Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Cập Nhật Tháng 2/2026

Ngành xây dựng nói chung thời gian qua đang trong đà phục hồi sau khi chịu ảnh hưởng từ tình hình biến động kinh tế chung trong nước và trên thế giới. Sự phục hồi kinh tế khiến cho thị trường thép diễn ra nhiều biến động giá khó có thể đoán trước xuất phát từ nhiều nguyên nhân. Trong nội dung này, Thép Đại Bàng xin cập nhật nhanh chóng và chi tiết bảng giá sắt thép xây dựng đến quý khách hàng tham khảo, từ đó có những điều chỉnh phù hợp. Quý khách hàng có nhu cầu nhận báo giá sắt thép xây dựng hôm nay nói riêng và các sản phẩm khác của ngành thép, vui lòng liên hệ đến chúng tôi qua hotline để được tư vấn nhanh nhất.

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG 2/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.940 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.940 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.740 99.202 14.140 102.090 13.940 100.646
4 D12 0.888 10.390 - 13.740 142.758 13.940 144.836 13.940 144.836
5 D14 1.210 14.160 - 13.840 195.974 13.940 197.390 13.940 197.390
6 D16 1.580 18.490 - 13.840 255.901 13.940 257.750 13.940 257.750
7 D18 2.000 23.400 - 13.840 323.856 13.940 326.196 13.940 326.196
8 D20 2.470 28.900 - 13.840 399.976 13.940 402.866 13.940 402.866
9 D22 2.980 34.870 - 13.840 482.600 13.940 486.087 13.940 486.087
10 D25 3.850 45.050 - 13.840 623.492 13.940 627.997 13.940 627.997
11 D28 4.830 56.510 - 13.840 782.098 13.940 787.749 13.940 787.749
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.140 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.140 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.040 101.368 14.540 104.978 14.440 104.256
4 D12 0.888 10.390 - 13.940 144.836 14.340 148.992 14.340 148.992
5 D14 1.210 14.160 - 14.140 200.222 14.340 203.054 14.340 203.054
6 D16 1.580 18.490 - 14.140 261.448 14.340 265.146 14.340 265.146
7 D18 2.000 23.400 - 14.140 330.876 14.340 335.556 14.340 335.556
8 D20 2.470 28.900 - 14.140 408.646 14.340 414.426 14.340 414.426
9 D22 2.980 34.870 - 14.140 493.061 14.340 500.035 14.340 500.035
10 D25 3.850 45.050 - 14.140 637.007 14.340 646.017 14.340 646.017
11 D28 4.830 56.510 - 14.140 799.051 14.340 810.353 14.340 810.353
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.340 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.340 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.924 14.540 104.978 14.340 103.534
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.340 148.992 14.340 148.992
5 D14 1.210 14.160 - 14.090 199.514 14.340 203.054 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.090 260.524 14.340 265.146 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.090 329.706 14.340 335.556 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.090 407.201 14.340 414.426 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.090 491.318 14.340 500.035 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.090 634.754 14.340 646.017 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.090 796.225 14.340 810.353 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.210 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.210 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.410 104.040 14.410 104.040 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.110 146.602 14.210 147.641 14.310 148.680
5 D14 1.210 14.160 - 14.110 199.797 14.210 201.213 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.110 260.893 14.210 262.742 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.110 330.174 14.210 332.514 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.110 407.779 14.210 410.669 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.110 492.015 14.210 495.502 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.110 635.655 14.210 640.160 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.110 797.356 14.210 803.007 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.590 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.590 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.280 103.101 14.790 106.783 14.890 107.505
4 D12 0.888 10.390 - 13.970 145.148 14.590 151.590 14.590 151.590
5 D14 1.210 14.160 - 14.280 202.204 14.590 206.594 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.280 264.037 14.590 269.769 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.280 334.152 14.590 341.406 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.280 412.692 14.590 421.651 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.280 497.943 14.590 508.753 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.280 643.314 14.590 657.279 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.280 806.962 14.590 824.480 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.940 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.940 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.530 97.686 14.140 102.090 13.940 100.646
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 13.940 144.836 13.940 144.836
5 D14 1.210 14.160 - 13.740 194.558 13.940 197.390 13.940 197.390
6 D16 1.580 18.490 - 13.740 254.052 13.940 257.750 13.940 257.750
7 D18 2.000 23.400 - 13.740 321.516 13.940 326.196 13.940 326.196
8 D20 2.470 28.900 - 13.740 397.086 13.940 402.866 13.940 402.866
9 D22 2.980 34.870 - 13.740 479.113 13.940 486.087 13.940 486.087
10 D25 3.850 45.040 - 13.740 618.849 13.940 627.857 13.940 627.857
11 D28 4.830 56.510 - 13.740 776.447 13.940 787.749 13.940 787.749
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13,100 14,340 - 14,340 - - -
2 D8 0.395 0.000 13,100 14,340 - 14,340 - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14,5 80.000 14,5 81.000 - -
4 D12 0.888 10.390 - 14,5 121.000 14,5 122.000 - -
5 D14 1.210 14.160 - 14,5 178.000 14,5 180.000 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14,5 220.000 14,5 220.000 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14,5 309.000 14,5 310.000 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14,5 368.000 14,5 369.000 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14,5 428.000 14,5 428.000 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14,5 547.000 14,5 547.000 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14,5 709.000 14,5 Liên hệ - -

Bảng báo giá thép Hòa Phát Mới Nhất Cập Nhật T2/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.260 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.260 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.260 102.957 14.670 105.917 14.670 105.917
4 D12 0.888 10.390 - 14.260 148.161 14.460 150.239 14.460 150.239
5 D14 1.210 14.160 - 14.360 203.337 14.460 204.753 14.460 204.753
6 D16 1.580 18.490 - 14.360 265.516 14.460 267.365 14.460 267.365
7 D18 2.000 23.400 - 14.360 336.024 14.460 338.364 14.460 338.364
8 D20 2.470 28.900 - 14.360 415.004 14.460 417.894 14.460 417.894
9 D22 2.980 34.870 - 14.360 500.733 14.460 504.220 14.460 504.220
10 D25 3.850 45.050 - 14.360 646.918 14.460 651.423 14.460 651.423
11 D28 4.830 56.510 - 14.360 811.483 14.460 817.134 14.460 817.134
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.210 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.210 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.010 101.152 14.410 104.040 14.210 102.596
4 D12 0.888 10.390 - 14.010 145.563 14.210 147.641 14.210 147.641
5 D14 1.210 14.160 - 14.110 199.797 14.210 201.213 14.210 201.213
6 D16 1.580 18.490 - 14.110 260.893 14.210 262.742 14.210 262.742
7 D18 2.000 23.400 - 14.110 330.174 14.210 332.514 14.210 332.514
8 D20 2.470 28.900 - 14.110 407.779 14.210 410.669 14.210 410.669
9 D22 2.980 34.870 - 14.110 492.015 14.210 495.502 14.210 495.502
10 D25 3.850 45.050 - 14.110 635.655 14.210 640.160 14.210 640.160
11 D28 4.830 56.510 - 14.110 797.356 14.210 803.007 14.210 803.007
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.210 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.210 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.010 101.152 14.410 104.040 14.210 102.596
4 D12 0.888 10.390 - 14.010 145.563 14.210 147.641 14.210 147.641
5 D14 1.210 14.160 - 14.110 199.797 14.210 201.213 14.210 201.213
6 D16 1.580 18.490 - 14.110 260.893 14.210 262.742 14.210 262.742
7 D18 2.000 23.400 - 14.110 330.174 14.210 332.514 14.210 332.514
8 D20 2.470 28.900 - 14.110 407.779 14.210 410.669 14.210 410.669
9 D22 2.980 34.870 - 14.110 492.015 14.210 495.502 14.210 495.502
10 D25 3.850 45.050 - 14.110 635.655 14.210 640.160 14.210 640.160
11 D28 4.830 56.510 - 14.110 797.356 14.210 803.007 14.210 803.007

Bảng giá thép Pomina hôm nay cập nhật mới T2/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.140 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.140 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.990 101.007 14.340 103.534 14.290 103.173
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.840 195.974 14.140 200.222 14.140 200.222
6 D16 1.580 18.490 - 13.840 255.901 14.140 261.448 14.140 261.448
7 D18 2.000 23.400 - 13.840 323.856 14.140 330.876 14.140 330.876
8 D20 2.470 28.900 - 13.840 399.976 14.140 408.646 14.140 408.646
9 D22 2.980 34.870 - 13.840 482.600 14.140 493.061 14.140 493.061
10 D25 3.850 45.050 - 13.840 623.492 14.140 637.007 14.140 637.007
11 D28 4.830 56.510 - 13.840 782.098 14.140 799.051 14.140 799.051
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.140 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.140 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.990 101.007 14.340 103.534 14.290 103.173
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.840 195.974 14.140 200.222 14.140 200.222
6 D16 1.580 18.490 - 13.840 255.901 14.140 261.448 14.140 261.448
7 D18 2.000 23.400 - 13.840 323.856 14.140 330.876 14.140 330.876
8 D20 2.470 28.900 - 13.840 399.976 14.140 408.646 14.140 408.646
9 D22 2.980 34.870 - 13.840 482.600 14.140 493.061 14.140 493.061
10 D25 3.850 45.050 - 13.840 623.492 14.140 637.007 14.140 637.007
11 D28 4.830 56.510 - 13.840 782.098 14.140 799.051 14.140 799.051

Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ cập nhật T2/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.940 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.940 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.640 98.480 14.340 103.534 14.140 102.090
4 D12 0.888 10.390 - 13.640 141.719 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.890 196.682 14.140 200.222 - -
6 D16 1.580 18.490 - 13.890 256.826 14.140 261.448 - -
7 D18 2.000 23.400 - 13.890 325.026 14.140 330.876 - -
8 D20 2.470 28.900 - 13.890 401.421 14.140 408.646 - -
9 D22 2.980 34.870 - 13.890 484.344 14.140 493.061 - -
10 D25 3.850 45.050 - 13.890 625.744 14.140 637.007 - -
11 D28 4.830 56.510 - 13.890 784.923 14.140 799.051 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.940 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.940 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.640 98.480 14.340 103.534 14.140 102.090
4 D12 0.888 10.390 - 13.640 141.719 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.890 196.682 14.140 200.222 - -
6 D16 1.580 18.490 - 13.890 256.826 14.140 261.448 - -
7 D18 2.000 23.400 - 13.890 325.026 14.140 330.876 - -
8 D20 2.470 28.900 - 13.890 401.421 14.140 408.646 - -
9 D22 2.980 34.870 - 13.890 484.344 14.140 493.061 - -
10 D25 3.850 45.050 - 13.890 625.744 14.140 637.007 - -
11 D28 4.830 56.510 - 13.890 784.923 14.140 799.051 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.940 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.940 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.640 98.480 14.340 103.534 14.140 102.090
4 D12 0.888 10.390 - 13.640 141.719 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.890 196.682 14.140 200.222 - -
6 D16 1.580 18.490 - 13.890 256.826 14.140 261.448 - -
7 D18 2.000 23.400 - 13.890 325.026 14.140 330.876 - -
8 D20 2.470 28.900 - 13.890 401.421 14.140 408.646 - -
9 D22 2.980 34.870 - 13.890 484.344 14.140 493.061 - -
10 D25 3.850 45.050 - 13.890 625.744 14.140 637.007 - -
11 D28 4.830 56.510 - 13.890 784.923 14.140 799.051 - -

Những yếu tố tác động đến giá sắt thép xây dựng trong năm 2026

Thị trường thép trong năm 2026 chịu nhiều tác động từ hai yếu tố nhập khẩu và xuất khẩu, bên cạnh quy luật cung cầu của thị trường. Hai nguyên nhân chính này khiến cho giá cả thị trường luôn không ngừng biến động. Cụ thể:

Những yếu tố tác động đến giá sắt thép xây dựng trong năm 2024
Tỉ trọng xuất nhập khẩu trong nước trong những tháng đầu năm

Tình hình nhập khẩu trong những tháng đầu năm tăng nhiều hơn so với năm 2025, cụ thể:

  • Tháng 4/2025, tỉ trọng thép xuất khẩu đạt 980 ngàn tấn với giá trị lên tới 832 triệu USD, con số này tăng 2,4% so với cùng kỳ năm 2024.
  • Tính đến tháng 5/2025, tỉ trọng thép xuất khẩu đạt 4,5 triệu tấn với giá trị lên tới 3,61 triệu USD, đến hơn 30 quốc gia trên thế giới tại 3 thị trường chính là ASEAN, Hoa Kỳ, Châu Á.

Trong khi đó tình hình nhập khẩu ngành thép trong nước có phần giảm đi đáng kể so với cùng kỳ năm 2024, cụ thể:

  • Tính đến thời điểm tháng 5, tổng lượng thép nhập khẩu vào gồm nguyên liệu đầu vào và thép thành phẩm ước đạt 3,12 triệu tấn với giá trị 2,3 tỷ USD. 

Chính sự chênh lệch giá trị xuất nhập khẩu này khiến cho giá thép trên thị trường xảy ra nhiều biến động.

Ngoài ra, những yếu tố khác tác động đến giá cả thị trường thép xây dựng nói riêng và ngành thép nói chung còn có:

  • Nhu cầu tăng cao sau khi kinh tế thế giới đang trên đà phục hồi, ngành xây dựng đang từng bước tăng trưởng trở lại sau một thời gian dài gặp khó khăn.
  • Nguồn nguyên liệu thô trong nước với trữ lượng thấp, chưa đáp ứng được nhu cầu sản xuất và cung ứng cho thị trường tiêu dùng.

Hướng dẫn lựa chọn sắt thép xây dựng cho công trình

Dù là công trình dân dụng hay dự án quy mô lớn, việc lựa chọn thép xây dựng phù hợp luôn là một trong những yếu tố then chốt quyết định chất lượng và độ bền tổng thể. Với vai trò là chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công, việc đánh giá đúng chủng loại, thương hiệu và nguồn gốc sắt thép không chỉ giúp đảm bảo kỹ thuật, mà còn kiểm soát được chi phí, tiến độ và an toàn thi công. Dưới đây là một số hướng dẫn lựa chọn sắt thép từ các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay:

Thép xây dựng Hòa Phát

Tổng quan thương hiệu:
Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Việt Nam, chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu ngành. Các sản phẩm nổi bật gồm: thép thanh, thép cuộn, ống thép và tôn mạ. Giá thép Hòa Phát thường cạnh tranh, phù hợp với đa dạng quy mô công trình.

Cách nhận biết sản phẩm chính hãng:

  • Thép cuộn trơn: Có dập logo gồm 3 hình tam giác và dòng chữ “HÒA PHÁT”. Mác thép được in nổi, rõ ràng.
  • Thép cây vằn: Dập nổi ba yếu tố nhận diện theo thứ tự: mác thép – logo tam giác – chữ “HÒA PHÁT”.
  • Thép ống: Logo in hình 3 tam giác kèm chữ “HOA PHAT” bên thành ống.

Thép xây dựng Miền Nam

Tổng quan thương hiệu:
Thép Miền Nam (VNSTEEL) có uy tín cao nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ châu Âu, đảm bảo các tiêu chí: độ cứng, độ dẻo và độ bền cơ học.

Đặc điểm nhận biết:

  • Thép cuộn: Có in nổi dòng chữ “VNSTEEL”, rõ ràng, đều nét.
  • Thép thanh vằn: Các đường gân hình chữ V, thông số kỹ thuật rõ ràng, khoảng cách logo đều theo đường kính.
  • Lớp sơn hai đầu: Giúp chống gỉ, dễ kiểm tra qua độ mịn bề mặt.
  • Tem và mã vạch: Ghi rõ nguồn gốc, mác thép, quy cách, số lô và ngày sản xuất.

Thép xây dựng Việt Nhật

Tổng quan thương hiệu:
Là liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, thép Việt Nhật được đánh giá cao về chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe trong các công trình lớn.

Dấu hiệu nhận diện:

  • Logo: Hình bông mai dập nổi, cách nhau từ 1 – 1,2 m.
  • Cấu tạo: Gai xoắn đều, gân rõ nét, thân tròn thẳng, độ dẻo tốt.
  • Màu sắc: Màu xanh đen đặc trưng, bền màu khi uốn/gập.

Thép xây dựng Pomina

Tổng quan thương hiệu:
Pomina là thương hiệu nội địa lớn với dây chuyền sản xuất khép kín, chủ động từ khâu luyện phôi, giúp kiểm soát chất lượng và giảm giá thành.

Đặc điểm nhận biết:

  • Logo: Hình quả táo dập nổi, cách nhau 1 – 1,2 m trên thân thép.
  • Cấu trúc: Bề mặt nhẵn, gân xoắn đều, màu sắc bền chắc.
  • Mác thép thông dụng: SD295, SD390. Các bó thép lớn có trọng lượng từ 1,5 – 3 tấn được đánh mã lô rõ ràng.

Thép Đại Bàng – Đối tác ngành thép đáng tin cậy

Thép Đại Bàng - Đối tác ngành thép đáng tin cậy
Cam kết phân phối hàng chính hãng.

Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thép, chúng tôi hiện đang phân phối sắt thép xây dựng cho nhiều đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với mục tiêu mang tới cho thị trường những sản phẩm chất lượng, cùng mức giá sản phẩm tốt, Thép Đại Bàng cam kết:

  • Các sản phẩm thuốc ngành thép của chúng tôi luôn cam kết hàng chính hãng từ nhiều thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, thép xây dựng Miền Nam,… với giá thành luôn ở mức tốt nhất khi đến tay khách hàng.
  • Báo giá sản phẩm, chi phí vận chuyển chi tiết trong quá trình mua bán không phát sinh bất kỳ chi phí nào khác.
  • Cập nhật giá cả thị trường liên tục và báo giá đến khách hàng một cách tự động, kịp thời nhất.
  • Chế độ bảo hành sản phẩm, chương trình tích lũy điểm, ưu đãi giảm giá… dành cho khách hàng thân thiết.
  • Đội ngũ nhân sự làm việc nhiệt tình trong quá trình tư vấn và hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.

Để giúp khách hàng nắm bắt được giá sắt hôm nay, chúng tôi có hotline làm việc 24/7, liên hệ ngay đến Thép Đại Bàng để được báo giá sắt thép xây dựng sớm nhất. Ngoài ra, khách hàng còn có thể truy cập vào website: https://thepdaibang.com để cập nhật tin tức thị trường ngay bây giờ