| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.260 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.260 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.260 | 102.957 | 14.670 | 105.917 | 14.670 | 105.917 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 14.260 | 148.161 | 14.460 | 150.239 | 14.460 | 150.239 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.360 | 203.337 | 14.460 | 204.753 | 14.460 | 204.753 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.360 | 265.516 | 14.460 | 267.365 | 14.460 | 267.365 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.360 | 336.024 | 14.460 | 338.364 | 14.460 | 338.364 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.360 | 415.004 | 14.460 | 417.894 | 14.460 | 417.894 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.360 | 500.733 | 14.460 | 504.220 | 14.460 | 504.220 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.360 | 646.918 | 14.460 | 651.423 | 14.460 | 651.423 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.360 | 811.483 | 14.460 | 817.134 | 14.460 | 817.134 |
Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát 3 Miền(T2/2026)
Việc theo dõi thông tin về giá thép Hòa Phát hôm nay giúp khách hàng nắm bắt được biến động của thị trường một cách nhanh nhất. Với chất lượng vượt trội trên thị trường, thép Hòa Phát luôn cam kết cung cấp sản phẩm với mức giá ổn định. Mức giá thép xây dựng Hòa Phát được cập nhật mỗi ngày từ các đại lý ủy quyền, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách của mình.
Bảng báo giá thép Hòa Phát Mới Nhất Cập Nhật T2/2026
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.210 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.210 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.010 | 101.152 | 14.410 | 104.040 | 14.210 | 102.596 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 14.010 | 145.563 | 14.210 | 147.641 | 14.210 | 147.641 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.110 | 199.797 | 14.210 | 201.213 | 14.210 | 201.213 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.110 | 260.893 | 14.210 | 262.742 | 14.210 | 262.742 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.110 | 330.174 | 14.210 | 332.514 | 14.210 | 332.514 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.110 | 407.779 | 14.210 | 410.669 | 14.210 | 410.669 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.110 | 492.015 | 14.210 | 495.502 | 14.210 | 495.502 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.110 | 635.655 | 14.210 | 640.160 | 14.210 | 640.160 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.110 | 797.356 | 14.210 | 803.007 | 14.210 | 803.007 |
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.210 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.210 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.010 | 101.152 | 14.410 | 104.040 | 14.210 | 102.596 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 14.010 | 145.563 | 14.210 | 147.641 | 14.210 | 147.641 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.110 | 199.797 | 14.210 | 201.213 | 14.210 | 201.213 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.110 | 260.893 | 14.210 | 262.742 | 14.210 | 262.742 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.110 | 330.174 | 14.210 | 332.514 | 14.210 | 332.514 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.110 | 407.779 | 14.210 | 410.669 | 14.210 | 410.669 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.110 | 492.015 | 14.210 | 495.502 | 14.210 | 495.502 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.110 | 635.655 | 14.210 | 640.160 | 14.210 | 640.160 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.110 | 797.356 | 14.210 | 803.007 | 14.210 | 803.007 |
Sắt thép xây dựng Hòa Phát có những loại nào?
Hiện nay, thép Hòa Phát được phân thành hai dòng sản phẩm chính, mỗi loại có những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt, cụ thể:
Thép thanh vằn
Đây là sản phẩm phổ biến nhất của thép Hòa Phát trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp. Để giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm cho công trình, hãy cùng tham khảo thông số và đặc tính kỹ thuật dưới đây.
Đặc điểm kỹ thuật:
- Bề mặt: Có gân vằn, giúp tăng khả năng bám dính với bê tông, tăng độ bền và khả năng chịu lực cho công trình.
- Đường kính danh định: Từ D10 đến D51.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/thanh.
- Đóng bó: Mỗi bó có khối lượng khoảng 3 tấn mỗi bó, thuận tiện cho việc vận chuyển và thi công.
Công dụng:
Thép thanh vằn thường được sử dụng trong các cấu kiện bê tông cốt thép như cột, dầm, móng, sàn… phù hợp với cả công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật như cầu đường, nhà xưởng, nhà cao tầng. Với đặc tính cơ lý ổn định, thép vằn Hòa Phát luôn đảm bảo khả năng chịu lực cao, giúp nâng cao độ bền và tuổi thọ công trình.
Thép cuộn tròn trơn
Đây là sản phẩm chủ lực tiếp theo trong danh mục sản phẩm của thép Hòa Phát, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình có yêu cầu linh hoạt về tạo hình và gia công tại chỗ. Dưới đây là những điểm đặc thù của thép tròn trơn, tham khảo để lựa chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu.
Đặc điểm kỹ thuật:
- Hình dạng: Tròn trơn, không có gân.
- Bề mặt: Nhẵn bóng, đường kính đều, độ ô-van thấp.
- Dạng cuộn: Dập nổi logo Hòa Phát (3 hình tam giác) cùng với mác thép để nhận diện thương hiệu.
- Kích thước phổ biến: Φ6mm, Φ8mm, Φ10mm, Φ12mm và D8 dạng gân.
- Trọng lượng cuộn: Từ 1.000 đến 2.100 kg, đường kính ngoài khoảng 1,2 mét.
Ứng dụng:
Thép cuộn Hòa Phát thường được dùng trong các hạng mục như gia công đai cột, buộc sắt, hoặc chế tạo các chi tiết nhỏ trong kết cấu bê tông. Đây là loại thép dễ thi công, dễ gia công uốn nắn theo yêu cầu. Đây là loại thép có tính ứng dụng cao cho phần lớn các loại công trình hiện nay.
Dây chuyền sản xuất hiện đại của Hòa Phát
Chất lượng thép xây dựng không chỉ đến từ nguyên liệu mà còn phụ thuộc vào quy trình sản xuất và công nghệ ứng dụng. Hòa Phát đã đầu tư hệ thống dây chuyền sản xuất thép hiện đại, khép kín, giúp kiểm soát toàn bộ quá trình từ quặng sắt đến sản phẩm cuối cùng, đảm bảo mỗi thanh thép đều đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhất.
Dây chuyền sản xuất của Hòa Phát nổi bật với lò cao hiện đại và công nghệ luyện thép tinh khiết, kết hợp với hệ thống cán thép tự động, cho phép sản xuất nhiều chủng loại sản phẩm như thép cuộn, thép thanh vằn với độ chính xác cao về kích thước, cơ lý và bề mặt. Quy trình này không chỉ tăng năng suất mà còn giảm thiểu tạp chất, giúp thép có độ bền vượt trội và khả năng chịu lực tối ưu, đáp ứng yêu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp lớn.
Một điểm mạnh khác của Hòa Phát là ứng dụng công nghệ xanh, tiết kiệm năng lượng trong dây chuyền sản xuất, từ đó giảm thiểu tác động môi trường và nâng cao hiệu quả sản xuất. Nhờ đó, sản phẩm thép không chỉ an toàn và chất lượng, mà còn thân thiện với các tiêu chuẩn xây dựng bền vững hiện nay.
Những yếu tố tác động đến giá thép Hòa Phát năm 2026
Chất lượng và giá thành của từng loại thép Hòa Phát không giống nhau. Trên thị trường hiện nay, có nhiều loại thép với các đặc tính khác nhau, mỗi loại được thiết kế phù hợp với từng loại công trình cụ thể. Thép được phân loại theo các yếu tố như chất lượng kết cấu, độ dày, khả năng chịu lực, v.v., nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Do đó, giá thép của từng loại sản phẩm sẽ có sự chênh lệch.

Ứng dụng khác nhau của thép: Mỗi loại thép Hòa Phát được sản xuất để phục vụ những công dụng riêng biệt, ảnh hưởng đến mức giá của sản phẩm. Theo công dụng, thép có thể chia thành hai nhóm chính: thép kết cấu và thép dụng cụ.
Thép kết cấu chủ yếu dùng để gia cố kết cấu công trình, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cao. Các sản phẩm thép này thích hợp cho các công trình lớn, có giá thành cao. Trong khi đó, thép dụng cụ có độ cứng vừa phải và khả năng chịu lực hạn chế hơn, phù hợp cho các công trình vừa và nhỏ với mức giá hợp lý.
Biến động giá và yếu tố cung – cầu trên thị trường thép: Sự dao động của giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay giữa các khu vực có thể được lý giải bởi sự biến động của thị trường. Hiện nay, sự gia tăng sản lượng thép từ nhiều tập đoàn lớn làm thay đổi cung – cầu, dẫn đến việc điều chỉnh giá thép nói chung.
Chênh lệch giá do địa điểm phân phối thép: Mỗi đại lý phân phối thép chính hãng sẽ có mức giá bán khác nhau. Để mua thép Hòa Phát chính hãng với mức giá hợp lý và đảm bảo chất lượng, khách hàng nên lựa chọn các địa chỉ cung cấp uy tín.
Quy trình sản xuất thép hiện nay của Hòa Phát
Quy trình sản xuất thép Hòa Phát được thiết kế khép kín, hiện đại và đồng bộ, kiểm soát chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm cuối cùng. Dưới đây là các bước chính trong quy trình:
- Luyện quặng sắt trong lò cao: Quặng sắt được nấu trong lò cao hiện đại để loại bỏ tạp chất và tạo ra thép lỏng tinh khiết. Đây là bước nền tảng giúp thép đạt độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực tối ưu.
- Luyện thép và tinh luyện: Thép lỏng từ lò cao được chuyển sang luyện thép và tinh luyện, điều chỉnh thành phần hóa học và cơ lý chuẩn xác. Quy trình này đảm bảo thép có chất lượng đồng đều, sẵn sàng cho các công đoạn tiếp theo.
- Cán thép tự động: Thép lỏng được đưa vào dây chuyền cán tự động để định hình thành thanh vằn hoặc cuộn thép. Hệ thống hiện đại đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và bề mặt, giảm hao hụt nguyên liệu, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN, ASTM, BS…
- Kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt: Sau khi cán, sản phẩm trải qua kiểm tra cơ lý, kích thước, bề mặt và độ chịu lực. Chỉ những sản phẩm đạt chuẩn mới được đóng gói và phân phối.
- Ứng dụng công nghệ xanh: Toàn bộ quy trình kết hợp công nghệ tiết kiệm năng lượng và thân thiện môi trường, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Lợi thế của thép Hòa Phát so với thị trường hiện nay
Trên thị trường thép xây dựng hiện nay, bên cạnh các thương hiệu như Pomina, Việt Nhật, Việt Mỹ… thép Hòa Phát vẫn nổi bật nhờ những lợi thế riêng, giúp chiếm lòng tin của nhà thầu, chủ đầu tư và kỹ sư xây dựng.
1. Chất lượng đồng đều và ổn định

Nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại, khép kín và công nghệ luyện thép tiên tiến, mỗi thanh thép Hòa Phát đều đạt độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực ổn định, giảm rủi ro trong thi công và tăng tuổi thọ công trình. So với một số thương hiệu khác, thép Hòa Phát có ít sai lệch cơ lý và kích thước hơn, giúp các công trình đạt chuẩn kỹ thuật cao mà vẫn tiết kiệm chi phí kiểm tra và xử lý.
2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và xuất khẩu quốc tế
Thép Hòa Phát đáp ứng TCVN, ASTM, BS…, đồng thời xuất khẩu sang nhiều thị trường khó tính như Nhật Bản, Mỹ, Canada. Điều này chứng minh khả năng cạnh tranh quốc tế vượt trội, trong khi nhiều thương hiệu nội địa chỉ chủ yếu phục vụ thị trường trong nước.
3. Giá cả cạnh tranh và ổn định
So với nhiều thương hiệu cùng phân khúc, thép Hòa Phát duy trì mức giá hợp lý và ổn định, giúp chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lập dự toán và quản lý ngân sách. Ngoài ra, việc Hòa Phát có mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển so với các thương hiệu có vùng phủ hạn chế.
4. Ứng dụng công nghệ xanh và thân thiện môi trường
Hòa Phát tích hợp công nghệ tiết kiệm năng lượng, giảm phát thải trong quy trình sản xuất. Đây là một lợi thế cạnh tranh quan trọng khi các chủ đầu tư ngày càng quan tâm đến công trình bền vững và thân thiện môi trường.
Hướng dẫn nhận biết hàng Hòa Phát thật và giả trên thị trường
Dưới đây là một số kinh nghiệm thực tế giúp phân biệt thép xây dựng Hòa Phát thật và hàng giả, hàng nhái:
Quan sát chi tiết trên bề mặt thanh thép
Thép Hòa Phát chính hãng luôn có các ký hiệu nhận diện rõ ràng, được dập nổi trực tiếp trên bề mặt sản phẩm. Cụ thể:
- Có logo thương hiệu Hòa Phát dập nổi sắc nét.
- Có ghi rõ mác thép, đường kính (D), ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật.
Trong khi đó, thép giả thường không có logo hoặc logo in không rõ ràng, mờ nhòe, không dập nổi hoặc sai khác về font chữ, kích thước ký hiệu.
Màu sắc bề mặt thép
Một đặc điểm dễ nhận biết khác là màu sắc:
- Thép Hòa Phát chính hãng có màu xanh đen đặc trưng, đồng đều từ đầu đến cuối thanh thép.
- Thép giả hoặc kém chất lượng thường có màu xanh đậm, nhạt không đều, đặc biệt là ở các mép hoặc góc cạnh bị loang màu hoặc sỉ thép còn bám dính.
Tem nhãn tại đầu bó thép
Mỗi bó thép Hòa Phát chính hãng đều được gắn tem nhãn niêm phong tại đầu bó, trong đó ghi đầy đủ các thông tin sau:
- Tên sản phẩm, mác thép, đường kính.
- Số lô, ngày sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Mã vạch hoặc mã QR để truy xuất nguồn gốc.
Thép giả thường không có tem nhãn, hoặc nếu có thì thông tin không đầy đủ, sơ sài, in ấn kém chất lượng và không thể hiện được nguồn gốc sản phẩm.
Nhà phân phối thép Hòa Phát giá tốt trên thị trường – Thép Đại Bàng

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, chúng tôi hiện đang phân phối các sản phẩm thép xây dựng cho hàng loạt đại lý trên toàn quốc. Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp những sản phẩm chất lượng cao với mức giá hợp lý, đồng thời đảm bảo sự hài lòng cho khách hàng. Thép Đại Bàng cam kết:
- Cung cấp các sản phẩm thép chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… với giá thành tốt nhất khi đến tay khách hàng.
- Cung cấp bảng báo giá chi tiết, bao gồm chi phí vận chuyển trong quá trình giao dịch, không phát sinh thêm chi phí nào khác.
- Cập nhật giá cả thị trường liên tục và tự động gửi thông tin báo giá đến khách hàng nhanh chóng, kịp thời.
- Chính sách bảo hành sản phẩm rõ ràng cùng chương trình tích điểm và ưu đãi giảm giá cho khách hàng thân thiết.
- Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, chuyên nghiệp luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.
Để giúp khách hàng nắm bắt được giá thép Hòa Phát nói riêng và nhiều thương hiệu khác trên thị trường một cách nhanh chóng nhất, chúng tôi cung cấp hotline hoạt động 24/7. Quý khách có thể liên hệ ngay với Thép Đại Bàng để nhận báo giá sớm nhất. Ngoài ra, khách hàng cũng có thể truy cập vào website: https://thepdaibang.com để cập nhật thông tin về giá thép Hòa Phát hôm nay nhanh chóng nhất.

