Thép Hình Chữ C Chất Lượng Cao, Giá Cạnh Tranh, Chiết Khấu

Giá: Liên hệ

  • Nguyên liệu: Thép cán nóng, cán nguội, mạ kẽm
  • Độ dày: 1.6mm – 3.2mm
  • Kích thước: Theo yêu cầu
  • Quy cách: kích thước, lỗ đột theo yêu cầu
  • Ứng dụng: Ứng dụng làm khung, kèo thép cho nhà xưởng…
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS và EN
Danh mục:

Thông tin sản phẩm

Thép hình chữ C là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào tính đa năng và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm này có thiết kế hình chữ C đặc trưng, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu tải. Thép hình chữ C không chỉ giúp tạo ra các cấu trúc vững chắc mà còn giúp giảm thiểu chi phí và thời gian thi công.

Bảng giá thép hình C cập nhật mới nhất T4/2026

Thép Đại Bàng gửi đến quý khách hàng bảng giá chi tiết các mặt hàng thép hình C mới nhất trong tháng 4/2026, liên hệ để biết thêm thông tin về chiết khấu, chi phí vận chuyển, báo giá nhanh chóng nhất qua hotline 0982395798.

Bảng giá xà gồ chữ C đen T4/2026

Loại xà gồ C đen Trọng lượng (Kg/m) Giá (VNĐ/m)
C40x80x15x1.5mm 2.1 27.984
C40x80x15x1.6mm 2.3 29.832
C40x80x15x1.8mm 2.5 33.581
C40x80x15x2.0mm 2.8 37.303
C40x80x15x2.3mm 3.3 42.900
C40x80x15x2.5mm 3.5 46.728
C40x80x15x2.8mm 4.0 52.272
C40x80x15x3.0mm 4.2 55.968
C100x50x15x1.5mm 2.6 34.188
C100x50x15x1.6mm 2.8 36.472
C100x50x15x1.8mm 3.1 41.026
C100x50x15x2.0mm 3.5 45.593
C100x50x15x2.3mm 4.0 52.430
C100x50x15x2.5mm 4.3 26.984
C100x50x15x2.8mm 4.8 63.822
C100x50x15x3.0mm 5.2 68.389
C120x50x20x1.5mm 2.8 37.356
C120x50x20x1.5mm 3.0 39.864
C120x50x20x1.8mm 3.4 44.880
C120x50x20x2.0mm 3.8 49.764
C120x50x20x2.3mm 4.3 57.288
C120x50x20x2.5mm 4.7 62.172
C120x50x20x2.8mm 5.3 69.696
C120x50x20x3.0mm 5.7 74.580
C125x50x20x1.5mm 3.0 39.600
C125x50x20x1.6mm 3.2 42.240
C125x50x20x1.8mm 3.6 47.520
C125x50x20x2.0mm 4.0 52.800
C125x50x20x2.3mm 4.6 60.720
C125x50x20x2.5mm 5.0 66.000
C125x50x20x2.8mm 5.6 73.920
C125x50x20x3.0mm 6.0 79.200
C150x50x20x1.5mm 3.3 43.520
C150x50x20x1.6mm 3.5 46.422
C150x50x20x1.8mm 4.0 52.224
C150x50x20x2.0mm 4.4 58.027
C150x50x20x2.3mm 5.1 66.731
C150x50x20x2.5mm 5.5 72.534

Bảng giá xà gồ chữ C mạ kẽm T4/2026

Quy cách 1.5 ly 1.8 ly 2.0 ly 2.4 ly 2.9 ly
C (80 x 40) 31.000 37.000 40.500
C (100 x 50) 39.000 46.000 51.000 67.000 91.628
C (125 x 50) 43.000 50.500 56.000 73.500 101.579
C (150 x 50) 49.000 57.500 64.000 83.500 111.559
C (150 x 65) 58.500 70.000 77.000 95.000 123.400
C (180 x 50) 54.500 65.000 72.000 95.000 123.400
C (180 x 65) 63.500 76.000 84.000 103.000 135.450
C (200 x 50) 58.500 70.000 77.000 100.000 131.467
C (200 x 65) 67.500 80.500 90.000 111.500 143.410
C (250 x 50) 85.500 95.000 116.500 151.377
C (250 x 65) 103.000 126.500 163.329

Thép C là gì?

Thép hình C, hay còn gọi là xà gồ C, là loại thép có mặt cắt ngang dạng chữ C, được sản xuất bằng phương pháp cán nguội hoặc cán nóng từ thép tấm. Nhờ thiết kế tối ưu về hình học, thép C có khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và rất thuận tiện cho thi công, lắp dựng.

Hiện nay, thép hình C được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép tiền chế, đồng thời là vật liệu đầu vào cho sản xuất cơ khí, nội thất, thiết bị công nghiệp và nhiều hạng mục khác.

Tiêu chuẩn sản xuất thép hình C

Thép chữ C trên thị trường hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, đáp ứng yêu cầu chịu lực và độ bền lâu dài của công trình:

  • Cường độ thép phổ biến từ G350 đến G450 MPa
  • Lớp mạ kẽm đạt Z120 đến Z275 g/m²
  • Áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu)

Một số mác thép hình C thông dụng gồm: S235JR, S275JR, S355JR, SS400, A36, Q195, Q235B, Q345B. Các quy cách phổ biến: C60, C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300

Ưu điểm nổi bật của thép hình C

Xà gồ C là một trong những loại thép hình được sử dụng nhiều nhất hiện nay nhờ sở hữu hàng loạt ưu điểm thực tế:

  • Khả năng chịu lực tốt, độ võng thấp, phù hợp cho kết cấu mái và khung nhà
  • Chống ăn mòn hiệu quả, đặc biệt với thép C mạ kẽm
  • Bề mặt nhẵn, tính thẩm mỹ cao, ít bám bụi
  • Không cần sơn chống gỉ, giúp tiết kiệm chi phí hoàn thiện
  • Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt
  • Thiết kế linh hoạt, có thể gia công theo nhiều khẩu độ khác nhau
  • Phù hợp với cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp quy mô lớn

Phân loại xà gồ C phổ biến hiện nay

Trên thị trường, thép chữ C được chia thành 2 loại chính dựa theo bề mặt và phương pháp xử lý.

1. Xà gồ C đen

Thép C đen được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đáp ứng các tiêu chuẩn như JIS G3141, SAE 1006, SAE 1008.

Đặc điểm kỹ thuật

  • Độ dày từ 1,2mm đến 3,2mm
  • Bề rộng tối thiểu khoảng 40mm
  • Chiều cao tiết diện phổ biến: 100, 150, 250, 300, 350mm

Ứng dụng

  • Làm khung, kèo thép nhà xưởng
  • Dầm thép, sàn gác xép
  • Các hạng mục kết cấu không yêu cầu chống gỉ cao

2. Xà gồ C mạ kẽm

Thép C mạ kẽm được xử lý qua nhiều công đoạn như tẩy cặn, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm và tạo hình, giúp sản phẩm có độ bền vượt trội.

Ưu điểm

  • Bề mặt sáng, nhẵn, bám kẽm đều
  • Chống gỉ sét tốt trong môi trường ẩm, nhiều khói bụi
  • Tuổi thọ cao, ít bảo trì

Độ dày phổ biến

  • Từ 1,2mm đến 3,2mm

Kích thước thông dụng:

  • C40x80, C50x100, C50x125, C50x150
  • C50x180, C65x180, C50x200, C65x200
  • C50x250, C65x250

Tiêu chuẩn sản xuất thép hình C

Hiện nay, thép hình C chưa có tiêu chuẩn Việt Nam riêng biệt, vì vậy các nhà sản xuất và đơn vị phân phối thường áp dụng hoặc tham chiếu các tiêu chuẩn quốc tế, hoặc sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án.

Việc lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền và tuổi thọ công trình, đặc biệt đối với các hạng mục kết cấu thép.

Một số tiêu chuẩn quốc tế thường được áp dụng cho thép hình C gồm:

  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): Dù không có tiêu chuẩn ASTM riêng cho thép hình C, nhưng các mác thép cán nóng phổ biến như ASTM A36, ASTM A572 vẫn được sử dụng để sản xuất xà gồ C theo yêu cầu về cơ tính và tải trọng.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): Thép hình C thường tham khảo tiêu chuẩn JIS G3101, áp dụng cho thép cán nóng dùng trong kết cấu xây dựng thông dụng.
  • Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): EN 10056 là tiêu chuẩn dành cho thép kết cấu cán nóng, được sử dụng làm cơ sở kỹ thuật cho nhiều loại thép hình, trong đó có thép chữ C.
  • Tiêu chuẩn Úc (AS/NZS): AS/NZS 3679.1 quy định yêu cầu đối với thép kết cấu cán nóng, phù hợp cho các công trình yêu cầu chất lượng cao và độ bền lâu dài.

Quy cách thép hình C phổ biến

Quy cách của thép hình chữ C được xác định dựa trên nhiều thông số kỹ thuật khác nhau, nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong thực tế.

Kích thước tiết diện ngang

Các kích thước thường gặp gồm:
60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 mm

Tiết diện càng lớn thì khả năng chịu lực và độ cứng kết cấu càng cao, phù hợp với công trình có khẩu độ lớn hoặc tải trọng nặng.

Chiều cao cạnh

Chiều cao cạnh phổ biến:
30, 40, 45, 50, 65, 75 mm

Chiều cao cạnh càng lớn giúp thép hình C ổn định hơn khi chịu tải, hạn chế cong vênh và võng trong quá trình sử dụng.

Độ dày thép

Độ dày thông dụng từ 1,5 mm đến 3,5 mm

Độ dày ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Khả năng chịu lực
  • Trọng lượng xà gồ
  • Chi phí vật tư

Thép càng dày thì càng chắc chắn nhưng trọng lượng và giá thành cũng tăng tương ứng.

Chiều dài

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét
  • Có thể cắt theo kích thước yêu cầu để phù hợp từng hạng mục thi công, giúp giảm hao hụt vật tư và tối ưu chi phí.

Lưu ý khi lựa chọn tiêu chuẩn và quy cách thép C

Khi chọn mua thép hình C, cần cân nhắc:

  • Tải trọng và khẩu độ công trình
  • Môi trường sử dụng có độ ẩm hay ăn mòn cao hay không
  • Yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế
  • Độ dày và kích thước phù hợp để tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo an toàn

Ứng dụng thực tế của thép hình C

Nhờ tính linh hoạt cao, thép chữ C được ứng dụng trong nhiều hạng mục khác nhau:

  • Xà gồ mái, kèo thép
  • Khung thép nhà xưởng, nhà tiền chế
  • Kết cấu công trình dân dụng và thương mại
  • Giá kệ kho hàng, kệ để vật tư
  • Khung hàng rào, cổng, lan can
  • Gia công cơ khí và sản xuất thiết bị

Báo giá Thép hình chữ C tại Thép Đại Bàng

Giá của thép hình chữ C tại Thép Đại Bàng phụ thuộc vào kích thước, độ dày và số lượng đặt hàng. Các sản phẩm thép hình chữ C nhỏ như C100 có giá từ khoảng 200.000 đến 500.000 đồng mỗi mét. Đối với các kích thước lớn hơn như C300 đến C400, giá có thể dao động từ 500.000 đến 1.000.000 đồng mỗi mét.

Thép Đại Bàng – thepdaibang.com chuyên cung cấp thép hình C, xà gồ C đen và C mạ kẽm đầy đủ quy cách, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp mọi loại công trình.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hình Chữ C Chất Lượng Cao, Giá Cạnh Tranh, Chiết Khấu”