Thép hình U300, dày 7 đến 9.5 mm, SS400, A36, Q235B…

Giá: Liên hệ

Thép U 300 có quy cách:

  • U300x82x7.5x12m, 372.24 kg/cây
  • U300x82x7.5x12m, 376.80 kg/ cây
  • U300x85x7.5x12m, 412.80 kg/ cây
  • U300x87x9.5x12m, 470.04 kg/ cây

Mác thép và tiêu chuẩn:

  • Mác thép của Mỹ: A36, ATSM A36
  • Mác thép trung quốc: Q235B, SS400, JIS G3101, 3010, SB410
  • Mác thép Nhật Bản: SS400, JIS G3101, 3010, SB410
  • Mác thép Nga: CT3, GOST 380 – 88
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam..
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao và độ ổn định lâu dài, thép hình U300 luôn được xem là lựa chọn đáng tin cậy. Với thiết kế mặt cắt chữ U đặc trưng, chiều cao bụng đạt 300mm, dòng thép này không chỉ đáp ứng tốt yêu cầu về tải trọng mà còn giúp tối ưu hiệu quả thi công. Thép U300 thường được sử dụng trong nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế hay các hạng mục công nghiệp nặng, nơi yêu cầu kỹ thuật và độ bền luôn ở mức cao.

Đặc điểm và thông số kỹ thuật thép U300

Dưới góc nhìn kỹ thuật, thép U300 được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, đảm bảo độ cứng, độ bền và khả năng chịu tải vượt trội. Các thông số cụ thể được thể hiện rõ qua bảng dưới đây, giúp người mua dễ dàng so sánh và lựa chọn theo nhu cầu thực tế.

Thông số Giá trị
Chiều cao (H) 300 mm
Chiều rộng cánh (B) 82 – 90 mm
Độ dày (t) 7 – 9.5 mm
Chiều dài tiêu chuẩn 6m / 12m
Trọng lượng 31 – 39 kg/m
Mác thép phổ biến SS400, A36, Q235B, SM490
Tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN, TCVN
Bề mặt Thép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng

Từ bảng thông số thép hình U trên có thể thấy, thép U300 không chỉ đa dạng về quy cách mà còn linh hoạt trong lựa chọn vật liệu và tiêu chuẩn sản xuất. Đây là yếu tố quan trọng giúp sản phẩm đáp ứng tốt nhiều loại công trình, từ kết cấu dân dụng quy mô lớn đến công nghiệp nặng.

Ứng dụng thực tế của thép hình U300

Trong thực tế thi công, thép U300 thường đảm nhận vai trò là cấu kiện chịu lực chính trong các hệ khung kết cấu. Với độ cứng cao và khả năng chống biến dạng tốt, sản phẩm được sử dụng phổ biến trong nhà thép tiền chế, dầm sàn, khung nhà xưởng và các công trình công nghiệp quy mô lớn.

Bên cạnh đó, thép U300 còn được ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo như làm bệ máy, khung thiết bị hoặc hệ thống băng tải. Đối với các công trình hạ tầng như cầu đường, việc sử dụng thép U300 giúp tăng độ ổn định và đảm bảo an toàn trong quá trình khai thác lâu dài.

Giá thép U300 tham khảo mới nhất hiện nay

Giá thép hình U300 trên thị trường hiện nay có sự dao động tùy thuộc vào mác thép, độ dày, xuất xứ và biến động nguyên liệu. Tuy nhiên, mặt bằng chung vẫn nằm trong khoảng hợp lý so với giá trị sử dụng mà sản phẩm mang lại.

  • Giá theo kg: khoảng 12.000 – 24.000 VNĐ/kg
  • Giá theo cây 6m: khoảng 3.500.000 – 5.500.000 VNĐ/cây
  • Giá theo cây 12m: khoảng 7.000.000 – 11.000.000 VNĐ/cây

Đối với thép mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng, giá thường cao hơn từ 10% đến 30% do chi phí xử lý bề mặt và khả năng chống ăn mòn tốt hơn. Ngoài ra, mức giá cũng có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng đặt hàng. Khi lựa chọn thép U300, người mua nên ưu tiên các sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, nguồn gốc rõ ràng để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài và an toàn trong thi công.