọng giúp hỗ trợ mặt bằng giá thép trong năm 2026.
  • Nguồn nguyên liệu thô trong nước vẫn còn hạn chế, chưa thể đáp ứng hoàn toàn nhu cầu sản xuất. Tuy nhiên, mức độ phụ thuộc vào nguyên liệu nhập khẩu đang dần giảm nhờ việc gia tăng công suất và tối ưu chuỗi sản xuất trong nước.

Hướng dẫn lựa chọn sắt thép xây dựng cho công trình

Dù là công trình dân dụng hay dự án quy mô lớn, việc lựa chọn thép xây dựng phù hợp luôn là một trong những yếu tố then chốt quyết định chất lượng và độ bền tổng thể. Với vai trò là chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công, việc đánh giá đúng chủng loại, thương hiệu và nguồn gốc sắt thép không chỉ giúp đảm bảo kỹ thuật, mà còn kiểm soát được chi phí, tiến độ và an toàn thi công. Dưới đây là một số hướng dẫn lựa chọn sắt thép từ các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay:

Thép xây dựng Hòa Phát

Tổng quan thương hiệu:
Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Việt Nam, chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu ngành. Các sản phẩm nổi bật gồm: thép thanh, thép cuộn, ống thép và tôn mạ. Giá thép Hòa Phát thường cạnh tranh, phù hợp với đa dạng quy mô công trình.

Cách nhận biết sản phẩm chính hãng:

  • Thép cuộn trơn: Có dập logo gồm 3 hình tam giác và dòng chữ “HÒA PHÁT”. Mác thép được in nổi, rõ ràng.
  • Thép cây vằn: Dập nổi ba yếu tố nhận diện theo thứ tự: mác thép – logo tam giác – chữ “HÒA PHÁT”.
  • Thép ống: Logo in hình 3 tam giác kèm chữ “HOA PHAT” bên thành ống.

Thép xây dựng Miền Nam

Tổng quan thương hiệu:
Thép Miền Nam (VNSTEEL) có uy tín cao nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ châu Âu, đảm bảo các tiêu chí: độ cứng, độ dẻo và độ bền cơ học.

Đặc điểm nhận biết:

  • Thép cuộn: Có in nổi dòng chữ “VNSTEEL”, rõ ràng, đều nét.
  • Thép thanh vằn: Các đường gân hình chữ V, thông số kỹ thuật rõ ràng, khoảng cách logo đều theo đường kính.
  • Lớp sơn hai đầu: Giúp chống gỉ, dễ kiểm tra qua độ mịn bề mặt.
  • Tem và mã vạch: Ghi rõ nguồn gốc, mác thép, quy cách, số lô và ngày sản xuất.

Thép xây dựng Việt Nhật

Tổng quan thương hiệu:
Là liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, thép Việt Nhật được đánh giá cao về chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe trong các công trình lớn.

Dấu hiệu nhận diện:

  • Logo: Hình bông mai dập nổi, cách nhau từ 1 – 1,2 m.
  • Cấu tạo: Gai xoắn đều, gân rõ nét, thân tròn thẳng, độ dẻo tốt.
  • Màu sắc: Màu xanh đen đặc trưng, bền màu khi uốn/gập.

Thép xây dựng Pomina

Tổng quan thương hiệu:
Pomina là thương hiệu nội địa lớn với dây chuyền sản xuất khép kín, chủ động từ khâu luyện phôi, giúp kiểm soát chất lượng và giảm giá thành.

Đặc điểm nhận biết:

  • Logo: Hình quả táo dập nổi, cách nhau 1 – 1,2 m trên thân thép.
  • Cấu trúc: Bề mặt nhẵn, gân xoắn đều, màu sắc bền chắc.
  • Mác thép thông dụng: SD295, SD390. Các bó thép lớn có trọng lượng từ 1,5 – 3 tấn được đánh mã lô rõ ràng.

Thép Đại Bàng – Đối tác ngành thép đáng tin cậy

Thép Đại Bàng - Đối tác ngành thép đáng tin cậy
Cam kết phân phối hàng chính hãng.

Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thép, chúng tôi hiện đang phân phối sắt thép xây dựng cho nhiều đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với mục tiêu mang tới cho thị trường những sản phẩm chất lượng, cùng mức giá sản phẩm tốt, Thép Đại Bàng cam kết:

  • Các sản phẩm thuốc ngành thép của chúng tôi luôn cam kết hàng chính hãng từ nhiều thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, thép xây dựng Miền Nam,… với giá thành luôn ở mức tốt nhất khi đến tay khách hàng.
  • Báo giá sản phẩm, chi phí vận chuyển chi tiết trong quá trình mua bán không phát sinh bất kỳ chi phí nào khác.
  • Cập nhật giá cả thị trường liên tục và báo giá đến khách hàng một cách tự động, kịp thời nhất.
  • Chế độ bảo hành sản phẩm, chương trình tích lũy điểm, ưu đãi giảm giá… dành cho khách hàng thân thiết.
  • Đội ngũ nhân sự làm việc nhiệt tình trong quá trình tư vấn và hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.

Để giúp khách hàng nắm bắt được giá sắt hôm nay, chúng tôi có hotline làm việc 24/7, liên hệ ngay đến Thép Đại Bàng để được báo giá sắt thép xây dựng sớm nhất. Ngoài ra, khách hàng còn có thể truy cập vào website: https://thepdaibang.com để cập nhật tin tức thị trường ngay bây giờ