Bảng tra thép hình I, U, H, V, L tiêu chuẩn theo quy cách

Trong ngành xây dựng và cơ khí, đặc biệt với các công trình sử dụng kết cấu thép, “bảng tra thép hình” không chỉ là một bảng số liệu đơn thuần mà là công cụ nền tảng giúp kết nối giữa thiết kế, dự toán và thi công. Người làm nghề lâu năm thường không nhìn bảng tra như một tài liệu phụ trợ, mà xem đó là “ngôn ngữ chung” để kiểm soát toàn bộ quá trình sử dụng vật liệu thép. Hiểu đúng và sử dụng thành thạo bảng tra thép hình không chỉ giúp tiết kiệm thời gian tính toán, mà còn hạn chế đáng kể sai sót, điều rất dễ xảy ra nếu chỉ dựa vào cảm tính hoặc kinh nghiệm rời rạc.

Bảng tra thép hình I, U, H, V, L tiêu chuẩn theo quy cách

Bảng tra thép hình chữ I

Thép hình chữ I thường được sử dụng cho các cấu kiện chịu uốn như dầm sàn, dầm phụ trong nhà xưởng hoặc công trình dân dụng. Bảng tra thép I giúp xác định nhanh kích thước, trọng lượng và các thông số cần thiết để lựa chọn tiết diện phù hợp với tải trọng thiết kế.

STT Loại Quy cách

X x Y (mm)

Độ dày bụng

T1 (mm)

Độ dày bụng

T2 (mm)

Chiều dài

(m/cây)

Trọng lượng

(kg/m)

1 I100 100 x 50 3.2 6 7.0
2 I100 100 x 55 4.5 6.5 6 9.46
3 I120 120 x 64 4.8 6.5 6 11.5
4 I148 148 x 100 6.0 9.0 6 – 12 21.1
5 I150 150 x 75 5.0 7.0 6 – 12 14.0
6 I194 194 x 150 6.0 9.0 6 – 12 30.6
7 I198 198 x 99 4.5 7.0 6 – 12 18.2
8 I200 200 x 100 5.5 8.0 6 – 12 21.3
9 I244 244 x 175 7.0 11.0 6 – 12 44.1
10 I248 248 x 124 5.0 8.0 6 – 12 25.7
11 I250 250 x 125 6.0 9.0 6 – 12 29.6
12 I250 250 x 175 7.0 11.0 6 – 12 44.1
13 I294 294 x 200 8.0 12.0 6 – 12 56.8
14 I298 298 x 149 5.5 8.0 6 – 12 32.0
15 I300 300 x 150 6.5 9.0 6 – 12 36.7
16 I340 340 x 250 9.0 14.0 6 – 12 79.7
17 I346 346 x 174 6.0 9.0 6 – 12 41.4
18 I350 350 x 175 7.0 11.0 6 – 12 49.6
19 I390 390 x 300 10 16.0 6 – 12 107
20 I396 396 x 199 7.0 11.0 6 – 12 56.6
21 I400 400 x 200 8.0 13.0 6 – 12 66
22 I440 440 x 300 11.0 18.0 6 – 12 124
23 I446 446 x 199 8.0 12.0 6 – 12 66.2
24 I450 450 x 200 9.0 14.0 6 – 12 76.0
25 I482 482 x 300 11.0 15.0 6 – 12 114.0
26 I488 488 x 300 11.0 18.0 6 – 12 128.0
27 I496 496 x 199 9.0 14.0 6 – 12 79.5
28 I500 500 x 200 10.0 16.0 6 – 12 89.6
29 I596 596 x 199 10.0 15.0 6 – 12 94.6
30 I582 582 x 300 12.0 17.0 6 – 12 137.0
31 I588 588 x 300 12.0 20.0 6 – 12 151.0
32 I594 594 x 302 14.0 23.0 6 – 12 175.0
33 I600 600 x 200 11.0 17.0 6 – 12 106.0
34 I692 692 x 300 13.0 20.0 6 – 12 166.0
35 I700 700 x 300 13.0 24.0 6 – 12 185.0
36 I792 792 x 300 14.0 22.0 6 – 12 191.0
37 I800 800 x 300 14.0 26.0 6 – 12 210.0
38 I900 900 x 300 16.0 18.0 6 – 12 240.0

Bảng tra thép hình chữ U

Thép U chủ yếu xuất hiện trong các kết cấu phụ như xà gồ, khung đỡ hoặc hệ thống cơ khí. Việc tra bảng thép U giúp người thi công kiểm soát chính xác quy cách và khối lượng, đặc biệt trong các hạng mục yêu cầu tính linh hoạt và dễ gia công.

STT Sản phẩm Quy cách Chiều dài

(m/cây)

Trọng lượng

(kg/cây)

Trọng lượng

(kg/m)

1 U 49 x 24 x 2.5 x 6m 6 14.0 2.33
2 U50 50 x 22 x 2.5 x 3 x 6m 6 13.5
3 U63 63 x 6m 6 17.0
4 U64 64.3 x 30 x 3.0 x 6m 6 16.98 2.83
5 U65 65 x 32 x 2.8 x 3 x 6m 6 18.0
6 U65 65 x 30 x 4 x 4 x 6m 6 22.0
7 U65 65 x 34 x 3.3 x 3.3 x 6m 6 21.0
8 U75 75 x 40 x 3.8 x 6m 6 31.80 5.3
9 U80 80 x 38 x 2.5 x 3.8 x 6m 6 23.0
10 U80 80 x 38 x 2.7 x 3.5 x 6m 6 24.0
11 U80 80 x 38 x 5.7 x 5.5 x 6m 6 38.0
12 U80 80 x 38 x 5.7 x 6m 6 40.0
13 U80 80 x 40 x 4.2 x 6m 6 30.48 05.08
14 U80 80 x 42 x 4.7 x 4.5 x 6m 6 31.0
15 U80 80 x 45 x 6 x 6m 6 42.0 7.0
16 U80 80 x 38 x 3.0 x 6m 6 21.48 3.58
17 U80 80 x 40 x 4.0 x 6m 6 36.0 6.0
18 U100 100 x 42 x 3.3 x 6m 6 31.02 5.17
19 U100 100 x 45 x 3.8 x 6m 6 43.02 7.17
20 U100 100 x 45 x 4.8 x 5 x 6m 6 43.0
21 U100 100 x 43 x 3 x 4.5 x 6m 6 33.0
22 U100 100 x 45 x 5 x 6m 6 46.0
23 U100 100 x 46 x 5.5 x 6m 6 47.0
24 U100 100 x 50 x 5.8 x 6.8 x 6m 6 56.0
25 U100 100 x 42.5 x 3.3 x 6m 6 30.96 5.16
26 U100 U100 x 42 x 3 x 6m 6 33.0
27 U100 100 x 42 x 4.5 x 6m 6 42.0
28 U100 100 x 50 x 3.8 x 6m 6 43.80 7.3
29 U100 100 x 50 x 3.8 x 6m 6 45.0 7.5
30 U100 100 x 50 x 5 x 12m 12 112.32 9.36
31 U120 120 x 48 x 3.5 x 4.7 x 6m 6 43.0
32 U120 120 x 50 x 5.2 x 5.7 x 6m 6 56.0
33 U120 120 x 50 x 4 x 6m 6 41.52 6.92
34 U120 120 x 50 x 5 x 6m 6 55.80 9.3
35 U120 120 x 50 x 5 x 6m 6 52.8 8.8
36 U125 125 x 65 x 6 x 12m 12 160.8 13.4
37 U140 140 x 56 x 3.5 x 6m 6 54.0
38 U140 U140 x 58 x 5 x 6.5 x 6m 6 66.0
39 U140 140 x 52 x 4.5 x 6m 6 57.0 9.5
40 U140 140 x 5.8 x 6 x 12m 12 74.58 12.43
41 U150 150 x 75 x 6.5 x 12m 12 223.2 18.6
42 U150 150 x 75 x 6.5 x 12m 12 223.2 18.6
43 U160 160 x 62 x 4.5 x 7.2 x 6m 6 75.0
44 U160 160 x 64 x 5.5 x 7.5 x 6m 6 84.0
45 U160 160 x 62 x 6 x 7 x 12m 12 168.0 14.0
46 U160 160 x 56 x 5.2 x 12m 12 150.0 12.5
47 U160 160 x 58 x 5.5 x 12m 12 82.80 13.8
48 U180 180 x 64 x 6. x 12m 12 180.0 15.0
49 U180 180 x 68 x 7 x 12m 12 210.0 17.5
50 U180 180 x 71 x 6.2 x 7.3 x 12m 12 204.0 17.0
51 U200 200 x 69 x 5.4 x 12m 12 204.0 17.0
52 U200 200 x 71 x 6.5 x 12m 12 225.6 18.8
53 U200 200 x 75 x 8.5 x 12m 12 282.0 23.5
54 U200 200 x 75 x 9 x 12m 12 295.2 24.6
55 U200 200 x 76 x 5.2 x 12m 12 220.8 18.4
56 U200 200 x 80 x 7.5 x 11.0 x 12m 12 295.2 24.6
57 U250 250 x 76 x 6 x 12m 12 273.6 22.8
58 U250 250 x 78 x 7 x 12m 12 282.0 23.50
59 U250 250 x 78 x 7 x 12m 12 295.2 24.60
60 U300 300 x 82 x 7 x 12m 12 372.24 31.02
61 U300 300 x 82 x 7.5 x 12m 12 376.8 31.4
62 U300 300 x 85 x 7.5 x 12m 12 412.8 34.4
63 U300 300 x 87 x 9.5 x 12m 12 470.04 39.17
64 U400 400 x 100 x 10.5 x 12m 12 707.16 58.93
65 U400 Cừ 400 x 100 x 10.5 x 12m 12 576.0 48.0
66 U400 Cừ 400 x 125 x 13 x 12m 12 720.0 60.0
67 U400 Cừ 400 x 175 x 15.5 x 12m 12 913.2 76.1

Bảng tra thép hình chữ H

Thép hình H là lựa chọn phổ biến trong các kết cấu chịu lực chính như cột và dầm của nhà thép tiền chế. Bảng tra thép H cung cấp đầy đủ thông số để đánh giá khả năng chịu tải lớn, đảm bảo an toàn và tối ưu vật liệu trong các công trình quy mô lớn.

STT Sản phẩm Quy cách

Cạnh x cạnh x bụng x cánh (mm)

Chiều dài

(m)

Trọng lượng

(kg/cây)

Trọng lượng

(kg/m)

1 H100 100 x 100 x 6 x 8 12 206.4 17.2
2 H125 125 x 125 x 6.5 x 9 12 285.6 23.8
3 H148 148 x 99 x 6 x 9 12 248.4 20.7
4 H150 150 x 150 x 7 x 10 12 378 31.5
5 H175 175 x 175 x 7.5 x 11 12 484.8 40.4
6 H194 194 x 150 x 6 x 9 12 367 30.6
7 H200 200 x 200 x 8 x 12 12 606 50.5
8 H244 244 x 175 x 7 x 11 12 529.2 44.1
9 H250 250 x 250 x 9 x 14 12 868.8 72.4
10 H294 294 x 200 x 8 x 12 12 681.6 56.8
11 H300 300 x 300 x 10 x 15 12 1128 94
12 H340 340 x 250 x 9 x 14 12 956.4 79.7
13 H350 350 x 350 x 12 x 19 12 1644 137
14 H390 390 x 300 x 10 x 16 12 1284 107
15 H400 400 x 400 x 13 x 21 12 2064 172
16 H414 414 x 405 x 18 x 28 12 2784 232
17 H488 488 x 300 x 11 x 18 12 1536 128
18 H588 588 x 300 x 12 x 20 12 1812 151

Bảng tra thép hình chữ V – L

Thép V – L thường được sử dụng trong các liên kết, giằng hoặc kết cấu phụ trợ cho công trình. Dù kích thước không lớn, nhưng việc tra bảng thép V vẫn rất quan trọng để đảm bảo độ chính xác khi tính toán và tránh sai lệch trong thi công.

STT Sản phẩm Quy cách

A x B x t (mm)

Độ dài

(m)

Trọng lượng

(kg/m)

1 V25 25 x 25 x 2.5 6 5.5
2 V25 25 x 25 x 3 6 6.7
3 V30 30 x 30 x 2.0 6 5.0
4 V30 30 x 30 x 2.5 6 5.5
5 V30 30 x 30 x 3 6 7.5
6 V30 30 x 30 x 3 6 8.2
7 V40 40 x 40 x 2 6 7.5
8 V40 40 x 40 x 2.5 6 8.5
9 V40 40 x 40 x 3 6 10.0
10 V40 40 x 40 x 3.5 6 11.5
11 V40 40 x 40 x 4 6 12.5
12 V40 40 x 40 x 5 6 17.7
13 V45 45 x 45 x 4 6 16.4
14 V45 45 x 45 x 5 6 20.3
15 V50 50 x 50 x 3 6 13.0
16 V50 50 x 50 x 3,5 6 15.0
17 V50 50 x 50 x 4 6 17.0
18 V50 50 x 50 x 4.5 6 19.0
19 V50 50 x 50 x 5 6 22.0
20 V60 60 x 60 x 4 6 22.1
21 V60 60 x 60 x 5 6 27.3
22 V60 60 x 60 x 6 6 32.2
23 V63 63 x 63 x 4 6 21.5
24 V63 63 x 63 x5 6 27.0
25 V63 63 x 63 x 6 6 28.5
26 V65 65 x 65 x 5 6 30.0
27 V65 65 x 65 x 6 6 35.5
28 V65 65 x 65 x 8 6 46.0
29 V70 70 x 70 x 5.0 6 31.0
30 V70 70 x 70 x 6.0 6 41.0
31 V70 70 x 70 x 7 6 44.3
32 V75 75 x 75 x 4.0 6 31.5
33 V75 75 x 75 x 5.0 6 34.0
34 V75 75 x 75 x 6.0 6 37.5
35 V75 75 x 75 x 7.0 6 41.0
36 V75 75 x 75 x 8.0 6 52.0
37 V75 75 x 75 x 9 6 59.8
38 V75 75 x 75 x 12 6 78.0
39 V80 80 x 80 x 6.0 6 41.0
40 V80 80 x 80 x 7.0 6 48.0
41 V80 80 x 80 x 8.0 6 57.0
42 V90 90 x 90 x 6 6 49.7
43 V90 90 x 90 x 7,0 6 57.0
44 V90 90 x 90 x 8,0 6 72.0
45 V90 90 x 90 x 9 6 72.6
46 V90 90 x 90 x 10 6 79.8
47 V90 90 x 90 x 13 6 102.0
48 V100 100 x 100 x 7 6 62.9
49 V100 100 x 100 x 8,0 6 72.0
50 V100 100 x 100 x 9,0 6 78.0
51 V100 100 x 100 x 10,0 6 90.0
52 V100 100 x 100 x 12 6 64.0
53 V100 100 x 100 x 13 6 114.6
54 V120 120 x 120 x 8 6 88.2
55 V120 120 x 120 x 10 6 109.0
56 V120 120 x 120 x 12 6 130.0
57 V120 120 x 120 x 15 6 129.6
58 V120 120 x 120 x 18 6 160.2
59 V130 130 x 130 x 9 6 107.4
60 V130 130 x 130 x 10 6 115.0
61 V130 130 x 130 x 12 6 141.0
62 V130 130 x 130 x 15 6 172.8
63 V150 150 x 150 x 10 6 137.5
64 V150 150 x 150 x 12 6 163.0
65 V150 150 x 150 x 15 6 201.5
66 V150 150 x 150 x 18 6 238.8
67 V150 150 x 150 x 19 6 251.4
68 V150 150 x 150 x 20 6 264
69 V175 175 x 175 x 12 6 190.8
70 V175 175 x 175 x 15 6 236.4
71 V200 200 x 200 x 15 6 271.8
72 V200 200 x 200 x 16 6 289.2
73 V200 200 x 200 x 18 6 324
74 V200 200 x 200 x 20 6 358.2
75 V200 200 x 200 x 24 6 424.8
76 V200 200 x 200 x 25 6 441.6
77 V200 200 x 200 x 26 6 457.8
78 V250 250 x 250 x 25 6 562.2
79 V250 250 x 250 x 35 6 768

Những thông số quan trọng trong bảng tra thép hình

Một bảng tra tiêu chuẩn thường bao gồm nhiều thông số kỹ thuật, nhưng trong thực tế, người làm nghề chỉ cần tập trung vào những yếu tố cốt lõi dưới đây để phục vụ thiết kế và thi công hiệu quả:

  • Kích thước hình học: Bao gồm chiều cao (H), chiều rộng cánh (B), độ dày bụng và độ dày cánh. Đây là dữ liệu nền tảng để xác định chính xác hình dạng và tiết diện của thép.
  • Diện tích tiết diện (A): Thông số quan trọng phản ánh trực tiếp khả năng chịu lực của cấu kiện. Diện tích càng lớn thì khả năng chịu tải càng cao, nhưng đồng thời cũng làm tăng khối lượng thép.
  • Trọng lượng (kg/m): Là thông số được sử dụng phổ biến nhất trong dự toán. Chỉ cần nhân với tổng chiều dài là có thể nhanh chóng tính được khối lượng vật tư cần dùng cho công trình.
  • Mô men quán tính (Ix, Iy): Thường dùng trong tính toán kết cấu, giúp đánh giá khả năng chống uốn và độ võng của dầm thép dưới tác động tải trọng.

Bản chất của bảng tra thép hình trong ứng dụng

Bản chất của bảng tra thép hình trong ứng dụng
Bảng tra không chỉ phục vụ cho việc tính khối lượng

Khi nhắc đến bảng tra thép hình, nhiều người thường nghĩ ngay đến các con số về trọng lượng kg/m. Tuy nhiên, nếu nhìn sâu hơn, bảng tra thực chất là bản mô tả đầy đủ về hình học tiết diện của từng loại thép.

Mỗi dòng trong bảng không chỉ thể hiện kích thước như chiều cao, chiều rộng cánh hay độ dày, mà còn phản ánh gián tiếp khả năng chịu lực của cấu kiện. Với người có kinh nghiệm, chỉ cần nhìn vào quy cách thép H, I hay U là có thể hình dung được mức độ chịu uốn, chịu nén hoặc độ ổn định của nó trong kết cấu.

Chính vì vậy, bảng tra không chỉ phục vụ cho việc tính khối lượng mà còn là cơ sở để đánh giá nhanh tính phù hợp của vật liệu trong từng hạng mục cụ thể.

Những lưu ý quan trọng khi tra bảng thép hình

Những lưu ý quan trọng khi tra bảng thép hình
Thép theo tiêu chuẩn Nhật, Mỹ hay châu Âu

Một trong những sai lầm phổ biến là nhầm lẫn giữa các loại thép có hình dạng tương tự, đặc biệt là thép H và thép I. Dù nhìn qua có vẻ giống nhau, nhưng sự khác biệt về kích thước và khả năng chịu lực là rất đáng kể.

Ngoài ra, tiêu chuẩn sản xuất cũng là yếu tố cần được chú ý. Thép theo tiêu chuẩn Nhật, Mỹ hay châu Âu có thể có sự khác biệt về kích thước và dung sai. Nếu sử dụng không đúng tiêu chuẩn, các thông số trong bảng tra có thể không còn chính xác.

Một điểm thực tế khác là trọng lượng trong bảng tra thường là giá trị lý thuyết. Trong quá trình sản xuất, thép có thể có sai số nhất định. Vì vậy, khi làm dự toán hoặc kiểm tra vật tư, nên tính thêm hệ số dự phòng để tránh rủi ro.

Địa chỉ phân phối thép hình với mức chiết khấu tốt

Thép Đại Bàng là đơn vị chuyên phân phối thép hình với định hướng phát triển bền vững, tập trung vào chất lượng sản phẩm và uy tín trong từng đơn hàng. Thương hiệu này đang dần tạo được chỗ đứng nhờ khả năng cung ứng ổn định và minh bạch về thông số kỹ thuật.

  • Doanh nghiệp cung cấp đa dạng các dòng thép hình như H, I, U, V, L, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc kiểm soát chặt chẽ quy cách và tiêu chuẩn giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng.
  • Một điểm mạnh đáng chú ý là khả năng hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn vật liệu. Khách hàng không chỉ mua thép mà còn được tư vấn về tiết diện, khối lượng và phương án tối ưu chi phí.
  • Hệ thống kho bãi và vận chuyển được tổ chức bài bản, giúp đảm bảo tiến độ cung ứng, hạn chế gián đoạn trong quá trình thi công – yếu tố rất quan trọng với các công trình cần tiến độ nhanh.
  • Đội ngũ tư vấn am hiểu ngành là lợi thế giúp Thép Đại Bàng đồng hành cùng khách hàng lâu dài, đặc biệt trong các dự án yêu cầu độ chính xác cao.

Với những yếu tố trên, Thép Đại Bàng là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn đang tìm kiếm một đối tác cung cấp thép hình ổn định, chuyên nghiệp và phù hợp với nhu cầu thực tế.

Kết bài

Bảng tra thép hình không chỉ là tập hợp các con số kỹ thuật mà là nền tảng giúp người làm trong ngành xây dựng và cơ khí kiểm soát toàn diện từ thiết kế đến thi công. Khi hiểu đúng bản chất và sử dụng linh hoạt, bảng tra sẽ trở thành công cụ giúp tối ưu cả về kỹ thuật lẫn chi phí, đồng thời hạn chế tối đa sai sót trong quá trình triển khai công trình. Nếu bạn đang cần tìm hiểu sâu hơn về vật liệu thép, cập nhật bảng giá, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc các giải pháp tối ưu cho công trình thực tế, bạn có thể tham khảo thêm tại website https://thepdaibang.com/ để có thông tin đầy đủ và chính xác hơn.