Xà gồ thép hình chữ Z là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm này nổi bật với thiết kế hình chữ Z đặc trưng, giúp tăng cường độ cứng và khả năng chịu lực. Xà gồ thép hình chữ Z không chỉ mang lại độ bền cao mà còn giúp giảm thiểu chi phí và thời gian thi công, là giải pháp tối ưu cho các công trình hiện đại.
Bảng tra giá xà gồ chữ Z chi tiết tháng 4/2026
Bảng giá xà gồ chữ Z đen
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
|---|---|---|---|---|
| Z 125x52x58 | 61,500 | 70,500 | 77,000 | 95,500 |
| Z 125x55x55 | 61,500 | 70,500 | 77,000 | 95,500 |
| Z 150x52x58 | 67,500 | 78,000 | 86,000 | 107,000 |
| Z 150x55x55 | 67,500 | 78,000 | 86,000 | 107,000 |
| Z 150x62x68 | 71,500 | 83,000 | 91,000 | 108,500 |
| Z 150x65x65 | 71,500 | 83,000 | 91,000 | 108,500 |
| Z 180x62x68 | 77,000 | 89,000 | 98,000 | 109,000 |
| Z 180x65x65 | 77,000 | 89,000 | 98,000 | 109,000 |
| Z 180x72x78 | 81,500 | 94,500 | 103,500 | 121,500 |
| Z 180x75x75 | 81,500 | 94,500 | 103,500 | 121,500 |
| Z 200x62x68 | 81,500 | 94,500 | 103,500 | 121,500 |
| Z 200x65x65 | 81,500 | 94,500 | 103,500 | 121,500 |
| Z 200x72x78 | Liên hệ | 100,500 | 104,500 | 128,500 |
| Z 200x75x75 | Liên hệ | 100,500 | 104,500 | 128,500 |
| Z 250x62x68 | Liên hệ | Liên hệ | 109,000 | 135,500 |
| Z 400x150x150 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm
| STT | Quy cách | ĐVT | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 2.9 ly |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Z 120x52x58 | m | 44,500 | 51,500 | 56,500 | 71,000 | 86,500 |
| 2 | Z 120x55x55 | m | 44,500 | 51,500 | 56,500 | 71,000 | 86,500 |
| 3 | Z 150x52x58 | m | 48,500 | 56,500 | 62,500 | 81,500 | — |
| 4 | Z 150x55x55 | m | 48,500 | 56,500 | 62,500 | 81,500 | — |
| 5 | Z 150x62x68 | m | 52,000 | 60,000 | 66,000 | 85,000 | 113,000 |
| 6 | Z 150x65x65 | m | 52,000 | 60,000 | 66,000 | 85,000 | — |
| 7 | Z 180x62x68 | m | 55,500 | 66,000 | 73,500 | 88,500 | — |
| 8 | Z 180x65x65 | m | 55,500 | 66,000 | 73,500 | 88,500 | — |
| 9 | Z 180x72x78 | m | 59,000 | 69,500 | 78,000 | 95,500 | — |
| 10 | Z 180x75x75 | m | 59,000 | 69,500 | 78,000 | 95,500 | — |
| 11 | Z 200x62x68 | m | 59,000 | 69,500 | 78,000 | 95,500 | — |
| 12 | Z 200x65x65 | m | 59,000 | 69,500 | 78,000 | 95,500 | — |
| 13 | Z 200x72x78 | m | — | — | 84,000 | — | — |
| 14 | Z 200x75x75 | m | — | — | 84,000 | — | — |
| 15 | Z 250x62x68 | m | — | 88,500 | 108,500 | — | 131,000 |
| 16 | Z 250x65x65 | m | — | — | — | — | — |
| 17 | Z 300x92x98 | m | — | — | — | — | — |
| 18 | Z 400x150x150 | m | — | — | — | — | — |
Bảng tra quy cách, trọng lượng xà gồ chữ Z
| Quy cách Z | 1.5 mm | 1.6 mm | 1.8 mm | 2.0 mm | 2.2 mm | 2.3 mm | 2.4 mm | 2.5 mm | 2.8 mm | 3.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Z150x50x56x20 | 3.14 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.40 | 5.61 | 6.26 | 6.69 |
| Z150x62x68x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.50 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.20 | 6.92 | 7.39 |
| Z180x62x68x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6.00 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.90 |
| Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 |
| Z300x72x78x20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 |
Đặc điểm của xà gồ thép hình chữ Z
Chất liệu và cấu tạo
Xà gồ thép hình chữ Z được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao hoặc thép hợp kim, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt. Bề mặt của xà gồ thép có thể được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện để tăng cường khả năng chống gỉ sét và bảo vệ khỏi các tác động của môi trường. Thiết kế hình chữ Z với các cạnh gập góc tạo nên độ cứng và khả năng chịu tải lớn, phù hợp với nhiều ứng dụng xây dựng.
Kích thước và tiêu chuẩn
Xà gồ thép hình chữ Z có nhiều kích thước khác nhau, từ Z100, Z150, Z200 đến Z250 và Z300, phù hợp với nhiều loại công trình. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS và EN, đảm bảo chất lượng và độ bền cao. Quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt giúp đảm bảo sản phẩm đạt các yêu cầu kỹ thuật và an toàn, mang lại sự tin cậy cho người sử dụng.
Ứng dụng của xà gồ thép hình chữ Z
Trong ngành xây dựng
Xà gồ thép hình chữ Z được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, và các công trình dân dụng. Sản phẩm này thường được dùng để làm xà gồ mái, xà gồ tường và các kết cấu chịu lực khác. Thiết kế hình chữ Z giúp giảm trọng lượng cấu trúc, tiết kiệm vật liệu và chi phí thi công mà vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải.
Trong ngành công nghiệp
Trong ngành công nghiệp, xà gồ thép hình chữ Z được sử dụng để tạo ra các khung máy, kết cấu chịu lực và các hệ thống hỗ trợ khác. Sản phẩm giúp tăng cường độ ổn định và an toàn cho các hệ thống máy móc và thiết bị công nghiệp. Khả năng chịu lực tốt và độ bền cao của xà gồ thép hình chữ Z giúp giảm chi phí bảo trì và tăng tuổi thọ của công trình.
Trong ngành nông nghiệp
Xà gồ thép hình chữ Z cũng được sử dụng trong ngành nông nghiệp, đặc biệt là trong các hệ thống nhà kính, chuồng trại và các công trình nông nghiệp khác. Sản phẩm giúp tạo ra các kết cấu vững chắc, đảm bảo an toàn cho cây trồng và vật nuôi. Khả năng chống ăn mòn và độ bền cao của xà gồ thép hình chữ Z giúp tăng tuổi thọ và độ tin cậy của công trình nông nghiệp.
Lợi ích của việc sử dụng xà gồ thép hình chữ Z
Hiệu quả kinh tế cao
Xà gồ thép hình chữ Z có giá cả cạnh tranh, giúp giảm chi phí đầu tư và thi công cho các doanh nghiệp. Sản phẩm có tuổi thọ cao, ít cần bảo dưỡng, giúp tiết kiệm chi phí vận hành và sửa chữa. Việc sử dụng xà gồ thép hình chữ Z cũng giúp tăng năng suất lao động và hiệu quả công việc, giảm thiểu thời gian thi công và sự can thiệp của con người.
Độ bền và độ tin cậy
Sản phẩm được sản xuất từ chất liệu thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ tin cậy cao. Khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt của thép giúp bảo vệ các kết cấu khỏi tác động của môi trường, đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn. Quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt giúp đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhất.
Tính linh hoạt và đa dạng
Xà gồ thép hình chữ Z có nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau, phù hợp với nhiều ứng dụng và nhu cầu khác nhau. Tính linh hoạt và đa dạng của sản phẩm giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn và sử dụng theo mục đích cụ thể, tối ưu hóa quy trình sản xuất và nâng cao hiệu suất công việc.
Thông số kỹ thuật của xà gồ thép hình chữ Z
Kích thước và độ dày
Xà gồ thép hình chữ Z có nhiều kích thước khác nhau, từ Z100 đến Z300, với độ dày từ 1.6mm đến 3.2mm. Kích thước và độ dày cụ thể được lựa chọn tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng của từng dự án.
Tiêu chuẩn sản xuất
Xà gồ thép hình chữ Z được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS và EN, đảm bảo chất lượng và độ bền cao. Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ học và quy trình sản xuất, đảm bảo sản phẩm đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật và an toàn.
Bề mặt hoàn thiện
Bề mặt của xà gồ thép hình chữ Z có thể được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện để tăng cường khả năng chống ăn mòn và bảo vệ khỏi các tác động của môi trường. Lớp mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện cũng giúp tăng tính thẩm mỹ và tuổi thọ của sản phẩm.
Tiêu chuẩn thép xà gồ chữ Z trên thị trường
Thép xà gồ chữ Z trên thị trường hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng và độ bền trong quá trình sử dụng. Phổ biến nhất là tiêu chuẩn ASTM A653 (Mỹ) và JIS G3302 (Nhật Bản), quy định chặt chẽ về thành phần vật liệu, cường độ chịu lực và lớp mạ kẽm bảo vệ. Ngoài ra, một số sản phẩm còn đáp ứng tiêu chuẩn châu Âu EN, giúp nâng cao khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
Về vật liệu, xà gồ Z thường sử dụng thép cường độ cao từ G350 đến G550, đảm bảo khả năng chịu tải lớn và hạn chế biến dạng. Lớp mạ kẽm dao động từ Z100 đến Z275 (g/m²), giúp tăng tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt khi sử dụng ngoài trời. Bên cạnh đó, các thông số về độ dày, kích thước, sai số kỹ thuật và khả năng liên kết cũng được kiểm soát nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất.
Các thương hiệu cung cấp thép xà gồ chữ Z
Trên thị trường hiện nay, thép xà gồ chữ Z được cung cấp bởi nhiều thương hiệu lớn, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Tiêu biểu có thể kể đến Hoa Sen Group với thế mạnh về thép mạ kẽm chất lượng cao, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Bên cạnh đó, Nam Kim Steel cũng là một trong những đơn vị hàng đầu cung cấp xà gồ Z với độ bền cao, giá thành cạnh tranh.
Ngoài ra, TVP Steel và Đông Á Steel là những thương hiệu được nhiều nhà thầu lựa chọn nhờ khả năng cung ứng ổn định, đa dạng quy cách. Các doanh nghiệp này thường đầu tư dây chuyền cán nguội hiện đại, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn về độ dày, lớp mạ và khả năng chịu lực.
Việc lựa chọn thương hiệu uy tín không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí bảo trì lâu dài. Do đó, người dùng nên ưu tiên các nhà sản xuất có chứng nhận tiêu chuẩn rõ ràng, nguồn gốc minh bạch và hệ thống phân phối rộng khắp.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.