Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Cập Nhật Tháng 5/2026

Ngành xây dựng nói chung thời gian qua đang trong đà phục hồi sau khi chịu ảnh hưởng từ tình hình biến động kinh tế chung trong nước và trên thế giới. Sự phục hồi kinh tế khiến cho thị trường thép diễn ra nhiều biến động giá khó có thể đoán trước xuất phát từ nhiều nguyên nhân. Trong nội dung này, Thép Đại Bàng xin cập nhật nhanh chóng và chi tiết bảng giá sắt thép xây dựng đến quý khách hàng tham khảo, từ đó có những điều chỉnh phù hợp. Quý khách hàng có nhu cầu nhận báo giá sắt thép xây dựng hôm nay nói riêng và các sản phẩm khác của ngành thép, vui lòng liên hệ đến chúng tôi qua hotline để được tư vấn nhanh nhất.

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG THÁNG 5/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.850 107.217 15.250 110.105 15.050 108.661
4 D12 0.888 10.390 - 14.850 154.291 15.050 156.369 15.050 156.369
5 D14 1.210 14.160 - 14.950 211.692 15.050 213.108 15.050 213.108
6 D16 1.580 18.490 - 14.950 276.425 15.050 278.274 15.050 278.274
7 D18 2.000 23.400 - 14.950 349.830 15.050 352.170 15.050 352.170
8 D20 2.470 28.900 - 14.950 432.055 15.050 434.945 15.050 434.945
9 D22 2.980 34.870 - 14.950 521.306 15.050 524.793 15.050 524.793
10 D25 3.850 45.050 - 14.950 673.497 15.050 678.002 15.050 678.002
11 D28 4.830 56.510 - 14.950 844.824 15.050 850.475 15.050 850.475
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.150 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.150 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.300 88.800 17.400 125.620 16.400 118.400
4 D12 0.888 10.390 - 11.300 117.400 15.400 160.000 15.400 160.000
5 D14 1.210 14.160 - 13.300 188.320 15.400 218.060 15.400 218.060
6 D16 1.580 18.490 - 13.300 245.910 15.400 284.740 15.400 284.740
7 D18 2.000 23.400 - 13.300 311.210 15.400 360.360 15.400 360.360
8 D20 2.470 28.900 - 13.300 384.370 15.400 445.060 15.400 445.060
9 D22 2.980 34.870 - 13.300 463.770 15.400 536.990 15.400 536.990
10 D25 3.850 45.050 - 13.300 599.160 15.400 693.770 15.400 693.770
11 D28 4.830 56.510 - 13.300 751.580 15.400 870.250 15.400 870.250
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.440 104.256 15.150 109.383 14.950 107.939
4 D12 0.888 10.390 - 14.440 150.031 14.950 155.330 14.950 155.330
5 D14 1.210 14.160 - 14.700 208.152 14.950 211.692 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.700 271.803 14.950 276.425 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.700 343.980 14.950 349.830 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.700 424.830 14.950 432.055 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.700 512.588 14.950 521.306 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.700 662.235 14.950 673.497 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.700 830.697 14.950 844.824 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.210 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.210 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.410 104.040 14.410 104.040 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.110 146.602 14.210 147.641 14.310 148.680
5 D14 1.210 14.160 - 14.110 199.797 14.210 201.213 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.110 260.893 14.210 262.742 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.110 330.174 14.210 332.514 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.110 407.779 14.210 410.669 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.110 492.015 14.210 495.502 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.110 635.655 14.210 640.160 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.110 797.356 14.210 803.007 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.590 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.590 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.280 103.101 14.790 106.783 14.890 107.505
4 D12 0.888 10.390 - 13.970 145.148 14.590 151.590 14.590 151.590
5 D14 1.210 14.160 - 14.280 202.204 14.590 206.594 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.280 264.037 14.590 269.769 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.280 334.152 14.590 341.406 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.280 412.692 14.590 421.651 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.280 497.943 14.590 508.753 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.280 643.314 14.590 657.279 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.280 806.962 14.590 824.480 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.940 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.940 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.530 97.686 14.140 102.090 13.940 100.646
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 13.940 144.836 13.940 144.836
5 D14 1.210 14.160 - 13.740 194.558 13.940 197.390 13.940 197.390
6 D16 1.580 18.490 - 13.740 254.052 13.940 257.750 13.940 257.750
7 D18 2.000 23.400 - 13.740 321.516 13.940 326.196 13.940 326.196
8 D20 2.470 28.900 - 13.740 397.086 13.940 402.866 13.940 402.866
9 D22 2.980 34.870 - 13.740 479.113 13.940 486.087 13.940 486.087
10 D25 3.850 45.040 - 13.740 618.849 13.940 627.857 13.940 627.857
11 D28 4.830 56.510 - 13.740 776.447 13.940 787.749 13.940 787.749
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 2.597 14.100 14.340 37.240 14.340 37.240 14.350 37.266
2 D8 0.395 4.622 14.100 14.340 66.290 14.340 66.290 14.350 66.336
3 D10 0.617 7.219 14.100 14.340 103.525 14.340 103.525 14.350 103.597
4 D12 0.888 10.390 14.100 14.340 148.963 14.340 148.963 14.350 149.067
5 D14 1.210 14.157 14.100 14.340 202.012 14.340 202.012 14.350 202.153
6 D16 1.580 18.486 14.100 14.340 265.090 14.340 265.090 14.350 265.275
7 D18 2.000 23.400 14.100 14.340 335.556 14.340 335.556 14.350 335.790
8 D20 2.470 28.899 14.100 14.340 414.007 14.340 414.007 14.350 414.296
9 D22 2.980 34.866 14.100 14.340 500.388 14.340 500.388 14.350 500.737
10 D25 3.850 45.045 14.100 14.340 645.945 14.340 645.945 14.350 646.395
11 D28 4.830 56.511 14.100 14.340 810.340 14.340 810.340 14.350 810.905

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất cập nhật T5/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.430 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.430 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.430 111.404 15.830 114.292 15.830 114.292
4 D12 0.888 10.390 - 15.430 160.317 15.630 162.395 15.630 162.395
5 D14 1.210 14.160 - 15.530 219.904 15.630 221.320 15.630 221.320
6 D16 1.580 18.490 - 15.530 287.149 15.630 288.998 15.630 288.998
7 D18 2.000 23.400 - 15.530 363.402 15.630 365.742 15.630 365.742
8 D20 2.470 28.900 - 15.530 448.817 15.630 451.707 15.630 451.707
9 D22 2.980 34.870 - 15.530 541.531 15.630 545.018 15.630 545.018
10 D25 3.850 45.050 - 15.530 699.626 15.630 704.131 15.630 704.131
11 D28 4.830 56.510 - 15.530 877.600 15.630 883.251 15.630 883.251
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.330 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.330 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.430 111.404 15.830 114.292 15.630 112.848
4 D12 0.888 10.390 - 15.430 160.317 15.630 162.395 15.630 162.395
5 D14 1.210 14.160 - 15.530 219.904 15.630 221.320 15.630 221.320
6 D16 1.580 18.490 - 15.530 287.149 15.630 288.998 15.630 288.998
7 D18 2.000 23.400 - 15.530 363.402 15.630 365.742 15.630 365.742
8 D20 2.470 28.900 - 15.530 448.817 15.630 451.707 15.630 451.707
9 D22 2.980 34.870 - 15.530 541.531 15.630 545.018 15.630 545.018
10 D25 3.850 45.050 - 15.530 699.626 15.630 704.131 15.630 704.131
11 D28 4.830 56.510 - 15.530 877.600 15.630 883.251 15.630 883.251
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.220 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.220 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 15.330 110.682 15.730 113.570 15.530 112.126
4 D12 0.888 10.390 - 15.330 159.278 15.530 161.356 15.530 161.356
5 D14 1.210 14.160 - 15.430 218.488 15.530 219.904 15.530 219.904
6 D16 1.580 18.490 - 15.430 285.300 15.530 287.149 15.530 287.149
7 D18 2.000 23.400 - 15.430 361.062 15.530 363.402 15.530 363.402
8 D20 2.470 28.900 - 15.430 445.927 15.530 448.817 15.530 448.817
9 D22 2.980 34.870 - 15.430 538.044 15.530 541.531 15.530 541.531
10 D25 3.850 45.050 - 15.430 695.121 15.530 699.626 15.530 699.626
11 D28 4.830 56.510 - 15.430 871.949 15.530 877.600 15.530 877.600

Bảng giá thép Pomina hôm nay cập nhật mới T5/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.140 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.140 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.990 101.007 14.340 103.534 14.290 103.173
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.840 195.974 14.140 200.222 14.140 200.222
6 D16 1.580 18.490 - 13.840 255.901 14.140 261.448 14.140 261.448
7 D18 2.000 23.400 - 13.840 323.856 14.140 330.876 14.140 330.876
8 D20 2.470 28.900 - 13.840 399.976 14.140 408.646 14.140 408.646
9 D22 2.980 34.870 - 13.840 482.600 14.140 493.061 14.140 493.061
10 D25 3.850 45.050 - 13.840 623.492 14.140 637.007 14.140 637.007
11 D28 4.830 56.510 - 13.840 782.098 14.140 799.051 14.140 799.051
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.140 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.140 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.990 101.007 14.340 103.534 14.290 103.173
4 D12 0.888 10.390 - 13.530 140.576 14.140 146.914 14.140 146.914
5 D14 1.210 14.160 - 13.840 195.974 14.140 200.222 14.140 200.222
6 D16 1.580 18.490 - 13.840 255.901 14.140 261.448 14.140 261.448
7 D18 2.000 23.400 - 13.840 323.856 14.140 330.876 14.140 330.876
8 D20 2.470 28.900 - 13.840 399.976 14.140 408.646 14.140 408.646
9 D22 2.980 34.870 - 13.840 482.600 14.140 493.061 14.140 493.061
10 D25 3.850 45.050 - 13.840 623.492 14.140 637.007 14.140 637.007
11 D28 4.830 56.510 - 13.840 782.098 14.140 799.051 14.140 799.051

Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ cập nhật T5/2026

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.350 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.350 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.850 107.217 15.450 111.549 15.250 110.105
4 D12 0.888 10.390 - 14.850 154.291 15.250 158.447 15.250 158.447
5 D14 1.210 14.160 - 15.050 213.108 15.250 215.940 - -
6 D16 1.580 18.490 - 15.050 278.274 15.250 281.972 - -
7 D18 2.000 23.400 - 15.050 352.170 15.250 356.850 - -
8 D20 2.470 28.900 - 15.050 434.945 15.250 440.725 - -
9 D22 2.980 34.870 - 15.050 524.793 15.250 531.767 - -
10 D25 3.850 45.050 - 15.050 678.002 15.250 687.012 - -
11 D28 4.830 56.510 - 15.050 850.475 15.250 861.777 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 10.100 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 10.100 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.750 106.495 15.450 111.549 15.250 110.105
4 D12 0.888 10.390 - 14.750 153.252 15.250 158.447 15.250 158.447
5 D14 1.210 14.160 - 15.000 212.400 15.250 215.940 - -
6 D16 1.580 18.490 - 15.000 277.350 15.250 281.972 - -
7 D18 2.000 23.400 - 15.000 351.000 15.250 356.850 - -
8 D20 2.470 28.900 - 15.000 433.500 15.250 440.725 - -
9 D22 2.980 34.870 - 15.000 523.049 15.250 531.767 - -
10 D25 3.850 45.050 - 15.000 675.750 15.250 687.012 - -
11 D28 4.830 56.510 - 15.000 847.650 15.250 861.777 - -
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 15.150 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 15.150 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.950 107.939 15.550 112.271 15.350 110.827
4 D12 0.888 10.390 - 14.950 155.330 15.350 159.486 15.350 159.486
5 D14 1.210 14.160 - 15.150 214.524 15.350 217.356 - -
6 D16 1.580 18.490 - 15.150 280.123 15.350 283.821 - -
7 D18 2.000 23.400 - 15.150 354.510 15.350 359.190 - -
8 D20 2.470 28.900 - 15.150 437.835 15.350 443.615 - -
9 D22 2.980 34.870 - 15.150 528.280 15.350 535.254 - -
10 D25 3.850 45.050 - 15.150 682.507 15.350 691.517 - -
11 D28 4.830 56.510 - 15.150 856.126 15.350 867.428 - -

Những yếu tố tác động đến giá sắt thép xây dựng trong năm 2026

Thị trường thép trong năm 2026 chịu nhiều tác động từ chuối cung ứng mà cụ thể ở đây là hai yếu tố nhập khẩu và xuất khẩu, bên cạnh quy luật cung cầu của thị trường. Tình hình xuất khẩu trong những tháng đầu năm vẫn duy trì ở mức ổn định tương tự năm 2025, cụ thể:

Những yếu tố tác động đến giá sắt thép xây dựng trong năm 2024
Tỉ trọng xuất nhập khẩu trong nước trong những tháng đầu năm
  • Trong năm 2025, sản lượng thép xuất khẩu đạt khoảng 8 – 9 triệu tấn, kim ngạch trên 7 tỷ USD, phân bổ đến hơn 30 quốc gia, chủ yếu tại ASEAN, Hoa Kỳ và châu Á. Riêng tháng 4/2025, lượng xuất khẩu đạt khoảng 980 nghìn tấn, trị giá 832 triệu USD, tăng nhẹ so với cùng kỳ.
  • Bước sang đầu năm 2026, xuất khẩu duy trì ổn định, sản lượng ước đạt khoảng 700 – 900 nghìn tấn/tháng. Dù không tăng đột biến, xuất khẩu vẫn giữ vai trò quan trọng trong việc duy trì sản xuất và cân bằng thị trường trong nước.

Trong khi đó tình hình nhập khẩu các sản phẩm ngành thép trong nước có phầnđi ngang và ổn định hơn, và có xu hướng tăng trong thời gian tới do chịu sự gián đoạn của chuỗi cung ứng toàn cầu, cụ thể:

  • Trong năm 2025, tổng lượng thép nhập khẩu đạt khoảng 14 triệu tấn (tính trong 11 tháng), giảm hơn 10% so với cùng kỳ năm 2024. Mức giảm này chủ yếu đến từ các chính sách phòng vệ thương mại và việc hạn chế thép giá rẻ từ nước ngoài.
  • Bước sang những tháng đầu năm 2026, lượng thép nhập khẩu không còn giảm mạnh như trước mà chủ yếu duy trì ở mức đi ngang. Giá nhập khẩu có xu hướng tăng nhẹ, dao động quanh mức 670 – 700 USD/tấn, phản ánh chi phí nguyên liệu và thị trường thế giới có biến động.

Chính sự thay đổi trong tỉ trọng xuất nhập khẩu này khiến cho giá thép trên thị trường không còn chịu áp lực lớn từ thép giá rẻ nhập khẩu, từ đó giảm bớt những biến động mạnh như các năm trước.

Ngoài ra, những yếu tố khác tác động đến giá cả thị trường thép xây dựng nói riêng và ngành thép nói chung còn có:

  • Nhu cầu tiêu thụ thép đang có xu hướng tăng trở lại khi kinh tế dần phục hồi, đặc biệt là trong lĩnh vực xây dựng và đầu tư công. Đây là yếu tố quan trọng giúp hỗ trợ mặt bằng giá thép trong năm 2026.
  • Nguồn nguyên liệu thô trong nước vẫn còn hạn chế, chưa thể đáp ứng hoàn toàn nhu cầu sản xuất. Tuy nhiên, mức độ phụ thuộc vào nguyên liệu nhập khẩu đang dần giảm nhờ việc gia tăng công suất và tối ưu chuỗi sản xuất trong nước.

Hướng dẫn lựa chọn sắt thép xây dựng cho công trình

Dù là công trình dân dụng hay dự án quy mô lớn, việc lựa chọn thép xây dựng phù hợp luôn là một trong những yếu tố then chốt quyết định chất lượng và độ bền tổng thể. Với vai trò là chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công, việc đánh giá đúng chủng loại, thương hiệu và nguồn gốc sắt thép không chỉ giúp đảm bảo kỹ thuật, mà còn kiểm soát được chi phí, tiến độ và an toàn thi công. Dưới đây là một số hướng dẫn lựa chọn sắt thép từ các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay:

Thép xây dựng Hòa Phát

Tổng quan thương hiệu:
Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Việt Nam, chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu ngành. Các sản phẩm nổi bật gồm: thép thanh, thép cuộn, ống thép và tôn mạ. Giá thép Hòa Phát thường cạnh tranh, phù hợp với đa dạng quy mô công trình.

Cách nhận biết sản phẩm chính hãng:

  • Thép cuộn trơn: Có dập logo gồm 3 hình tam giác và dòng chữ “HÒA PHÁT”. Mác thép được in nổi, rõ ràng.
  • Thép cây vằn: Dập nổi ba yếu tố nhận diện theo thứ tự: mác thép – logo tam giác – chữ “HÒA PHÁT”.
  • Thép ống: Logo in hình 3 tam giác kèm chữ “HOA PHAT” bên thành ống.

Thép xây dựng Miền Nam

Tổng quan thương hiệu:
Thép Miền Nam (VNSTEEL) có uy tín cao nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ châu Âu, đảm bảo các tiêu chí: độ cứng, độ dẻo và độ bền cơ học.

Đặc điểm nhận biết:

  • Thép cuộn: Có in nổi dòng chữ “VNSTEEL”, rõ ràng, đều nét.
  • Thép thanh vằn: Các đường gân hình chữ V, thông số kỹ thuật rõ ràng, khoảng cách logo đều theo đường kính.
  • Lớp sơn hai đầu: Giúp chống gỉ, dễ kiểm tra qua độ mịn bề mặt.
  • Tem và mã vạch: Ghi rõ nguồn gốc, mác thép, quy cách, số lô và ngày sản xuất.

Thép xây dựng Việt Nhật

Tổng quan thương hiệu:
Là liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, thép Việt Nhật được đánh giá cao về chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe trong các công trình lớn.

Dấu hiệu nhận diện:

  • Logo: Hình bông mai dập nổi, cách nhau từ 1 – 1,2 m.
  • Cấu tạo: Gai xoắn đều, gân rõ nét, thân tròn thẳng, độ dẻo tốt.
  • Màu sắc: Màu xanh đen đặc trưng, bền màu khi uốn/gập.

Thép xây dựng Pomina

Tổng quan thương hiệu:
Pomina là thương hiệu nội địa lớn với dây chuyền sản xuất khép kín, chủ động từ khâu luyện phôi, giúp kiểm soát chất lượng và giảm giá thành.

Đặc điểm nhận biết:

  • Logo: Hình quả táo dập nổi, cách nhau 1 – 1,2 m trên thân thép.
  • Cấu trúc: Bề mặt nhẵn, gân xoắn đều, màu sắc bền chắc.
  • Mác thép thông dụng: SD295, SD390. Các bó thép lớn có trọng lượng từ 1,5 – 3 tấn được đánh mã lô rõ ràng.

Thép Đại Bàng – Đối tác ngành thép đáng tin cậy

Thép Đại Bàng - Đối tác ngành thép đáng tin cậy
Cam kết phân phối hàng chính hãng.

Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thép, chúng tôi hiện đang phân phối sắt thép xây dựng cho nhiều đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với mục tiêu mang tới cho thị trường những sản phẩm chất lượng, cùng mức giá sản phẩm tốt, Thép Đại Bàng cam kết:

  • Các sản phẩm thuốc ngành thép của chúng tôi luôn cam kết hàng chính hãng từ nhiều thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, thép xây dựng Miền Nam,… với giá thành luôn ở mức tốt nhất khi đến tay khách hàng.
  • Báo giá sản phẩm, chi phí vận chuyển chi tiết trong quá trình mua bán không phát sinh bất kỳ chi phí nào khác.
  • Cập nhật giá cả thị trường liên tục và báo giá đến khách hàng một cách tự động, kịp thời nhất.
  • Chế độ bảo hành sản phẩm, chương trình tích lũy điểm, ưu đãi giảm giá… dành cho khách hàng thân thiết.
  • Đội ngũ nhân sự làm việc nhiệt tình trong quá trình tư vấn và hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.

Để giúp khách hàng nắm bắt được giá sắt hôm nay, chúng tôi có hotline làm việc 24/7, liên hệ ngay đến Thép Đại Bàng để được báo giá sắt thép xây dựng sớm nhất. Ngoài ra, khách hàng còn có thể truy cập vào website: https://thepdaibang.com để cập nhật tin tức thị trường ngay bây giờ